vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Ông có phiền nếu tôi dành chút thời gian nói chuyện với em trai ông không ? | Would you mind if I took a moment to speak with your brother ? |
Anh muốn về nhà . | I want to go home . |
Trò đó không hay đâu . | That was a dirty trick . |
Đó không phải bày trò . | That was n't a trick . |
Việc dị ứng với đồ điện tử này không phải là thật . | This allergy to electricity is n't real . |
Đó chỉ là một biểu hiện của bệnh lý nghiêm trọng hơn . | It 's a manifestation of something deeper . |
Tôi không nói bệnh đó là thật 100 % , nhé ? | I 'm not saying it 's 100 % real , okay ? |
Nhưng Chuck thông minh hơn cả tôi và cô cộng lại , nên ta sẽ không khuyên bảo anh ấy gì cả , và tôi sẽ không để anh ấy phải sống trong phòng cao su đâu . | But Chuck is smarter than you and me put together , so we 're not talking him out of this , and I 'm not sending him to a rubber room . |
Có ai nói gì tới phòng cao su đâu . | No one is talking about rubber rooms . |
Anh ấy đã gặp chuyên gia rồi , nhá ? | He 's seen specialists , okay ? |
Vậy là anh bỏ cuộc rồi . | So you 're ready to give up . |
Ai bỏ cuộc , hả ? | Who 's giving up , huh ? |
Cái khí trắng mà anh ấy nhắc đến , cô nghĩ ai là người mang đến đây ? | That white gas he was talking about ? Who do you think brings him that ? |
Rồi sữa , rồi bánh mì , rồi giấy vệ sinh rồi đá rồi mọi thứ anh ấy cần nữa . | And milk and bread and toilet paper and ice and every other damn thing he needs . |
Đó là giúp đỡ hay đồng loã ? | Is that helping or enabling ? |
Nếu anh làm chứng trong phiên điều trần về quyền giám hộ , ông ấy sẽ được giúp đỡ . | If you testify in a custodial hearing , he can get the help he needs . |
Nó nằm trong quyền lực của anh . | That 's in your power . |
Để giam giữ một người không tình nguyện , ông ấy phải gây nguy hiểm cho bản thân hay người khác . | To be committed involuntarily , he has to be a danger to himself or others . |
Dùng đèn dầu trong nhà , rồi bếp di động . | Coleman lanterns indoors , a camp stove ? |
Ông ấy có thể gây cháy cả căn nhà hoặc toàn bộ khu phố , rồi sau đó đối mặt với 10 đến 20 năm tù . | I mean , he could burn his house down or the entire neighborhood , and then you 're looking at a commitment of 10 to 20 years . |
Nếu ông ấy bị tai nạn lúc làm việc nhà thì sao ? | What if he just hurts himself in a household accident ? |
Ông ấy gọi giúp đỡ làm sao ? | How does he call for help ? |
Phớt lờ nó thì nó vẫn ở đó . | Ignoring this wo n't make it go away . |
Em sẽ làm gì đây ? | What would you do ? |
Em chỉ biết là , ông ấy cần được giúp đỡ . | All I know is , He needs help . |
Tôi sẽ đưa anh ấy ra khỏi đây . | I 'm getting him out of here . |
Y tá sẽ đưa anh mẫu đơn xin xuất viện . | A nurse will bring you the release forms . |
Tôi nghĩ nên đợi cho tới khi anh đến . | I thought I 'd wait till you got here . |
Tôi muốn anh biết là tôi đã nói chuyện với công tố quận , và ông ấy tuyệt đối không ký đơn giam giữ nào đâu . | I want you to know that I 've talked to the DA , and he absolutely will not sign off on any commitment papers . |
Đây là tình trạng thể chất , không phải tinh thần . | This is a physical condition , not a mental one . |
Chuck không bị bệnh tâm thần . | Chuck is of sound mind . |
Tôi nghĩ chúng ta đều đồng ý chuyện đó . | I think we can all agree on that . |
Hót cũng hay đấy , Howard . | You 're a real peach , Howard . |
Dĩ nhiên anh không muốn Chuck bị giam rồi . | Of course you do n't want Chuck committed . |
Vì nếu Chuck bị giam , thì tôi sẽ thành người bảo hộ hợp pháp cho anh ấy , và tôi sẽ rút hết cổ phần của anh ấy ở HHM . | Because if Chuck were committed , then I 'd become his legal guardian , and I cash him out of HHM . |
Anh muốn làm rối tinh lên trong khi ông ấy đang nằm đó à ? | You want to hash that out while he 's lying in here ? |
Chắc nằm giường tắm nắng hun cái não anh luôn rồi nếu anh nghĩ dù chỉ một giây thôi ... | You know , the tanning bed must have melted your brain if you think for one second ... |
Hãy tập trung vào chuyện chính . | Let 's stay on point . |
Ta đang bàn về một người đàn ông khoẻ mạnh , mà chúng ta đều yêu quý . | We 're talking about the well - being of a man whom we all love very much . |
Còn rất nhiều nhân tố khác nữa . | There 's many factors at play . |
Anh biết không , Howard ? | You know what , Howard ? |
Tôi vẫn còn lưỡng lự cho tới khi anh xuất hiện , nhưng cảm ơn đã giúp tôi quyết định . | I was on the fence till you showed up , but thanks for helping me decide . |
Tạm biệt con gà đẻ trứng vàng đi nhé , vì nó sắp xổ chuồng rồi . | Wave bye - bye to your cash cow , ' cause it 's leaving the pasture . |
Jimmy , khoan đã nào ? | Jimmy , can you wait ? |
Jimmy , đợi một chút . | Jimmy , wait a second . |
Nghe này , em đồng ý là Chuck cần giúp đỡ , và có thể như thế là đúng , nhưng anh không thể làm theo cách này . | Listen , I agree that Chuck needs help , and maybe it 's the right thing to do , but you ca n't do it like this . |
Hắn sợ cái gì rõ ràng quá mà . | It 's so obvious what he 's afraid of . |
Anh sẽ đưa anh ấy về nhà . | I 'm taking my brother home . |
Đến nơi rồi , anh trai . | There you go , buddy . |
Này , anh về đến nhà rồi . | Hey , you 're home , all right ? |
À , trà , một tách trà nhé ? | Uh , some tea ? A cup of tea ? |
Anh muốn nói về chuyện này không ? | You want to talk about this ? |
Chả có gì mà nói cả . | There 's nothing to talk about . |
Anh đã ăn trộm tờ báo . | You took the paper . |
Chuck , em nghĩ anh lên cơn vì đọc phải bài báo này . | Chuck , I think you got sick ' cause you saw this story . |
Không , bất cứ khi nào anh nghĩ em đã làm sai chuyện gì , hay làm gì mờ ám , anh đều tệ đi . | No , whenever you think I 've done something wrong , something questionable , you get worse . |
Anh lên cơn không phải vì đọc vụ của em trên báo . | I did n't get sick because I read about you in the paper . |
Anh lên cơn vì phải rời nhà để nhặt tờ báo . | I got sick because I went out of my house to retrieve the paper . |
Anh mệt mỏi vì cứ phải tranh cãi rồi , Jimmy . | I 'm too tired for this argument , Jimmy . |
Anh nghĩ'Jimmy trùm ngã'đã quay lại , nhưng không phải đâu . | You think this is the return of Slipping Jimmy , but it 's not . |
Anh nghĩ vụ cái biển đó là thiếu đạo đức , nhưng nó chỉ là | Uh , you think the billboard thing was unethical , but it was |
Là một kiểu quảng cáo thôi . | It was advertising , that 's all . |
Mà thậm chí không được phép đến khi năm thẩm phán toà tối cao hoàn toàn phát rồ trong vụ Bates kiện hiệp hội luật sư bang Arizona . | Which was n't even allowed until five Supreme Court justices went completely bonkers in Bates versus State Bar of Arizona . |
Nhưng những lúc khác đều hợp pháp cả . | But in any event , It 's legal . |
Nếu em muốn quảng cáo , đó là chuyện của em . | If you want to advertise , that 's your business . |
Chuyện của em'là cái quan trọng đấy , Chuck , vì em đã kiếm được mối từ vụ này . | Business ' being the operative word there , Chuck , because I have gotten business off of this . |
Di chúc , uỷ thác tài sản . | Wills , trusts . |
À , em đang chuyển hẳn sang mảng luật cho người già . | Uh , I 'm kind of starting to specialize in elder law . |
Ý em là , già đi chán lắm . | I mean , getting old sucks . |
Người cao tuổi cần có người bên cạnh , nên | Seniors need someone on their side , so |
Anh đang nhìn vào người đó đấy . | You 're looking at him . |
Nhưng chuyện đó chả liên quan gì đến bệnh của anh cả . | But it has nothing to do with my condition . |
Ngay bây giờ em sẽ hứa với anh , được không ? | I 'm gonna make you a promise right now , okay ? |
- Không , có ai bảo em làm thế đâu . | No , not necessary , not requested . |
Vụ cái biển quảng cáo chỉ một lần thôi . | The billboard was a one - time thing . |
Em là một luật sư tốt . | I 'm a good lawyer . |
Em chỉ muốn thu hút sự chú ý thôi mà , để bôi trơn thôi , tự quảng cáo một tí . | I just needed some razzmatazz , you know , to get the ball rolling , some showmanship . |
Kể từ bây giờ , em sẽ chơi theo luật . | From here on out , I 'm gonna play by the rules . |
Như mọi luật sư khác . | As any lawyer should . |
Có những thân chủ đang cần em , và em sẽ đại diện cho họ bằng hết khả năng của mình . | There are clients out there who need me , and I 'm gonna give them the best representation |
Em sẽ cư xử đàng hoàng . | I will be good . |
Hắn ở Cicero ngắm gà khoả thân rồi . | He 's back in Cicero , dead and buried . |
Phải có người đi pha cà phê chứ . | Somebody 's got to make that coffee . |
Tôi chắc chắn rồi sự thật sẽ lộ ra thôi , nếu đó là điều chúng ta quan tâm . | I 'm sure the truth will come out , if , indeed , that 's what we 're all interested in . |
Tôi biết mọi người trong phòng xử án này đều có ấn tượng mạnh với quá khứ của Nicholas Baron , nhưng phiên toà này không phải vì quá khứ của anh ấy . | I know everybody in this courtroom has strong feelings about Nicholas Baron 's past , but I submit he is not on trial here for his past . |
Anh ta đang bị xét xử vì tội giết Donald Kovack và Eddie Alonzo . | He is on trial for the murders of Donald Kovack and Eddie Alonzo . |
Xanh nhạt hay màu kem . | Light blue or cream . |
Ta có gì ở đây thế này ? | Oh , what do we got here ? |
Một miếng tính đào thoát này . | A piece is trying to get away . |
Thưởng thức món thạch nhé . | Enjoy the Jell - O. |
Ai là sếp ngân hàng ấy nhỉ ? | Who 's the banker here ? |
Đó là người duy nhất tôi muốn nói chuyện . | That 's the only one I want to talk to . |
Khoẻ nhỉ , cậu trai trẻ ! | What a grip , young man ! |
Đây là tay viết di chúc của tôi đấy . | That 's my will - writing hand . |
Hôm nay các bà trông đẹp quá . | You look beautiful today . |
Đằng đó vẫn ổn chứ ? | All right over there ? |
Có phải Veronica Lake không ? | Is that Veronica Lake ? |
Ôm cái nào , người đẹp . | Give me a hug , beautiful . |
Hôm tay trông bà tuyệt lắm . | You look great today . |
Được rồi , không gian lận . | All right , no cheating . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.