vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Gặp giáo sư để xin lời khuyên trong giờ làm việc của họ . | Approach your professor for advice during their office hours . |
Một số công ty có chương trình vừa huấn luyện vừa làm để sắp xếp những người mới được tuyển dụng với nhân viên có kinh nghiệm . | Some companies employ on - the - job mentoring programs which pair recruits up with experienced workers . |
Bạn nên tận dụng lợi thế này và không nên xem họ là gánh nặng , mà là cơ hội để học và phát triển . | Take advantage of these , and look to them not as a burden but as an opportunity to learn and excel . |
Khi bạn chưa có kinh nghiệm , hãy xin thực tập để bước chân vào ngưỡng cửa của ngành đó . | When you do n't yet have the experience , use internships to get your foot in the door . |
Đừng ngần ngại với các vị trí không hưởng lương nếu chúng có thể mở đường để bạn thành công sau này , về lâu dài những giờ làm việc đó sẽ không hề lãng phí . | Do n't balk at unpaid positions if they can build the bridges you need to succeed in the long - term , and the hours wo n't leave you penniless in the short - term . |
Thông qua thực tập , nhiều sinh viên đại học đã có cơ hội kết nối mạng lưới nghề nghiệp với các chuyên gia làm việc cùng họ . | Internships provide many college students their first opportunities to network on the job with working professionals . |
Các công việc khởi điểm lương thấp đơn giản là cái giá phải trả trong thế giới kinh doanh hiện tại , khi bạn không có cơ hội tìm được công việc ' khởi điểm ' lương cao nếu không có vài năm kinh nghiệm . | Low - paying entry level jobs are simply the price to be paid in the business world right now , when true ' entry level ' jobs wo n't give you a chance without a few years of experience already under your belt . |
Suy nghĩ kỹ với các vị trí không hưởng lương và cũng không mở đường để bạn đi đến thành công , dù là cơ hội thăng tiến trong công ty đó hay mở ra các cánh cửa khác . | Do balk at unpaid positions which do n't present themselves as pathways to success , either within the company or by opening further doors to you . |
Nếu đi chơi với nhóm , bạn hãy đem theo trò chơi gì đó để cả nhóm cùng tham gia . | If you 're traveling in a group , bring something you can all do . |
Ví dụ , một bộ bài không thấm nước sẽ rất tuyệt để chơi trên bãi biển nếu trời không có gió lớn . | For instance , a deck of waterproof cards is great for the beach , as long as it 's not too windy . |
Bạn cũng có thể đem theo bộ trò chơi bàn không có quá nhiều chi tiết . | You could also bring a board game that does n't have too many parts . |
Những trò chơi như Twister sẽ rất phù hợp khi chơi trên bãi biển . | A game like Twister , for instance , would be great for the beach . |
Nhớ đem theo đồ chơi cho trẻ con trong nhóm . | Remember to include fun for the kids in your group . |
Khi ra bãi biển , bạn chỉ cần những món đồ chơi đơn giản như xô , xẻng và các món đồ chơi rẻ tiền khác . | On the beach , all you need are some simple toys , such as buckets , shovels , and other cheap toys . |
Lũ trẻ của bạn sẽ được thoả thích vầy cát và nước . | Your kids will have a blast in the sand and water . |
Âm nhạc là một phương tiện tuyệt vời đem lại niềm vui cho mọi người . | Music is a great way to keep people entertained . |
Cách đơn giản là đem theo một chiếc radio chống thấm nước chạy pin , chẳng hạn như loại radio gắn trong phòng tắm . | For a simple solution , you could bring along a waterproof , battery - powered radio , like a shower radio . |
Tuy nhiên , bạn cũng có thể dùng loa bluetooth chống thấm nước để bật nhạc trên điện thoại . | However , you can also use waterproof bluetooth speakers so you can play music from your phone . |
Chắc hẳn bạn sẽ thích nằm ườn trên ghế một lúc , nhưng có thể bạn cũng muốn tận hưởng thú vui nào đó một mình . | You 'll enjoy just lounging for a bit , but you might also want something to enjoy all on your own . |
Chẳng hạn , bạn hãy đem theo một cuốn sách mỏng thật hay . | For instance , take a light book you 've been meaning to dive into . |
Chuyến đi biển là thời gian hoàn hảo cho hoạt động này . | The beach is the perfect time to do it . |
Nếu đọc sách điện tử , bạn cần đảm bảo có thể đọc được trong ánh nắng chói và đem theo bộ sạc pin nếu cần thiết . | If you take an e-reader , make sure it 's okay in the glare of the sun , and that you have a portable charger for it if you need it . |
Bạn cũng nên đem theo bộ sạc pin điện thoại . | You may also want a portable charger for your phone . |
Cất thiết bị đọc sách điện tử trong túi ni lông có khoá kéo cho an toàn . | Slip the e-reader into a zip - top bag to protect it . |
Bạn cũng có thể đem theo các loại sách rèn luyện trí não như sách giải đố và sách Sudoku . | You could also take activity books such as crossword puzzles and Sudoku books . |
Nếu định ở trên bãi biển nhiều giờ , bạn sẽ cần có nước uống và đồ ăn vặt . | If you 're planning to stay at the beach for a few hours , you 're going to want some snacks and drinks to get you through . |
Chuẩn bị những thức ăn đơn giản thôi . | Keep it fairly simple . |
Nếu bạn chọn những thức ăn phải bày biện phức tạp thì có thể thức ăn sẽ bị dính cát . | If you choose anything too complicated that requires assembly , you 'll likely end up with sand in your food . |
Các món ăn vặt thích hợp bao gồm hoa quả , vài thanh ngũ cốc giòn , thanh rau củ và nước đóng chai . | Some good snacks to take include fruit , granola bars , vegetable sticks , and bottles of water . |
Tránh uống nước ngọt , vì các thức uống này cũng làm mất nước . | Skip the sodas as those do n't hydrate as well . |
Nếu dự định đi chơi cả ngày , bạn nên cân nhắc đem theo bữa trưa . | In fact , if you 're planning on staying all day , consider just packing lunch . |
Tuy là có thể đem theo thùng đá , nhưng tốt nhất là bạn vẫn nên chọn những thức ăn không dễ bị hỏng như bơ đậu phộng và mứt . | Though you can take a cooler for drinks , you might want to pick something that wo n't spoil easily , such as a peanut butter and jelly . |
Đem theo một túi nhỏ đựng rác . | Bring a small bag for any trash you may accumulate . |
Có thể bạn sẽ khó tìm được thùng rác trên bãi biển . | It may be difficult to find a trashcan at the beach . |
Khi ra bãi biển , bạn cần chiếm lấy một vị trí để'cắm chốt'. | When you get to the beach , you need to stake out a claim . |
Đi sớm là một ý hay , vì khi đó bãi biển còn vắng người , và bạn sẽ có nhiều cơ hội tìm được chỗ tốt . | It 's good to go early in the day , when it 's less crowded , That way , you 'll have more opportunity to find a good spot |
Chọn khu vực gần sát biển , nhưng không quá gần đến mức bạn phải vội vàng chạy khi thuỷ triều lên . | Pick a spot near the water but not so near you 'll be overrun if the tide comes in . |
Nếu ngoài bãi biển có dịch vụ cho thuê ghế và dù , bạn nên cân nhắc thuê một chiếc để vui chơi cho thoải mái . | If the beach has chairs or umbrellas for rent , consider renting one to make life easier . |
Tìm nơi có những người đi biển tương đồng với bạn . | Stick with like - minded beach goers . |
Nếu bạn ra biển để tiệc tùng và vui chơi với bạn bè , hãy chọn nơi có những du khách náo nhiệt và mở nhạc . | That is , if you 're there to party and have fun with your friends , pick an area where people are being louder and playing music . |
Nếu thích nơi yên tĩnh hơn để đọc sách , bạn nên tìm nơi tách biệt một chút . | If you prefer a quiet place to read , try to find a more secluded spot . |
Nếu đi chơi cùng với gia đình , bạn có thể tìm nơi có nhiều gia đình ở gần đó để lũ trẻ có thể chơi cùng nhau . | If you 're there with your family , look for other families to be near , so your kids can play together . |
Nếu bạn đang ở ngoài thiên nhiên , có lẽ xung quanh bạn đầy cành cây . | If you 're in a wilderness situation , there are likely branches all around you . |
Một chiếc que thẳng có chiều dài ít nhất 60 cm sẽ đổ bóng gọn gàng và rõ nét để giúp bạn tìm ra đúng hướng . | A straight stick at least 2 feet ( 0.61 m ) long will cast a clean , visible shadow so you can find your direction . |
Đường kính của chiếc que có thể khác nhau , nhưng khoảng 1,3 cm thường là thích hợp trong hầu như mọi tình huống . | The thickness of the stick can vary , but something around 0.5 inches ( 1.3 cm ) should work in most situations . |
Nếu bầu trời có nhiều mây , chiếc que có đường kính lớn hơn có thể đổ bóng dễ nhìn thấy hơn . | If the sky is overcast , a thicker stick can help cast a more visible shadow . |
Cắm chiếc que sao cho thật thẳng . | Insert the stick so it 's standing straight up . |
Nếu đất cứng , bạn có thể dùng dao hoặc công cụ nào bạn có để chọc một lỗ trên đất . | If the ground is hard , poke a hole with a knife or other tool you may have . |
Quan sát bóng của chiếc cọc vừa cắm - đó là cái bóng mà bạn sẽ dùng để tìm hướng . | Notice how the stick casts a shadow - that 's the shadow you 'll use to find your direction . |
Đắp đất hoặc đá để giữ cho cọc đứng thẳng . | Use rocks or dirt to keep the stick standing up straight . |
Điều quan trọng là cái bóng phải đổ trên mặt đất bằng phẳng không có cây cỏ . | It 's important that the shadow is cast on flat ground , free of grass and other vegetation . |
Nếu mặt đất đầy cỏ hoặc không bằng phẳng , bóng cọc sẽ bị méo . | If the ground is uneven or grassy , the shadow will be distorted . |
Hãy dọn sạch mặt đất nếu cần . | Clear some ground if you have to . |
Hòn đá này đánh dấu vị trí ban đầu của cái bóng . | This rock marks the shadow 's original location . |
Bạn cần đánh dấu vị trí ban đầu vì mặt trời sẽ di chuyển ngang qua bầu trời , và cái bóng cũng sẽ di chuyển theo . | Mark the original location because as the sun moves across the sky , the shadow will move too . |
Vì mặt trời di chuyển từ đông sang tây , nó sẽ khiến cái bóng di chuyển theo chiều ngược lại . | Since the sun moves across the sky east to west , it 's casting a shadow on the opposite side . |
Như vậy nghĩa là vị trí ban đầu của bóng cọc sẽ là điểm cực tây . | This means that the shadow 's original location is your western-most point . |
Bước này là để cho mặt trời có đủ thời gian di chuyển ngang qua bầu trời . | This allows enough time for the sun to move across the sky . |
Nếu cái bóng không xê dịch rõ rệt sau 20 phút , bạn hãy chờ thêm 10 phút nữa . | If the shadow has n't visibly moved enough after 20 minutes , wait another 10 . |
Nếu không có cách nào để canh giờ , bạn chỉ cần để mắt trông chừng cái bóng . | If you have no way to keep time , then just keep an eye on the shadow . |
Khi nhìn thấy nó di chuyển , bạn có thể đánh dấu vị trí mới và tiếp tục tiến trình . | When you see that it 's moved , you can mark the new location and proceed . |
Khi mặt trời di chuyển , cái bóng của nó sẽ di chuyển sang hướng đông . | As the sun moves , the shadow will move east . |
Bạn hãy đặt một hòn đá hoặc chiếc que vào đầu cái bóng để đánh dấu vị trí mới của nó . | Put either a rock or stick at the end of the shadow to mark it 's new location . |
Nhớ dùng vật không bi gió thổi bay để đánh dấu . | Remember , use something that wo n't blow away . |
Nếu cả hai vị trí của cái bóng đều mất thì bạn sẽ phải làm lại từ đầu . | If you lose both shadow locations , you 'll have to start over . |
Vì mặt trời di chuyển sang hướng tây qua bầu trời , vị trí mới của bóng cọc sẽ đi xa hơn về hướng đông . | Since the sun is moving west across the sky , the shadow 's new location will be further east . |
Đường nối giữa 2 hòn đá sẽ tạo ra trục đông - tây , bước đầu tiên để tìm ra hướng bắc . | Connecting these 2 rocks creates an east - west line , the first step in finding which way north is . |
Để nối 2 hòn đá , bạn có thể vạch một đường thẳng trên mặt đất hoặc đặt một chiếc que nối 2 điểm . | To connect the 2 rocks , you can either draw a straight line in the dirt or lay a straight stick between them . |
Bước này tạo thành chiếc la bàn để bạn khỏi quên hướng nào ở đâu . | This creates a compass so you do n't forget which side is which . |
Nhớ rằng các hướng ghi trên la bàn lần lượt là bắc , đông , nam và tây theo chiều kim đồng hồ . | Remember that the directions on a compass are North , East , South , and West in a clockwise direction . |
Nếu bạn quên mất thứ tự của các hướng trên la bàn , hãy nhớ cụm từ ' Bắt Được Nai Tơ ' gợi nhớ về các chữ cái đầu tiên của các hướng bắc , đông , nam tây . | If you forget the order of the directions on a compass , remember the phrase ' Never Eat Soggy Watermelon , ' a memory device to remember the directions . |
Khi ở vị trí này , trước mặt bạn sẽ là hướng bắc và sau lưng bạn là hướng nam . | When you 're in this position , your front will be facing north and your back will be facing south . |
Tư thế này tạo thành chiếc la bàn . | This completes the compass . |
Hướng bắc mà bạn đang đối mặt là hướng bắc thực , vì bạn đang sử dụng mặt trời để xác định thay vì dùng từ trường của trái đất . | The north you 're facing is true north , because you 've used the sun rather than the Earth 's magnetic field . |
Nếu muốn theo dõi các hướng này , bạn có thể đánh dấu ' B ' điểm trước mặt và chữ ' N ' ở sau lưng . | If you want to keep track of these directions , mark an ' N ' where your front is facing and an ' S ' where your back is facing to keep track . |
Phương pháp này có tác dụng như nhau ở cả nam và bắc bán cầu . | This method works the same in the Northern and Southern Hemispheres . |
Khác biệt duy nhất là , ở bắc bán cầu , mặt trời sẽ ở sau lưng ; còn ở nam bán cầu , mặt trời sẽ ở trước mặt bạn . | The only difference is that in the Northern Hemisphere , the sun will be at your back , and in the Southern Hemisphere the sun will be in front of you . |
Bắt đầu với phép nhân cho 1 và 0 . | Start with 1s and 0s . |
Học thuộc bảng cửu chương . | Memorize the multiplication table . |
Nhân và gom các cột lại . | Multiply and regroup the columns . |
Một cách xử lý khác ít phải đào là quấn xích xung quanh gốc cây và nhổ lên khỏi mặt đất bằng kích xe hoặc xe kéo . | Another approach that involves less digging is to wrap a length of chain around the root stump and pull it from the ground using a car jack or a towing vehicle . |
Quá trình này sẽ dễ hơn nếu bạn có thể dùng cuốc chim đào xuống rễ một chút để bẩy rễ lên khỏi đất . | It will help if you can mattock out the roots a little to dislodge the root from the ground . |
Bạn cần lưu ý nơi có đường ống nước và cáp điện để tránh vô tình làm hư hại các tiện ích ngầm dưới đất . | You 'll need to be aware of where your water and power lines are to avoid accidentally damaging these . |
Cắt phần lớn bụi cây , chỉ để lại một gốc cây ngắn bên trên mặt đất . | Cut off the majority of the shrub above ground , leaving only a fairly short length of stump above ground . |
Mua hoá chất diệt cây bụi có chứa glyphosate ở cửa hàng bán đồ làm vườn . | Purchase a glyphosate - based shrub killing chemical treatments from the garden store . |
Phương pháp này cần được thực hiện sớm sau khi cắt cây , và không hiệu quả với những gốc cây cũ ngự trị lâu năm trong vườn . | This treatment needs to be applied fairly soon after cutting - it wo n't work on an old stump that 's been sitting in the garden for years . |
Bạn cần cẩn thận khi làm việc và tuân thủ hướng dẫn của nhà sản xuất . | Handle carefully and follow manufacturers instructions . |
Xử lý gốc cây trong mùa thu và mùa đông , khi cây chưa có nhiều nhựa . | Treat the stump over the autumn and winter , when the sap is n't rising . |
Có thể bạn cần khoan lỗ trên gốc cây gỗ để rót thuốc vào . | It may be necessary to drill holes in the woody stump to pour the treatment into . |
Bạn phải thật kiên nhẫn , vì gốc cây có thể phải mất thời gian khá lâu mới chết và sẽ không trồng cây mới được ngay . | You 'll need to have considerable patience as the stump may take a good while to die away and the area will not be suitable for immediate replanting . |
Bạn thì đang muốn loại bỏ cây , nhưng biết đâu có người lại thích cây đó . | Although you might want rid of your shrub , there may be someone in your local area who would love to have it . |
Chụp một bức ảnh đẹp của cây , và có thể bạn sẽ ngạc nhiên khi thấy có người thích thú với nó ! | Take a good digital photo and you may be surprised who 's interested ! |
Đừng để vết ố bám sâu . | Do n't let the stain set . |
Thay đổi thói quen vệ sinh cá nhân . | Change your hygiene routine . |
Đổi dầu gội . | Switch shampoos . |
Mặc áo trắng . | Use white shirts . |
Sử dụng miếng dán ngăn mồ hôi . | Make sweat strips . |
Thêm hiệu ứng chuyển tiếp giữa các slide . | Add transitions between slides . |
Thêm hình nền . | Add backgrounds . |
Thêm ảnh . | Add images . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.