vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Trong số đó bao gồm các thực phẩm như nước soda , bánh ngọt , bánh mì và khoai tây chiên . | This includes foods like soda , cookies , bread , and chips . |
Bạn có thể tránh tiêu thụ các thành phần này bằng cách tự nấu ăn từ nguyên liệu tươi và cẩn thận khi chọn mua thực phẩm . | You can avoid these derivatives by cooking your food from scratch and carefully buying your food . |
Bạn không thể biết hết tất cả các thực phẩm có GMO . | There is no way for you to know every food that contains GMOs . |
Nếu không biết chắc , bạn có thể tham khảo bảng hướng dẫn về các thực phẩm GMO . | If you are unsure , you should consult a GMO food guide . |
Trung tâm an toàn thực phẩm Hoa Kỳ đã phát triển ứng dụng dùng cho iPhone và Android có thể giúp bạn tránh GMO khi đi mua sắm . | The Center for Food Safety has created an iPhone and Android app that can help you avoid GMOs when you are shopping . |
Bạn cũng có thể tải về hoặc sử dụng bảng hướng dẫn trực tuyến . | You can also download or use their online guide . |
Khi đi ăn ở ngoài , bạn nên hỏi quản lý hoặc người phục vụ xem họ dùng thực phẩm hữu cơ hay thực phẩm có thành phần biến đổi gien . | If you eat out , you should ask the manager or your waitress if they use organic ingredients or if they use GMO ingredients . |
Nếu họ không dùng thực phẩm hữu cơ , bạn nên tránh ăn đậu phụ , đậu nành Nhật Bản , bánh ngô , bỏng ngô và bất cứ sản phẩm nào có chứa ngô hoặc đậu nành . | If they do not use organic foods , you should avoid tofu , edamame , corn tortillas , corn chips , and any other products that contain corn or soy . |
Phần lớn các sản phẩm chứa đường cũng bao gồm các thành phần GMO . | Most of the items containing sugar will contain GMO derivatives . |
Bạn cũng nên hỏi họ dùng loại dầu ăn gì để nấu nướng . | You should also ask what type of oil is used for cooking . |
Nếu họ nói rằng dùng dầu thực vật , bơ thực vật , dầu hạt bông hoặc dầu ngô , bạn hãy hỏi xem họ có thể thay thế bằng dầu ô liu được không . | If they say vegetable oil , margarine , cottonseed oil , or corn oil , ask if they can cook your food with olive oil instead . |
Dùng xích nhổ bụi cây lên khỏi đất . | Pull the shrub out of the ground using a chain . |
Diệt cây bụi bằng hoá chất . | Kill off the shrub using chemicals . |
Tìm xem có ai muốn lấy cây bụi của bạn không . | Find out if anyone is interested in collecting the shrub . |
Ngừng lại và hít thở sâu . | Stop and take deep breaths . |
Thực hiện những điều có ích . | Practice what works . |
Xác minh rằng dơi chính là vấn đề mà bạn đang đối phó . | Verify that it 's bats you 're dealing with . |
Chú ý tìm phân dơi . | Be on the lookout for droppings . |
Tìm hiểu về loại dơi tìm thấy trong vùng bạn ở . | Research the types of bats found in your area . |
Kiểm tra những nơi dơi có thể bay vào . | Inspect for places where bats might be getting in . |
Bánh bông lan là một trong những loại bánh nướng dễ làm nhất . | Pound cake is one of the simplest cakes to bake . |
Cho bơ và đường vào bát rồi đánh đến khi hỗn hợp nổi thành kem nhẹ , phồng và mịn . | Place the butter and sugar in a mixing bowl and beat them together until the mixture is light , fluffy and creamy . |
Tiếp túc đánh đến khi trứng quyện đều vào hỗn hợp . | Keep beating the mixture until the eggs are completely incorporated . |
Bật máy trộn cầm tay ở chế độ nhẹ hoặc dùng thìa gỗ để khuấy từng chút bột mì vào hỗn hợp trên . | Keep the electric mixer on low or use a wooden spoon to stir the flour in a bit at a time until it 's just incorporated . |
Cẩn thận không trộn quá lâu . | Be careful not to overmix it . |
Dùng phới để vét cả phần bột dính trên thành bát . | Use a spatula to scrape down the sides of the bowl . |
Dùng tăm cắm vào phần chính giữa bánh ; nếu thấy tăm không bị dính bột nghĩa là bánh đã chín . | The cake is finished when a toothpick inserted in the center comes out clean , Enjoy your delicious homemade cake |
Điều đầu tiên bạn cần làm là loại bỏ lớp dầu mỡ để có thể xử lý vết ố bên dưới . | The first thing you want to do is to remove the grease , so that you can reach the stain underneath . |
Có một số cách để làm việc này mà bạn có thể chọn dựa vào ý thích và vật liệu sẵn có . | There are a number of ways to do this and which you choose should be based on preference and what is available to you . |
Hãy thử : Ngâm áo trong nước rửa bát . | Try : Soaking the shirt in dish detergent . |
Bạn hãy ngâm vết ố trên cổ áo trong nước rửa bát thông thường , chẳng hạn như Dawn . | Cover the collar stain in regular liquid dish soap , like Dawn . |
Ngâm trong khoảng 1 tiếng ( hoặc hơn ) , sau đó xả sạch . | Let it soak for an hour ( or more ) and then rinse it out . |
Bạn nên làm ướt chiếc áo trước để giúp xà phòng ngấm vào vết dầu . | The shirt will probably need to be wet first , to really help the soap soak in . |
Dùng nước tẩy rửa Fast Orange hoặc các sản phẩm tẩy dầu mỡ tương tự . | Using Fast Orange or similar degreasers . |
Xịt lên cổ áo , chờ cho ngấm khoảng 5 phút , sau đó xả sạch . | Spray them on , allow them to soak for 5 minutes , and then rinse them away . |
Bạn cần cẩn thận với các sản phẩm rất mạnh , vì chúng có thể gây kích ứng da . | Be careful of very harsh products though , as these can irritate the skin . |
Sử dụng dầu gội dành cho tóc dầu . | Using shampoo for greasy hair . |
Bạn có thể sử dụng dầu gội dành cho tóc dầu với quy trình tương tự như dùng nước rửa bát Dawn ở phần trên , Kết quả sẽ rất đáng ngạc nhiên | Using shampoo designed for greasy hair in a similar process as described above for Dawn can yield surprising results . |
Cho thêm dầu mỡ . | Adding to the grease . |
Nếu tất cả các phương pháp trên đều không có hiệu quả , bạn có thể thử cho thêm dầu mỡ vào cổ áo . | If none of the other methods work , some people swear by adding more grease to the shirt collar . |
Trên lý thuyết , các phân tử chất béo mới sẽ liên kết với các phân tử chất béo cũ trên cổ áo và bong ra . | In theory , the new fat molecules bond to the old ones and help drawn them out . |
Bạn nên dùng các sản phẩm như kem rửa tay mỡ cừu có bán tại các hiệu thuốc . | Use products like lanolin hand cleaners , which can be found at drug stores or car shops . |
Sau khi đã đánh bật lớp dầu mỡ , bạn sẽ còn lại vết ố thực sự . | After you 've gotten the grease out , you should be left with the actual stain . |
Vết ố này sẽ dễ tẩy hơn nhiều khi dầu mỡ đã được loại bỏ . | It should be much easier to remove with the grease gone . |
Bạn cũng có nhiều cách khác nhau để làm việc này . | Again , there are a few different approaches . |
Đây là một sản phẩm tẩy vết bẩn phổ biến có bán ở nhiều cửa hàng . | This is a common , basic , stain removal product available at many stores . |
Bạn hãy xịt sản phẩm lên vết ố , để cho ngấm và giặt áo như thường lệ . | Spray it on , let it set , and wash the shirt as normal . |
Đây cũng là một sản phẩm tẩy rửa thông thường khác . | This is another common cleaning product . |
Nếu không có Oxyclean , bạn có thể tự pha chế : chất tẩy rửa này căn bản chỉ gồm muối nở và nước ô xy già . | If you do n't have Oxyclean , you can make your own : it 's basically just baking soda and hydrogen peroxide mixed together . |
Bạn sẽ rót Oxyclean lên vết ố và có thể phải vò để nước tẩy phát huy tác dụng . | Oxyclean will need to be placed on the stain and may need to be worked around to get the lifting effect . |
Mặc dù đây không phải là lựa chọn đầu tiên , nhưng có lẽ bạn nên cọ vết ố để có kết quả tốt hơn . | Though it certainly should n't be your first option , you will likely get better results if you agitate the stain . |
Dùng bàn chải đánh răng cũ chà lên vết ố đã ngâm trong sản phẩm tẩy dầu mỡ hoặc tẩy vết ố . | Use an old toothbrush to gently scrub at the stain while it is covered in the degreaser or stain - remover . |
Miễn là không cọ quá thường xuyên ( tuỳ thuộc vào các biện pháp ngăn ngừa ) , bạn có thể yên tâm là áo không bị hư hại . | As long as you do n't do this too often ( rely on preventative measures ) , your shirt should be fine and remain unharmed . |
Sau khi đã tẩy vết ố bằng các sản phẩm tẩy dầu mỡ và vết ố , bạn có thể giặt áo như thường lệ . | After you 've used the degreaser and stain - remover , you can wash the shirt as normal . |
Tuy nhiên , bạn không nên sấy áo trước khi vết ố đã được tẩy sạch hết mức có thể . | Do not dry the shirt , however , until you 've done as much as you can to remove the stain . |
Máy sấy sẽ khiến cho vết bẩn càng bám sâu hơn . | A dryer is a great way to set - in stains . |
Nếu không may vết ố vẫn còn , bạn hãy thử đem chiếc áo đến tiệm giặt khô . | If you 're not having any luck , try taking the shirt to a professional dry cleaner . |
Có thể họ có các phương pháp hiệu quả hơn để tẩy vết ố , và một chiếc áo cũng hiếm khi khiến bạn tốn quá nhiều tiền . | They may have better ways of removing the stain , and a single shirt rarely costs very much money at all . |
Bạn có thể truy cập thẳng bằng đường link này netflix.com/YourAccount. Cho dù bạn không dùng Netflix trên máy tính thì vẫn cần phải truy cập vào trang web để thay đổi tài khoản . | You can go directly to this page by visiting netflix.com/YourAccount , Even if you do n't use Netflix on your computer , you 'll need to visit the web page to make changes to your account |
Bạn không thể thay đổi gói dịch vụ Netflix từ thiết bị truyền phát trực tuyến hay máy game console . | You can not change your Netflix plan information from the streaming device or video game console . |
Nếu bạn thanh toán Netflix bằng tài khoản iTunes , thì hãy xem phần kế tiếp . | If you pay for Netflix using your iTunes account , see the next section . |
Bạn phải đăng nhập vào Hồ sơ chính mới thay đổi được gói dịch vụ . | You 'll need to be logged in with your primary Netflix profile to make changes to the plan . |
Phần này sẽ hiển thị gói cước bạn đang sử dụng hiện tại . | This will display the plan that you currently have for Netflix . |
Ở nhiều vùng quốc gia , bạn có thể chọn lựa giữa 3 gói : Gói cơ bản một màn hình ở độ nét chuẩn ( SD ) , gói hai màn hình có thể phát chế độ Full HD ( 1080 p ) , và gói bốn màn hình có thể phát chế độ Full HD ( 1080 p ) và Ultra HD ( 4K ) . | In most regions , you can select between three streaming plans : One Screen in Standard Definition ( SD ) , Two Screens in High Definition ( HD ) , and Four Screens with HD and Ultra HD ( UHD ) . |
Mỗi gói dịch vụ có giá đắt hơn gói trước nhưng cho phép người dùng được xem cùng lúc trên nhiều thiết bị khác nhau . | Each plan costs a little more than the previous one , but allows more people to watch on different screens at the same time . |
Netflix khuyến nghị tốc độ kết nối 3.0 Mbps cho chất lượng SD , 5.0 Mbps cho chất lượng HD , và 25 Mbps cho UHD . | Netflix recommends a 3.0 Mbps connection for SD content , a 5.0 Mbps connection for HD content , and a 25 Mbps connection for UHD content . |
Thay đổi sẽ được tính vào đầu kỳ thanh toán sau , nhưng bạn sẽ được truy cập tính năng mới ngay lập tức . | The changes you make will take effect at the start of your next billing cycle , but you should be able to access your new features immediately . |
Nếu sống ở Mỹ , bạn có thể đăng ký thuê đĩa DVD từ Netflix cũng như dịch vụ Streaming của họ . | If you live in the United States , you can sign up for the Netflix DVD rental service as well as the Streaming service . |
Tiện ích này được đảm nhiệm bởi các chi nhánh của Netflix và không có sẵn cho người dùng khu vực ngoài nước Mỹ . | This is handled by a different branch of Netflix , It is not available to customers outside of the US |
Nhấp vào đường link'Thêm dịch vụ thuê DVD'để xem các gói dịch vụ có sẵn . | Click the ' Add DVD plan ' link to view the available DVD plans . |
Bạn sẽ được đưa đến trang web các gói thuê DVD . | You will be taken to the DVD plan website . |
Chọn gói dịch vụ bạn muốn thêm vào . | Select the plan that you want to add . |
Sau khi đã thêm gói , bạn đã có thể bắt đầu nhận đĩa DVD được gửi tới . | After adding your plan , you 'll be able to start getting your DVDs delivered . |
Lau túi bằng khăn ẩm . | Wipe the purse with a wet cloth . |
Dùng đầu ngón tay hoặc tăm bông cho một lượng nhỏ sữa tắm loại dịu nhẹ lên vết bẩn . | Use your finger or a q - tip to put a small amount of gentle body was onto the stain on your purse . |
Sau khi đã làm mờ vết bẩn hết mức có thể , dùng khăn ẩm khác lau sạch phần sữa tắm còn lại trên túi . | Once you 've removed the stain to the best of your ability , take a new damp cloth and remove the remaining soap . |
Bạn phải biết những kiến thức cơ bản trong ngành nghề của mình , nhưng điều đó không có nghĩa là bạn phải lấy bằng MBA . | It 's important that you know the fundamentals of your industry , though that does n't always necessitate an MBA . |
Tuy nhiên , không tham gia chương trình đào tạo sau trung học phổ thông có thể là nguyên nhân khiến bạn bị nhiều nhà tuyển dụng gạch tên . | A lack of post-secondary education can be a deal breaker for many prospective employers , however . |
Việc tham gia các lớp học kinh doanh , cho dù là khoá học tại trường đại học hay khoá học không chính quy , đều chứng minh nỗ lực học hỏi của bạn , và điều đó sẽ giúp bản lý lịch của bạn sáng giá hơn . | Enrolling in business classes , even if they 're at the learning annex or a community college , shows a determination to learn that will definitely appeal , and should be highlighted on your resume . |
Bằng cấp về kinh doanh phù hợp cho bất kì doanh nhân nào , nhưng bạn nên tìm hiểu ngành nghề mình muốn tham gia trước khi chọn chuyên ngành . | A degree in business makes sense for any businessman , though you should research the industries you 're interested in before declaring your major . |
Một số vị trí ưu tiên cho những người có bằng chấp chuyên ngành , do đó bạn cần học hành chăm chỉ . | Some positions may prefer more specialized degrees , so do your homework . |
Các trường thương mại . | Trade schools . |
Nếu việc kinh doanh bạn muốn thực hiện tập trung vào một ngành thương mại cụ thể , bạn nên tăng cường học hỏi kiến thức về ngành đó . | If the business you 're interested in specializes in a particular trade , you might be best off immersing yourself in the trade . |
Các buổi diễn thuyết và hội thảo . | Lectures and seminars . |
Việc lắng nghe lời khuyên của những người đã thành công trong lĩnh vực của họ có thể giúp bạn ngộ ra nhiều điều . | Listening to the advice of those who are successful in their field can be enlightening . |
Kiểm tra thời gian biểu tại các trường đại học để biết giờ diễn thuyết , hoặc tìm trên mạng các buổi nói chuyện về chuyên ngành được tổ chức trong thành phố . | Check the schedule at local colleges for speaking tours , or search online for industry - related speaking engagements in your city . |
Bạn phải luôn cập nhật thông tin từ các chuyên gia trong ngành , cho dù bạn nghĩ rằng mình đã ở đỉnh cao trong cuộc chơi . | Staying up - to - date on what the top minds in the industry are saying is essential , even if you already think you 're at the top of your game . |
Thành công trong thế giới kinh doanh nghĩa là phải nỗ lực hơn bình thường . | Success in the business world means going the extra mile . |
Có rất nhiều nguồn tài nguyên trực tuyến có sẵn để bạn nâng cao kiến thức , nếu bạn còn thời gian rảnh sau khi hoàn thành bài tập về nhà ( hay công việc làm thêm ) . | There are multiple resources available to you online to further immerse yourself in further learning , if you find you 're finishing your schoolwork ( or the work at your side job ) with time to spare . |
Đừng bao giờ ngủ quên trên vinh quang : hãy nghĩ về những gì sẽ đến tiếp theo . | Never rest on your laurels : think about what should come next . |
Ngày nay nhiều nhà tuyển dụng ưu tiên cho những ứng viên mang đến buổi phỏng vấn các kỹ năng thể hiện ở chỉ số điểm trung bình ở trường hoặc bằng cấp sau đại học . | Many employers nowadays are prioritizing the skills a candidate brings to the table over their GPA or higher education . |
Tìm các mẫu lý lịch cho vị trí bạn ứng tuyển , và cố gắng phát triển các kỹ năng đó trong thời gian rảnh . | Research example resumes for positions you 'd like to hold , and put effort into developing those skills in your free time . |
Tuy nhiên , việc nỗ lực học thêm không có nghĩa bạn phải hy sinh các khía cạnh các của cuộc sống . | The extra mile should n't come at the expense of every other aspect of your life , though . |
Tìm thời gian thưởng cho bản thân về công việc đã làm là cách rèn luyện các thói quen tốt cho bạn trong tương lai . | Finding time to reward yourself for hard work will instill better habits in you for the future . |
Xây dựng mối quan hệ với một chuyên gia có sự nghiệp đáng ao ước là một trong các hình thức kết nối trực tiếp và hiệu quả . | Developing a relationship with a professional whose career you admire is one of the more direct and efficient forms of networking . |
Thiết lập mối liên kết này dường như là việc khó khăn , nhưng bạn hãy cố gắng liên lạc với họ bằng mọi phương tiện sẵn có . | Establishing the connection might prove difficult , but reach out through whatever means are available to you . |
Đối với chủ một doanh nghiệp địa phương thì bạn chỉ cần đến nơi kinh doanh của họ để ngỏ lời mời ! | With a local business owner , you might just try walking up to them in their place of business and asking ! |
Giới thiệu bản thân là một doanh nhân có khao khát và thể hiện sự thán phục đối với thành tựu của họ , và xin phép họ cho cơ hội nói chuyện về đề tài này . | Introduce yourself as an aspiring businessman and admirer of their accomplishments , and ask if they have any time available to speak with you on the subject . |
Tại trường học thì giáo sư có thể làm người hướng dẫn cho bạn . | At school , you might find a mentor in a professor . |
Không bao giờ được xem thường những bộ óc uyên bác trong trường đại học , và đừng sai lầm khi nghĩ rằng bạn chỉ được phép học trong giờ học . | Never neglect the wealth of knowledge which exists in a university , and do n't make the mistake of thinking you 're only allowed to learn during class . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.