vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Bà kết hôn với người chồng đầu tiên , Shadrach T. McCants , vào năm 1921 . | She married her first husband , Shadrach T. McCants , in 1921 . |
Con trai của họ Robert sinh năm 1923 , sau đó là David năm 1925 . | Their son Robert was born in 1923 , followed by David in 1925 . |
Họ ly dị vào năm 1927 . | They divorced in 1927 . |
Năm 1926 , Graham chuyển đến Paris , Pháp , để học sáng tác nhạc tại Sorbonne . | In 1926 , Graham moved to Paris , France , to study music composition at the Sorbonne . |
Bà nghĩ rằng nền giáo dục này có thể cho phép bà đạt được việc làm tốt hơn và có thể hỗ trợ trẻ em tốt hơn . | She thought that this education might allow her to achieve better employment and be able to better support her children . |
Gặp gỡ người châu Phi và người dân Caribbean ở Paris đã giới thiệu cho bà nền âm nhạc và văn hoá mới . | Meeting Africans and Afro - Caribbean people in Paris introduced her to new music and cultures . |
Năm 2010 , truyện và nhân vật Nancy Drew được thảo luận theo chủ đề Người trưởng thành trẻ tuổi của tạp chí học thuật Studies in the Novel . | In 2010 , Nancy Drew ( and her novels ) were discussed in the Young Adult themed issue of the academic journal Studies in the Novel . |
Xem bài tiểu luận'Hình thể Nancy Drew : Trường hợp về nữ thám tử tự trị'của Jennifer M. Woolston để có cái nhìn chi tiết về tác động của nữ anh hùng đối với văn hoá đại chúng . | See Jennifer M. Woolston 's essay titled ' Nancy Drew 's Body : The Case of the Autonomous Female Sleuth ' for a detailed discussion of the heroine 's impact on popular culture . |
Tiểu luận cũng trình bày mối liên hệ giữa Nancy Drew và lý thuyết nữ quyền . | The essay also discusses links to Nancy Drew and feminist theory . |
Kể từ tháng 12 năm 2018 , yêu cầu iOS 11 trở lên để tải xuống Firefox Focus trên App Store . | As of December 2018 , iOS 11 or above is required to download Firefox Focus on the App Store . |
Năm nhà triết học nổi bật thế kỷ 20 đề cập trực tiếp tới ảnh hưởng của công nghệ hiện đại tới nhân loại là John Deway , Martin Heidegger , Herbert Marcuse , Günther Anders và Hannah Arendt . | Five prominent 20th - century philosophers to directly address the effects of modern technology on humanity were John Dewey , Martin Heidegger , Herbert Marcuse , Günther Anders and Hannah Arendt . |
Tất cả họ đều nhìn công nghệ như là trung tâm của đời sống hiện đại , mặc dù Heidegger , Anders , Arendt và Marcuse nước đôi hơn và ít phê phán hơn Deway . | They all saw technology as central to modern life , although Heidegger , Anders , Arendt and Marcuse were more ambivalent and critical than Dewey . |
Vấn đề với Heidegger là cái bản chất ẩn mật của yếu tính công nghệ , Gestell hay là Đóng khung , đặt ra cho con người cái mà ông gọi là nguy hiểm lớn nhất và do vậy khả thể tính vĩ đại nhất . | The problem for Heidegger was the hidden nature of technology 's essence , Gestell or Enframing which posed for humans what he called its greatest danger and thus its greatest possibility . |
Tác phẩm chính của Heidgger về công nghệ được tìm thấy trong tác phẩm Câu hỏi về Công nghệ . | Heidegger 's major work on technology is found in The Question Concerning Technology . |
Tổ chức đã được định hình lại trên toàn quốc trong những thập kỷ tiếp theo , và các chức năng kinh doanh tiếp thị và bán hàng cốt lõi đó hiện được chỉ đạo bởi văn phòng tại Thành phố Redwood , California . | The organization was reshaped nationwide in the following decades , and those core sales and marketing business functions are now directed by the office in Redwood City , California . |
Các trung tâm phân phối của công ty là Nintendo Atlanta ở Atlanta , Georgia và Nintendo North Bend ở North Bend , Washington . | The company 's distribution centers are Nintendo Atlanta in Atlanta , Georgia , and Nintendo North Bend in North Bend , Washington . |
Tính đến năm 2007 , với diện tích rộng 380.000 foot vuông ( 35.000 m2 ) Cơ sở Nintendo North Bend xử lý hơn 20.000 đơn đặt hàng mỗi ngày cho khách hàng của Nintendo , bao gồm các cửa hàng bán lẻ bán các sản phẩm Nintendo cùng với những người tiêu dùng mua sắm trên trang web của Nintendo . | As of 2007 , the 380,000 - square - foot ( 35,000 m2 ) Nintendo North Bend facility processes more than 20,000 orders a day to Nintendo customers , which include retail stores that sell Nintendo products in addition to consumers who shop Nintendo 's website . |
NoA điều hành hai cửa hàng bán lẻ tại Hoa Kỳ : Nintendo New York trên Rockefeller Plaza ở New York , mở cửa cho toàn thể công chúng ; và Nintendo Redmond , đồng đặt tại trụ sở NoA ở Redmond , Washington , chỉ mở cửa cho nhân viên Nintendo và những vị khách được mời . | Nintendo of America operates two retail stores in the United States : Nintendo New York on Rockefeller Plaza in New York City , which is open to the public ; and Nintendo Redmond , co-located at NoA headquarters in Redmond , Washington , which is open only to Nintendo employees and invited guests . |
Nintendo Treehouse là nhóm bản địa hoá của NoA , bao gồm khoảng 80 nhân viên chịu trách nhiệm dịch văn bản từ tiếng Nhật sang tiếng Anh , tạo video và lên kế hoạch tiếp thị cũng như đảm bảo chất lượng . | Nintendo Treehouse is NoA 's localization team , composed of around 80 staff who are responsible for translating text from Japanese to English , creating videos and marketing plans , and quality assurance . |
Năm 1950 , do sức khoẻ của Sekiryo ngày càng sa sút , Hiroshi đảm nhận chức vụ chủ tịch Nintendo . | In 1950 , due to Sekiryo 's deteriorating health , Hiroshi assumed the presidency of Nintendo . |
Những hành động đầu tiên của ông liên quan đến một số thay đổi quan trọng trong hoạt động của công ty : vào năm 1951 , ông đổi tên công ty thành Nintendo Playing Card Co. Ltd. , trong khi Công ty Marufuku lấy tên là Nintendo Karuta Co. Ltd. . Năm 1952 , ông tập trung sản xuất bài lá tại các nhà máy ở Kyoto , dẫn đến vi... | His first actions involved several important changes in the operation of the company : in 1951 , he changed the company name to Nintendo Playing Card Co. Ltd. , while the Marufuku Company adopted the name Nintendo Karuta Co. Ltd. . In 1952 , he centralized the production of cards in the Kyoto factories , which led to t... |
Dòng bài lá bằng nhựa mới của công ty đã đạt được thành công đáng kể tại Nhật Bản . | The company 's new line of plastic cards enjoyed considerable success in Japan . |
Một số nhân viên của công ty , vốn quen với sự lãnh đạo thận trọng và bảo thủ hơn , đã xem xét các biện pháp mới một cách lo lắng , và căng thẳng gia tăng , dẫn đến đình công . | Some of the company 's employees , accustomed to a more cautious and conservative leadership , viewed the new measures with concern , and the rising tension led to a call for a strike . |
Tuy nhiên , biện pháp này không có tác động lớn , vì Hiroshi đã viện cớ đó để sa thải một số công nhân không bằng lòng . | However , the measure had no major impact , as Hiroshi resorted to the dismissal of several dissatisfied workers . |
Vào ngày 17 tháng 3 năm 2018 , The New York Times và The Observer báo cáo về việc sử dụng thông tin cá nhân của Cambridge Analytica từ Facebook , mà không có sự cho phép của người dùng , do một nhà nghiên cứu bên ngoài đã tuyên bố thu thập nó vì mục đích học thuật . | On 17 March 2018 , The New York Times and The Observer reported on Cambridge Analytica 's use of personal information acquired from Facebook , without users ' permission , by an external researcher who claimed to be collecting it for academic purposes . |
Để đáp lại , Facebook đã cấm Cambridge Analytica quảng cáo trên nền tảng này . | In response , Facebook banned Cambridge Analytica from advertising on its platform . |
The Guardian tiếp tục báo cáo rằng Facebook đã biết về sự vi phạm bảo mật này trong hai năm nhưng đã không làm gì để bảo vệ người dùng của mình . | The Guardian further reported that Facebook had known about this security breach for two years but had done nothing to protect its users . |
Một số tác giả bác bỏ ý kiến này và thậm chí cả cái tên Occitan , cho rằng có một nhóm lengas d ' oc riêng biệt chứ không phải là nhóm phương ngữ của một ngôn ngữ duy nhất . | Some authors reject this opinion and even the name Occitan , thinking that there is a family of distinct lengas d'òc rather than dialects of a single language . |
Tiếng Gascon , đặc biệt , đủ khác biệt về mặt ngôn ngữ để được coi như một ngôn ngữ riêng . | Gascon , in particular , is distinct enough linguistically that it has been described as a language of its own . |
Khí hậu ở khu vực đô thị khác với ở khu vực nông thôn lân cận , là kết quả của sự phát triển đô thị . | The climate in urban areas differs from that in neighboring rural areas , as a result of urban development . |
Đô thị hoá làm thay đổi đáng kể hình thức của cảnh quan , và cũng tạo ra những thay đổi trong không khí của một khu vực . | Urbanization greatly changes the form of the landscape , and also produces changes in an area 's air . |
Bài viết xuất bản đầu tiên của cô là cho các tờ báo cơ sở , là một phần của cuộc đấu tranh chống phân biệt chủng tộc trong những năm 1980 . | Her first published writing was for grassroots newspapers , which was part of the anti-apartheid struggle during the 1980s . |
Cô cũng đã vẽ một dải phim hoạt hình cho Weekly Mail . | She also drew a cartoon strip for the Weekly Mail . |
Ngày 15 tháng 6 năm 2007 , Warner Bros. phát hành phim mới tựa đề Nancy Drew , với Emma Roberts đóng vai chính Nancy , Max Thieriot trong vai Ned Nickerson và Tate Donovan trong vai Carson Drew ; Andrew Fleming đạo diễn và đồng sáng tác kịch bản với Tiffany Paulsen , cùng Jerry Weintraub sản xuất . | On June 15 , 2007 , Warner Bros. . Pictures released a new film titled Nancy Drew , with Emma Roberts starring as Nancy , Max Thieriot as Ned Nickerson , and Tate Donovan as Carson Drew ; Andrew Fleming directed and co-wrote the film with Tiffany Paulsen , while Jerry Weintraub produced . |
Phim thuật lại chuyện Nancy chuyển đến Los Angeles cùng cha trong một chuyến công tác dài ngày và ở trong nhà của một ngôi sao điện ảnh bị sát hại để giải quyết vụ án chưa có lời giải . | This film saw Nancy move to Los Angeles with her father on an extended business trip , and picking the house of a murdered movie star as their house to solve the cold case . |
MMTV nội sinh phản ứng với toàn bộ các loại hormone điều chỉnh sự phát triển và tiết sữa bình thường , phản ứng đã được chứng minh với các hormone steroid ( androgen , glucocorticoids và progestin ) , cũng như prolactin . | Endogenous MMTV reacts to the whole range of hormones that regulate normal mammary development and lactation , response has been demonstrated to steroid hormones ( androgens , glucocorticoids and progestins ) , as well as prolactin . |
Các thành phố thường có độ ẩm tương đối thấp hơn không khí xung quanh vì các thành phố nóng hơn và nước mưa ở các thành phố không thể được hấp thụ vào lòng đất để thoát ra không khí do bốc hơi , và sự thoát hơi nước không xảy ra do các thành phố có ít thảm thực vật . | Cities usually have a lower relative humidity than the surrounding air because cities are hotter , and rainwater in cities is unable to be absorbed into the ground to be released into the air by evaporation , and transpiration does not occur because cities have little vegetation . |
Dòng chảy bề mặt thường được đưa trực tiếp vào hệ thống nước thải ngầm và do đó biến mất khỏi bề mặt ngay lập tức . | Surface runoff is usually taken up directly into the subterranean sewage water system and thus vanishes from the surface immediately . |
Hiểu rõ hơn về nhiệt độ đô thị và sự đóng góp và / hoặc mất hơi nước sẽ tiết lộ lý do độ ẩm tương đối thấp hơn trong các thành phố , đặc biệt là vì độ ẩm tương đối phụ thuộc vào sự thay đổi nhiệt độ . | Better understanding of urban temperature and water vapor contributions and / or loss will reveal the reasons for lower relative humidity within cities , especially since relative humidity is dependent on temperature changes . |
Trường được biết đến với các chương trình sau đại học tập trung vào văn học , ngôn ngữ , khoa học chính trị và kinh doanh . | The school is known for its graduate programs that focus on literature , language , political science , and entrepreneurship . |
Wii , máy chơi trò chơi điện tử tại gia bán chạy nhất của Nintendo và là máy đầu tiên sử dụng điều khiển cảm biến chuyển động . | The Wii , Nintendo 's best selling home video game console and first to use motion controls . |
Jesús Vásquez qua đời ở Maison de Sante , Lima . | Jesús Vásquez died in Maison de Sante , Lima . |
Tổng thống Peru Alan García tuyên bố một ngày quốc tang . | Peruvian President Alan García declared one day of national mourning . |
Nancy trong thập niên 1980 , 1990 và 2000 | Nancy in the 1980s , 1990s , and 2000s |
Các lĩnh vực chính của kế hoạch tài chính cá nhân , theo đề xuất của Hội đồng Tiêu chuẩn Hoạch định Tài chính , là : | Key areas of personal financial planning , as suggested by the Financial Planning Standards Board , are : |
Khi tranh chấp , cho dù liên quan đến vấn đề dân sự hay hình sự , khi đến toà án , sẽ luôn có một số vấn đề mà một bên sẽ phải chứng minh để thuyết phục toà án tìm ra lợi ích của mình . | When a dispute , whether relating to a civil or criminal matter , reaches the court there will always be a number of issues which one party will have to prove in order to persuade the court to find in his or her favour . |
Luật pháp phải đảm bảo các hướng dẫn nhất định được đặt ra để đảm bảo rằng bằng chứng được đưa ra toà án có thể được coi là đáng tin cậy . | The law must ensure certain guidelines are set out in order to ensure that evidence presented to the court can be regarded as trustworthy . |
Năm 1995 , Nintendo phát hành Virtual Boy , một hệ máy được thiết kế bởi Gunpei Yokoi với công nghệ thực tế ảo và đồ hoạ lập thể . | In 1995 , Nintendo released the Virtual Boy , a console designed by Gunpei Yokoi with virtual reality technology and stereoscopic graphics . |
Các nhà phê bình thường thất vọng với chất lượng của trò chơi và đồ hoạ màu đỏ , phàn nàn về những cơn đau đầu do chơi game . | Critics were generally disappointed with the quality of the games and red - colored graphics , and complained of gameplay - induced headaches . |
Hệ máy bán ra kém và lặng lẽ ngừng hoạt động . | The system sold poorly and was quietly discontinued . |
Giữa sự thất bại đó , Yokoi chính thức rút lui khỏi Nintendo . | Amid the system 's failure , Yokoi formally retired from Nintendo . |
Vào tháng 2 năm 1996 , Pocket Monsters Red and Green , với tên quốc tế là Pokémon Red and Blue , do Game Freak phát triển , được phát hành tại Nhật Bản cho Game Boy , và thành lập thương hiệu Pokémon nổi tiếng , trò chơi tiếp tục bán được 31,37 triệu máy , với loạt trò chơi điện tử đã vượt tổng doanh số 300 triệu tính ... | In February 1996 , Pocket Monsters Red and Green , known internationally as Pokémon Red and Blue , developed by Game Freak was released in Japan for the Game Boy , and established the popular Pokémon franchise. : 191 The game went on to sell 31.37 million units , with the video game series exceeding a total of 300 mill... |
Năm 1997 , Nintendo phát hành Rumble Pak , một thiết bị kết nối với tay cầm Nintendo 64 và tạo ra rung động trong những khoảnh khắc nhất định của trò chơi . | In 1997 , Nintendo released the Rumble Pak , a plug - in device that connects to the Nintendo 64 controller and produces a vibration during certain moments of a game . |
Aripiprazole , được bán dưới tên thương hiệu Abilify và các thương hiệu khác , là một thuốc chống loạn thần không điển hình . | Aripiprazole , sold under the brand name Abilify among others , is an atypical antipsychotic . |
Nó chủ yếu được sử dụng trong điều trị tâm thần phân liệt và rối loạn lưỡng cực . | It is primarily used in the treatment of schizophrenia and bipolar disorder . |
Các ứng dụng khác bao gồm như một điều trị bổ sung trong rối loạn trầm cảm lớn , rối loạn tic và khó chịu liên quan đến tự kỷ . | Other uses include as an add - on treatment in major depressive disorder , tic disorders , and irritability associated with autism . |
Ngoài ra , vì nhiều người đã bỏ các nghiên cứu trước khi hoàn thành , sức mạnh của kết luận nghiên cứu là thấp . | Additionally , as many people dropped out of the studies before they were completed , the strength of the conclusions was low . |
Nó được uống bằng miệng hoặc tiêm bắp thịt . | It is taken by mouth or injection into a muscle . |
Ngày 15 tháng 12 năm 2002 , ABC phát sóng Nancy Drew , với sự tham gia của Maggie Lawson , do Lawrence Bender sản xuất . | On December 15 , 2002 , ABC aired Nancy Drew , starring Maggie Lawson and produced by Lawrence Bender . |
Đây là bước nghe ngóng dư luận cho dự định một loạt phim hàng tuần , trong đó lấy bối cảnh hiện đại và Nancy đang theo đuổi một văn bằng cử nhân báo chí . | The movie was intended to be a pilot for a possible weekly series , which saw Nancy and her friends going off to college in a modern setting , and Nancy pursuing a journalism degree . |
Giống như loạt phim những năm 1930 , phim chiếu thử này cũng đặt vấn đề lớn hơn với một vụ buôn bán ma tuý , và Nancy đã sống tự lập với cha cô . | Like the 1930s films , this pilot also took a more mature turn , with the mystery being a drug bust , and Nancy having a falling out with her father . |
Phim được phát sóng như một phần trong loạt Thế giới tuyệt vời của Disney , theo kiểu đặt hàng kịch bản bổ sung và sản xuất dựa vào rating và mức độ được đón nhận của phim . | The pilot aired as part of The Wonderful World of Disney series , with additional scripts being ordered and production contingent on the movie 's ratings and reception . |
Bupropion / naltrexone được chấp thuận sử dụng , kết hợp với tập thể dục và thay đổi chế độ ăn uống , trong điều trị lâu dài của người lớn là : | Bupropion / naltrexone is approved to be used , in conjunction to exercise and dietary changes , in the long - term treatment of adults that are either : |
Vào ngày 30 tháng 4 năm 2013 , Van der Pluijm-Vrede đã có mặt trong lễ thoái vị của Nữ hoàng Beatrix . | On 30 April 2013 , Van der Pluijm - Vrede was present at the abdication of Queen Beatrix . |
Bà đã ký Đạo luật Bạo hành ( tiếng Hà Lan : Akte van Abdicatie ) làm nhân chứng cho phái đoàn của Curaçao . | She signed the Act of Abdication ( Dutch : Akte van Abdicatie ) as a witness for the delegation of Curaçao . |
Vào ngày 25 tháng 6 năm 2013 , bà đã thề trong buổi nhậm chức của mình , NC Römer-Kenepa , tại Fort Amsterdam . | On 25 June 2013 she swore in her deputy , N.C. Römer - Kenepa , at Fort Amsterdam . |
Adams cho rằng Benson nên làm cho nhân vật Nancy trở nên'đồng cảm , tốt bụng và đáng yêu hơn'và liên tục yêu cầu chỉnh sửa , theo như Benson kể lại là'làm cho nữ thám tử bớt táo bạo ... sửa ' Nancy nói ' thành ' Nancy ngọt ngào nói ' , ' cô ân cần nói ' và các điều tương tự , tất cả nhằm tạo nên một hình mẫu biết quan ... | Adams repeatedly asked Benson to , in Benson 's words , ' make the sleuth less bold ... ' Nancy said ' became ' Nancy said sweetly , ' ' she said kindly , ' and the like , all designed to produce a less abrasive , more caring type of character . ' Many readers and commentators , however , admire Nancy 's original outsp... |
Năm 1987 , cô nhận được học bổng của Hội đồng Anh để học ngành truyền thông tại Đại học London . | In 1987 she received a British Council Scholarship to study media at the University of London . |
Ngày 5 tháng 10 năm 2015 , CBS tuyên bố sẽ phát triển một loạt phim mới có tên Drew . | On October 5 , 2015 , CBS announced that it would be developing a new series titled Drew . |
Tháng 1 năm 2016 , tập thử nghiệm hé lộ nhân vật Nancy là một thám tử cảnh sát New York ở tuổi ba mươi , câu chuyện xoay quanh việc Nancy điều tra cái chết sáu tháng trước của Bess Marvin . | In January 2016 , they announced that the pilot would feature Nancy as a non-Caucasian New York City police detective in her thirties . The pilot episode will revolve around Nancy investigating the death of Bess Marvin , who had died six months previously . |
Dàn diễn viên ở tập thử nghiệm bao gồm : | The cast for this pilot included : |
Juliet Ibrahim là một nữ diễn viên , nhà sản xuất phim người Ghana , ca sĩ và nhân đạo của người Liban , người Ghana và người gốc Liberia . | Juliet Ibrahim is a Ghanaian actress , film producer , singer and humanitarian of Lebanese , Ghanaian and Liberian descent . |
Cô đã giành giải Nữ diễn viên xuất sắc nhất trong vai trò dẫn đầu tại Giải thưởng điện ảnh Ghana 2010 cho vai diễn trong 4 Play . | She won the Best Actress in a Leading Role award at the 2010 Ghana Movie Awards for her role in 4 Play . |
Cô đã được gọi là'Người phụ nữ Tây Phi đẹp nhất'theo Tạp chí A-listers. | She has been referred to as the ' Most Beautiful West African Woman ' according to A-listers Magazine . |
Sinh ra ở Santiago , García học diễn xuất tại Đại học Công giáo Chile , nơi bà tốt nghiệp với bằng về nghệ thuật sân khấu và sau đó có bằng cấp về chỉ đạo và viết kịch . | Born in Santiago , García studied acting at the Pontifical Catholic University of Chile , where she graduated with a degree in theatre arts and later with diplomas in theatre direction and writing . |
Các đường tiệm cận cắt trục thực tại ( còn được gọi là trọng tâm ) và đi ra từ góc cho bởi : | The asymptotes intersect the real axis at ( which is called the centroid ) and depart at angle given by : |
Năm 2004 , khi còn là sinh viên đại học ngành ngôn ngữ học , Scott đã tạo ra một trang web nhại lại trang web'Preparing for Emergencies'của chính phủ Anh , bao gồm một phần giải thích những gì cần làm trong trường hợp zombie xâm chiếm nhân loại . | In 2004 , as a university student in linguistics , Scott produced a website parodying the British government 's ' Preparing for Emergencies ' website , including a section explaining what to do in case of a zombie apocalypse . |
Điều này dẫn đến việc Văn phòng Nội các yêu cầu trang web này được gỡ xuống ; Scott đã gửi một'lời từ chối lịch sự để gỡ xuống trang web'; cho đến tháng 4 năm 2020 , trang web vẫn còn hoạt động . | This resulted in the Cabinet Office demanding the site be taken down ; Scott sent a ' polite response declining to take down the site ' ; as of April 2020 , the site is still live . |
Claudia Portocarrero ( sinh ngày 1 tháng 8 năm 1985 ) , là một vũ công cumbia người Peru . | Claudia Portocarrero ( born 1 August 1985 ) , is a Peruvian cumbia dancer . |
Các chuyên ngành phổ biến nhất tại Middlebury gần đây là : kinh tế , nghiên cứu quốc tế , văn học Anh và Mỹ , khoa học chính trị , tâm lý học và nghiên cứu môi trường . | The most popular majors at Middlebury by number of recent graduates are : economics , international studies , English and American literatures , political science , psychology , and environmental studies . |
Mùa mưa ở Đông Á , thường được gọi là mưa mận trong tiếng Trung Quốc , được gây ra bởi lượng mưa dọc theo một frông tĩnh được gọi là frông Mei-Yu , diễn ra trong gần hai tháng vào cuối mùa xuân và đầu mùa hè tại miền đông Nga , Trung Quốc , Hàn Quốc , Đài Loan và Nhật Bản . | The East Asian rainy season , commonly called the plum rain ( Chinese : 梅雨 ; pinyin : méiyǔ ) , is caused by precipitation along a persistent stationary front known as the Mei - Yu front for nearly two months during the late spring and early summer between eastern Russia , China , Korea , Taiwan , and Japan . |
Mùa mưa kết thúc vào mùa hè khi sườn núi cận nhiệt đới trở nên đủ mạnh để đẩy frông này về phía bắc của khu vực . | The wet season ends during the summer when the subtropical ridge becomes strong enough to push this front north of the region . |
Khái niệm về một loài bảo trợ được tiếp tục sử dụng để tạo ra các hành lang động vật hoang dã với những gì được gọi là loài đầu mối . | The concept of an umbrella species is further utilized to create wildlife corridors with what are termed focal species . |
Những loài đầu mối này được chọn vì một số lý do và rơi vào một số loại , thường được đo bằng tiềm năng của chúng cho hiệu ứng bảo trợ . | These focal species are chosen for a number of reasons and fall into several types , generally measured by their potential for an umbrella effect . |
Bằng cách lựa chọn cẩn thận các loài dựa trên tiêu chí này , một môi trường sống được liên kết hoặc nối mạng có thể được tạo ra từ các hành lang đơn loài . | By carefully choosing species based on this criterion , a linked or networked habitat can be created from single - species corridors . |
Những tiêu chí này được xác định với sự hỗ trợ của các hệ thống thông tin địa lý ở quy mô lớn hơn . | These criteria are determined with the assistance of geographic information systems on the larger scale . |
Bất kể vị trí hoặc quy mô bảo tồn , hiệu ứng bảo trợ là một phép đo tác động của một loài đối với người khác và là một phần quan trọng trong việc xác định phương pháp tiếp cận . | Regardless of the location or scale of conservation , the umbrella effect is a measurement of a species ' impact on others and is an important part of determining an approach . |
Lukas Graham là một ban nhạc pop Đan Mạch , thủ lĩnh - giọng ca chính của ban nhạc là Lukas Graham Forchhammer ( sinh ngày 18 tháng Chín năm 1988 ) , tay trống Mark'Lovestick'Falgren ( sinh ngày 28 tháng Tám năm 1988 ) , tay bass Magnus Larsson , và tay dương cầm Kasper Daugaard ( sinh ngày 14 tháng Sáu năm 1989 ) . | Lukas Graham is a Danish pop band consisting of vocalist Lukas Graham Forchhammer ( born September 18 , 1988 ) , drummer Mark ' Lovestick ' Falgren ( born November 28 , 1988 ) , bassist Magnus Larsson , and keyboardist Kasper Daugaard ( born June 14 , 1989 ) . |
Album đầu của họ bắt đầu năm 2012 ở Copenhagen Recorder , Lukas Graham nhanh chóng trở thành một người nổi tiếng ở Đan Mạch . | Launching their debut album in 2012 on Copenhagen Records , Lukas Graham quickly became a popular live act in Denmark . |
Thành công đó của ban nhạc lan tới phần còn lại của châu Âu và được sự chú ý của Warner Bros . | That success translated to the rest of Europe and caught the attention of Warner Bros. . |
Recorder đã đồng ý kí hợp đồng với ban nhạc . | Records who co-signed them in 2013 . |
Album thứ hai của họ đã được giới thiệu vào ngày 1 tháng 3 . | Their second album was released internationally on April 1 . |
Vẻ biểu đồ quĩ đạo nghiệm số | Sketching root locus |
Fulton thực hiện motion-capture cho Satan trong khi Cumberbatch lồng tiếng . | Fulton performed the motion - capture for Satan while Cumberbatch voiced him . |
Do thiếu sự công nhận và đồng thuận về các khái niệm , chẩn đoán và điều trị rất khó để chuẩn hoá hoặc khuyến nghị , đặc biệt là xem xét rằng'một phương tiện truyền thông mới mà đã phải chịu sự hoảng loạn đạo đức như vậy . | Due to the lack of recognition and consensus on the concepts , diagnoses and treatments are difficult to standardise or recommend , especially considering that ' new media has been subject to such moral panic . |
Một thuỳ phổi là phần của phổi được thông khí bởi một phế quản . | A pulmonary lobule is the portion of the lung ventilated by one bronchiole . |
Các phế quản là khoảng 1 mm hoặc ít hơn đường kính và tường của họ bao gồm lông cuboidal biểu mô và lớp cơ trơn . | Bronchioles are approximately 1 mm or less in diameter and their walls consist of ciliated cuboidal epithelium and a layer of smooth muscle . |
Các tiểu phế quản chia thành các tiểu phế quản thậm chí nhỏ hơn , được gọi là thiết bị đầu cuối , có đường kính bằng hoặc ít hơn 0,5 mm . | Bronchioles divide into even smaller bronchioles , called terminal , which are 0.5 mm or less in diameter . |
Các tiểu phế quản cuối cùng lần lượt phân chia thành các tiểu phế quản hô hấp nhỏ hơn phân chia thành các ống phế nang . | Terminal bronchioles in turn divide into smaller respiratory bronchioles which divide into alveolar ducts . |
Các tiểu phế quản đầu cuối đánh dấu sự kết thúc của sự phân chia luồng không khí trong hệ hô hấp trong khi các tiểu phế quản hô hấp là khởi đầu của quá trình phân chia hô hấp nơi diễn ra trao đổi khí . | Terminal bronchioles mark the end of the conducting division of air flow in the respiratory system while respiratory bronchioles are the beginning of the respiratory division where gas exchange takes place . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.