vi
stringlengths
9
986
en
stringlengths
9
847
Bạn cũng có thể bỏ các thiết bị điện tử trong túi ni lông có khoá kéo để giữ an toàn .
You can also stash electronics in zip - top bags for protection .
Dùng túi lưới đựng các món đồ chơi bãi biển để cát có thể lọt ra ngoài và rơi xuống bãi biển .
For beach toys , find a net bag so sand can be left on the beach .
Bảo quản tất cả thức ăn trong thùng đá .
Pack all the food in a cooler with ice .
Đầu tiên bạn phải hoàn thành các nhiệm vụ mang lại nhiều lợi ích nhất về lâu dài .
Complete the tasks which will benefit you the most in the long run first .
Bạn cần phân biệt sự khác nhau giữa nhiệm vụ có ' giá trị cao ' ( mang lại nhiều lợi ích nhất về lâu dài ) với nhiệm vụ có ' giá trị thấp ' ( dễ làm nhưng mang lại ít lợi ích ) .
You 'll need to identify the difference between ' high - value ' tasks ( those which will benefit you the most in the long term ) versus ' low - value ' tasks ( tasks which may be easier , but will offer fewer benefits ) .
Việc tránh đối mặt với các khía cạnh khó chịu của công việc sẽ không làm công việc đó biến mất .
Avoiding the less pleasant aspects of work does n't make them disappear .
Để dồn ứ hàng tá công việc khó khăn và xử lý một lúc sau khi đã hoàn thành các việc dễ dàng sẽ chỉ khiến bạn cảm thấy cay đắng vào cuối dự án .
Building up a huge hunk of the bad stuff to deal with all at once , after you 've completed the enjoyable stuff , is just going to leave a sour taste in your mouth at the end of a project .
Lập danh sách .
Make lists .
Không thể nói hết về những lợi ích của việc chống lại thói quen trì hoãn khi bạn nhìn mớ công việc trước mặt , và gạch bỏ từng mục sau khi hoàn thành .
Enough ca n't be said about the anti-procrastination benefits of seeing your work in front of you , and crossing it off as you finish it .
Mỗi danh sách nên đủ dài để khối lượng công việc nằm trong tầm mắt , nhưng không quá dài đến độ bạn cảm thấy mệt đờ mỗi ngày .
Each list should be long enough to keep your workload in perspective , but not so long that your day feels paralyzingly demanding .
Có một chiến thuật là chia nhiệm vụ khó thành các phần nhỏ dễ xử lý hơn , sau đó rải đều các điểm khó khăn của nhiệm vụ đó vào các phần bạn thật sự thích .
One tactic is to divvy your seemingly unmanageable task into manageable chunks , then sprinkle those less - enjoyable aspects of a task into that other stuff that you really like .
Theo sát thời gian biểu : viết ra các việc phải làm và bạn không nhất thiết phải dùng lịch , nhưng thói quen lập thời gian biểu có thể giúp bạn xử lý công việc hiệu quả .
Stick to a schedule : physically writing out to - dos and calendars is n't necessary for everyone , but establishing a regular schedule can help you efficiently take care of business .
Lên lịch làm việc bạn không thích vào một ngày cụ thể , và rồi quên nó đi để tránh bị căng thẳng vào những ngày khác , Việc này sẽ giúp bạn khắc phục thói quen trì hoãn không tốt
Scheduling the work you dislike for a specific day - and then pushing it out of your mind to avoid stress on other days - might help you conquer unhelpful procrastination habits .
Giải quyết các nhiệm vụ từ đầu đến cuối .
Follow through on the tasks you begin .
Việc hoàn thành một dự án sẽ giúp bạn học hỏi nhiều hơn nghìn lần so với làm cả tá dự án nhưng hồ hởi lúc ban đầu rồi bỏ dở , cho dù bạn không bao giờ muốn nhìn lại dự án đó .
Finishing one project will teach you exponentially more than a dozen fizzled - out attempts , even if you never want to look at that project again .
Đôi khi bạn phát hiện mình bị sa lầy trong công việc dường như đã đi chệch mục tiêu , nhưng bạn đã đầu tư công sức cho nó cả tuần nay .
Sometimes you 'll find yourself bogged down in work that seems , now that you 've toiled away at it for a week , misguided in its goal .
Nếu dự án đó có lịch trình dự kiến sẽ tốn rất nhiều thời gian của bạn để theo đuổi , đôi khi bạn nên đánh giá lại liệu mình có đang sử dụng thời gian hiệu quả ( xem phần trên về nhiệm vụ có ' giá trị cao ' và nhiệm vụ có ' giá trị thấp ' ) .
If the project has a projected timeline that will take up a great deal of your time moving forward , it 's sometimes best to reassess whether you 're spending your time well ( see above , about ' high - value ' tasks versus ' low - value ' tasks ) .
Vậy làm nào để biết khi nào bạn nên từ bỏ một dự án ?
So how do you know when you should drop a project ?
Tự xem xét lại một cách thành thật và hiểu mình .
Honest introspection , and self - awareness .
Nếu bạn thấy mình thường xuyên nghĩ về điều này-và bạn còn một chuỗi các dự án chưa làm-đây có thể là dấu hiệu bạn cần bắt tay vào công việc và làm đến cùng .
If you find yourself thinking this often - and you 've got a string of unfinished projects in your wake - it might be a sign you need to buckle down and see this to the end .
Cho dù là thành công hay thất bại thì một doanh nhân thành đạt phải sẵn sàng chịu trách nhiệm cho hành động của mình .
Whether they 've done well or screwed up , a successful businessman must be able to take responsibility for their actions .
Nó chứng minh cho nhân viên và quản lý của bạn thấy rằng bạn luôn sẵn sàng đối phó với nhiệm vụ trước mắt một cách công khai và có trách nhiệm .
It signals to both employees and employers a willingness to deal openly and responsibly with the tasks at hand .
Bạn sẽ không giành được sự yêu mến của người khác nếu lảng tránh các ảnh hưởng tiêu cực do bước đi sai lầm của mình gây ra , và các mối quan hệ kinh doanh có thể phải chịu hậu quả khủng khiếp .
Squirming away from negative fallout your missteps have made endears you to no one , and can have disastrous consequences on the relationships you 've made in the business world .
Mua các loại thực phẩm được dán nhãn 100% hữu cơ .
Buy food labeled 100 % organic .
Nhận biết các loại hoa quả và rau củ có dán mã số .
Recognize fruit and vegetable label numbers .
Mua thịt gia súc ăn cỏ 100% .
Buy 100 % grass - fed meat .
Tìm các sản phẩm được dán nhãn đặc biệt là non-GMO hay GMO-free ( không biến đổi gien ) .
Seek products that are specifically labeled as non-GMO or GMO - free .
Mua thực phẩm thô toàn phần .
Buy whole foods .
Tự trồng các cây lương thực .
Grow your own food .
Dành thời gian cạo lông .
Take some time to shave .
Tránh các thức ăn gây đầy hơi .
Skip foods that bloat .
Biết ơn hơi khác một chút so với từ ' cảm ơn ' thông thường .
Gratitude is a little different from a simple ' thank you . '
Biết ơn là sự cảm ơn kết hợp với kính trọng , và thêm vào đó là tính nhã nhặn , rộng lượng , và cảm kích .
Gratitude is about being thankful and polite , but it 's also about being courteous , generous , and appreciative .
Đó giống như việc lo cho người khác hơn bản thân mình .
It 's about being concerned for people other than yourself .
Bày tỏ lòng biết ơn của mình đến người khác có thể giúp tác động tích cực đến tình huống nào đó và có thể thay đổi cả cách ứng xử của họ .
Expressing our gratitude towards others can help influence a situation positively and even change the behaviour of others .
Bước đầu tiên để bày tỏ lòng biết ơn đến người khác là hiểu được bạn thành thật biết ơn điều gì .
The first step to expressing gratitude towards others is being able to understand what you are truly grateful for .
Ghi lại những điều mà bạn biết ơn trong nhật ký là một cách tuyệt vời để tự giúp bạn hiểu được bạn cảm thấy như thế nào với chính bản thân và mọi người xung quanh .
Writing down the things you 're grateful for in a journal is a great way to help yourself understand how you feel about yourself and others .
Viết nhật ký có thể chỉ mất vài phút mỗi ngày để lập ra danh sách 3 điều mà bạn biết ơn nhất trong thời điểm đó .
Writing in the journal can take as little as a few minutes a day to list the 3 things you 're grateful about at that moment .
Bạn có thể dùng ý tưởng viết nhật ký về sự biết ơn để giúp các con bạn phát triển sự hiểu biết về lòng biết ơn và biết cảm ơn .
You can use the idea of a gratitude journal to help kids develop a better understanding of gratitude and being grateful .
Giúp chúng viết 3 điều mà bọn trẻ thấy biết ơn vào mỗi tối trước khi đi ngủ .
Help them write 3 things they 're grateful for every night before bed .
Nếu bọn trẻ vẫn còn bé và chưa biết viết , bạn có thể để chúng vẽ những thứ mà chúng biết ơn .
If they 're too young to write , have them draw a picture of the things they 're grateful for .
Thử thách chính bản thân bạn để bày tỏ lòng biết ơn theo một cách nào đó 5 lần mỗi ngày .
Challenge yourself to express some form of gratitude 5 times every day .
Lòng biết ơn của bạn nên được bày tỏ cho tất cả mọi người , chứ không chỉ gói gọn với người thân trong gia đình và bạn bè .
Your gratitude should be expressed towards everyone , not just your family members and close friends .
Nếu bạn nghĩ một chút , bạn sẽ thấy có rất nhiều người giúp đỡ bạn mỗi ngày mà có lẽ chưa bao giờ nghe một lời cảm ơn vì việc họ đã làm , như tài xế xe buýt , tiếp tân , nhân viên tiếp thị qua điện thoại , người mở cửa ra vào , người nhường ghế trên xe buýt , người lau dọn , v.v ...
If you think about it , there are a lot of people who help you out every day that probably almost never hear words of gratitude , like bus drivers , receptionists , telemarketers , people who hold the door open , people who give up their seat on the bus , cleaners , etc. .
Khi bày tỏ lòng biết ơn , hãy nhớ gọi tên của họ ( nếu bạn biết ) , bạn cảm ơn họ vì điều gì và tại sao bạn cảm ơn .
When expressing this gratitude , remember to use the person 's name ( if you know it ) , what you 're grateful for and why you 're grateful for it .
Lấy ví dụ , ' Cám ơn vì đã đợi thang máy Sue , tớ đã rất lo là mình sẽ trễ buổi họp , giờ thì chắc chắn là kịp giờ rồi ! '
For example , ' Thanks for holding the elevator Sue , I was concerned I 'd be late for my meeting , now I 'm going to be right on time ! '
Nếu vì một lí do khách quan nào đó mà bạn không thể biểu lộ lòng biết ơn trực tiếp , hãy bày tỏ sự biết ơn đó trong đầu hoặc viết lại .
If there 's a practical reason why you ca n't express your gratitude in person , express it in your head or write it down .
Sự biết ơn không phải chỉ có thể thể hiện bằng những cách thông thường ( ví dụ : nói cảm ơn ) , mà còn nhiều cách khác để thể hiện .
Gratitude does n't only have to be shown the typical way ( e.g. saying thank you ) , it can be much more .
Từ bây giờ , hãy tìm những cách mới để bày tỏ lòng biết ơn của bạn đến một ai đó bằng cách làm việc mà bạn chưa từng làm trước đây , hoặc lâu rồi chưa làm .
Every now and again look for a new way to express your gratitude for someone by doing something you have n't done before , or have n't done in a long time .
Lấy ví dụ : Làm bữa tối khi thấy người bạn đời của bạn kiệt sức vì công việc ; chăm bọn trẻ một đêm để ông xã / bà xã đi chơi ; xung phong làm tài xế ; nhận tổ chức tiệc Giáng sinh cho năm nay , v.v ...
For example : making dinner one night when you notice your partner is exhausted ; taking care of your kids one night so your partner can go out with friends ; volunteering to be the designated driver ; offering to host the family Christmas party one year , etc. .
Bạn hẳn là từng được bố mẹ nhắc nói lời ' cảm ơn ' khi có ai đó cho bạn quà hoặc kẹo khi bạn còn nhỏ .
You probably have memories of your mom or dad reminding your to tell someone ' thank you ' when they gave you a treat or a candy when you were little .
Biết cảm ơn và biết ơn không luôn luôn là thứ có sẵn trong đầu bọn trẻ , nhưng điều đó rất quan trọng để bọn trẻ học theo .
Being thankful or grateful is n't always the first thing on a kid 's mind , but it 's important for them to learn .
Phương pháp bốn bước tuyệt vời sau đây có thể dùng để dạy con bạn về lòng biết ơn : Nói với bọn trẻ về lòng biết ơn , lòng biết ơn là gì và tại sao nó lại quan trọng .
The following four step method can work great to teach your kids about gratitude : Tell you kids about gratitude , what it means and why it 's important .
Hãy dùng từ ngữ của mình và đưa thêm ví dụ .
Use your own words and give examples .
Thể hiện kỹ năng bày tỏ lòng biết ơn của bạn cho lũ trẻ thấy .
Demonstrate your gratitude skills for your kids .
Bạn có thể làm điều này như một bài tập hoặc trong ' đời sống thật .
You can do this as an exercise or in ' real life . '
' Giúp con bạn tập luyện khả năng bày tỏ lòng biết ơn đến người khác .
Help your kids practice giving gratitude to someone else .
Nếu bạn có nhiều hơn một đứa , hãy để bọn trẻ dẫn dắt nhau và đưa ra nhận xét cho nhau .
If you have more than one kid , have them each give examples and provide feedback to each other .
Không ngừng động viên bọn trẻ học cách biết ơn .
Do n't stop encouraging your kids to be grateful .
Tặng chúng những lời khen ngợi tích cực khi chúng làm tốt việc gì đó .
Give them positive reinforcement when they 've done a good job .
Mặc dù rất khó khăn , bạn cần phải thể hiện lòng biết ơn đến cả những người làm bạn bực bội .
As hard as it may be to do , you need to also show gratitude towards people who might upset you or drive you a little crazy .
Hãy nhớ phải kiên nhẫn khi làm việc này , và tránh để bị hiểu nhầm là bạn đang mỉa mai người khác .
Remember to be patient when doing this , and avoid sounding like you 're being sarcastic .
Những người đẩy bạn vào chân tường có thể có một góc nhìn sự vật khác hoàn toàn với bạn .
People who drive you up the wall might have completely different perspectives on some things .
Dù cho bạn không đồng ý hay không thích góc nhìn đó , chúng vẫn là những ý kiến có giá trị .
While you may not agree or like those perspectives , they 're still valid opinions .
Hãy biết ơn vì họ đã chia sẻ quan điểm của mình với bạn và bạn học được cách nhìn vào tình huống theo một góc nhìn khác .
Be grateful for the fact that they 've shared these opinions with you and you 've learned to look at a situation from a different perspective .
Kể cả khi họ làm bạn bực tức , họ hẳn vẫn còn một điểm nào đó làm bạn khâm phục .
Even if these people drive you crazy , there 's probably still something about them that you admire .
Có thể họ rất phiền phức , nhưng vẫn luôn đúng giờ hoặc sống rất ngăn nắp .
They may be annoying , but maybe they 're always punctual or really organized .
Tập trung vào góc độ tích cực khi nói chuyện với những người này .
Focus on these positive aspects when talking to these people .
Cân nhắc thực tế khi đối phó với những người phiền phức này là bạn đang tự dạy cho mình những kỹ năng mới .
Consider the fact that dealing with this annoying person is actually teaching you some new skills .
Hãy biết ơn vì bạn đang được học cách kiên nhẫn và bình tĩnh trong những tình huống bực mình .
Be grateful that you 're learning to be patient and calm in frustrating situations .
Biết ơn và thể hiện được lòng biết ơn đó có thể tạo ra hiệu ứng kinh ngạc cho bạn và những người xung quanh bạn .
Being grateful and being able to express gratitude can really have an amazing effect on you and those around you .
Lòng biết ơn đưa bạn tới hạnh phúc , người hạnh phúc thường là người có lòng biết ơn dạt dào .
Gratitude is linked to happiness - those who are happier tend to be more grateful .
Được một ai đó biết ơn mình có thể làm bạn thấy rất tuyệt vời .
Having someone be grateful towards you can make you feel great .
Nghĩ về việc làm bạn thấy biết ơn giúp bạn tập trung vào những điều tích cực trong cuộc sống và quên đi tiêu cực .
Thinking about what you 're grateful for helps you focus on the positive things in your life , not the negative .
Dành thời gian viết về thứ làm bạn biết ơn trước khi đi ngủ có thế giúp bạn ngủ ngon hơn .
Spending time writing down what you 're grateful for right before bed can help you sleep better .
Bạn không những chỉ sử dụng khoảnh khắc nhỏ nhoi trước khi đi ngủ để nghĩ về điều tích cực , mà còn viết chúng ra giấy .
Not only do you spend the last few moments before you go to sleep thinking about positive things , but you 're able to get your thoughts out of your head and down on paper .
Lòng biết ơn thường khiến bạn đồng cảm hơn .
Being grateful tends to make you more empathetic .
Điều này có lẽ bởi vì người biết ơn thường tập trung vào những cảm xúc tích cực thay vì tiêu cực , nên họ không thấy quá tức giận khi ai đó đối xử không tốt với họ .
This may be because grateful people focus on positive emotions instead of negative ones , so they do n't get as upset when someone is mean to them .
Những sản phẩm này thường có khả năng biến đổi gien .
These are the products that are most likely to be genetically modified .
Các loại nông sản thường được biến đổi gien bao gồm đậu nành , ngô , cây hạt cải dầu , củ cải đường , bông vải , đu đủ Hawaii , bí ngòi và bí ngòi vàng , cỏ linh lăng .
Crops that are genetically modified include soy , corn , canola , sugar beets , cotton , Hawaiian papaya , zucchini and yellow summer squash , and alfalfa .
Sản phẩm đậu nành không chỉ giới hạn trong hạt đậu nành .
Soy is not limited to actual soybeans .
Đảm bảo các sản phẩm như sữa đậu nành , đậu nành Nhật Bản và đậu phụ phải có nhãn chứng nhận 100% hữu cơ .
Make sure that your soy milk , edamame , and tofu have a 100 % certified organic label .
Các sản phẩm từ ngô bao gồm bột ngô , ngô xay , dầu ngô , tinh bột ngô , gluten và xi-rô ngô .
Corn includes corn flour , meal , oil , starch , gluten , and syrup .
Dầu hạt cải còn gọi là dầu Rapeseed .
Canola oil is also known as Rapeseed oil .
Thành phần này có thể tìm thấy trong nhiều loại thực phẩm chế biến .
This ingredient can be found in a lot of processed foods .
Nếu bạn thường dùng dầu hạt cải để nấu nướng , hãy thử chuyển sang dùng dầu ô liu .
If you usually use Canola oil for cooking , try using olive oil instead .
Củ cải đường có trong bất cứ loại đường nào không bao gồm 100% đường mía .
Sugar beets are found in any sugar that is not 100 % cane sugar .
Đảm bảo đọc kỹ nhãn sản phẩm .
Make sure you read the label .
Dầu hạt bông cũng là một thành phần phổ biến trong dầu thực vật và bơ thực vật .
Cottonseed oil is a common ingredient in vegetable oil , shortening , and margarine
Nhiều loại sản phẩm từ sữa có GMO .
Many dairy products contain GMOs .
Một số chủ trại tiêm hoóc môn biến đổi gien rBGH / rBST vào bò và / hoặc cho bò ăn hạt biến đổi gien .
Some farmers inject their cows with a genetically modified hormones rBGH / rBST and / or are fed genetically modified grains .
Bạn nên tìm các sản phẩm sữa nào có ghi trên nhãn là không chứa rBGH hoặc rBST .
You should look for dairy products that say rBGH or rBST free .
Đu đủ Hawaii cũng được biến đổi gien .
Hawaiian papayas are genetically modified .
Bạn nên mua đu đủ được trồng tại các vùng khác , chẳng hạn như Ca-ri-bê. Thông thường , chúng ta không trực tiếp ăn cỏ linh lăng .
You should buy papayas grown in other regions like the Caribbean , We usually do not directly ingest alfalfa
Loại cỏ này thường được trồng để làm thức ăn cho bò sữa và các gia súc khác .
Alfalfa is grown to feed dairy cows and other animals .
Cỏ linh lăng được trồng theo cả hai cách : hữu cơ và biến đổi gien .
Both organic alfalfa and genetically engineered alfalfa are grown .
Bạn có thể tránh cỏ linh lăng biến đổi gien bằng cách chọn thịt gia súc ăn cỏ và các sản phẩm từ sữa được chứng nhận 100% hữu cơ .
You can avoid genetically engineered alfalfa by eating grass fed meat and dairy products that are 100 % certified organic .
Không chỉ cây trồng được biến đổi gien , mà cả các thành phần từ cây trồng cũng có thể được biến đổi gien .
Not only are the actual crops genetically modified , but an ingredient that is derived from the crop is genetically modified as well .
Nếu mua thực phẩm chế biến , bạn nên đọc nhãn sản phẩm và tránh bất cứ các thành phần nào sau đây : a-mi-nô a-xít ( dạng tổng hợp , không phải dạng tự nhiên trong protein ) , protein thực vật thuỷ phân , a-xít lactic , aspartame , a-xít ascorbic ( vitamin C tổng hợp ) , a-xít citric , sodium citrate , etanol , hương vị...
If you are buying processed foods , you should read the food label and avoid any of these ingredients : amino acids ( synthetic form , not naturally occurring in protein ) , aspartame , ascorbic acid ( synthetic vitamin c ) , sodium ascorbate , citric acid , sodium citrate , ethanol , natural and artificial flavorings ...
Khoảng 75% các thực phẩm chế biến bán tại các cửa hàng thực phẩm đều có chứa các thành phần này .
About 75 % of processed foods at the grocery store contain these ingredients .