vi
stringlengths
9
986
en
stringlengths
9
847
Hội thoại , đặc biệt là trong câu chuyện thường có nhiều lớp nghĩa .
Conversations , especially in stories , are layered affairs .
Chúng thường chứa đựng nhiều hơn một lớp nghĩa , do đó bạn cần bắt được ẩn ý trong mỗi tình huống .
There 's usually more than one thing going on in them , so you want to make sure that you capture the subtext of each situation .
Có rất nhiều cách để nói .
There are lots of ways to say things .
Do đó , nếu nhân vật muốn nói'Tôi cần bạn', hãy thử để họ diễn tả thay vì nói trực tiếp .
So , if you have a character that you want to say something like ' I need you , ' try having them say as much , without actually saying it .
Ví dụ : Charles khởi động xe .
For example : Charles started for his car .
Jane đặt tay lên cánh tay anh , cô cắn môi .
Jane placed a hand on his arm ; she was chewing at her lip .
Charles này , mình ... cậu thực sự phải đi bây giờ sao ?'cô rút tay lại .
Charles , I. , do you really have to go so soon , ' she asked , withdrawing her hand .
Chúng ta vẫn chưa biết nên làm gì'.
We still have n't figured out what we 're going to do .
Đừng bắt nhân vật nói ra toàn bộ suy nghĩ hay cảm xúc của họ .
Do n't have your characters say everything they 're feeling or thinking .
Như vậy là đã tiết lộ quá nhiều chi tiết , làm mất đi sự hồi hộp và sắc thái của câu chuyện .
That will give away too much and wo n't allow for any suspense , or nuance .
Nếu muốn đoạn thoại thú vị và lôi kéo người đọc vào câu chuyện , thi thoảng bạn hãy xen thêm những đoạn thoại cơ bản , ví dụ những lời bàn luận về thời tiết của mọi người ở điểm chờ xe buýt , và bắt đầu khai thác những cuộc hội thoại quan trọng như giữa Mai và người dì .
You want your dialogue to be interesting and to keep your reader engaged in the story , This means skimming over background conversations , like people at the bus stop discussing the weather , and getting into the meaty conversations , like Jane 's confrontation with treacherous Aunt Agatha
Để nhân vật đưa ra lập luận hoặc nói những điều bất ngờ , miễn là phù hợp với tính cách của họ .
Engage your characters in arguments or have them say surprising things , as long as these things are in character for them .
Hội thoại cần có điểm nhấn .
Dialogue should be interesting .
Nếu mọi người chỉ đồng ý hay hỏi và trả lời những câu cơ bản thì đoạn hội thoại sẽ trở nên nhàm chán .
If everyone is agreeing or asking and answering basic questions , the dialogue will get boring .
Xen kẽ hội thoại và hành động .
Intersperse your dialogue with action .
Khi trò chuyện , mọi người vẫn làm việc , cười , rửa bát đĩa , bước đi , v , v .
When people are having conversations they fiddle with things , laugh , wash the dishes , trip over things , and so on .
Thêm một vài chi tiết để đoạn hội thoại trở nên sống động .
Adding these things to the dialogue will make it come alive .
Ví dụ :'Cháu không nghĩ một người khoẻ mạnh như cha cháu lại ốm và qua đời đấy chứ'người dì nói .
For example : ' You do n't think a healthy specimen like your daddy would 've just sickened and died , ' Aunt Agatha said with a cackle .
Jane bình tĩnh trả lời'Ai cũng có lúc lâm bệnh'.
Jane clung to the shreds of her temper , replying ' Sometimes people get sick .
Đôi khi họ nhận được sự giúp đỡ nho nhỏ từ những người bạn'.
And sometimes they get a little help from their friends .
Người dì ra vẻ tự mãn , Jane chỉ muốn bóp cổ bà ta thông qua chiếc điện thoại .
Aunt Agatha sounded so smug Jane wanted to reach through the phone and wring her neck .
Nếu ai đó muốn làm hại cha cháu , dì có biết là ai không ? Ồ , dì cũng biết một chút , nhưng quyết định là ở cháu thôi.
if someone killed him , Aunt Agatha , do you know who ? , ' Oh , I 've got a few notions , but I 'll let you decide on your own .
Bịt kín mọi lối mà dơi có thể xâm nhập .
Seal off all potential entry points .
Làm vệ sinh chất thải còn lại của dơi .
Dispose of any remaining bat waste .
Thường xuyên kiểm tra những chỗ dơi có thể trú ngụ .
Check inhabitable spaces frequently .
Hầu như mọi nhóm đều có thể .
Just about any team will do .
Gia nhập liên đoàn thể thao , hoặc ban tiếp tân ở khu phố , hoặc đăng ký là thành viên của câu lạc bộ tiếng Pháp sau giờ học .
Join a sports league , or the welcoming committee in your neighborhood , or become a member of the French club after school .
Dù bạn chọn hoạt động nào đi nữa , thì việc trở thành một phần của nhóm sẽ giúp bạn nhận ra rằng làm việc với nhiều người khác mang ý nghĩa quan trọng , và nhu cầu của mọi cá nhân cần phải được cân bằng vì sự thành công của nhóm ; không có tính ích kỷ chính là một phần của lựa chọn làm thành viên của nhóm , vì thế gia ...
No matter what activity you choose , being part of a team will help you see that working with others is important , and that many individual needs have to be balanced for success ; not being selfish is a bit part of being a team player , so joining a team is a great place to practice your generosity and fairness .
Hoạt động nhóm hiệu quả chính là kỹ năng cực kỳ quan trọng đối với nhiều ngành nghề .
Successful teamwork is also a critically important skill for many occupations .
Trở thành một phần của nhóm sẽ khiến bạn thấy khó lòng đặt nhu cầu của chính mình cao hơn nhu cầu của người khác bởi vì nhìn bề ngoài thì bạn sẽ bị phê bình vì sự ích kỷ , điều mà ảnh hưởng tiêu cực đến cả nhóm .
Being part of a team will make it harder for you to put your needs above the needs of others as you may be outwardly criticized for your selfishness , which can bring down your entire team .
Sự đồng cảm có nghĩa là thấu hiểu hoặc chia sẻ cảm xúc của người khác , hoặc'đặt mình vào tình huống của người khác'.
Empathy means to understand or share the feelings of another person , or to ' put yourself in their shoes .
Sự đồng cảm chính là một kỹ năng có thể được luyện tập và tăng cường , và giúp bạn trở nên bớt ích kỷ .
Empathy is a skill that can be worked on and strengthened , and can help you become less selfish .
Tiếp tục tìm hiểu quan điểm của người khác và hoãn lại nhu cầu và mong ước của bản thân ; khi làm vậy , bạn thường sẽ trở nên rộng lượng và hiểu biết hơn .
Work on understanding another 's point of view and suspending your own wants and needs ; in doing so , you will likely become more generous and understanding .
Một số cách để luyện tập sự đồng cảm gồm có : Hỏi thăm tình hình của người khác .
Some ways to practice empathy include : Ask the other person how he is doing .
Thay vì đưa ra giả định hoặc không thèm chú ý đến một người nào đó mà có hành động khiến bạn bất đồng , thì bạn nên hỏi thăm họ xem chuyện gì đang xảy ra trong cuộc sống .
Instead of making assumptions or dismissing someone when he does something you do not agree with , ask him what is happening in his life .
Hãy tỏ ra hiếu kỳ và quan tâm đến người đó và kiểm tra xem bạn có thể hiểu được quan điểm của họ về sự việc đang diễn ra .
Be curious and concerned about this person and see if you can understand his view of what is going on .
Hình dung ra lý do để thông cảm cho hành vi của một người .
Imagine sympathetic reasons for the person 's behavior .
Nếu bạn đang xếp hàng phía sau một phụ nữ lớn tuổi và bà ấy đang khá chậm chạp thanh toán hoá đơn , thì hãy giải toả sự phê bình và cơn giận .
If you are behind an older woman in line and she is taking a long time to check out , try to let go of judgement and frustration .
Có thể là bà ấy dành hầu hết thời gian trong ngày ở một mình , và bà ấy đang trò chuyện với nhân viên lâu hơn một chút bởi vì bà ấy hiếm khi gặp gỡ ai khác .
Perhaps the woman spends most of her days alone , and she 's chatting with the clerk a little longer because she rarely sees anyone .
Không có vấn đề gì nếu đây là lý do thực sự mà bà ấy giữ hàng lâu ; điều quan trọng là điều này giúp bạn thông cảm cho người khác .
It does n't matter if this is the true reason she 's holding up the line ; what matters is that it helps you have empathy for the other person .
Nếu bạn có xu hướng đặt mình lên trên hết , bất chấp mọi giá để có điều bạn mong muốn , vào thời điểm mà bạn muốn , thì bạn cần phải bắt đầu từ bỏ cách của riêng mình và nghĩ đến việc tìm ra sự cân bằng cho các mối quan hệ .
If you tend to put yourself first , making sure you get what you want , when you want it , you must start letting go of getting your way and think about finding balance in your relationships .
Bắt đầu suy nghĩ về điều mà con cái , bạn bè , hoặc người yêu muốn có , thậm chí nếu điều này xung đột với nhu cầu của bạn .
Start thinking about what your children , friends , or significant other might want , even if it 's in conflict with your needs .
Bất cứ khi nào bạn gặp phải tình huống mang tính xung đột , suy nghĩ về điều gì khiến người khác hạnh phúc thay vì điều gì sẽ giúp chính bạn hài lòng .
Whenever you 're in a conflicting situation , think about what would make the other person happy instead of what would make you content .
Cố gắng tìm ra giải pháp thoả hiệp , hoặc thử đặt nhu cầu của bạn sang một bên .
Try to find a compromise , or try putting your needs aside .
Hãy nhớ là nhu cầu , hy vọng , và mong ước của mọi người đều có tầm quan trọng như nhau .
Remember that everyone 's needs , wants , and desires hold equal weight .
Nếu người yêu của bạn thật sự muốn xem nhóm yêu thích của họ chơi bóng rổ trong một trận đấu playoff nhưng bạn lại muốn đi xem phim , thì lần này hãy làm theo ý họ .
If your significant other really wants to watch her favorite team play baseball in the playoffs but you want to go to the movies , let her get what she wants this time .
Nếu bạn thấy bản thân đang lợi dụng hoặc mong chờ nhiều điều từ người khác , chẳng hạn như một người bạn lúc nào cũng đưa đón bạn , hoặc một người nào đó đã dùng mối quan hệ riêng của họ để giúp bạn có được công việc , thì đây là lúc nên nói'Cảm ơn'.
If you find yourself taking advantage of or expecting things from others , like a friend who always gives you a ride , or someone who used her personal network to help get you a job , it 's time to start saying ' Thank you .
Khi một ai đó giúp đỡ hoặc tử tế với bạn , thì hãy thể hiện lòng biết ơn bằng việc cảm ơn họ , bằng lời nói , hoặc thậm chí là một lời nhắn hoặc một món quà nhỏ .
When someone does you a favor or is kind to you , show them gratitude by thanking them , either with your words , or even a note or small gift .
Để họ biết là bạn thật sự cảm kích khi họ giúp đỡ bạn .
Let them know you really appreciate that they went out of their way to help you .
Thử làm việc tốt giúp đỡ bạn bè hoặc thậm chí là người lạ , nhưng không trông mong nhận lại bất cứ điều gì .
Try doing good deeds for your friends or even strangers , expecting nothing in return .
Hành động tử tế hoàn toàn không mang tính ích kỷ được thực hiện khi không mong chờ nhận được phần thưởng hoặc lời khen ngợi .
A truly selfless act of kindness is done without the expectation of reward or praise .
Nghĩ về khả năng tìm ra một giải pháp tuyệt vời cho một tình huống mà mọi người có liên quan đều vui vẻ nhận được một số điều mà họ mong muốn .
Think about finding a happy medium where everyone involved in the situation can get some of what they want .
Thoả hiệp là kỹ năng giúp bạn thành công trong tình bạn và các mối quan hệ tình cảm , cũng như trong giới kinh doanh .
Compromising is a skill that will help you succeed not only in friendships and relationships , but also in the business world .
Khi bạn đang cố gắng giải quyết vấn đề , thì hãy suy nghĩ xem ai là người có mong muốn nhiều hơn .
When you 're trying to solve a problem , think about who really wants it more .
Nếu bạn và bạn gái đang chọn một bộ phim để xem , và cô ấy từ lâu đã mong mỏi muốn được xem một bộ phim nào đó , trong khi bạn lại hững hờ với một lựa chọn khác , thì bạn nên làm theo ý cô ấy .
If you and your girlfriend are picking a movie to watch , and she 's been dying to see one movie , while you 're only lukewarm on your different choice , let her have her way .
Nếu nhận ra bạn không cảm thấy quá chắc chắn về lập trường của mình , thì hãy đi đến một thoả thuận làm hài lòng người khác .
If you find that you do n't feel so strongly about your position , then reach an agreement that favors the other people .
Vậy thì nếu lần tới bạn thật sự muốn một điều gì đó , thì lúc đấy sẽ đến lượt của bạn .
Then next time you really want something , it will be your turn .
Trước khi bạn đi đến một thoả hiệp , chắc chắn rằng mọi người có thời gian để bày tỏ quan điểm của họ .
Before your reach an agreement , make sure that everyone has time to express his or her views .
Điều này có thể giúp bạn có được một quan điểm ổn định , cân bằng hơn trước khi đưa ra quyết định .
This can help you have a more balanced perspective before you reach a decision .
Hãy để cô bạn mượn bộ váy yêu thích của bạn .
Let a friend borrow your favorite dress .
Chia sẻ bữa trưa với một người bạn quên mang theo cơm .
Share your lunch with a friend who forgot his .
Để bạn trai sử dụng máy stereo của bạn suốt buổi chiều .
Let your boyfriend use your stereo for an afternoon .
Tập thói quen chia sẻ một món đồ gì đó mà trước đây bạn rất muốn chiếm hữu nó .
Get in the habit of sharing something you were previously very possessive of .
Điều này sẽ giúp bạn thể hiện cho người khác biết là họ quan trọng đối với bạn và sẽ giúp bạn cảm thấy dễ dàng để cho đi hơn .
This will help you show others that they matter to you and will make it easier for you to be giving .
Việc này sẽ thay đổi quan niệm bản thân từ một người ích kỷ trở thành một người rộng lượng , không còn ích kỷ nữa .
It will change your self - perspective from being someone who is selfish to being someone who is selfless .
Dành thời gian làm tình nguyện trong cộng đồng , dù là hoạt động ở trường , ở công ty , hoặc hành động tự do .
Take the time to volunteer in your community , whether it 's through school , work , or an independent activity .
Bạn có thể làm việc trong thư viện trường , vệ sinh công viên địa phương , phục vụ ở bếp ăn , hoặc dành thời gian dạy cho người lớn và trẻ em cách đọc chữ .
You can work in your school library , clean up a local park , work in a soup kitchen , or spend time teaching adults and children learn to read .
Làm tình nguyện là cách mở mang tầm nhìn của bạn về thế giới bằng cách hiểu ra những người khác đang cần giúp đỡ ra sao và bạn có thể làm thế nào để tạo ra sự khác biệt .
Volunteering is a broadening your perspective of the world by seeing how others are in need and how you can make a difference .
Làm tình nguyện cũng sẽ giúp bạn cảm kích hơn về điều mà bạn có khi bạn nhân ra rằng không phải tất cả mọi người đều may mắn có được mọi thứ mà bạn có .
Volunteering will also make you more appreciative of what you have when you see that not everyone is lucky enough to have all of the things you do .
Tạo mục tiêu làm tình nguyện ít nhất một tuần một lần , và nhận ra bạn cảm thấy mình bớt ích kỷ hơn nhiều ra sao .
Make a goal of volunteering at least once a week , and see how much less selfish you feel .
Đem theo bộ đồ bơi mà bạn đã chọn và quần áo để thay .
Pack the swimsuit you 've picked out and an extra change of clothes .
Bộ quần áo đem theo là để mặc trên đường bạn trở về nhà , như vậy bạn sẽ khỏi phải mặc bộ đồ ẩm ướt và dính đầy cát .
The extra change of clothes is for the ride home , so you wo n't be all wet and sandy .
Ngoài ra , bạn cần nhớ chọn bộ đồ mà bạn có thể thoải mái mặc trong cả ngày .
Also , make sure your comfortable enough to spend all day in the clothes you wear down .
Bộ quần áo để thay đổi sẽ rất tiện lợi nếu bạn muốn đi đâu đó sau khi từ bãi biển về .
Having a changes of clothes means you can head somewhere else after the beach .
Đừng quên giày dép thích hợp .
Do n't forget to include good footwear .
Mang theo giày xăng-đan và giày bơi dưới nước nếu bạn định đi xa ra biển để sẵn sàng cho mọi hoạt động khác nhau .
Take sandals for the beach and water shoes for the ocean so you 're ready for anything .
Hẳn là bạn không muốn chuyến đi bị phá hỏng vì bị cháy nắng nặng .
You do n't want to ruin your beach trip with a bad sunburn .
Hơn nữa , việc bảo vệ da khỏi nắng cũng sẽ giúp làn da của bạn trông trẻ hơn tuổi và ngăn ngừa bệnh ung thư da .
Plus , protecting yourself from the sun will keep your skin looking younger as you age and guard against skin cancer .
Bắt đầu với kem chống nắng có chỉ số tối thiểu là 15 SPF .
Start with a sunscreen of at least 15 SPF .
Đọc nhãn sản phẩm để đảm bảo sản phẩm có thể ngăn chặn được cả tia UVA và UVB .
Check to make sure it protects against both UVA and UVB rays .
Đừng quên dùng son dưỡng môi có thành phần chống nắng để bảo vệ môi .
Do n't forget to add a lip balm with sunscreen to protect your lips .
Nhớ thoa kem chống nắng và dưỡng môi thường xuyên , đặc biệt là sau khi đổ mồ hôi hoặc khi bơi dưới nước .
Make sure to reapply it frequently , especially after sweating or jumping in the water .
Mặc trang phục chống nắng .
Use clothing for protection .
Mũ và kính râm đáp ứng được phần lớn nhu cầu bảo vệ mặt và mắt , nhưng một chiếc áo khoác dài tay bên ngoài sẽ giúp bảo vệ làn da .
Hats and sunglasses offer much needed protection for your face and eyes , but wearing a coverup with long sleeves can also offer protection .
Nếu không thích khoác áo , bạn nên ngồi dưới ô đi biển hoặc lều / mái che .
If coverups are n't your thing , take a beach umbrella or tent / gazebo instead .
Một chiếc ghế bãi biển hoặc chiếc khăn tắm đều dùng được , nhưng bạn nhớ dùng khăn tắm để trải ngồi riêng và khăn tắm để lau khô riêng .
A beach chair or a towel is appropriate , but if you choose a towel , it should be separate from the one you 'll be using to dry off with .
Nếu chọn ngồi ghế nhựa , bạn vẫn nên đem thêm một chiếc khăn phủ lên ghế để chống nóng những khi không ngồi .
If you choose a plastic chair , you may still want to bring the extra towel to keep your chair from getting too hot while you are away .
Bạn cũng có thể đem theo một tấm chăn cũ nếu không ngại chăn bị dính cát .
You could also bring an old blanket you do n't mind getting sandy .
Một lựa chọn khác là tấm vải bọc nệm giường đôi .
Another option is an old fitted king - size sheet .
Bạn có thể đặt những thứ như ba lô và thùng đá vào các góc tấm trải để tạo thành một hàng rào quây ấm cúng cho cả nhà .
You can put things like bags and coolers in the corners , so that the sheet makes a cozy little playpen for you and your family .
Hẳn là bạn hy vọng không ai bị thương tích , nhưng một bộ sơ cứu cơ bản sẽ giúp bạn nhẹ nhõm hơn nếu chẳng may có ai bị thương .
Of course , you hope no one will get injured , but taking a basic first aid kit will offer you some relief if someone gets hurt .
Bạn có thể mua bộ sơ cứu bán sẵn hoặc tự tạo một bộ .
You can buy a first aid kit ready - made or make your own .
Đảm bảo trong bộ sơ cứu có băng dán cá nhân , thuốc mỡ kháng sinh , thuốc giảm đau , nhiệt kế và thuốc chống tiêu chảy .
Make sure you have things like bandages , antibiotic ointment , pain relief pills , and a thermometer , as well as anti-diarrhea medicine .
Bạn cũng có thể đem theo thuốc kháng histamine .
You may also want antihistamines .
Nhớ chuẩn bị các loại băng gạc khác nhau , bao gồm băng dán cá nhân , băng quấn , băng gạc và băng dính y tế .
Make sure you have an assortment of bandages , including small adhesive ones as well as roller bandages , gauze pads , and medical tape .
Bạn cũng nên chuẩn bị cả các thứ như thuốc khử trùng , hydrocortisone , găng tay không có thành phần latex và băng ép .
You should also have things like antiseptic packets , hydrocortisone packets , non-latex gloves , and compress dressings .
Đừng quên đem các loại thuốc không kê toa mà bạn vẫn thường uống .
Also , make sure you pack any common over-the-counter medications you use frequently .
Bạn sẽ cần một chỗ để cất các món đồ quý giá khỏi bị dính nước và cát .
You 'll need a place to stash your valuables away from the water and the sand .
Cất các vật dụng quý trên bờ để khỏi bị mất hoặc hư hại khi xuống biển .
Leave anything irreplaceable behind that you can so you do n't lose or damage it on the beach .
Một mẹo khác để giữ gìn các món đồ giá trị là rửa sạch một hộp kem chống nắng cũ và giấu đồ trong đó để khỏi bị mất trộm , hơn nữa chiếc hộp cũng giữ cho mọi thứ được khô ráo .
Another trick to protect your valuables is to clean out an old sunscreen bottle , Use it to hide valuables you do n't want anyone to steal , and as a bonus , it keeps them dry