vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Nó chỉ bao gồm đường đi của Leon và loại bỏ một số tính năng cốt lõi của bản gốc . | It included only Leon 's story path , and removed several of the original game 's core features . |
Vào tháng 2 năm 2013 , bản dựng Resident Evil 1.5 chưa hoàn thành đã bị rò rỉ trên Internet . | In February 2013 , an unfinished build of Resident Evil 1.5 was leaked onto the Internet . |
Tại Ý , Resident Evil 2 đã tạm thời bị cấm vào năm 1999 sau những chỉ trích từ tổ chức chính trị'Movimento Diritti civili'( Phong trào dân quyền ) vì sự mô tả thực tế về bạo lực , cơ quan thực thi pháp luật Guardia di Finanza tịch thu hơn 5.500 bản . | In Italy , Resident Evil 2 was temporarily banned in 1999 following criticism from the political organization ' Movimento Diritti Civili ' ( Civil Rights Movement ) for its realistic depiction of violence , with the law enforcement agency Guardia di Finanza seizing over 5,500 unsold copies . |
Sau khi Sony Computer Entertainment yêu cầu kiểm tra lại nghị định thu giữ , lệnh cấm đã được dỡ bỏ vài tháng sau đó . | After Sony Computer Entertainment asked for a re-examination of the seizure decree , the ban was lifted a few months later . |
Công thức phát hành bền vững , Contrave , được Takeda bán trên thị trường theo giấy phép từ nhà phát triển thuốc kết hợp , Orexigen Therapeutics . | The sustained - release formulation , Contrave , is marketed by Takeda under license from the combination medication 's developer , Orexigen Therapeutics . |
Tính đến năm 2015 , Orexigen đã nhận được 20% doanh thu thuần từ Takeda . | As of 2015 , Orexigen received 20 % of net sales from Takeda . |
Quincy là người sáng lập Hiệp hội giảm cân và giảm cân thảo dược Nigeria và là Tổng thư ký tiên phong của Hiệp hội các bác sĩ y học cổ truyền Nigeria ( NANTMP ) . | Quincy is the founder of the Herbal Slimmers and Weight Loss Association of Nigeria and pioneer Secretary General of the National Association of Nigerian Traditional Medicine Practitioners ( NANTMP ) . |
Bà thành lập một tổ chức phi lợi nhuận , Hiệp hội phụ nữ tự làm chủ Nigeria ( SEWAN ) , tập trung vào tinh thần kinh doanh của phụ nữ . | She established a not - for - profit organization , Self - Employed Women Association of Nigeria ( SEWAN ) , which focuses on women 's entrepreneurship . |
Trước khi thành lập Quincy Herbals , bà là thư ký tại Công ty TNHH Genere Generale Bank Nigeria , sau đó bà trở thành trợ lý cá nhân cho giám đốc điều hành của ngân hàng . | Prior to establishing Quincy Herbals , she was a secretary at Societe Generale Bank Nigeria Limited where she later became the personal assistant to the managing director of the bank . |
Năm 1959 , Nintendo đã ký một thoả thuận với Walt Disney để kết hợp các nhân vật hoạt hình vào thẻ . | In 1959 , Nintendo entered into an agreement with Walt Disney to incorporate his company 's animated characters into the cards . |
Nintendo cũng phát triển một hệ thống phân phối cho phép họ bán các sản phẩm trong các cửa hàng đồ chơi . | Nintendo also developed a distribution system that allowed it to offer its products in toy stores . |
Đến năm 1961 , công ty đã bán được hơn 1,5 triệu gói bài và chiếm thị phần cao , nhờ vào các chiến dịch quảng cáo trên truyền hình . | By 1961 , the company had sold more than 1.5 million card packs and held a high market share , for which it relied on televised advertising campaigns . |
Nhu cầu đa dạng hoá đã khiến công ty niêm yết cổ phiếu trên sàn giao dịch chứng khoán Osaka và Kyoto , ngoài ra còn trở thành công ty đại chúng và đổi tên thành Nintendo Co. , Ltd. vào năm 1963 . | The need for diversification led the company to list stock on the second section of the Osaka and Kyoto stock exchanges , in addition to becoming a public company and changing its name to Nintendo Co. , Ltd. in 1963 . |
Trong Năm 1964 , Nintendo kiếm được tới 150 triệu yên . | In 1964 , Nintendo earned an income of ¥ 150 million . |
Các nghiên cứu chủ yếu | Major research interests |
Quy tắc cuối cùng đã bị phá vỡ theo một số cách ; ví dụ , Konami , muốn sản xuất nhiều game hơn cho hệ máy console của Nintendo , đã thành lập Ultra Games và sau đó là Palcom để sản xuất nhiều hơn với tư cách là một nhà xuất bản khác về mặt kỹ thuật . | The last rule was circumvented in a number of ways ; for example , Konami , wanting to produce more games for Nintendo 's consoles , formed Ultra Games and later Palcom to produce more games as a technically different publisher . |
Điều này gây bất lợi cho các công ty nhỏ hơn hoặc mới nổi , vì họ không đủ khả năng để thành lập các công ty bổ sung . | This disadvantaged smaller or emerging companies , as they could not afford to start additional companies . |
Trong một tác động phụ khác , giám đốc điều hành của Square Co ( nay là Square Enix ) đã gợi ý rằng giá xuất bản game trên Nintendo 64 cùng với mức độ kiểm duyệt và kiểm soát mà Nintendo thực thi đối với các game của mình , đặc biệt là Final Fantasy VI , là những yếu tố dẫn đến việc chuyển tập trung về phía hệ máy chơi... | In another side effect , Square Co ( now Square Enix ) executives have suggested that the price of publishing games on the Nintendo 64 along with the degree of censorship and control that Nintendo enforced over its games , most notably Final Fantasy VI , were factors in switching its focus towards Sony 's PlayStation c... |
Nancy thường được vẽ khi đang đuổi theo nghi phạm , kiểm tra manh mối hoặc quan sát diễn tiến . | Nancy is frequently portrayed pursuing a suspect , examining a clue , or observing action . |
Cô cũng thường xuất hiện trong tình thế nguy hiểm : bị rượt đuổi , rơi khỏi thuyền hoặc bị trói treo . | She is often also shown in peril : being chased , falling off a boat , or hanging by a rope from rafters . |
Những hình bìa này'ghi dấu những khoảng khắc bộc phát cảm xúc của Nancy , như khi bị ngã , chân tay vùng vẫy , vẻ mặt hoảng hốt , hay khi đang chạy , tóc bay tung , người gập lại , mặt thở không ra hơi . | These covers are ' characterized by frenetic energy on Nancy 's part ; whether she is falling , limbs flailing , an alarmed look on her face , or whether she is running , hair flying , body bent , face breathless . |
Nancy không có bất kỳ hành động kiểm soát nào đối với diễn tiến trong hình , như thể là một nạn nhân bị những thế lực vô hình săn đuổi và tấn công . | Nancy does not have any control over the events that are happening in these covers . She is shown to be a victim , being hunted and attacked by unseen foes . |
Khawaja Ghulam Farid ( 1845-1901 ; bộ sưu tập nổi tiếng của ông là Deewan-e-Farid ) và Sachal Sar Mast ( 1739-1829 ) là các nhà thơ Sufi tiếng Saraiki nổi tiếng và những bài thơ của họ được gọi là Kafi vẫn nổi tiếng . | Khawaja Ghulam Farid ( 1845 - 1901 ; his famous collection is Deewan - e-Farid ) and Sachal Sar Mast ( 1739 - 1829 ) are the most celebrated Sufi poets in Saraiki and their poems known as Kafi are still famous . |
Tại cuộc Bầu cử liên bang 2007 , Melbourne lần đầu tiên trở thành ghế bấp bênh ( marginal seat ) , với việc ứng viên đảng Xanh Adam Bandt về nhì chỉ sau ứng viên Lao động ( chỉ đạt 54,71% số phiếu ở danh sách toàn bộ ) . | At the 2007 election , Melbourne became a marginal seat for the first time , with the Greens candidate Adam Bandt taking second place on a two candidate preferred basis , leaving Labor with 54.71 percent of the vote . |
Tuy nhiên , đến kỳ bầu cử 2010 , đảng Lao động đã để mất ghế này vào tay đảng Xanh , khi ứng viên Adam Bandt của đảng này giành chiến thắng trước ứng cử viên đảng Lao động Cath Bowtell . | At the 2010 election however , following the retirement of former member and Minister for Finance and Deregulation Lindsay Tanner , Labor lost Melbourne to the Greens , with Bandt securing victory over Labor candidate Cath Bowtell . |
Loạt truyện chính cùng Hồ sơ Nancy Drew và Nữ thám tử đã được dịch từ tiếng Anh sang ước tính từ 14 đến 25 thứ tiếng , nhưng 25 có vẻ là con số khả dĩ nhất . | The main Nancy Drew series , The Nancy Drew Files , and Girl Detective books have been translated into a number of languages besides English . Estimates vary from between 14 and 25languages , but 25 seems the most accurate number . |
Nancy Drew được xuất bản ở nhiều nước châu Âu ( đặc biệt là ở các nước Bắc Âu và Pháp ) , châu Mỹ Latinh và châu Á . Sự phổ biến của Nancy Drew khác nhau giữa các quốc gia . | Nancy Drew books have been published in many European countries ( especially in Nordic countries and France ) as well as in Latin America and Asia . The character of Nancy Drew seems to be more popular in some countries than others . |
Truyện Nancy Drew lần đầu tiên in bên ngoài Hoa Kỳ là ở Na Uy từ năm 1941 , Đan Mạch từ năm 1958 , Pháp từ năm 1955 và ở Ý từ năm 1970 bởi Arnoldo Mondadori Editore . | Nancy Drew books have been in print in Norway since 1941 ( the first country outside USA ) , in Denmark since 1958 , in France since 1955 and in Italy since 1970 by Arnoldo Mondadori Editore . |
Các nước khác , chẳng hạn như Estonia , chỉ mới chỉ bắt đầu in Nancy Drew . | Other countries , such as Estonia , have only recently begun printing Nancy Drew books . |
Kỷ nguyên Zamparini : trở lại Serie A và những năm châu Âu ( 2002-2013 ) | The Zamparini era : back to Serie A and European years ( 2002 - 2013 ) |
Trong lịch sử , các thương nhân hoặc người giữ sổ sách từng viết bằng chữ viết được gọi là kiṛakkī hoặc laṇḍā , mặc dù việc sử dụng chữ viết này đã giảm đáng kể trong thời gian gần đây . | Historically , traders or bookkeepers wrote in a script known as kiṛakkī or laṇḍā , although use of this script has been significantly reduced in recent times . |
Tương tự như vậy , một chữ viết liên quan đến hệ chữ viết Landa , được gọi là Multani , trước đây được sử dụng để viết Saraiki . | Likewise , a script related to the Landa scripts family , known as Multani , was previously used to write Saraiki . |
Một đề xuất sơ bộ để mã hoá chữ viết Multani trong ISO / IEC 10646 đã được gửi vào năm 2011 . | A preliminary proposal to encode the Multani script in ISO / IEC 10646 was submitted in 2011 . |
Unicode Saraiki đã được phê duyệt vào năm 2005 . | Saraiki Unicode has been approved in 2005 . |
Chữ Khojiki cũng đã được sử dụng , trong khi Devanagari và Gurmukhi không còn được sử dụng nữa . | The Khojiki script has also been in use , whereas Devanagari and Gurmukhi are not employed anymore . |
Mùa đầu tiên khi chiếu xen kẽ ; trong khi Hardy Boys được coi là thành công , kết quả dành cho các tập Drew lại không được tích cực lắm . | The first season originally alternated with the Hardy Boys ; the Hardy Boys was met with success , but the Drew episodes were met with mixed results . |
Trong phần hai , sắp xếp thay đổi khi Hardy Boys là những nhân vật chính nổi bật hơn , còn Nancy Drew chỉ có một số tập dành riêng , còn lại giống như nhân vật cộng tác trong các tập có nội dung chéo liên quan ở hai bộ . | In the second season , the format shifted to present the Hardy Boys as the more prominent characters , with Nancy Drew mostly a character in crossover episodes ( although the character did have some solo episodes ) . |
Paraldehyd được sử dụng trong sản xuất nhựa , làm chất bảo quản , MEP và trong các quá trình khác làm dung môi . | Paraldehyde is used in resin manufacture , as a preservative , MEP and in other processes as a solvent . |
Nó nằm khoảng 10 km về phía đông bắc Barwice , 15 km về phía tây bắc của Szczecinek , và 132 km về phía đông của thủ đô khu vực Szczecin . | It lies approximately 10 kilometres ( 6mi ) north - east of Barwice , 15 km ( 9mi ) north - west of Szczecinek , and 132 km ( 82mi ) east of the regional capital Szczecin . |
Vào năm 2006 , một phần lâu đài bị huỷ hoại , nhưng cũng có một khách sạn , dịch vụ ăn uống lộng lẫy , cũng như nhiều giải đấu thời trung cổ có các môn như joust và đấu kiếm . | As of 2006 , the castle is partly in ruins , but also features a hotel , splendid eatery services , as well as many medieval tournaments featuring jousting and sword fighting . |
Maldives - Trong khi không có tin tức nào được nghe từ các đài phát sóng chính thức , rất nhiều nghệ sĩ Maldives đã bày tỏ sự quan tâm đến việc tham gia cuộc thi . | Maldives - While no news has been heard from official broadcasters , numerous Maldivian artists have expressed interest in participating in the contest . |
Vào tháng 8 năm 2005 , Novell đã tạo ra dự án openSUSE , dựa trên SUSE Professional . openSUSE có thể được tải xuống một cách tự do và cũng có sẵn dưới dạng sản phẩm bán lẻ đóng hộp . | In August 2005 , Novell created the openSUSE project , based on SUSE Professional . openSUSE can be downloaded freely and is also available as boxed retail product . |
Pat luyện tập với Tiffany và thực hiện trong một cuộc thi nhảy với cô ấy . Sau khi cuộc thi , Tiffany đồng ý để làm trung gian và đưa cho Pat một lá thư , được viết bởi Nikki . | Pat trains with Tiffany and performs in a dance competition with her . After the contest , Tiffany agrees to be a go between and gives Pat a letter , supposedly written by Nikki . |
Pat đề nghị một cuộc hẹn với Nikki tại nơi mà họ đã li thân , và cho dù cô có phản hồi hay không thì anh ta cũng sẽ trốn khỏi nhà ngay vào ngày lễ Giáng Sinh để gặp cô . | Pat suggests a meeting with Nikki at the place they got engaged , and despite no reply he slips away from his family on Christmas Day to meet her . |
Nikki không xuất hiện , đổi lại là Tiffany , cô thừa nhận rằng mình đã bịa nên chuyện lá thư của Nikki với ý nguyện giúp Pat phấn chấn và kết thúc với hôn nhân với Nikki bởi vì , chính Tiffany đã yêu Pat . | Nikki is not there ; Tiffany is , and admits she has forged Nikki 's letters and that she had been trying to help Pat move on and gain closure with his marriage because she , Tiffany , is in love with Pat . |
Pat nổi điên lên vì hai tháng vừa qua những bức thư kia đều là giả dối . | Pat is furious that the last two months of correspondence were a lie . |
Cực kì đau lòng Pat đã chạy đến khu phố quen thuộc và bị tấn công . | In shock Pat runs into an unfamiliar neighborhood and is assaulted . |
Ngay lúc đó , anh gặp Danny , một người bạn của anh ta thời ở bệnh viện tâm thần Baltimore . | By chance , he encounters Danny , his friend from the Baltimore mental health facility . |
Danny giúp Pat quay trở lại bệnh viện và gặp lại gia đình Pat . | Danny helps Pat get to a hospital and reunite him with his family . |
Pat vẫn chưa nhớ lại bằng cách nào và lí do anh ta li dị với vợ mình , cho tới khi anh ta xem được đoạn băng mẹ anh ta đã giấu , những kí ức đột nhiên quay trở về , và nhận ra rằng anh ta và Nikki sẽ không bao giờ có thể tái hợp được nữa . | Pat still does not recall how or why he was separated from his wife , and only when he watches the wedding video which his mother had hidden , do the memories eventually return - with the realization that he and Nikki will never be reunited . |
PtF6 lần đầu tiên được điều chế bằng phản ứng của flo với kim loại bạch kim . | PtF6 was first prepared by reaction of fluorine with platinum metal . |
Đến nay đó vẫn là phương pháp được lựa chọn . | This route remains the method of choice . |
Các điểm ly khai được đặt tại nghiệm của phương trình sau : | The breakaway points are located at the roots of the following equation : |
Năm 1957 , Desilu và CBS phát triển phim Nancy Drew , Thám tử dựa trên những phim từ thập niên 1930 . | In 1957 , Desilu and CBS developed a show , Nancy Drew , Detective , based on the movies from the 1930s . |
Roberta Shore được chọn thủ vai chính Nancy Drew , với Tim Considine vai Ned Nickerson , và Frankie Thomas , Jr . vai Carson Drew . | Roberta Shore was cast in the title role as Nancy Drew , with Tim Considine as Ned Nickerson , and Frankie Thomas , Jr. as Carson Drew . |
Thomas trước đây đã đóng loạt phim trong vai trò của Considine . | Thomas had previously starred in the film series in Considine 's role . |
Mặc dù tập thăm dò đã được phát hành vào tháng 4 năm 1957 , phim không thể tìm được nguồn tài trợ . | Although a pilot was produced in April 1957 , the series could not find a sponsor . |
Vì rắc rối pháp lý cũng như Harriet Adams không đồng ý , cuối cùng ý tưởng làm phim bị huỷ bỏ . | With legal troubles and the disapproval of Harriet Adams , the idea of a series was eventually abandoned . |
Malia Viviena ' Alisi Nunia Taumoepeau học luật ở New Zealand , trở thành người phụ nữ Tonga đầu tiên có bằng cấp về chủ đề này . | Malia Viviena ' Alisi Nunia Taumoepeau studied law in New Zealand , becoming the first Tongan woman with a degree in the subject . |
Ban đầu , cô muốn học ngành y và toán nhưng không được nhận học bổng . | She had initially wanted to study medicine and mathematics but was not accepted for a scholarship . |
Cô đã chuyển sang luật pháp theo đề nghị của cha cô , Muffima ' Afeaki . | She turned to law at the suggestion of her father , Pousima ' Afeaki . |
Khi trở về Tonga , cô làm việc tại Văn phòng Luật sư Crown trong vài năm . | Upon returning to Tonga she worked at the Crown Law Office for several years . |
Đến năm 2004 , cô đã trở thành luật sư của đất nước . | By 2004 she had become solicitor general for the country . |
Đồng thời , chồng của cô ' Aisea Taumoepeau cùng giữ các chức vụ của tổng chưởng lý và Bộ trưởng Bộ Tư pháp nhưng được yêu cầu từ chức . | At the same time her husband ' Aisea Taumoepeau jointly held the posts of attorney general and Minister for Justice but was asked to resign . |
Cô cũng bị buộc phải từ chức bởi Thủ tướng Fatafehi Tuʻipelehake , sau khi bà ủng hộ các công chức trong một cuộc đình công . | She was also pressured to resign by Prime Minister Fatafehi Tuʻipelehake , following her support of civil servants during a strike . |
Thành phần chính của hệ sao đôi này có mã phân loại saolà B 9.5 III , với cấp độ sáng mức III cho thấy đây là một sao khổng lồ đã tiến hoá và đã dùng hết nguồn cung cấp hydro ở lõi của nó . | The primary component of this binary star system has a stellar classification of B9 .5 III , with the luminosity class of III suggesting this is an evolved giant star that has exhausted the supply of hydrogen at its core . |
Đường kính góc của sao này , đo bằng phương pháp giao thoa , sau khi chỉnh sửa hiệu ứng tối ở biên , là 1.44 ± 0.06 mas , trong khoảng cách ước tính của nó , tương đương với một bán kính gấp khoảng 6,8 lần bán kính Mặt Trời . | The interferometry - measured angular diameter of this star , after correcting for limb darkening , is 1.44 ± 0.06 mas , which , at its estimated distance , equates to a physical radius of about 6.8 times the radius of the Sun . |
Đây là một kết quả sát với giá trị thực nghiệm , xác định bán kính gấp 6,9 lần so với Mặt Trời . Nó có khối lượng khoảng 3,5 lần Mặt trời và có độ sáng gấp 363 lần độ sáng của Mặt trời từ bầu khí quyển bên ngoài ở nhiệt độ hiệu dụng 9,960 K . | This is a close match to the empirically - determined value of 6.9 solar radii . It has about 3.5 times the mass of the Sun and is radiating around 363 times the Sun 's luminosity from its outer atmosphere at an effective temperature of 9,960 K . |
Ở nhiệt độ này , ngôi sao phát sáng với màu xanh-trắng . | At this heat , the star glows with a blue - white hue . |
Kết hợp một số mặt hàng dưới dạng một đơn vị bán hàng lớn hơn , thường giảm chi phí sản xuất ; Cung cấp một bao bì thuận tiện cho việc mang theo nhiều mặt hàng ; Giúp ngăn chặn ăn cắp từng mặt hàng nếu để riêng biệt Dễ cung cấp bằng chứng nếu bị ăn cắp ; Giảm tác động đến môi trường của bao bì thứ cấp ; Giữ các món hàn... | Combine several items for a larger unit of sale , often with a reduced individual cost ; Provide a package handle to conveniently carry several items ; Help prevent package pilferage ; Provide a tamper indicating seal Reduce environmental impact of secondary packaging ; Keep items clean Obscure the bar codes on the ind... |
Quincy Sumbo Ayodele , thường được biết đến với tên Quincy , là một bác sĩ thảo dược người Nigeria , doanh nhân , chuyên gia giảm béo và chăm sóc da và Giám đốc điều hành của Quincy Herbals , một trung tâm chăm sóc sức khoẻ thảo dược hàng đầu Nigeria . Bà là thành viên uỷ ban chuyên gia của Tổ chức Y tế Thế giới về phá... | Quincy Sumbo Ayodele , popularly known as Quincy , is a Nigerian herbal medicine practitioner , entrepreneur , herbal slimming and skin care expert and the Chief Executive Officer of Quincy Herbals , a Nigerian leading herbal healthcare center . She is a World Health Organization expert committee member on the developm... |
Bà là một người ủng hộ cho việc tích hợp y học cổ truyền châu Phi vào hệ thống chăm sóc sức khoẻ . | She is an advocate for the integration of African traditional medicine into the healthcare system . |
Murillo học trung học tại Trường đại học Greenway Convent ở Tiverton , Anh , và học Nghệ thuật tại Học viện Anglo-Suisse Le Manoir tại La Neuveville ở Thuỵ Sĩ . | Murillo attended high school at the Greenway Convent Collegiate School in Tiverton , Great Britain , and studied Art at the Institut Anglo - Suisse Le Manoir at La Neuveville in Switzerland . |
Murillo sở hữu chứng chỉ bằng tiếng Anh và tiếng Pháp , được cấp bởi Đại học Cambridge ở Anh và Đại học Neuchâtel ở Thuỵ Sĩ . | Murillo possesses certificates in the English and French language , granted respectively by the University of Cambridge in Great Britain , and University of Neuchâtel in Switzerland . |
Bà cũng đã tham dự Đại học tự trị quốc gia Nicaragua tại quê nhà , nơi sau đó bà trở thành giáo sư ngôn ngữ tại Học viện thương mại Ciutoias và Colegio Teresiano trong thời gian 1967-1969 . | She also attended the National Autonomous University of Nicaragua in her hometown , where she later became a language professor at the Instituto de Ciencias Comerciales and the Colegio Teresiano during 1967 - 1969 . |
Schäfer sinh ngày 18 tháng 12 năm 1966 tại Pietermaritzburg ở tỉnh Natal . | Schäfer was born on 18 December 1966 in Pietermaritzburg in the Natal Province . |
Trong những năm đầu đời , gia đình bà chuyển đến Johannesburg , nơi bà hoàn thành chương trình giáo dục tiểu học . | During her early years , her family relocated to Johannesburg , where she completed her primary school education . |
Sau đó , họ chuyển đến Cape Town , nơi bà trúng tuyển từ trường trung học Bergvliet năm 1984 . | They later moved to Cape Town where she matriculated from Bergvliet High School in 1984 . |
Con dấu hiện tại ghi : | The seal currently reads : |
Pegloticase là một biến thể pegylated của enzyme uricase đã được phê duyệt để điều trị bệnh gút khó chữa . | Pegloticase is a pegylated variant of the uricase enzyme which has been approved for the treatment of refractory gout . |
Năm học tại đây được sắp xếp theo lịch 4-1-1 bao gồm hai học kỳ ( mỗi kỳ gồm bốn khoá ) vào mùa thu và mùa xuân cộng với một khoá học được gọi là'Học kỳ Mùa đông'vào tháng 1 . | The academic year follows a 4 - 1 - 4 schedule of two four - course semesters in the autumn and spring plus a what is known as a ' Winter Term ' session in January . |
Các khoá học mùa Đông được giảng dạy bởi sự kết hợp giữa giảng viên truyền thống và giảng viên đặc biệt . | Winter Term courses are taught by a mix of traditional faculty and special instructors . |
Nancy được minh hoạ giữa nguy hiểm trên trang bìa Vụ án mạng che mặt ( 1988 ) và các tập khác từ những năm 1980 . | Nancy is shown in danger on the cover of The Case of the Vanishing Veil ( 1988 ) and other covers from the 1980s . |
Khác với trang bìa thời kỳ trước , cô trông bị động , mất kiểm soát . | Unlike in earlier covers from the series , she is not completely in control of the situation . |
Paulina García Alfonso ( sinh ngày 27 tháng 11 năm 1960 ) , được biết đến với cái tên Pali García , là một nữ diễn viên , giám đốc nhà hát và nhà viết kịch người Chile . | Paulina García Alfonso ( born 27 November 1960 ) , better known as Pali García , is a Chilean actress , theatre director and playwright . |
Nó đang được điều tra để điều trị nồng độ axit uric trong máu cao từ các nguồn khác . | It is being investigated for treating severely high blood levels of uric acid from other sources . |
Ví dụ , nó đã được sử dụng cho tăng axit uric máu trong bệnh gút , trong các điều kiện thấp khớp khác , và trong tiêu cơ vân khi bị suy thận . | For example , it has been used for hyperuricemia in gout , in other rheumatologic conditions , and in rhabdomyolysis with kidney failure . |
Khoa tiếng Saraiki , Đại học Hồi giáo , Bahawalpur được thành lập năm 1989 và Khoa tiếng Saraiki , Đại học Bahauddin Zakariya , Multan được thành lập năm 2006 . | Department of Saraiki , Islamia University , Bahawalpur was established in 1989 and Department of Saraiki , Bahauddin Zakariya University , Multan was established in 2006 . |
Tiếng Saraiki được dạy như môn học trong các trường học cấp trung học cơ sở , trung cấp . | Saraiki is taught as subject in schools and colleges at higher secondary , intermediate and degree level . |
Thuốc ức chế miễn dịch có khả năng gây suy giảm miễn dịch , có thể gây tăng nhạy cảm với nhiễm trùng cơ hội và giảm khả năng giám sát miễn dịch ung thư . | Immunosuppressive drugs have the potential to cause immunodeficiency , which can cause increased susceptibility to opportunistic infections and decreased cancer immunosurveillance . |
Thuốc ức chế miễn dịch có thể được chỉ định khi đáp ứng miễn dịch bình thường là không mong muốn , chẳng hạn như trong các bệnh tự miễn dịch . | Immunosuppressants may be prescribed when a normal immune response is undesirable , such as in autoimmune diseases . |
Dịch vụ khách hàng : dịch vụ khách hàng trực tiếp có thể là một đóng góp lớn vào việc tăng doanh số bán hàng của một doanh nghiệp và cải thiện sự hài lòng của khách hàng . | Customer service : face - to - face customer service can be a big contributor into increasing sales of a business and improving customer satisfaction . |
Khi khách hàng có thể đưa sản phẩm trở lại cửa hàng để đặt câu hỏi cho nhân viên hoặc giúp họ học cách sử dụng nó , nó có thể làm cho khách hàng cảm thấy hài lòng hơn khi mua hàng . | When customers can take a product back to the store to ask staff questions or help them learn to use it , it can make customers feel more satisfied with their purchase . |
Nghiên cứu đã chỉ ra rằng 86% khách hàng sẽ trả nhiều tiền hơn cho một sản phẩm nếu họ đã nhận được dịch vụ khách hàng tuyệt vời . | Research has shown that 86 % of customers will pay more for a product if they have received great customer service . |
Tương tác trực tiếp : Nhiều người tiêu dùng muốn có thể chạm vào sản phẩm và trải nghiệm cũng như thử nghiệm chúng trước khi mua . | Face - to - face interaction : Many consumers prefer to be able to touch products , and experience and test them out before they buy . |
Điều này thường được quy cho Baby Boomers , khách hàng thế hệ X cũ và người cao tuổi đã quen với cách tiếp cận truyền thống hơn khi nói đến mua sắm và muốn trình diễn sản phẩm hoặc dịch vụ , đặc biệt khi mua công nghệ mới . Các nghiên cứu khác cho thấy , với mức giá bằng nhau , ưu đãi 90% cho trải nghiệm mua sắm trực t... | This is often attributed to Baby Boomers , older Generation X customers and the elderly being used to a more traditional in - person approach when it comes to shopping and preferring to have a demonstration of products or services , especially when buying new technology . Other studies show , given equal prices , a 90 ... |
Mặt khác , nhiều người tiêu dùng đến xem các nơi trưng bày : thử quần áo hoặc kiểm tra hàng hoá tại cửa hàng và sau đó mua hàng trực tuyến với giá rẻ hơn . | On the other hand , many of these consumers engage in showrooming : trying on clothes or otherwise examining merchandise in - store , and then buying online at cheaper prices . |
Danh sách tạm thời của các nước tham gia | Provisional list of participating countries |
Mạo danh siêu tân tinh là những vụ nổ sao xuất hiện lúc đầu là siêu tân tinh nhưng không phá huỷ các ngôi sao tiền thân của chúng . | Supernova impostors are stellar explosions that appear at first to be a supernova but do not destroy their progenitor stars . |
Như vậy , chúng là một lớp tân tinh cực kỳ mạnh mẽ . | As such , they are a class of extra-powerful novae . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.