vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Hệ thống phát xạ bức xạ hồng ngoại quá mức , cho thấy sự có mặt của một đĩa bụi bao quanh . | The system displays an excess emission of infrared radiation , which suggests the presence of a circumstellar disk of dust . |
Dựa vào nhiệt độ của đĩa này , xác định được nó quay quanh khoảng cách trung bình 155 AU tính từ sao chính . | Based upon the temperature of this disk , it is orbiting at a mean separation of 155AU from the primary . |
Một số chi tiết chân dung Nancy vẫn tương đối ổn định trong nhiều thập kỷ . | Some aspects of Nancy 's portrayal have remained relatively constant through the decades . |
Đạo luật Jobs Through Growth Act thể hiện niềm tin của phe Bảo thủ rằng các chính sách trọng cung là biện pháp tốt nhất để nuôi dưỡng tăng trưởng kinh tế , ví dụ như giảm thuế đánh lên tầng lớp giàu có , giảm bớt các thủ tục và cắt giảm chi tiêu của chính phủ . | The Jobs Through Growth Act embodies conservatives ' belief that economic growth is best fostered through supply - side policies such as reducing taxes on the wealthy and cutting regulation , as well as by reducing government spending . |
Vào ngày 14 tháng 5 năm 2009 , Liên minh Dân chủ đã đưa ra một tuyên bố , trong đó Schäfer được bổ nhiệm làm Thứ trưởng Bộ Cảnh sát Shadow . | On 14 May 2009 , the Democratic Alliance released a statement , in which Schäfer was appointed Shadow Deputy Minister of Police . |
Lãnh đạo Nghị viện Liên minh Dân chủ Athol Trollip đã cải tổ lại Nội các của mình vào tháng 9 năm 2010 và bổ nhiệm Schäfer vào vị trí Thứ trưởng Bộ Tư pháp và Phát triển Hiến pháp . | Democratic Alliance Parliamentary Leader Athol Trollip reshuffled his Shadow Cabinet in September 2010 and appointed Schäfer to the position of Deputy Shadow Minister of Justice and Constitutional Development . |
Bà vẫn giữ được vị trí của mình khi Lãnh đạo Nghị viện mới được bầu Lindiwe Mazibuko tuyên bố Nội các của mình vào tháng 2 năm 2012 . | She retained her position when newly - elected Parliamentary Leader Lindiwe Mazibuko announced her Shadow Cabinet in February 2012 . |
Trong nhiệm kỳ của mình tại Quốc hội , bà phục vụ trong Uỷ ban của Thẩm phán . | During her tenure in Parliament , she served on the Magistrates ' Commission . |
Xuất thân từ Gerenia , Nestor là một người Argonaut , đã giúp chống lại nhân mã và tham gia vào cuộc săn lùng Lợn rừng Calydonian . | Originally from Gerenia , Nestor was an Argonaut , helped fight the centaurs , and participated in the hunt for the Calydonian Boar . |
Ông trở thành Vua của Pylos sau khi Heracles giết Neleus và tất cả anh chị em của Nestor . | He became the King of Pylos after Heracles killed Neleus and all of Nestor 's siblings . |
Quỹ Carnegie xếp Middlebury là một trong những trường có mức độ'chọn lọc nhất'trong tuyển sinh với toàn bộ sinh viên năm nhất từng sỡ hữu điểm kiểm tra trong top 20% kỳ thi tú tài . | The Carnegie Foundation classifies Middlebury as one of the ' most selective ' institutions whose first - year students ' test scores places these institutions in roughly the top fifth of baccalaureate institutions . |
Vào năm 2019 , trường Đại học chỉ nhận 1.547 sinh viên trong số hơn 9.750 ứng viên nộp đơn , tuơng ứng vởi tỉ lệ trúng tuyển là 16% . | For the class of 2023 , the college offered admission to 1,547 students out of an applicant pool of 9,750 , yielding an overall acceptance of 16 % . |
Nhấn biểu tượng thùng rác trong khi duyệt sẽ xoá tất cả dữ liệu phiên và chuyển đến màn hình bắt đầu , hiển thị thanh tìm kiếm tuỳ chỉnh . | Pressing the trash icon while browsing will delete all session data and refer to the startscreen , that is displaying the customisable search bar . |
Các thẻ có thể được mở bằng cách nhấn giữ một URL trên một trang web . | Tabs can be opened by long - pressing a URL on a website . |
Liên kết yêu thích có thể được đặt trên màn hình chính của thiết bị . | Favourite links can be set on the homescreen of the device . |
Một diatreme , đôi khi được gọi là một ngọn núi lửa maar-diatreme , là một ống núi lửa hình thành bởi một vụ nổ khí . | A diatreme , sometimes known as a maar-diatreme volcano , is a volcanic pipe formed by a gaseous explosion . |
Khi magma nổi lên qua vết nứt trên vỏ Trái đất và tiếp xúc với một vùng nước ngầm nông , sự giãn nở nhanh chóng của hơi nước nóng và khí núi lửa có thể gây ra một loạt vụ nổ . | When magma rises up through a crack in the Earth 's crust and makes contact with a shallow body of ground water , rapid expansion of heated water vapor and volcanic gases can cause a series of explosions . |
Một miệng núi lửa tương đối nông được để lại ( được gọi là maar ) và một vết nứt chứa đầy đá ( diatreme thực sự ) trong lớp vỏ Trái đất . | A relatively shallow crater is left ( known as a maar ) and a rock - filled fracture ( the actual diatreme ) in the Earth 's crust . |
Diatreme phá vỡ bề mặt Trái đất và tạo ra một hình nón ngược dốc . | Diatremes breach the Earth 's surface and produce a steep inverted cone shape . |
Resident Evil 2 được đạo diễn bởi Hideki Kamiya , sản xuất bởi Shinji Mikami - Đạo diễn của Resident Evil bản đầu tiên - và được phát triển bởi một nhóm khoảng 50 người trong 21 tháng . | Resident Evil 2 was directed by Hideki Kamiya , produced by Shinji Mikami - director of the first Resident Evil - and developed by a team of around 50 over 21 months . |
Phiên bản ban đầu của trò chơi , thường được gọi là Resident Evil 1.5 , có quá nhiều khác biệt và đã bị huỷ bỏ khi nó hoàn thành khoảng hai phần ba , sau khi Mikami quyết định không phát triển thêm . | The initial version of the game , commonly referred to as Resident Evil 1.5 , differed drastically and was canceled when it was around two - thirds complete after Mikami decided it was inadequate . |
Thiết kế cuối cùng giới thiệu một phiên bản có đồ hoạ tinh tế hơn . | The final design introduced a more cinematic presentation . |
Các diễn viên dưới đây chỉ được nêu trong các phần mở đầu của các tập mà họ đóng vai trò quan trọng . | The below actors are credited in the opening titles of single episodes in which they play a significant role . |
Ở các vùng NTSC , con dấu này là một khối ánh sao hình elip được đặt tên là'Official Nintendo Seal'. | In NTSC regions , this seal is an elliptical starburst named the ' Official Nintendo Seal ' . |
Ban đầu , đối với các nước NTSC , con dấu là một hình sao lớn , tròn , có màu đen và vàng . | Originally , for NTSC countries , the seal was a large , black and gold circular starburst . |
Chróstowo ( tiếng Đức ) là một khu định cư ở quận hành chính của Gmina Polanów , thuộc quận Koszalin , West Pomeranian Voivodeship , ở phía tây bắc Ba Lan . | Chróstowo ( German : Twelberg ) is a settlement in the administrative district of Gmina Polanów , within Koszalin County , West Pomeranian Voivodeship , in north - western Poland . |
Một điều cần cân nhắc với tài chính cá nhân và các mục tiêu ròng là khấu hao tài sản . | One thing to consider with personal finance and net worth goals is depreciating assets . |
Tài sản khấu hao là tài sản mất giá trị theo thời gian hoặc sử dụng . | A depreciating asset is an asset that loses value over time or with use . |
Một vài ví dụ sẽ là chiếc xe mà một người sở hữu , tàu thuyền , và các khoản chi vốn hoá . | A few examples would be the vehicle that a person owns , boats , and capitalized expenses . |
Chúng làm tăng thêm giá trị cho cuộc sống của một người , nhưng khác với các tài sản khác chúng không tạo ra tiền và mang một đẳng cấp của riêng chúng. | They add value to a person 's life but unlike other assets they do not make money and should be a class of their own . |
Trong thế giới kinh doanh , vì mục đích thuế và kế toán , chúng bị khấu hao theo thời gian do thực tế là thời gian sử dụng hữu ích của chúng đã hết. | In the business world , for tax and bookkeeping purposes , these are depreciated over time due to the fact that their useful life runs out . |
Đây được gọi là khoản khấu hao luỹ kế và tài sản cuối cùng sẽ được thay thế . | This is known as accumulated depreciation and the asset will eventually need to be replaced . |
Bên được cấp phép không được phép phát hành cùng một trò chơi cho một máy chơi trò chơi điện tử cạnh tranh trong vòng hai năm . | Licensees were not permitted to release the same game for a competing console until two years had passed . |
Nintendo quyết định số lượng băng sẽ được cung cấp cho bên được cấp phép . | Nintendo would decide how many cartridges would be supplied to the licensee . |
Nintendo quyết định sẽ dành bao nhiêu không gian cho các bài báo và quảng cáo trên tạp chí Nintendo Power . | Nintendo would decide how much space would be dedicated such as for articles and advertising in the Nintendo Power magazine . |
Có giới hạn hàng năm là năm trò chơi mà bên được cấp phép có thể sản xuất cho máy chơi trò chơi điện tử của Nintendo : Quy tắc này được tạo ra để ngăn chặn sự bão hoà quá mức của thị trường , nguyên nhân dẫn đến sự sụp đổ của trò chơi điện tử Bắc Mỹ năm 1983 . | There was a yearly limit of five games that a licensee may produce for a Nintendo console. : This rule was created to prevent market over-saturation , which had contributed to the North American video game crash of 1983 . |
Nintendo Entertainment Planning & Development ( hay EPD ) , bộ phận phát triển phần mềm chính của Nintendo , tập trung vào phát triển trò chơi điện tử và phần mềm ; Nintendo Platform Technology Development ( hay PTD ) , tập trung vào phát triển phần cứng máy chơi trò chơi điện tử gia đình và cầm tay ; và Nintendo Busin... | Nintendo Entertainment Planning & Development ( or EPD ) , the main software development division of Nintendo , which focuses on video game and software development ; Nintendo Platform Technology Development ( or PTD ) , which focuses on home and handheld video game console hardware development ; and Nintendo Business ... |
Sau khi gặp gỡ những người châu Phi ở Paris khi đang học tại Sorbonne năm 1926 , Graham đã sáng tác bản nhạc và libretto của Tom Tom : An Epic of Music and the Negro ( 1932 ) , một vở opera . | After meeting Africans in Paris while studying at the Sorbonne in 1926 , Graham composed the musical score and libretto of Tom Tom : An Epic of Music and the Negro ( 1932 ) , an opera . |
Bà đã sử dụng âm nhạc , khiêu vũ và sách để thể hiện câu chuyện về hành trình của người châu Phi đến các thuộc địa Bắc Mỹ , thông qua chế độ nô lệ và tự do . | She used music , dance and the book to express the story of Africans ' journey to the North American colonies , through slavery and to freedom . |
Nó được công chiếu tại Cleveland , Ohio . | It premiered in Cleveland , Ohio . |
Vở opera đã thu hút 10.000 người đến buổi ra mắt tại Sân vận động Cleveland và 15.000 người cho buổi biểu diễn thứ hai . | The opera attracted 10,000 people to its premier at the Cleveland Stadium and 15,000 to the second performance . |
Một Sao Q , còn được gọi là lỗ xám , là một loại giả thuyết của một ngôi sao neutron đặc , nặng với trạng thái vật chất kỳ lạ . | A Q - Star , also known as a grey hole , is a hypothetical type of a compact , heavy neutron star with an exotic state of matter . |
Một ngôi sao như vậy có thể nhỏ hơn bán kính Schwarzschild của ngôi sao tiền thân và có lực hấp dẫn mạnh đến một mức nào đó , nhưng không phải tất cả ánh sáng đều không thể thoát ra . | Such a star can be smaller than the progenitor star 's Schwarzschild radius and have a gravitational pull so strong that some , but not all light , can not escape . |
Q là viết tắt của số hạt được bảo toàn . | The Q stands for a conserved particle number . |
Một Sao Q có thể bị nhầm lẫn với lỗ đen sao . | A Q - Star may be mistaken for a stellar black hole . |
Sản phẩm có thể tồn kho trong các cửa hàng bán lẻ gạch vữa tương đối nhỏ và do không gian hạn chế trong các cửa hàng bán lẻ nhỏ , các cơ sở này chỉ có thể mang theo một số loại sản phẩm . | Products may be out stock in relatively small brick and mortar retail stores and due to limited space in small business retail stores , these establishments may only be able to carry a few types of each product . |
Các cửa hàng trực tuyến có thể có số lượng hàng tồn kho khổng lồ trong nhiều kho hàng lớn ( ví dụ : Amazon.com có kho tại nhiều địa điểm ) có thể nhanh chóng xuất kho . | Online shops are able to have a huge amount of stock in numerous large warehouses ( e.g. , Amazon.com has warehouses in numerous locations from which it ships its products ) which it can quickly ship out . |
Cửa hàng trực tuyến có thể đặt hàng các sản phẩm từ một số lượng lớn các kho phân tán theo địa lý , ngay cả các kho được sở hữu và điều hành bởi các bên thứ ba ( ví dụ : các công ty nhỏ hơn ) được kết nối với công ty lớn qua Internet . | An online store may be able to order up products from a large number of geographically dispersed warehouses , even warehouses owned and operated by third parties ( e.g. , smaller companies ) , which are connected to the large company via the Internet . |
Mùa giải của Palermo trong cuộc tranh tài tại Serie B 2017-18 nhằm mục đích thăng hạng lên giải đấu cao nhất , với Bruno Tedino là huấn luyện viên trưởng và Fabio Lupo là giám đốc bóng đá . | Palermo 's campaign in the 2017 - 18 Serie B aimed to an immediate promotion to the top flight , with Bruno Tedino as head coach and Fabio Lupo as director of football . |
Rosanero đã kết thúc nửa đầu mùa giải ở vị trí đầu tiên ; tuy nhiên , một loạt các kết quả thất vọng và bất đồng giữa Lupo và Zamparini đã dẫn đến việc sa thải và thay thế bằng Aladino Valoti . | The Rosanero ended the first half of the season in first place ; however , a streak of negative results and disagreements between Lupo and Zamparini led to the former 's dismissal and replacement with Aladino Valoti . |
Vì kết quả không được cải thiện , Tedino cuối cùng cũng bị loại và được thay thế bởi Roberto Stellone , người cũng không thể giúp đội bóng giành được suất thăng hạng , kết thúc mùa giải ở vị trí thứ tư và cuối cùng thua trận chung kết playoff trước Frosinone . | As results did not improve , Tedino was ultimately dismissed as well and replaced by Roberto Stellone , who however failed on winning promotion , ending the regular season in fourth place and eventually losing the playoff finals to Frosinone . |
Câu lạc bộ cũng trải qua một số vấn đề hành chính dẫn đến việc Zamparini bổ nhiệm Giovanni Giammarva , một chuyên gia hành chính từ Palermo , làm chủ tịch mới . | The club also experienced a number of administrative issues which led to Zamparini appointing Giovanni Giammarva , an administrative expert from Palermo , as new president . |
Đầu những năm 1970 là thời điểm quan trọng trong lịch sử của Nintendo khi hãng này phát hành đồ chơi điện tử đầu tiên của Nhật Bản - Nintendo Beam Gun , một khẩu súng lục quang điện do Masayuki Uemura thiết kế . | The early 1970s represented a watershed moment in Nintendo 's history as it released Japan 's first electronic toy - the Nintendo Beam Gun , an optoelectronic pistol designed by Masayuki Uemura . |
Hơn một triệu cái đã được bán ra . | In total , more than a million units were sold . |
Trong thời kỳ đó , Nintendo bắt đầu giao dịch trên khu vực chính của thị trường chứng khoán Osaka và mở trụ sở mới . | During that period , Nintendo began trading on the main section of the Osaka stock exchange and opened a new headquarters . |
Các đồ chơi phổ biến khác được phát hành vào thời điểm đó bao gồm Ultra Hand , Ultra Machine , Ultra Scope và Love Tester , tất cả đều do Yokoi thiết kế . | Other popular toys released at the time include the Ultra Hand , the Ultra Machine , the Ultra Scope , and the Love Tester , all designed by Yokoi . |
Ultra Hand đã bán được hơn 1,2 triệu cái tại Nhật Bản . | The Ultra Hand sold more than 1.2 million units in Japan . |
Vào tháng 12 năm 2012 , công ty đã ra mắt ứng dụng Kindle Fire , có sẵn trong các Appstores của Amazon bao gồm Mỹ , Anh , Đức , Tây Ban Nha , Pháp , Ý và Nhật Bản . | In December 2012 , the company launched its Kindle Fire app , which is available for download in all Amazon 's Appstores including the U.S. , U.K. , Germany , Spain , France , Italy and Japan . |
Không giống như Tandy , Nappi không đọc nội dung trước khi vẽ ; thay vào đó , vợ ông đọc và tóm tắt cốt truyện ngắn gọn giúp ông . | Unlike Tandy , Nappi did not read the books before illustrating them ; instead , his wife read them and provided him with a brief plot summary before Nappi began painting . |
Tranh bìa đầu tiên của Nappi là Manh mối Mặt nạ đỏ , khởi đầu xu hướng miêu tả Nancy là'một cô gái trẻ dễ thương ... 16 tuổi đương thời . | Nappi 's first cover was for The Clue of the Velvet Mask , where he began a trend of portraying Nancy as ' bobby - soxer ... a contemporary sixteen - year - old . |
Nancy này vui tươi , tóc ngắn tươm tất theo phong cách hoạt hoạ . | This Nancy was perky , clean - cut , and extremely animated . |
Trong phần lớn các trang bìa , Nancy lộ rõ vẻ kinh ngạc - đúng y như trong truyện'Phong cách của Nancy được coi không là thay đổi trong suốt thời kỳ này . | In the majority of his covers Nancy looks startled - which , no doubt , she was . ' Nancy 's style is considerably conservative , and remains so during the psychedelic period . |
Mặc dù cô ấy mặc trang phục màu sắc và có hình in đậm , hoặc màu nền đổ bóng vàng điện , hồng phấn , xanh ngọc hoặc xanh táo , cô lại mặc áo cao cổ viền dài . | Although she wears bold colors and prints , or the background colors are shades of electric yellow , shocking pink , turquoise , or apple green , her clothing is high - necked and with long hemlines . |
Tư thế của Nancy không khác gì so với các trang bìa thời Tandy và Gillies , Nappi đã giữ nguyên nhiều thứ trên trang bìa cũ chỉ đơn giản cập nhật lại bảng màu , kiểu quần áo và kiểu tóc . | Earlier Nappi covers show Nancy in poses similar to those in the covers by Tandy and Gillies ; for many updated covers he simply updated the color scheme , clothing style , and hairstyles of the characters but retains their original poses in similar settings . |
Về sau , Nappi không vẽ toàn thân Nancy , có khi chỉ vẽ phần đầu , được bao quanh bởi các yếu tố ma quái đáng sợ hoặc manh mối từ câu chuyện . | Later Nappi covers show only Nancy 's head or part of her body , surrounded by spooky or startling elements or clues from the story . |
Hình thức minh hoạ kiểu này được áp dụng về sau cho đoạn mở đầu của phim truyền hình với hình ảnh nữ diễn viên Pamela Sue Martin trên bìa sách . | These Nappi covers would later be used for the opening credits of the television production , with photos of Pamela Sue Martin inserted on the book covers . |
Bộ phận Lập kế hoạch & Phát triển mảng Giải trí là bộ phận phát triển phần mềm chính tại Nintendo , được thành lập như một sự hợp nhất giữa các bộ phận Phân tích & Phát triển mảng Giải trí - Entertainment Analysis & Development và Lập kế hoạch & Phát triển mảng Phần mềm - Software Planning & Development trước đây của h... | The Nintendo Entertainment Planning & Development division is the primary software development division at Nintendo , formed as a merger between their former Entertainment Analysis & Development and Software Planning & Development divisions in 2015 . |
Được lãnh đạo bởi Shinya Takahashi , bộ phận này tập trung nhiều nhân viên nhất công ty , có hơn 800 kỹ sư , nhà sản xuất , đạo diễn , nhà hoạch định và nhà thiết kế . | Led by Shinya Takahashi , the division holds the largest concentration of staff at the company , housing more than 800 engineers , producers , directors , planners and designers . |
Dexlansoprazole , được bán dưới tên thương mại Dexilant và các thương hiệu khác , là một loại thuốc làm giảm axit dạ dày . | Dexlansoprazole , sold under the trade name Dexilant among others , is a medication which reduces stomach acid . |
Nó được sử dụng để điều trị bệnh trào ngược dạ dày thực quản . | It is used to treat gastroesophageal reflux disease . |
Hiệu quả tương tự như các thuốc ức chế bơm proton khác ( PPIs ) . | Effectiveness is similar to other proton pump inhibitors ( PPIs ) . |
Ban quản trị Safeguard sau đó ra lệnh cho Musser đóng cửa Novell . | The Safeguard board then ordered Musser to shut Novell down . |
Musser đã liên lạc với hai nhà đầu tư và ngân hàng đầu tư Safeguard , Barry Rubenstein và Fred Dolin , những người đảm bảo gây quỹ cần thiết để tiếp tục kinh doanh như một công ty phần mềm vì chương trình mạng của Novell Data Systems có thể hoạt động trên máy tính từ các công ty khác . | Musser contacted two Safeguard investors and investment bankers , Barry Rubenstein and Fred Dolin , who guaranteed to raise the necessary funds to continue the business as a software company as Novell Data Systems ' networking program could work on computers from other companies . |
Cambridge Analytica LLC ( CA ) là một công ty tư nhân chuyên về khai phá dữ liệu , môi giới dữ liệu , và phân tích dữ liệu với chiến lược truyền thông phục vụ cho quá trình bầu cử . | Cambridge Analytica LLC ( CA ) is a privately held company that combines data mining , data brokerage , and data analysis with strategic communication for the electoral process . |
Công ty được thành lập vào năm 2013 như là một nhánh của công ty mẹ SCL Group để tham gia vào chính trị Hoa Kỳ . | It was created in 2013 as an offshoot of its British parent company SCL Group to participate in American politics . |
Trong năm 2014 , CA đã tham gia vào 44 cuộc đua chính trị Mỹ . Công ty là một phần thuộc sở hữu của gia đình Robert Mercer , một nhà quản lý quỹ đầu tư của Mỹ ủng hộ các chính sách bảo thủ . | In 2014 , CA was involved in 44 US political races . The company is partly owned by the family of Robert Mercer , an American hedge - fund manager who supports many politically conservative causes . |
Công ty duy trì văn phòng tại London , Thành phố New York , và Washington , D.C. | The firm maintains offices in London , New York City , and Washington , D.C. |
Một số thay đổi đã được thực hiện giữa các phiên bản phát hành theo khu vực của Resident Evil 2 . | Several changes had to be made between the regional releases of Resident Evil 2 . |
Phiên bản Bắc Mỹ chứa các ảnh'game over'bạo lực hơn , đã bị xoá khỏi Biohazard 2 ở Nhật Bản . | The North American version contains more violent ' game over ' screens , which were removed from the Japanese Biohazard 2 . |
Resident Evil 2 cũng gặp nhiều khó khăn hơn so với bản Nhật Bản nhằm ngăn việc cho thuê ảnh hưởng đến doanh số bán hàng tại Mỹ . | Resident Evil 2 was also made more difficult than its Japanese equivalent to prevent rentals from affecting U.S. sales . |
Bà sinh ra Lola Shirley Graham , Jr . tại Indianapolis , Indiana , vào năm 1896 , là con gái duy nhất trong số sáu đứa trẻ . | She was born Lola Shirley Graham , Jr. in Indianapolis , Indiana , in 1896 , as the only daughter among six children . |
Cha bà là một Bộ trưởng Giám mục Giám lý gốc Phi , mẹ bà là người châu Âu , và gia đình thường xuyên di chuyển . | Her father was an African Methodist Episcopal minister , her mother was European , and the family moved often . |
Vào tháng 6 năm 1915 , Shirley tốt nghiệp trường trung học Lewis và Clark ở Spokane , Washington . | In June 1915 , Shirley graduated from Lewis and Clark High School in Spokane , Washington . |
Vào ngày 3 tháng 8 năm 2016 , teaser đầu tiên và duy nhất của MV cũng đã được đăng tải , cho thấy cận mặt các thành viên từ nhóm nhỏ . vào ngày 9 tháng 8 , MV chính thức đã được phát hành thông qua kênh YouTube của 1theK và cũng được đăng tải trên trang chính thức của công ty . | On August 3 , 2016 the first and only music video teaser was released , showing close - ups of each member from the unit with the chorus being played . On August 9 , the official music video was released through 1theK youtube channel and also on the label 's official channel . |
Yoojung là thành viên trung tâm trong MV và các thành viên khác khuyến khích cô lại gần với bạn trai của mình , để thay đổi cái nhìn và thái độ | The music video centers on member Yoojung and how the others members encourage her to leave her boyfriend , changing her look and attitude . |
Sông Warta cũng được đề cập trong khổ thơ thứ hai của quốc ca Ba Lan ,'Ba Lan vẫn chưa mất đâu'. | The river is also mentioned in the second stanza of the Polish national anthem , ' Poland Is Not Yet Lost . |
Luis Lloréns Torres ( 14 tháng 5 năm 1876 - 16 tháng 6 năm 1944 ) , là một nhà thơ , nhà viết kịch và chính trị gia người Puerto Rico . Ông là một người ủng hộ cho sự độc lập của Puerto Rico . | Luis Lloréns Torres ( May 14 , 1876 - June 16 , 1944 ) , was a Puerto Rican poet , playwright , and politician . He was an advocate for the independence of Puerto Rico . |
Kinh nghiệm của Yamauchi với các sáng kiến trước đây đã khiến ông tăng cường đầu tư vào bộ phận nghiên cứu và phát triển do Hiroshi Imanishi , một nhân viên có thâm niên trong nhiều lĩnh vực ở công ty . | Yamauchi 's experience with the previous initiatives led him to increase Nintendo 's investment in a research and development department directed by Hiroshi Imanishi , an employee with a long history in other areas of the company . |
Năm 1969 , Gunpei Yokoi gia nhập bộ phận và chịu trách nhiệm điều phối các dự án khác nhau . | In 1969 , Gunpei Yokoi joined the department and was responsible for coordinating various projects . |
Kinh nghiệm sản xuất thiết bị điện tử của Yokoi đã khiến Yamauchi giao cho ông phụ trách bộ phận trò chơi của công ty , và sản phẩm của ông sẽ được sản xuất hàng loạt . | Yokoi 's experience in manufacturing electronic devices led Yamauchi to put him in charge of the company 's games department , and his products would be mass - produced . |
Trong thời gian này , Nintendo đã xây dựng một nhà máy sản xuất mới trong Uji City , sát bên Kyoto , phân phối các trò chơi cổ điển chơi trên bàn như cờ vua , shogi , cờ vây , và mạt chược , cũng như các trò chơi nước ngoài khác dưới thương hiệu Nippon Game . | During this period , Nintendo built a new production plant in Uji City , just outside of Kyoto , and distributed classic tabletop games such as chess , shogi , go , and mahjong , as well as other foreign games under the Nippon Game brand . |
Việc tái cơ cấu của công ty nhằm bảo tồn một số lĩnh vực dành riêng cho sản xuất thẻ hanafuda . | The company 's restructuring preserved a couple of areas dedicated to hanafuda card manufacturing . |
Resident Evil 2 được phát triển bởi một nhóm khoảng 45 người mà sau đó trở thành một phần của Capcom Production Studio 4 . | Resident Evil 2 was developed by a group of about 45 people that later became part of Capcom Production Studio 4 . |
Giám đốc Hideki Kamiya lãnh đạo nhóm , bao gồm các nhân viên mới vào Capcom và hơn một nửa số nhân viên từ Resident Evil bản đầu . | Director Hideki Kamiya led the team , which was composed of newer Capcom employees and over half of the staff from the original Resident Evil . |
Trong giai đoạn phát triển ban đầu , nhà sản xuất Mikami thường có những bất đồng sáng tạo với Kamiya , và cố gắng gây ảnh hưởng đến đội bằng phong cách riêng của mình . | In the initial stages of development , producer Mikami often had creative disagreements with Kamiya , and tried to influence the team with his own direction . |
Cuối cùng , ông trở lại vai trò giám sát với tư cách là nhà sản xuất , và chỉ yêu cầu được xem bản dựng hiện tại mỗi tháng một lần . | He eventually stepped back to an overseeing role as producer , and only demanded to be shown the current build once a month . |
Dù tin rằng nội dung trò chơi tốt ở từng phần , nhưng chưa đạt yêu cầu về tổng thể , Mikami dự kiến mọi thứ sẽ hợp nhất trong ba tháng trước ngày phát hành dự kiến vào tháng 5 năm 1997 . | Believing the game 's assets to be good individually , but not yet satisfactory as a whole , Mikami expected that everything would coalesce in the three months leading up to the projected May 1997 release date . |
Tuy nhiên , ngay sau đó , Resident Evil 1.5 đã bị loại bỏ khi đã phát triển được 60%-80% . | Shortly thereafter , however , Resident Evil 1.5 was scrapped at a development stage of 60 - 80 percent . |
Mikami sau đó giải thích rằng trò chơi sẽ không đạt được chất lượng mong muốn trong giai đoạn nói trên , và đặc biệt khó chịu vì lối chơi và các địa điểm vì cho rằng nó'buồn tẻ và nhàm chán'. | Mikami later explained that the game would not have reached the desired quality in the aforementioned period , and especially frowned upon the gameplay and locations for being ' dull and boring ' . |
Các tác dụng phụ thường gặp bao gồm nôn mửa , táo bón , buồn ngủ , chóng mặt , tăng cân và rối loạn vận động . | Common side effects include vomiting , constipation , sleepiness , dizziness , weight gain , and movement disorders . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.