vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Bạn cần nhẹ tay với trứng nhưng không phải quá lo trứng bị nứt . | You should still handle the eggs gently , but you do n't need to worry as much about them cracking . |
Nếu muốn trứng chín kỹ , ngâm trứng trong nước nóng khoảng 9-12 phút . | If you like your eggs hard - boiled , leave them in the hot water for 9 - 12 minutes . |
Lòng đỏ sẽ đông hẳn , và bạn không phải lo trứng bị nứt . | The yolks should be firm all the way through , and you do n't need to worry about the eggs cracking . |
Nếu muốn trứng chín kỹ nhưng lòng đỏ vẫn còn mềm và có màu vàng rực , bạn nên ngâm trứng trong nước nóng khoảng 9-10 phút . | If you want a solid but soft and bright yellow yolk , leave the eggs in water for 9 - 10 minutes . |
Nếu muốn trứng cứng hơn và lòng đỏ có màu vàng nhạt hơn , bạn có thể ngâm 11-12 phút . | If you 'd like eggs with a harder , pale yellow center , leave them in for 11 - 12 minutes . |
Sau khi luộc 12 phút , lòng đỏ sẽ chuyển màu và có những vệt xám hoặc xanh . | After 12 minutes , your yolk will develop grayish or greenish streaks . |
Trứng vẫn ăn được và các vệt xanh xám cũng không ảnh hưởng nhiều đến mùi vị . | The egg is still edible , and the streaks do n't have much effect on taste . |
Tuy nhiên một số người thấy các vệt này làm trứng mất ngon . | However , some people find green - and gray - streaked eggs less appetizing . |
Cân nhắc mua đồng hồ đo thời gian trứng chuyển màu - một dụng cụ chỉ độ nhạy nhiệt có thể cho vào nồi luộc cùng với trứng . | Consider buying a color - changing egg timer , a heat - sensitive indicator that you can place in the water with your boiling eggs . |
Bạn có thể mua dụng cụ này trên mạng hoặc tại các cửa hàng bán đồ làm bếp . | You can find these timers online or at kitschy kitchen - supply stores . |
Nếu bị nứt trong nước khi đang luộc , quả trứng đó vẫn ăn được và bạn vẫn có thể luộc bình thường nếu vết nứt không quá lớn . | If the egg cracks in the water while cooking , it should still be safe to eat - and , indeed , it may still cook normally if the crack is not too severe . |
Nếu trứng bị nứt sẵn trước khi cho vào nồi , bạn đừng dùng quả trứng đó . | If an egg is cracked before you start cooking , do not bother to boil it . |
Vi khuẩn có thể đã xâm nhập làm nhiễm khuẩn bên trong trứng và gây hại cho sức khoẻ . | Bacteria may well have penetrated the shell and infected the interior , making it potentially hazardous to your health . |
Đánh cho bơ và đường thành kem . | Cream the butter and sugar . |
Cho trứng và vani vào . | Add the eggs and vanilla . |
Trộn bột mì vào . | Stir in the cake flour . |
Đổ bột nhào vào khuôn . | Pour the batter into the pan . |
Nướng bánh trong khoảng 1 tiếng 15 phút . | Bake the cake for 1 hour 15 minutes . |
Đánh giá tình huống trước khi đưa ra lời đề nghị . | Assess the situation before making suggestions . |
Khuyên người đó hít thở sâu . | Tell the person to take deep breaths . |
Yêu cầu đối phương đếm đến 10 . | Ask the person to count to 10 . |
Gây xao nhãng cho đối phương . | Distract the person . |
Khuyên người đó nên đi dạo . | Suggest taking a walk . |
Nếu bạn của bạn chỉ khiến bạn cảm thấy mệt mỏi , làm phá vỡ các nguyên tắc xã hội , hãy chấm dứt tình bạn đó ngay lập tức . | If your friend is a danger to you or your health , screw social etiquette and end it immediately . |
Nếu người bạn đó là người đầy mánh khoé / hay gây tổn thương hoặc bạn sợ họ sẽ có những phản ứng tiêu cực khi bạn chấm dứt tình bạn này , hãy tiến hành từ từ . | If your friend is manipulative / hurtful or you 're afraid he or she will have a violent reaction to your friendship 's end , just hit the brakes now . |
Dừng gọi điện và nhắn tin , huỷ kết bạn trên Facebook , không xuất hiện tại những nơi bạn biết họ cũng có thể có mặt . | Stop taking calls and texts , unfriend the person on Facebook , and do n't show up in places where you know that person will be . |
Nếu bạn gặp nguy hiểm , hãy thông báo cho cơ quan có thẩm quyền ( người quản lý , cán bộ nhà trường , cảnh sát ) ngay lập tức . | If you 're in danger , notify authorities ( a boss , school officials , the police ) immediately . |
Đó không còn là tình bạn mà bạn có thể tự giải quyết . | This is no longer a friendship worth handling alone . |
Để chấm dứt tình bạn nhẹ nhàng mà không gây buồn đau ( hãy để nó tự ra đi , nếu chấm dứt nghe có vẻ quá gay gắt ) , bạn nên : Trò chuyện với họ trong giới hạn an toàn . | To gracefully put a friendship out of its misery ( or let it wilt , if that sounds too harsh ) , you should : Keep your conversations in safe , shallow territory . |
Hãy giữ lại những tâm tư và tình cảm cá nhân không chia sẻ với họ . | Keep all of the emotional , personal baggage in your own bedroom and out of their house . |
Hãy giữ khoảng cách với họ . | Lose touch with them . |
Cố gắng không nên gọi điện hoặc nhắn tin . | Do n't make as big an effort to call or text . |
Không trả lời điện thoại hoặc tin nhắn . | Skip a phone call or two . |
Đương nhiên cũng đừng hoàn toàn chấm dứt hẳn . | Do n't overdo it , of course . |
Nhưng nếu không còn là bạn bè , bạn cũng không cần liên lạc với họ ngay khi có chuyện gì đó . | But if you 're not friends , you do n't need to be in constant communication . |
Từ chối lời mời để tạo khoảng cách . | Decline invitations to chill . |
Khi khoảng cách giữa các bạn lớn lên , hãy ngừng dành thời gian cho họ . | As the distance between you grows , stop spending time with the ex-friend . |
Hãy là người thẳng thắn trước . | Be a straight shooter . |
Đừng để người bạn đó phải đoán già đoán non tại sao bạn lại không nói chuyện với họ nữa , hãy dành chút thời gian nói chuyện với họ . | Rather than leaving the person guessing why you are n't talking to him or her anymore , set aside a few minutes to talk to them . |
Nếu bạn chỉ đơn giản là không thích đi chơi với ai đó , chuyện đó chỉ đôi chút tiêu cực . | If you 're just not interested in hanging out with someone , this may be a bit extreme . |
Nhưng nếu mối quan hệ đó chỉ mang đến những điều tiêu cực trong cuộc đời bạn , những người bạn cũ , hoặc huỷ hoại cuộc sống của bạn thì bạn cần đưa ra quyết định và nói thẳng với họ . | But if they are toxic to your life , old pals , or otherwise damaging your life you need to own up to your decision and tell them honestly . |
Những địa điểm như vậy giúp bạn rời đi nhanh chóng khi đã nói chuyện xong hoặc đề phòng mọi chuyện trở nên gay gắt ( có thể họ hành xử không đúng mực ... ) . | This way you can hightail it out of there when the conversation is over , or if things get heated ( which they hopefully will not ) . |
Tiệm cà phê và những nơi công cộng khác đều là lựa chọn phù hợp . | Coffee shops and public parks are good choices . |
Đi thẳng vào vấn đề - - ' Tớ nghĩ chúng ta không nên làm bạn nữa ' là cách nói thẳng thắn nhất và rất hiệu quả . | Cut right to the chase - ' I do n't think we should hang out anymore ' is about as blunt , and effective , as it gets . |
Đừng đổ lỗi hoặc nói xấu họ . | Do n't throw blame or talk trash about them . |
Ví dụ , thay vì kết tội họ là kẻ nghiện rượu , hãy nói ' Tớ cần nhiều thời gian tập trung học tập và giảm bớt tiệc tùng . ' Cần chắc chắn họ đã hiểu vị trí của bạn . | For example , instead of accusing the person of drinking too much , go with ' I need time to focus more on my studies and less on partying . ' , Make sure they understand your position to |
Để cho họ nói về suy nghĩ của họ về tình hình hiện tại cũng rất quan trọng . | It 's important to let your friend tell you what he or she thinks about the situation . |
Bạn đã dành rất nhiều thời gian suy nghĩ về điều này . | You spent a lot of time thinking about this . |
Đừng thay đổi quyết định trong chốc lát . | Do n't undo it all in thirty seconds . |
Bạn có thể cần nói xin lỗi khi quyết định chấm dứt tình bạn đó . | You may also be tempted to apologize for ending the friendship . |
Nhưng trừ khi bạn đã làm sai chuyện gì , thì bạn không có lý do gì phải xin lỗi khi lựa chọn cắt đứt với ai đó . | But unless you 've done something wrong , there is no reason to be sorry for choosing to cut ties with someone . |
Chỉ cần nói ra mọi chuyện và rời đi . | Just get it done and get out of there . |
Dù bạn có kết thúc tình bạn bằng cách nào thì họ sẽ thường vẫn cố liên lạc với bạn một hoặc hai lần nữa . | No matter how you end a friendship , the person is likely to try to get in touch once or twice . |
Hãy để họ biết rằng bạn có muốn nói chuyện với họ nữa hay không . | Let the person know if they are still welcome to talk to you or not . |
Nếu bạn không rõ ràng về mong muốn của mình thì đừng kết thúc mọi chuyện cho đến đi bạn đã hoàn toàn có quyết định cuối cùng . | If you are not crystal clear about your expectations , then do n't end things until you are . |
Nếu bạn vẫn mập mờ , thì cả hai bạn sẽ sớm rơi vào những thói quen cũ . | If you 're wishy - washy now , both of you will likely slip into old habits later . |
Nếu bạn sẵn sàng giữ liên lạc với họ , hãy nói rõ với họ bạn muốn họ liên lạc với bạn theo hình thức nào . | If you are willing to keep in touch with this person , make it clear what kind of communication is cool with you . |
Bạn không cần thơ ơ với sự tồn tại của ai đó chỉ bởi vì bạn không muốn chơi cùng họ nữa . | You do n't have to ignore someone 's very existence just because you do n't want to hang out anymore . |
Nếu bạn không bao giờ muốn nói chuyện với họ nữa , hãy cảnh báo với họ về hậu quả nếu họ không nghe theo . | If you never want to speak to your former friend again , warn them of the consequences if they do n't listen . |
Và giống như bất cứ lời hứa nào khác , hãy chắc chắn bạn cũng làm theo những gì mình nói nếu họ cũng đã tuân thủ theo . | And , like any other promise , make sure you follow through if they do . |
Một bản trình chiếu dài dòng sẽ làm khán giả thấy nhàm chán , cho dù họ thích thú với chủ đề của bạn tới đâu . | Extremely long presentations will bore your audience , even if they are obsessed with your subject matter . |
Những slide không liên quan hoặc chứa ít nội dung cũng làm giảm sự hứng thú của khán giả . | Extraneous slides with little to no content will also make the presentation drag and wear on the audience 's interest . |
Hãy cố gắng làm bản trình chiếu ngắn gọn súc tích , nhớ sử dụng khoảng cách giữa mỗi slide để tối đa tiềm năng . | Try to keep your presentation short and sweet , and make sure you are using the space on each slide to it 's maximum potential . |
Bản trình chiếu sinh ra là để đọc , nếu không thì chẳng khác gì bài diễn thuyết . | Presentations are designed to be read , otherwise it would just be a speech . |
Đảm bảo rằng khán giả có thể dễ dàng đọc được nội dung trên slide . | Make sure that your audience will be able to easily read what you have written . |
Các phông chữ cách điệu trông đẹp nhưng khán giả chẳng quan tâm nó trông như thế nào nếu họ không đọc được . | Curvy and extravagant fonts may look cool , but they 'll make your audience just stop caring if they ca n't read it . |
Bản trình chiếu hoàn thiện nhất phải có một phong cách nhất quán , cẩn thận . | The best presentations are those that have a consistent , deliberate style . |
Hạn chế sử dụng màu sắc và phong cách biểu tượng để làm nổi bật bản trình chiếu . | use minimal amounts of color and stylistic accents to make your presentation stand out without being garish . |
Nếu không biết thiết kế , bạn có thể tham khảo bản mẫu . | When in doubt , use one of the templates for a guide . |
Nếu sai chính tả một từ , bạn có thể không chú ý nhưng ai đó phía dưới sẽ phát hiện ra . | If you misspell a word , you might not notice it , but someone in your audience will be sure to spot it . |
Lỗi chính tả và ngữ pháp sẽ làm giảm độ tin cậy của bạn , nên hãy kiểm tra cẩn thận xem nội dung đã được trình bày sạch đẹp và chính xác hay chưa . | Spelling and grammar mistakes will lower your credibility , even subconsciously , so you 'll want to work extra hard to ensure that everything is written clearly and correctly . |
Nhờ ai đó soát lỗi giúp bạn . | Get someone to help you proofread your presentation before you give it . |
PowerPoint chỉ là một phần của bài thuyết trình . | The PowerPoint is only part of your presentation . |
Phần khác chính là bản thân bạn ! | The other part is you ! |
Căn giờ và đảm bảo rằng mỗi slide tổng hợp chính xác những luận điểm bạn định nói . | Work on your timing and ensure that each slide accurately sums up your talking points . |
Xem bài hướng dẫn này để biết thêm thông tin về cách tự tin thuyết trình , trên lớp và ở công ty . | See this guide for more information on giving a successful presentation , either in class or at the office . |
Để trứng trở lại nhiệt độ thường trước khi luộc . | Bring your eggs to room temperature before cooking . |
Dùng trứng cũ hơn nếu có thể . | Use older eggs , if possible . |
Làm thoát khí bên trong trứng để giảm rủi ro nứt . | Release trapped gas to less the likelihood of cracking . |
Chọn và xếp trứng vào nồi hoặc xoong . | Sort the eggs and place them in a pot or saucepan . |
Dùng nước lạnh luộc trứng . | Cover the eggs with cold tap water . |
Thêm giấm vào nước . | Add vinegar to the water . |
Hội thoại cung cấp thông tin về câu chuyện hoặc nhân vật cho độc giả . | It should provide information to the reader about the story or the characters . |
Hội thoại là cách tuyệt vời để chứng minh sự phát triển của nhân vật hoặc đưa ra thông tin mà độc giả chưa nắm được . | Dialogue is a great way to prove character development or character information that your reader might not otherwise get . |
Đừng viết thoại về thời tiết hay hỏi thăm tình hình của nhân vật khác , mặc dù chuyện này xảy ra rất nhiều ở đời thực . | Do n't do small talk about the weather or how each character is doing , even if that 's something that comes up a lot in real conversations . |
Ngày nay , chỉ một cuộc trò chuyện nhỏ cũng có thể tạo áp lực . | Now , a way in which small talk would be well used is to build up tension . |
Ví dụ , một nhân vật cần thu thập thông tin từ nhân vật khác , nhưng nhân vật thứ hai lại toàn nói chuyện'trên trời'thì cả độc giả và nhân vật kia đều mất kiên nhẫn . | For example , a character really needs certain information from another character , but the second character insists upon the ritual of small talk , your reader and your character will be biting their nails in waiting to get to the good stuff . |
Các lời thoại cần có mục đích . | All your dialogue should have a purpose . |
Khi viết thoại , hãy tự hỏi bản thân tại sao lại viết đoạn này vào câu chuyện ? Tôi định cho độc giả thấy điều gì về câu chuyện hay nhân vật ?Nếu không có câu trả lời , hãy bỏ đoạn thoại đó đi . | As you 're writing dialogue , ask yourself , ' what does this add to the story ? , ' What am I trying to tell the reader about the character or the story ? , If you do n't have an answer to those questions , scrap the dialogue |
Đây là điều mà mọi người thường mắc phải . | This is a big one that a lot of people have the tendency to do . |
Bạn nghĩ rằng không có cách nào thích hợp để truyền tải thông tin hơn để các nhân vật thảo luận với nhau ? | You think , what better way to get information across to my reader than by having my characters discuss it at length ? |
Hãy dừng ở đây ! | Hold it right there ! |
Thông tin cơ bản cần được thêm vào rải rác khắp câu chuyện . | Background information needs to be added sporadically throughout the story . |
Ví dụ về những điều không nên làm : Jane quay sang hỏi Charles'Charles này , cậu có nhớ lúc cha mình qua đời một cách bí ẩn và gia đình mình bị người dì độc ác đuổi ra khỏi nhà không ? | For example of what not to do : Jane turned to Charles and said , ' Oh Charles , remember when my father died a mysterious death and my family was turned out of our home by my evil aunt Agatha ? |
Lúc đó cậu 12 tuổi , cậu đã phải nghỉ học để phụ giúp gia đình . | You were only 12 - years - old and you had to drop out of school to help out your family . |
Cách viết hay hơn của đoạn hội thoại trên : Jane mím chặt môi , quay sang nhìn Charles'Hôm nay mình đã nghe tin về người dì đó'. | A better version of the above might go something like : Jane turned to Charles , her lips set in a grim line . , I heard from aunt Agatha today |
Nhưng đó là người đã đuổi gia đình cậu ra khỏi nhà . | But she was the one that kicked your family out of your house . |
Bà ta muốn gì ? | What did she want ? |
'Ai biết chứ , bà ta gợi ý một vài điều về cái chết của cha mình' Điều gì ?" | ' Who knows , but she started hinting things about my dad 's death , ' ' Things |
Charles nhướn mày', Có thể bà ta nghĩ cái chết của cha cậu không đơn giản'. | Charles raised an eyebrow , She seemed to think his death was n't natural |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.