vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Vào tháng 10 năm 2017 , quá trình sản xuất được phát hiện quay ở Surrey . | In October 2017 , the production was spotted filming in Surrey . |
Bộ phim cũng được quay tại Công viên St James ở London và Hambleden tại Buckinghamshire , và đóng máy vào tháng 3 năm 2018 tại Cape Town , Nam Phi . | The series also filmed in St James 's Park in London and Hambleden in Buckinghamshire , and wrapped in March 2018 in Cape Town , South Africa . |
Gaiman tiết lộ tại panel New York Comic Con 2018 rằng họ đã sử dụng mô hình Bentley 1934 , không giống như mô hình năm 1929 được đề cập trong cuốn sách . | Gaiman revealed at the New York Comic Con 2018 panel that they used a Bentley 1934 model , unlike the 1929 model mentioned in the book . |
Điều này là do sự thiếu nghiên cứu của các tác giả về xe hơi tại thời điểm viết cuốn sách , và mô hình năm 1934 giống tưởng tượng của tác giả hơn . | This was due to the authors ' lack of research on cars at the time of writing the book , and the 1934 model was more the look the authors had in mind . |
Các hiệu ứng hình ảnh sinh vật khác nhau , bao gồm địa ngục , Satan và Usher , được xử lý bởi Milk VFX . | The various creature visual effects , including the hellhound , Satan , and Usher , was handled by Milk VFX . |
Một loại trái cây ở chợ làng Afghanistan . | A fruit stand at a village market in Afghanistan . |
M16A4 có gắn lưỡi lê M7 | M16A4 rifle with M7 bayonet affixed |
Ngôi làng có dân số xấp xỉ 600 người . | The village has an approximate population of 600 . |
Nhân vật Nancy Drew đã trải qua nhiều thay đổi theo năm tháng . | The character of Nancy Drew has gone through many permutations over the years . |
Loạt Bí ẩn Nancy Drew bắt đầu sửa đổi năm 1959 ; được các nhà phê bình nhất trí rằng Nancy có thay đổi đáng kể so với nguyên bản những năm 1930 và 1940 . | The Nancy Drew Mystery series was revised beginning in 1959 ; with commentators agreeing that Nancy 's character changed significantly from the original Nancy of the books written in the 1930s and 1940s . |
Tuy nhiên , một số ý kiến lại cho rằng sự khác biệt đó là không đáng kể , vì đơn giản Nancy vẫn luôn là một hình mẫu cho các cô gái trẻ . | Nevertheless , some find no significant difference among the permutations of Nancy Drew , finding Nancy to be simply a good role model for girls . |
Bên cạnh sửa đổi đó ,'Có những điều không hề thay đổi như giá trị cơ bản , mục tiêu , lòng khiêm nhường và khả năng kỳ diệu luôn vượt qua hiểm nguy trong đường tơ kẽ tóc . | Despite revisions , ' What has n't changed , however , are basic values , her goals , her humility , and her magical gift for having at least nine lives . |
Trải qua hơn sáu thập kỷ , bản chất Nancy vẫn y nguyên . | For more than six decades , her essence has remained intact . |
Nancy là một'nữ hoàng trinh thám tuổi teen', người'mang đến cho độc giả nữ nhiều thứ hơn cả sự phiêu lưu hành động , một điều gì đó thật nguyên sơ . | Nancy is a ' teen detective queen ' who ' offers girl readers something more than action - packed adventure : she gives them something original . |
Định kiến xã hội dành cho nữ giới phải thụ động , gia giáo và nữ tính , nhưng với năng lượng tràn đầy như đạn đại bác , Nancy uốn lại các khuôn mẫu đó và hiện thực hoá những mơ mộng về sức mạnh của tất cả lứa con gái . | Convention has it that girls are passive , respectful , and emotional , but with the energy of a girl shot out of a cannon , Nancy bends conventions and acts out every girl 's fantasies of power . |
Nelvana bắt đầu sản xuất phim truyền hình khác về Nancy Drew vào năm 1995 . | Nelvana began production of another Nancy Drew television show in 1995 . |
Tracy Ryan đóng vai chính Nancy Drew , với Jhene Erwin trong vai Bess Marvin , Joy Tanner trong vai George Fayne , và Scott Speedman trong vai Ned Nickerson xuất hiện không thường xuyên . | Tracy Ryan starred as Nancy Drew , with Jhene Erwin as Bess Marvin , Joy Tanner as George Fayne , and , in a recurring role , Scott Speedman as Ned Nickerson . |
Trong phim , Nancy là một sinh viên tội phạm học 21 tuổi , chuyển đến New York sống trong một khu chung cư cao cấp'The Callisto'. | Nancy is now a 21 - year - old criminology student , moving to New York City and living in an upscale apartment complex called the ' Callisto ' . |
Nancy đã giải quyết nhiều bí ẩn khác nhau với Bess , phụ trách mục tin đồn tại The Rag , và George , một bưu tá và làm phim nghiệp dư . | Nancy solved various mysteries with Bess , a gossip columnist at The Rag , and George , a mail carrier and amateur filmmaker . |
Ned làm công tác từ thiện ở Châu Phi , và chỉ xuất hiện đôi lần . | Ned worked on charity missions in Africa , but did make a few appearances . |
Cả hai loạt phim đều bị huỷ ngay trong mùa đầu tiên do rating thấp ; căn cứ trên suất chiếu nửa tiếng ngoài khung giờ chính trên hệ thống mạng WB và UPN mới ra mắt . | Both shows were cancelled midway through their first seasons due to low ratings ; the poorly syndicated half - hour shows aired in a slot outside of prime time on the newly launched The WB and UPN networks . |
Loạt phim sau đó được phát hành trên định dạng DVD và xuất hiện trên một số trang xem phim trực tuyến , như kênh YouTube Retro Rerun . | The entire series has since been released on DVD , and has appeared on several online streaming sites , including the Retro Rerun YouTube channel . |
Hiệu ứng âm thanh rõ ràng hơn của bản chuyển thể Dreamcast đã được Shawn Sparks của Game Revolution đón nhận , người cũng nhận xét rằng các mô hình nhân vật trông hơi sắc nét hơn . | The clearer sound effects of the Dreamcast port were received well by Game Revolution 's Shawn Sparks , who also remarked that the character models look slightly sharper . |
Tuy nhiên , Steve Key của Computer And Video Games không thích hình nền độ phân giải thấp trên phiên bản Dreamcast , và cho rằng nó làm các nhân vật nổi bật quá nhiều so với cảnh quan xung quanh , và do đó giảm bớt bầu không khí của trò chơi . | However , Steve Key of Computer And Video Games disliked the Dreamcast release 's low - resolution backgrounds , which he thought made the characters stand out too much from the environments , and thus lessened the game 's atmosphere . |
James Mielke , nhân viên biên tập của GameSpot không tin rằng bản chuyển thể Dreamcast là'một phiên bản cần phải có', nhưng vẫn gọi đây là'trò chơi tuyệt vời'với mức giá thấp hấp dẫn . | GameSpot staff writer James Mielke did not believe that the Dreamcast port was ' an essential purchase ' , but still called it a ' great game ' at an attractively low price . |
Bản phát hành GameCube bị chỉ trích nặng nề vì giá cao và đồ hoạ lỗi thời . | The GameCube release was heavily criticized for its high price and dated graphics . |
Tuy nhiên ,'Four-Eyed Dragon'của GamePro lưu ý hình ảnh trong trò chơi vượt trội bất kỳ phiên bản nào khác . | However , ' Four - Eyed Dragon ' of GamePro noted its superior in - game visuals of any version of the game . |
Mark MacDonald của Davis và 1UP.com đã thất vọng vì thiếu đi một số tính năng được phát hành trong bản Nintendo 64 . | Davis and 1UP.com 's Mark MacDonald were disappointed by the port 's lack of features that were included in the Nintendo 64 release . |
Peer Schneider của IGN phát hiện phiên bản 2.5 D cho Game.com gây thất vọng và chỉ'trung thành một phần'với bản phát hành gốc của Resident Evil 2 . | Peer Schneider of IGN found the 2.5 D version for the Game.com to be frustrating and only ' partially faithful ' to the original release of Resident Evil 2 . |
Mặc dù anh tin rằng đồ hoạ và hiệu ứng âm thanh của nó đã có thể tái tạo không khí của trò chơi gốc ở một mức độ nhất định , anh nghĩ rằng các điều khiển của nó quá'chậm chạp'để cho phép trải nghiệm thú vị hơn . | Although he believed that its graphics and sound effects managed to recreate the original game 's atmosphere to a certain extent , he thought that its controls were too ' sluggish ' to allow for an enjoyable experience . |
Paraldehyde là trimer vòng của phân tử acetaldehyd . | Paraldehyde is the cyclic trimer of acetaldehyde molecules . |
Chính thức , nó là một dẫn xuất của 1,3,5 - trioxane . | Formally , it is a derivative of 1,3,5 - trioxane . |
Các tetramer tương ứng là metaldehyd . | The corresponding tetramer is metaldehyde . |
Một chất lỏng không màu , nó ít tan trong nước và tan nhiều trong ethanol . | A colourless liquid , it is sparingly soluble in water and highly soluble in ethanol . |
Paraldehyd từ từ oxy hoá trong không khí , chuyển sang màu nâu và tạo ra mùi axit axetic . | Paraldehyde slowly oxidizes in air , turning brown and producing an odour of acetic acid . |
Nó nhanh chóng phản ứng với hầu hết các loại nhựa và cao su . | It quickly reacts with most plastics and rubber . |
Rasburicase ( tên thương mại Elitek ở Mỹ và Fasturtec ở châu Âu ) là một loại thuốc giúp loại bỏ axit uric khỏi máu . | Rasburicase ( trade names Elitek in the US and Fasturtec in Europe ) is a medication that helps to clear uric acid from the blood . |
Nó là phiên bản tái tổ hợp của urate oxyase , một loại enzyme chuyển hoá axit uric thành allantoin . | It is a recombinant version of urate oxidase , an enzyme that metabolizes uric acid to allantoin . |
Urate oxyase được biết là có mặt ở nhiều động vật có vú nhưng không tự nhiên xảy ra ở người . | Urate oxidase is known to be present in many mammals but does not naturally occur in humans . |
Rasburicase được tạo ra bởi một chủng Saccharomyces cerevisiae biến đổi gen . | Rasburicase is produced by a genetically modified Saccharomyces cerevisiae strain . |
Mã hoá cDNA cho rasburicase được sao chép từ một chủng Aspergillus flavus . | The cDNA coding for rasburicase was cloned from a strain of Aspergillus flavus . |
Belinda Nana Ekua Amoah ( sinh ngày 26 tháng 12 năm 1979 ) , thường được biết đến với tên Mzbel , là một nghệ sĩ Hiplife người Ghana và là một trong những ca sĩ nổi tiếng nhất ở Accra , Ghana . | Belinda Nana Ekua Amoah ( born 26 December 1979 ) , popularly known as Mzbel , is a Ghanaian Hiplife artist and one of the most popular singers in Accra , Ghana . |
Được biết đến với những đặc điểm gây tranh cãi của mình , Mzbel luôn chơi nhạc gây tranh cãi và theo sau đó là những bình luận gây tranh cãi chắc chắn khiến người hâm mộ của bà phải bàn tán . | Known for her controversial traits , Mzbel has always played controversial music , and followed it up with controversial comments that are sure to get her fans talking . |
Nữ ca sĩ đang trong chương trình ' Phục hồi với Stacy ' , nơi bà đưa ra tuyên bố khiến người dẫn chương trình lúng túng . | The singer was on ‘ Restoration with Stacy ' , where she made the declaration that left the host flabbergasted . |
Theo bà, bà không tin vào người đàn ông được cho là người sáng lập Cơ đốc giáo, vì theo nghiên cứu của bà, ông ta có thể đã được tạo nên. | According to her , she does not believe in the man mooted to be the founder of Christianity , as according to her research he might have been made up . |
Đáp lại ' bạn có tin vào Chúa Giê-su không ? ' bà ấy trả lời , tôi không làm ai đó thất vọng . | In response to ‘ do you believe in Jesus Christ ? ' she responded , I do n't want to step on the toe of anybody . |
Tôi đã từng tin vào nó nhưng tôi đã tự nghiên cứu và tôi nghĩ nó đã được tạo nên . | I used to believe in it but I did my own research and I think it was made up . |
Câu chuyện tương tự 5.000 năm trước đã xảy ra ở Ai Cập . | The same story 5,000 years ago happened in Egypt . |
1973 - nay : Lịch sử trong mảng điện tử | 1973 - present : History in electronics |
Tandy đọc nội dung trước khi phác hoạ , nên tranh bìa thường bám sát theo một cảnh trong truyện . | Tandy read each text before he began sketching , so his early covers were closely connected to specific scenes in the plots . |
Tandy cũng vẽ tay tên truyện và thiết kế logo ban đầu : một hình bóng của Nancy hơi cúi xuống và nhìn xuống qua một kính lúp thám tử . | He also hand - painted the cover lettering and designed the original Nancy Drew logo : a silhouette of Nancy bending slightly and looking at the ground through a quizzing glass . |
Firefox Focus là một trình duyệt tập trung vào quyền riêng tư miễn phí và mã nguồn mở từ Mozilla , có sẵn cho điện thoại thông minh và máy tính bảng Android và iOS . | Firefox Focus is a free and open - source privacy - focused browser from Mozilla , available for Android and iOS smartphones and tablets . |
Firefox Focus ban đầu là một ứng dụng chặn theo dõi cho các thiết bị iOS di động , được phát hành vào tháng 12 năm 2015 . | Firefox Focus was initially a tracker - blocking application for mobile iOS devices , released in December 2015 . |
Không lâu sau , nó được phát triển thành một trình duyệt web tối giản . | It was developed into a minimalistic web browser shortly afterwards . |
Tuy nhiên , nó vẫn chỉ có thể hoạt động như một trình chặn theo dõi trong nền của trình duyệt Safari trên các thiết bị của Apple . | However , it can still work solely as a tracking - blocker in the background of the Safari browser on Apple devices . |
Fusobacterium nucleatum là một loại vi khuẩn trong khoang miệng người , gây viêm quanh răng . | Fusobacterium nucleatum is an oral bacterium , indigenous to the human oral cavity , that plays a role in periodontal disease . |
Chủng vi khuẩn này có sự khác nhau về hình thái khi ký sinh trong người và động vật . | This organism is commonly recovered from different monomicrobial and mixed infections in humans and animals . |
Vi khuẩn Fusobacterium nucleatum là thành phần chính của mảng bám nha chu do sự phong phú và khả năng kết hợp với các loài vi khuẩn khác trong khoang miệng . | It is a key component of periodontal plaque due to its abundance and its ability to coaggregate with other bacteria species in the oral cavity . |
Hernández cũng là một nữ doanh nhân và sở hữu một tổ chức phi chính phủ của Peru có tên là Identidad y Valores Perú để quảng bá hình ảnh Peru ở nước ngoài . | Hernández is also a businesswoman , and owns a Peruvian NGO called Identidad y Valores Perú for the promotion of the Peruvian image abroad . |
Và cô cũng là chủ sở hữu của Castor Media , một cơ quan tiếp thị và truyền thông . | And also she is the owner of Castor Media , an agency of marketing and communications . |
Kołbacz ( tiếng Đức : Kolbatz ) là một ngôi làng thuộc khu hành chính của Gmina Stare Czarnowo , thuộc quận Gryfino , West Pomeranian Voivodeship , ở phía tây bắc Ba Lan . | Kołbacz ( German : Kolbatz ) is a village in the administrative district of Gmina Stare Czarnowo , within Gryfino County , West Pomeranian Voivodeship , in north - western Poland . |
Nó nằm khoảng 4 km ( 2 dặm ) về phía đông bắc của Stare Czarnowo , 23 km ( 14 dặm ) về phía đông Gryfino và 20 về phía đông nam của thủ đô khu vực Szczecin . | It lies approximately 4 kilometres ( 2mi ) north - east of Stare Czarnowo , 23 km ( 14mi ) east of Gryfino , and 20 km ( 12mi ) south - east of the regional capital Szczecin . |
Nó nằm trên đồng bằng Pyrzyce - Stargard , ở bờ phía tây của sông Płonia , và có khoảng 1400 cư dân . | It is located on the Pyrzyce - Stargard Plains , on the west bank of the river Płonia , and has roughly 1400 inhabitants . |
Các tác dụng phụ thường gặp bao gồm tiêu chảy , đau bụng và buồn nôn . | Common side effects include diarrhea , abdominal pain , and nausea . |
Tác dụng phụ nghiêm trọng có thể bao gồm loãng xương , magiê máu thấp , nhiễm trùng Clostridium difficile , sốc phản vệ và viêm phổi . | Serious side effects may include osteoporosis , low blood magnesium , Clostridium difficile infection , anaphylaxis , and pneumonia . |
Nó hoạt động bằng cách ngăn chặn H + / K + - ATPase trong các tế bào thành phần của dạ dày . | It works by blocking H + / K + - ATPase in the parietal cells of the stomach . |
Vào năm 2004 , những tàn tích cuối cùng của trụ sở ban đầu của Nintendo đã bị phá huỷ . | In 2004 , the last remnants of Nintendo 's original headquarters was reportedly demolished . |
Cuối năm đó , Nintendo phát hành Nintendo DS , có những đổi mới như màn hình kép - một trong số đó là màn hình cảm ứng - và kết nối không dây để chơi nhiều người . | Later that year , Nintendo released the Nintendo DS , which featured such innovations as dual screens - one of which being a touchscreen - and wireless connectivity for multiplayer play . |
Trong suốt vòng đời của nó , hơn 154 triệu máy đã được bán ra , khiến nó trở thành chiếc máy chơi trò chơi điện tử cầm tay thành công nhất và bán chạy thứ hai trong lịch sử . | Throughout its lifetime , more than 154 million units were sold , making it the most successful handheld console and the second best - selling console in history . |
Năm 2005 , Nintendo phát hành Game Boy Micro , hệ máy cuối cùng trong dòng Game Boy . | In 2005 , Nintendo released the Game Boy Micro , the last system in the Game Boy line . |
Doanh số không đáp ứng được kỳ vọng của Nintendo , với 2,5 triệu máy được bán vào năm 2007 . | Sales did not meet Nintendo 's expectations , with 2.5 million units being sold by 2007 . |
Vào giữa năm 2005 , Nintendo World Store được khánh thành tại New York City . | In mid-2005 , the Nintendo World Store was inaugurated in New York City . |
Theo Hiến pháp Ý , bất kỳ công dân nào năm mươi tuổi vào ngày bầu cử và được hưởng các quyền dân sự và chính trị , đều có thể được bầu làm tổng thống . | According to the Constitution , any citizen that is fifty on the day of the election , and enjoys civil and political rights , can be elected president . |
Tổng thống không thể giữ chức vụ trong bất kỳ nhánh quyền lực nào khác và lương và đặc quyền của văn phòng Tổng thống được thiết lập theo luật pháp . | The president can not hold office in any other branch of power and the office 's salary and privileges are established by law . |
Tiếng Saraiki được coi là một phương ngữ của tiếng Punjab bởi hầu hết các nhà quản trị Raj thuộc Anh , và nhiều người Pujab . | Saraiki was considered a dialect of Punjabi by most British colonial administrators , and is still seen as such by many Punjabis . |
Tuy nhiên , người Saraiki coi đó là ngôn ngữ đích thực và xem việc sử dụng thuật ngữ'phương ngữ'là kỳ thị . | Saraikis , however , consider it a language in its own right and see the use of the term ' dialect ' as stigmatising . |
Một phong trào ngôn ngữ đã được bắt đầu vào những năm 1960 để chuẩn hoá chữ viết và quảng bá ngôn ngữ . | A language movement was started in the 1960s to standardise a script and promote the language . |
Shahrel gia nhập câu lạc bộ Malaysia FAM League PKNP FC vào năm 2016 từ đội U-21 Perak. | Shahrel joined Malaysia FAM League club PKNP FC in 2016 from Perak U-21 team . |
Anh đã ra mắt giải đấu trong trận hoà 0-0 trong trận đấu với KDMM từ băng ghế dự bị vào ngày 28 tháng 2 năm 2016 . | He made his league debut in 0 - 0 draw in away match against KDMM coming from bench on 28 February 2016 . |
Bàn thắng đầu tiên và thứ hai của anh cho PKNP FC đến từ chiến thắng 5-0 trước PBMM vào ngày 9 tháng 3 năm 2017 . | His first and second goals for PKNP FC came from 0 - 5 win over PBMM on 9 March 2017 . |
Shahrel đã có 20 lần ra sân và 13 bàn thắng trong mùa giải đầu tiên của anh với PKNP FC . | Shahrel made 20 appearances and 13 goals in his debut season with PKNP FC . |
Adams kháng cáo , tuyên bố nguyên đơn rất vớ vẩn và tệ hại , rằng với tư cách là tác giả của bộ truyện Nancy Drew , bà vẫn giữ tác quyền . | Adams filed a countersuit , claiming the case was in poor taste and frivolous , and that , as author of the Nancy Drew series , she retained the rights to her work . |
Mặc dù Adams đã viết nhiều tập sau năm 1953 và biên tập nhiều tập khác , bà tự nhận là tác giả của tất cả các tựa sách đầu tiên . | Although Adams had written many of the titles after 1953 , and edited others , she claimed to be the author of all of the early titles . |
Trên thực tế , bà đã viết lại những truyện cũ đó nhưng không phải là tác giả gốc . | In fact , she had rewritten the older titles and was not their original author . |
Khi được gọi tới làm chứng về công việc cho Syndicate , vai trò của Mildred Benson trong việc viết các bản thảo của tập truyện đầu đã được tiết lộ trước toà với tài liệu chứng thực , trái ngược với tuyên bố của Adams về quyền tác giả . | When Mildred Benson was called to testify about her work for the Syndicate , Benson 's role in writing the manuscripts of early titles was revealed in court with extensive documentation , contradicting Adams ' claims to authorship . |
Toà án phán quyết rằng Grosset có quyền xuất bản bộ truyện gốc như đã in vào năm 1980 , nhưng không sở hữu thương hiệu và nhân vật . | The court ruled that Grosset had the rights to publish the original series as they were in print in 1980 , but did not own characters or trademarks . |
Hơn nữa , bất kỳ nhà xuất bản mới nào được Adams chọn đều hoàn toàn có quyền in các tập truyện mới . | Furthermore , any new publishers chosen by Adams were completely within their rights to print new titles . |
Sau khi kết thúc mùa giải quốc nội 2017 , Shahrel được đồn sẽ đi khỏi câu lạc bộ , trong một sự kiện đáng ngạc nhiên , câu lạc bộ vừa tuyên bố rằng Shahrel đã thay vào đó gia hạn hợp đồng với đội cho đến năm 2020 . | After the end of the 2017 domestic season , Shahrel rumoured to be on his way out of the club , in a surprising turn of events , the club has just announced that Shahrel have instead extended his contract with the team until 2020 . |
Một loạt các câu lạc bộ được cho là có liên hệ với chữ ký của Shahrel bao gồm Perak , Terengganu và Johor Darul Ta ' zim . | A whole host of clubs have been linked with the signature of Shahrel including Perak , Terengganu and Johor Darul Ta ' zim . |
Đối với các nhà văn người Salvador , xem Claudia Hernández González . | For the Salvadoran writer , see Claudia Hernández González . |
Đối với nhân vật trong phim 24 , xem các nhân vật phụ trong 24 . | For the 24 character , see minor characters in 24 . |
WordPerfect và Quattro Pro đã được bán cho Corel vào tháng 1 năm 1996 . | WordPerfect and Quattro Pro were sold to Corel in January 1996 . |
Thomas Scott là một nhân vật Internet người Anh , YouTuber , nhà giáo dục và nhà phát triển web . | Thomas Scott is a British Internet personality , YouTuber , educator , and web developer . |
Scott trước đây là người dẫn chương trình Gadget Geeks trên kênh Sky One . | Scott was formerly the presenter of Gadget Geeks on Sky One . |
Xuất thân từ Mansfield , Nottinghamshire , Scott tốt nghiệp Đại học York với bằng ngôn ngữ học , và hiện đang cư trú tại London . | Originally from Mansfield , Nottinghamshire , Scott graduated from the University of York with a degree in linguistics , and currently resides in London . |
Kênh YouTube của anh có hơn 534 triệu lượt xem và 2,53 triệu người đăng ký tính đến tháng 4 . | His YouTube channel has more than 534 million views and 2.53 million subscribers as of April2020 . |
Từ 2002 đến 2010 Van der Pluijm - Vrede từng là Thống đốc đương nhiệm của Antilles Hà Lan , với Frits Goedgedrag là thống đốc . | From 2002 to 2010 Van der Pluijm - Vrede served as Acting Governor of the Netherlands Antilles , with Frits Goedgedrag being governor . |
Sau giải thể Antilles của Hà Lan mà Curaçao là một phần , Van der Pluijm - Vrede đã đảm nhận vị trí Quyền Thống đốc Curaçao . | After the dissolution of the Netherlands Antilles of which Curaçao was part , Van der Pluijm - Vrede took up the position of Acting Governor of Curaçao . |
Khi Thống đốc Frits Goedgedrag từ chức vào tháng 11 năm 2012 , Van der Pluijm - Vrede tiếp quản nhiệm vụ của mình . | When Governor Frits Goedgedrag resigned in November 2012 , Van der Pluijm - Vrede took over his tasks . |
Firefox , trình duyệt web trên máy tính để bàn ; Firefox cho Android , một dự án cho điện thoại thông minh và máy tính bảng Android ; Firefox cho iOS , một dự án cho điện thoại thông minh và máy tính bảng iOS ; Safari , trình duyệt web mặc định cho iOS ; Trình duyệt di động | Firefox , the desktop web browser ; Firefox for Android , a project for Android smartphones and tablet computers ; Firefox for iOS , a project for iOS smartphones and tablets ; Safari , the default web browser for iOS ; Mobile browser |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.