vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Thêm liên kết . | Add links . |
Nhúng video . | Embed video . |
Khi trứng vẫn còn đang luộc trên nồi , bạn hãy chuẩn bị một bát to nước lạnh . | While the eggs are cooking in the hot water , fill a large bowl with cold water . |
Hoà thêm vào nước 1/4 - 1/2 thìa cà phê muối , sau đó cho thêm đá vào để giảm nhiệt độ nước . | Dissolve another 1/4 - 1/2 teaspoon of salt in the water , then add ice to lower the temperature further . |
Khi trứng đã được , cẩn thận thả trứng vào bát nước lạnh để trứng không bị chín thêm . | When the eggs are done cooking , you will carefully move them into this bowl to stop them from cooking any more . |
Sau khi trứng đã được luộc đúng thời gian mong muốn , bạn hãy cẩn thận chắt nước khỏi nồi , sau đó thả trứng vào bát nước đá để ngừng quá trình đun nóng . | After your eggs have cooked for the desired amount of time , gently drain the hot water from the pan , then move the eggs to the bowl of ice - water to stop the cooking process . |
Dùng thìa to có lỗ múc từng quả trứng ra để tránh làm nứt trứng . | Remove the eggs one by one with a slotted spoon to avoid cracking . |
Cẩn thận thả trứng vào bát nước đá để làm nguội trứng . | Carefully drop the eggs into the bowl of ice water to bring their temperature down . |
Khi trứng đã nguội và có thể cầm được , bạn có thể cho vào tủ lạnh khoảng 20 - 30 phút để dễ bóc vỏ . | Once the eggs are cool enough to hold in your hand , put them in the refrigerator for 20 - 30 minutes to loosen the shells . |
Nếu không quá coi trọng việc bóc trứng sao cho đẹp hoặc nếu muốn ăn trứng khi còn ấm thì bạn có thể bỏ qua bước này và bóc trứng ngay sau khi trứng đủ nguội . | If you 're not particular about how pretty your peeled eggs are - or if you like your eggs warm - you can skip the refrigerator and start peeling them immediately after chilling them . |
Bạn có thể để trứng trên bàn và thử xem trứng đã đông hẳn chưa bằng cách quay trứng . | Spin an egg on a table to test whether it is hard - boiled without breaking it open . |
Nếu trứng quay nhanh và dễ dàng thì nghĩa là nó đã chín . | If the egg twirls quickly and easily , it is hard - boiled . |
Nếu thấy quả trứng lắc lư thì bạn cần luộc thêm một chút nữa . | If it wobbles , let it cook for longer . |
Ấn quả trứng vào mặt phẳng sạch và dùng tay lăn để làm nứt vỏ trứng . | Press each egg into a clean , flat surface and roll it in your hand to crack the shell . |
Bắt đầu bóc từ đầu to của quả trứng , nơi có buồng khí dưới lớp vỏ . | Start peeling from the fatter end of the egg , where there should be a small empty space under the shell . |
Như vậy bạn sẽ dễ bóc hơn . | This makes it slightly easier to peel . |
Nhúng trứng vào nước lạnh trong khi bóc . | Rinse the eggs under cold water as you peel them . |
Điều này sẽ giúp các mảnh vỏ trứng và lớp màng không bị dính vào trứng . | This helps keep bits of shell and membrane from sticking to the egg . |
Thông thường trứng sẽ dễ bóc hơn khi bị nứt . | It is usually easier to peel eggs once they are cracked . |
Cho trứng trở lại nồi và đậy vung . | Put the eggs back in the pot with the lid on . |
Cầm nồi lắc tới lui để làm nứt vỏ trứng trước khi bóc . | Shake the pot back and forth to crack the shells before you begin peeling . |
Có thể bạn cần lặp lại nhiều lần để làm nứt toàn bộ số trứng . | You may need to do this several times to crack them all . |
Bóc một phần nhỏ vỏ trứng và lớp màng ở đầu to của quả trứng . | Pinch off a small section of shell and membrane from the large end . |
Luồn thìa vào dưới lớp vỏ và lớp màng sao cho thìa ôm sát quả trứng . | Slip the spoon inside the shell and membrane so that it cups the egg . |
Sau đó bạn chỉ việc lướt thìa xung quanh để bóc vỏ trứng . | Then , simply slide the spoon around to peel off sections of shell . |
Trứng nên ăn ngay sau khi bóc . | The eggs are ready to eat as soon as you peel them . |
Bảo quản số trứng còn thừa trong hộp kín và đậy bằng khăn giấy ướt . | Store the leftover eggs in a sealed container , and cover them with a wet paper towel . |
Thay khăn giấy hàng ngày để trứng khỏi bị khô . | Change the paper towel each day to keep the eggs from drying out . |
Sử dụng trứng trong vòng 4-5 ngày trước khi trứng bắt đầu hỏng . | Eat the eggs within four to five days , before they go bad . |
Bạn cũng có thể bảo quản trứng trong nước lạnh . | You can also store the eggs in cold water . |
Thay nước hàng ngày để trứng khỏi vỡ . | Change the water each day to keep the eggs from breaking down . |
Trứng luộc kỹ có thể bảo quản trong nhiều ngày trước khi bóc vỏ . | You can store hard - boiled eggs for several days before you crack and peel them . |
Tuy nhiên bạn cần nhớ là cách này thường làm trứng bị khô và dai . | Keep in mind , however , that they tend to grow somewhat dry and rubbery . |
Thông thường bảo quản trứng đã bóc vỏ trong tủ lạnh và duy trì độ ẩm vẫn tốt hơn là để nguyên quả trứng chưa bóc vỏ . | It 's usually better to keep peeled eggs moist in the fridge than to leave the eggs unpeeled . |
Nếu chưa có địa chỉ thư điện tử của Google , chọn mục'I do not use these other services'( Tôi không dùng những dịch vụ khác ) . | If you do n't have an email address that can be used with Google services then you should select the option that says ' I do not use these other services . |
Bạn có thể tạo tài khoản Google mới và xác minh địa chỉ thư điện tử bằng cách đăng nhập vào Gmail và nhấp chuột vào liên kết xác minh . | You can then create a new Google account and verify the email address by logging in through Gmail and clicking on the verify link . |
Nếu tạo quảng cáo công việc , nhưng đang đăng nhập tài khoản cá nhân thì bạn nên đăng xuất rồi sử dụng tài khoản kinh doanh . | If you are creating a work advertisement , but Google suggests you use your personal ID , you may want to back out and use a business ID . |
Thao tác này để chuyển sang trang Your First Campaign ( Chiến dịch Đầu tiên của Bạn ) để thiết lập quảng cáo . | This will take you to the Your First Campaign page to set up your advertising . |
Nhập địa chỉ trang web . | Enter your website address . |
Bạn có thể nhập trang chủ ( ví dụ , www.example.com) , hoặc một phần của trang web ( ví dụ : www.example.com/buynow). Bạn muốn đưa người tham quan tới đâu là tuỳ ở bạn , và phụ thuộc vào điều bạn đang cố thực hiện . | You may choose to enter your home page ( example , www.example.com ) , or another part of your website ( example : www.example.com/buynow ) , Where you send the visitors is up to you , and depends on what you are trying to accomplish |
Nhập đối tượng mục tiêu . | Enter your target audience . |
Có ba mục trong phần đối tượng mục tiêu : Địa điểm . | There are three parts to a target audience : Location . |
Google mặc định địa điểm là quốc gia bạn sống . | Google will default usually to your country . |
Nếu bạn cung cấp dịch vụ địa phương , bạn nên bỏ tên quốc gia và thêm tên thành phố nơi bạn sống . | If you are selling a local service , you would simply remove the country and add the name of your city . |
Nếu bán hàng quốc tế , bạn có thể nhập thêm các quốc gia khác . | Or if you sell internationally , you can choose other countries . |
Google mặc định bạn chạy quảng cáo trên tất cả trang web thuộc mạng lưới của nó , bao gồm hàng chục ngàn trang web xuất hiện dòng chữ'Quảng cáo Bởi Google'. | Google defaults you to running ads on all websites in the Google network , including the tens of thousands of websites where you see ' Ads By Google . |
Nếu chỉ muốn hiện quảng cáo trên Google và một số ' đối tác tìm kiếm ' của nó , hãy bỏ chọn mục'Mạng lưới Hiển thị'. | If you only want to show on Google and its limited ' search partners , ' uncheck the box that says ' Display Network . |
Đây là phần thử thách nhất với người mới khi tạo quảng cáo trên Google . | This is the most challenging part of advertising on Google for new advertisers . |
Từ khoá đơn giản là một từ hoặc cụm từ mà bạn nghĩ mọi người sẽ nhập vào Google để tìm kiếm sản phẩm hoặc dịch vụ của bạn . | A keyword is simply a word or set of words that you think people will be typing into Google to find your product or service . |
Ví dụ , bạn bán giày thì có thể chọn từ khoá'giày đỏ','giày Nike'và'mua giày mới'. | For example , if you are selling shoes , you might pick keywords like , ' red shoes , ' ' Nike shoes , ' and ' buy new shoes . |
Nếu muốn dùng 1 triệu VNĐ mỗi ngày , nhập 1 triệu VNĐ vào trường ngân sách . | If you want to spend $ 50 a day , simply enter $ 50 . |
Bạn cần nhập một con số đủ lớn để quảng cáo có thể hoạt động hiệu quả , nhưng không'vung tay'quá đến khi ngân sách kiệt quệ . | You want to enter a number large enough that , you will get a good sense if your ads are working , but not so much that you get burned financially . |
Bạn không thể hình dung giá chính xác của mỗi cái nhấp chuột cho tới khi bắt đầu . | Realize you wo n't know the actual price you will pay per click until you start . |
Mức giá được thiết lập sau quá trình cân nhắc phức tạp , mọi yếu tố đều được xem xét . | The prices are set in a complicated auction process where what you actually pay will be all over the map . |
Ví dụ , bạn quảng cáo một ca khúc phổ biến tại Ấn Độ bằng từ khoá , bạn có thể trả 1 cent cho mỗi cái nhấp chuột . | As an example , if you are advertising on keywords for popular songs in India , you may pay only one cent per click . |
Nếu bạn quảng cáo bảo hiểm hoặc phương pháp giảm cân , bạn nên trả 10 đô la hoặc cao hơn . | If you are advertising for insurance or trying to market a weight loss scam , you could be paying $ 10 per click or more . |
Bạn có thể đổi thiết lập sang'Tôi sẽ tự đặt giá thầu'. | You can change the setting to ' I 'll set my bids manually . |
Thiết lập tự động mức giá mỗi cái nhấp chuột nghe có vẻ nguy hiểm , nhưng lại hoạt động rất hiệu quả . | Automatically setting the price you pay per click sounds alarming , but it usually works fine . |
Google cố gắng đem đến cho bạn giá trị tối đa với khoản tiền bạn bỏ ra . | Google tries to give you the maximum value for your money . |
Nếu muốn tự chọn giá mỗi cái nhấp chuột ( CPC ) , bạn cần nhập số cho từng từ khoá . | If you want to manually choose the price you pay per click ( CPC ) , you will need to enter a number for each keyword . |
Đây là trường viết nội dung quảng cáo xuất hiện trên Google . | Here is where you write your actual ad that people on Google will see . |
Viết thứ gì đó bắt mắt , khiến người đọc muốn nhấp chuột vào . | Write something catchy that makes your readers want to click on the ad . |
Quảng cáo phải vừa hấp dẫn , vừa trung thực . | The ad should be catchy , yet truthful . |
Google không chấp nhận những quảng cáo vi phạm điều khoản hiện hành . | Google will not approve your ad if it violates certain policies . |
Ví dụ , quảng cáo không thể hứa hẹn những điều không thật ( đừng nói tặng không iPad nếu bạn không có ) . | As examples , the ad can not promise something that is not true ( do n't say Free iPad giveaway if you do n't have one . ) |
Google cũng cấp dùng nhiều chữ viết hoa , nhiều dấu câu , và những lỗi tương tự . | Similarly they forbid too many capital letters , overactive punctuation and the like . |
Trong phần add , chia sẻ với mọi người về doanh nghiệp của bạn . | In the add , tell people about your business . |
Kêu gọi hành động như'Gọi cho chúng tôi'hoặc'Mua vé'. | Add a call - to - action such as ' Call Us ' or ' Buy Tickets . |
Dùng từ khoá liên quan trong văn bản quảng cáo . | Use relevant keywords within the ad text . |
Đây là từ bạn muốn mọi người nhập vào công cụ tìm kiếm Google để quảng cáo xuất hiện . | These are the words that you want people to type on the Google search engine when you want your ad to appear . |
Chọn'Lưu và Tiếp tục'khi hoàn tất . | Hit ' Save and Continue ' when you are done . |
Đây là thời điểm bạn có thể đánh giá mọi thứ trước khi trả tiền . | Here you can review everything before you spend any money . |
Kiểm tra quảng cáo , từ khoá , địa điểm , v.v. , và xác nhận mọi thứ . | Examine the ads , keywords , locations of your ads etc. , and confirm they are correct . |
Chấp nhận điều khoản và điều kiện sử dụng AdWords . | Accept the terms and conditions for using AdWords . |
Nếu bạn ở trong một ngành công nghiệp hay quốc gia có nhiều vụ lừa đảo , người xấu , thì quá trình đánh giá có thể kéo dài vài ngày . | If you are in an industry or a country with a lot of fraud or bad actors , review may take a few days . |
Google cảnh giác với quảng cáo liên quan đến giảm cân , các vụ kiện , rao bán dược phẩm , giới tính , vũ khí và các loại khác . | Google is wary of ads that hint of weight loss , lawsuits , pharmaceutical sales , sex , firearms and others . |
Các mạng lưới quảng cáo khác như Bing và Facebook cho phép quảng cáo một số thứ Google cấm . | Other advertising networks like Bing and Facebook allow some things that Google does not . |
Ngay cả khi bạn bán hàng hợp pháp , thì bất kỳ thứ gì có liên quan tới các phạm trù trên đều bị rà soát kỹ càng . | Even if you are legitimate , anything close to those topics will come in for extra scrutiny . |
Bỏ chọn ô'Chặn toàn bộ cookie'. | Uncheck the ' Block all cookies ' box . |
Thiếu năng động , không có sở thích , đam mê sẽ khiến bạn có vẻ không trưởng thành . | Lacking dynamic or developed interests or hobbies might contribute to your seeming immature . |
Xác định điều muốn làm và trở thành'chuyên gia'trong những việc đó giúp bạn có vẻ từng trải và trưởng thành hơn . | Finding something that you enjoy doing and becoming an ' expert ' at it can make you seem more experienced and mature . |
Bạn sẽ có thêm chủ đề để trao đổi , bất kể người trò chuyện có cùng sở thích với bạn hay không . | It will also give you something to talk about with others , whether or not they also participate in your hobby . |
Cố gắng duy trì sở thích tích cực và phong phú . | Try to keep your hobbies active and productive . |
Liên tục nghiền ngẫm các chương trình truyền hình có thể rất vui nhưng đó không phải là cách tốt nhất để sử dụng thời gian . | It 's a lot of fun to watch a TV show marathon , but it is n't necessarily the best use of your time . |
Điều này không có nghĩa là bạn không thể thưởng thức phim ảnh , truyền hình hay trò chơi điện tử , Chúng chỉ không nên là toàn bộ những gì bạn làm | This does n't mean you ca n't enjoy movies , TV , and video games , but they should n't be the only things you spend your time on . |
Sở thích có thể làm tăng lòng tự tôn và thúc đẩy tư duy sáng tạo . | Hobbies can increase your self - esteem and boost your creativity . |
Không có giới hạn nào cho những việc mà bạn muốn làm ! | There 's basically no limit to the types of things you can do ! |
Sắm máy ảnh và học chụp hình . | Get a camera and learn photography . |
Chọn một loại nhạc cụ . | Pick up a musical instrument . |
Học một ngôn ngữ mới . | Practice a new language . |
Luyện beatbox . | Learn to beatbox . |
Thành lập một nhóm kịch . | Start a live - action roleplaying group . |
Chỉ cần chắc rằng bạn thích làm điều đó , và nó sẽ trở thành một sở thích chứ không phải là một nhiệm vụ nhàm chán . | Just make sure that whatever you choose is something you enjoy doing , or it 'll become a chore rather than a hobby . |
Một phần của trở nên trưởng thành chính là khả năng đánh giá được những điểm mạnh của bản thân , những điểm bạn cần cải thiện và đặt ra mục tiêu cho tương lai . | Part of maturity is being able to assess your current strengths , determine areas that you need to improve , and set goals for the future . |
Luôn nghĩ về tương lai và dựa vào đó để xác định liệu bạn có lựa chọn đúng cho cuộc đời mình hay chưa . | Keep the future in mind and let it inform the choices you are making about your life right . |
Một khi đã lập được những mục tiêu cụ thể , rõ ràng và khả thi , hãy hành động để gặt hái được thành công . | Once you have set goals that are clear , actionable , and measurable , take action to work towards them . |
Việc lập mục tiêu dường như quá khó khăn , đừng lo lắng ! | Setting goals can seem overwhelming , but do n't worry ! |
Chỉ cần một ít thời gian và kế hoạch , bạn sẽ làm được . | It just takes a little time and planning . |
Hãy bắt đầu bằng việc xác định những điều bạn muốn cải thiện . | Start by figuring out what you want to improve . |
Chẳng hạn như , bạn có thể muốn cải thiện hồ sơ đại học của bản thân . | For example , maybe you want to start boosting your resume for college . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.