vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Bạn nên cho chúng có cơ hội để giải quyết vấn đề . | Give them problem - solving opportunities . |
Bạn cần dạy cho chúng biết rằng sai lầm là điều bình thường và là cơ hội để học hỏi . | Teach them that mistakes are normal and are opportunities to learn . |
Hướng dẫn con của bạn về tính cảm thông . | Teach your children empathy . |
Gia tăng sự cảm thông đối với người khác sẽ giảm thiểu suy nghĩ tiêu cực tự động và gia tăng tính kiên cường . | Increased empathy toward others decreases negative automatic thoughts and increases resilience . |
Bạn sẽ thấy ô này tại phần'Cookies and website data'( Cookie và dữ liệu website ) ở gần phía trên cửa sổ . | You 'll find it in the ' Cookies and website data ' section that 's near the top of the window . |
Thao tác này sẽ cho phép Safari sử dụng cookie . | Doing so will allow Safari to use cookies . |
Nếu ô này đã được bỏ chọn , Safari không còn chặn cookie . | If this box is already unchecked , Safari is n't blocking cookies . |
Bạn đánh giá quảng cáo hoạt động như thế nào ? | How will you decide your ads are working ? |
Bạn có thể định nghĩa thành công là tăng doanh thu , điều tra , lượt tải tài liệu doanh thu , đăng ký , hoặc đơn giản là tăng lượng truy cập trang web . | You can choose increase in sales , increase in inquires , downloads of sales material , registrations , or simply website visits . |
Nếu thành công của bạn là bán được một đôi giày , bạn có thể tìm trên Google ( hoặc bất kỳ nơi đâu ) số lượng giày bán được từ quảng cáo . | If your success is selling a pair of shoes , you want to find in Google ( or elsewhere ) a count of how many sales you made from your ads . |
Nếu bạn chỉ muốn tăng lượt truy cập trang web , bạn có thể thấy điều đó trên Google . | If you are only looking to increase visits to your site , you can see that in Google . |
Nếu muốn ước tính doanh thu , lượt tải , v.v , bạn cần một người chuyên về công nghệ để thiết lập công cụ có tên'theo dõi chuyển đổi'. | If you want to measure sales , downloads or similar , you may need to have an IT person set up what is called ' conversion tracking . |
Theo dõi chuyển đổi không quá khó , nhưng sẽ hơi mất thời gian để tìm người có thể thực hiện . | Conversion tracking is not hard for someone to set up , but may take a while to find someone to do it . |
Bạn muốn thấy con số mà người ta thường gọi là Chi phí cho Mỗi Hành động hay CPA . | You want to pull out a number that web people call Cost Per Action , or CPA . |
Tức là với mỗi thành công cho bản thân , bạn đã phải chi bao nhiêu cho Google . | That simply means how much you pay Google for each of your successes . |
Ví dụ , bạn bán giày và chi hết 400.000 VNĐ tiền quảng cáo cho mỗi đôi giày bán được , vậy CPA của bạn là 400.000 VNĐ . | For example , if you are selling shoes , and you spend $ 20 to Google for every shoe sale , you have a CPA of $ 20 . |
Kết quả có thể tốt hoặc xấu , nhưng bạn vẫn cần xác nhận con số đó . | That may be good or may be bad ; but you will have a firm number . |
Bạn muốn tăng quảng cáo khi vui , hoặc nghĩ lại quảng cáo , từ khoá , ngân sách khi không hài lòng . | You may want to increase your advertising if you are happy , or rethink your ads , keywords or budget if you are unhappy . |
Dùng khăn mềm sạch thấm một lượng nhỏ dung dịch vệ sinh . | Apply a small amount of the cleaner using a clean , soft cloth . |
Dùng Chất Làm ẩm Da Coach để da được bóng và sáng như mới . | Apply the Coach Leather Moisturizer to restore luster and shine to the newly cleaned leather . |
Mặc đồ lót vừa vặn . | Wear underwear that hugs your body . |
Chọn bộ đồ bơi khiến bạn thấy thoải mái . | Pick what makes you comfortable . |
Đừng quên trang phục khoác bên ngoài . | Do n't forget the coverup . |
Làm vệ sinh lồng ít nhất mỗi tuần một lần . | Clean your guinea pig 's cage at least once every week . |
Dọn sạch chỗ bẩn trong lồng mỗi ngày . | Spot - clean your guinea pig 's cage daily . |
Sử dụng lớp nền kiểm soát mùi hôi . | Use odor control bedding . |
Nuôi dưỡng sở thích của bạn . | Develop your interests . |
Tôn trọng người khác . | Be respectful of others . |
Làm bạn với những người chín chắn . | Pick mature friends . |
Cư xử đúng mực khi tương tác với mọi người . | Use good manners when you interact with people . |
Sử dụng các phép giao tiếp trực tuyến đúng mực . | Observe good online etiquette . |
Trở nên hữu ích . | Be helpful . |
Tránh cố trở thành trung tâm sự chú ý mọi lúc . | Avoid trying to be the center of attention all the time . |
Tiếp nhận cả lời khen và chỉ trích một cách chín chắn . | Accept both compliments and criticism with maturity . |
Tạo danh sách điều biết ơn một tuần một lần . | Make a gratitude list once a month . |
Tặng món quà nhỏ . | Give a small gift . |
Cảm kích thiên nhiên . | Appreciate nature . |
Viết thiệp cảm ơn . | Write thank you cards . |
Chuẩn bị một bát nước đá . | Prepare a bowl of ice - water . |
Làm lạnh trứng để ngừng quá trình đun nóng . | Chill the eggs to stop the cooking process . |
Cất trứng trong tủ lạnh hoặc dọn ăn ngay . | Refrigerate the eggs or serve them immediately . |
Bóc vỏ trứng khi sắp ăn . | Peel the eggs when you 're ready to eat them . |
Dùng thìa nhỏ để giữ cho phần lòng trắng trứng không bị sứt trong khi bóc . | Use a teaspoon to keep the egg white intact while you peel it . |
Bảo quản trứng luộc trong tủ lạnh tối đa 5 ngày . | Store eggs in the refrigerator for up to five days . |
Nếu bạn muốn từ bỏ tính ích kỷ , thì bạn cần phải học cách lắng nghe người khác . | If you want to stop being selfish , then you have to learn to listen to other people . |
Và điều này có nghĩa là bạn thật sự muốn lắng nghe , không chỉ đơn thuần gật đầu , và nói là'Ừ'cho tới khi đến phiên bạn nói chuyện . | And that means you should really listen , not just nod , and say ' Uh huh , ' until it 's your turn to speak . |
Lắng nghe nghĩa là hiểu được điều mà mọi người nói , ghi nhớ điều mà họ nói , và hiểu được vấn đề của bạn bè , rắc rối với người yêu , và đồng nghiệp . | Listening means absorbing what people say , remembering what people say , and understanding the problems of your friends , significant others , and coworkers . |
Cũng có thể hữu ích nếu bạn hỏi những câu hỏi mở giúp đối phương có cơ hội bày tỏ bản thân . | It can also help if you ask open - ended questions that give your conversation partner a chance to express him or herself . |
Không ngắt lời người khác . | Do n't interrupt . |
Sau khi người bạn nói , hãy đưa ra một phản hồi đúng nghĩa bằng cách nhắc đến một số điểm đã được nói tới trong cuộc trò chuyện để chứng tỏ là bạn thực sự đã chú ý lắng nghe . | After your friend talks , give a thoughtful response by referencing points made in the conversation to show that you really paid attention . |
Nếu bạn bè gặp phải vấn đề , thì đừng vội so sánh vấn đề của họ với vấn đề riêng của bạn , điều mà bạn cho là'cách tệ hại hơn'. | If your friend has a problem , do n't instantly compare it to your own problem , which you claim is ' way worse . |
Xem xét mọi vấn đề theo phương diện riêng của chúng và đưa ra lời khuyên thích đáng nếu có thể và không xem tất cả chúng có liên quan đến bạn . | Take every problem on its own terms and give relevant advice when you can without making it all about you . |
Bạn có thể nói :'Tôi đã gặp tình huống tương tự , và đó là điều đã giúp tôi . | You can say something like , ' I was in a similar situation , and this is what helped me . |
Bạn có nghĩ là điều này cũng có hiệu quả với bạn không ? | Do you think it might work for you ? |
Hành động nhỏ và đơn giản này có thể tạo nên sự khác biệt to lớn đối với tình bạn . | This small and simple gesture could make a big difference in your friendship . |
Điều quan trọng của việc trở thành một người bạn tốt là sẵn sàng giúp đỡ , gồm có đôi lúc ủng hộ một số hành động của bạn bè . | One key aspect of being a good friend is being supportive , which includes supporting your friend 's activities from time to time . |
Lần tới nếu bạn có hẹn đi chơi với một người bạn , thì hãy để cô ấy chọn bộ phim để xem , nơi ăn tối , giờ vàng quầy bar , hoặc hoạt động mà hai bạn sẽ làm cùng nhau . | The next time you and your friend hang out , let her pick the movie , the dinner place , the happy hour bar , or the activity that you 'll do together . |
Một khi bạn đã có thói quen làm như thế , bạn có thể nhận ra rằng mình sẽ vui vẻ khi giúp cho người mà bạn quan tâm cảm thấy hạnh phúc . | Once you get in the habit of doing this , you may find that you get pleasure out of making the people you care about happy . |
Bạn cũng có thể lần lượt thay phiên . | You can also take turns . |
Bạn bè có thể chọn lựa điều sẽ làm trong tuần này và rồi vào tuần tiếp theo chính bạn là người quyết định . | She can pick what you 'll do one week and you can pick what you do the next . |
Đến cửa hàng , mua thức ăn mà bạn biết là người bạn sẽ thích , sau đó dành ít nhất một tiếng đồng hồ để nấu một bữa ngon và dọn chúng trên bàn . | Go to the store , shop for the things that you know your friend will love , and then spend at least an hour cooking a delicious meal and setting the table . |
Chuẩn bị bữa ăn cho bạn bè sẽ mất thời gian , tiền bạc , và công sức , nhưng rồi bạn sẽ cảm thấy vui vẻ , thoải mái khi cư xử tử tế với người khác . | Preparing a meal for your friend takes time , money , and effort , and you 'll see how good it feels to do something nice for another person . |
Đây thực sự là một cử chỉ tuyệt vời nhất là khi người bạn cảm thấy mệt mỏi , kiệt sức , hoặc cần được chăm sóc thoải mái . | This is an especially nice gesture if your friend is tired , broke , or in need of some comfort . |
Nói với người bạn là không cần phải mang theo bất cứ vật gì ngoại trừ thức uống . | Do n't make your friend bring over anything except something to drink . |
Bạn sẽ là người làm tất cả mọi thứ trong tối hôm đó . | You 'll be doing all the work that night . |
Nếu nhận thấy bạn thực sự thích nấu ăn cho người khác , thì thậm chí bạn có thể bắt đầu nướng bánh quy hoặc nấu món thịt hầm và mang chúng đến nhà của người bạn vào buổi tối . | If you find that you really like cooking for others , you can even start baking cookies or making stews and then dropping them off at your friends ' houses in the evening . |
Kết thúc mọi việc bằng cách đưa ra lời khuyên có ý nghĩa , thật lòng , và hữu ích cho bạn bè thực sự có thể giúp bạn có cảm giác cho đi nhiều hơn và bớt ích kỷ . | Stopping to give good , heartfelt , and meaningful advice to a friend can really make you feel more giving and less selfish . |
Không phải tất cả mọi món quá đều mang tính vật chất ; đôi khi điều tốt nhất mà bạn có thể làm cho một người bạn chính là giúp họ tìm ra mấu chốt vấn đề . | Not all gifts are physical ; sometimes the best thing you can do for a friend is help her figure out her problems . |
Đừng chỉ nói với bạn bè những điều mà họ muốn nghe ; thay vì vậy , dành thời gian đưa ra lời khuyên có ý nghĩa và mang tính thực tế để giúp họ thật sự thay đổi cuộc đời . | Do n't just tell your friend what she wants to hear ; instead , take the time to give her meaningful and actionable advice that can really change her life . |
Đưa ra lời khuyên hữu ích đến bạn bè cũng có thể giúp bạn ý thức hơn về điều mà họ thực sự cần thay vì điều mà chính bạn cần . | Giving good advice to your friends may also make you more aware of what your friends really need instead of what you need . |
Điều này nói thì dễ hơn làm . | This is easier said than done . |
Mặc dù tính ích kỷ và tính tập trung vào bản thân không giống nhau hoàn toàn , hai đức tính này lại luôn xuất hiện cùng nhau . | Though being selfish and being self - involved are n't exactly the same thing , they do go hand in hand . |
Vì thế , chỉ nên dùng một phần ba thời gian ở bên cạnh bạn bè để nói về bản thân ; hãy dành phần thời gian còn lại để trò chuyện về đối phương , về những người quen , hoặc về một số chủ đề ngoài lề . | So , make a point of talking about yourself only a third of the time when you 're with a friend ; spend the rest of your time talking about your friend , about other people you know , or about other outside topics . |
Nếu bạn bè nói về một vấn đề nào đó và bạn đã từng trải nghiệm vấn đề tương tự , thì cũng tốt khi bạn chia sẻ ngắn gọn về bản thân để nói là bạn đã từng trải qua một điều tương tự miễn là mục đích của việc chia sẻ là để cho đối phương hiểu là bạn sẵn sàng đồng cảm với họ . | If your friend brings up a problem and you 've experienced a similar thing , it is OK to briefly talk about yourself to say you 've gone through something similar as long as the goal of your doing so is to tell your friend that you can readily empathize with her . |
Sau khi đề cập việc này , nhanh chóng chuyển trọng tâm trở về hướng họ để họ có thể tiếp tục trò chuyện . | After you mention this , quickly turn the spotlight back to her so she can continue talking . |
Nếu bạn không thường xuyên hỏi thăm họ , thì bạn thực sự nên tạo thói quen này . | If you do n't normally do this , you should really make a habit of it . |
Lần sau nếu bạn ở cùng bạn bè , thì hãy hỏi xem họ đang làm gì , họ cảm thấy ra sao , họ đã trải qua một ngày như thế nào , hoặc họ đã mong chờ điều gì trong tuần đó . | The next time you 're with your friends , ask them how they 're doing , what they 're feeling , how their days went , or what they have coming up that week . |
Không tỏ ra quá rõ ràng là bạn đang thay đổi quỹ đạo và bắt đầu dồn dập hỏi bạn bè nhiều câu hỏi cùng một lúc ; thay vì thế , bạn nên tế nhị tìm cách hỏi họ một số câu hỏi về bản thân họ và điều mà họ đang làm . | Do n't make it too obvious that you 're changing your trajectory and start bombarding them with questions at once ; instead , make your way around to asking them questions about themselves and what they have going on . |
Thể hiện sự quan tâm dành cho người khác là cách tuyệt vời để trở nên bớt ích kỷ . | Showing an interest in others is a great way to be less selfish . |
Đừng làm mọi thứ có cảm giác hời hợt . | It should n't feel superficial . |
Bạn nên hỏi thăm đối phương bởi vì họ là bạn của bạn và bởi vì bạn quan tâm họ . | You should ask your friends about themselves because they 're your friends and because you care . |
Không nên giúp đỡ bạn bè như thể là một thủ đoạn đầy toan tính nhằm mục đích nhận được điều gì đó mà bạn muốn sau này ; hãy giúp đỡ thật lòng . | Do n't do your friend a favor as a calculated ploy for getting something that you want later ; do it out of the goodness of your heart . |
Sự giúp đỡ có thể là lớn hay nhỏ , bất cứ điều gì từ việc mua cà phê cho bạn bè khi họ bận tham gia khoá học chuyên môn đến việc dành 3 tiếng đồng hồ vào buổi tối để giải thích phương trình hoá học cho họ . | The favor can be big or small , anything from picking up coffee for your friend when she 's stuck in a major study session to taking three hours out of your evening to explain chemical equations to her . |
Nếu nhận ra bạn bè thực sự cần giúp đỡ nhưng lại e ngại nói ra , thì bạn nên là người đề nghị giúp thậm chí trước khi đối phương lên tiếng nhờ vả . | If you see that your friend really needs something but is afraid to ask , you should be the one to suggest it even before your friend does . |
Và thỉnh thoảng , bạn có thể giúp đỡ bạn bè thậm chí khi họ thực sự không cần bất cứ điều gì , chỉ đơn giản bởi vì bạn đang cảm thấy thoải mái hoặc đã nhìn thấy một điều gì đó làm bạn nhớ đến họ . | And sometimes , you can do your friend a favor even if she really does n't need anything , just because you 're feeling nice or saw something that made you think of her . |
Cách làm này được áp dụng cho những dòng sản phẩm dưới đây : Hamptons Suede Hamptons Mosaic Soho Suede Chelsea Nubuc Đừng dùng quá nhiều dấm . | This method will work for the following purse collections : Hamptons Suede Hamptons Mosaic Soho Suede Chelsea Nubuc Do n't overdo it with the vinegar . |
Tiếp xúc với chất lỏng nhiều sẽ ảnh hưởng không tốt đến da lộn . | Suede does not react well to too much liquid . |
Dùng một khăn sạch khác chấm nhẹ lên phần ẩm của túi . | Use a new clean cloth to dab the moist part of the purse . |
Để túi khô tự nhiên ở nơi thoáng mát . | Let it air dry in a cool dry place . |
Tránh ánh nắng trực tiếp và những nơi có nhiệt độ quá cao . | Avoid the sun or any place that is too hot . |
Nhẹ nhàng chà tẩy lên vết bẩn cho đến khi vết bẩn được tẩy sạch . | Gently rub the eraser over the stain until it disappears . |
Nếu sau khi được làm sạch , vùng được xử lý bị lì và thiếu kết cấu , hãy dùng bàn chải kim loại nhỏ điều chỉnh bề mặt túi theo chuyển động tròn để đưa túi về hình dạng ban đầu . | If the part that you cleaned now looks flat or lacks texture , apply a small metal brush to the surface in a circular motion to get it back into shape . |
Chọn giữa bản trình chiếu trống hoặc theo mẫu . | Choose between a blank presentation and a template . |
Đặt tiêu đề cho bản trình chiếu . | Create your title slide . |
Thêm slide mới để chèn nội dung . | Add new slides for content . |
Điều hướng bản trình chiếu . | Navigate your presentation . |
Xem lại bản trình chiếu . | Preview your presentation . |
Nếu bảo quản trứng trong tủ lạnh , điều quan trọng là bạn không nên luộc khi trứng còn lạnh . | If you keep your eggs in the refrigerator , it 's important that you do n't try to cook them cold . |
Trứng bị nứt là do không khí bên trong vỏ trứng nóng lên và giãn nở . | Eggs crack because gases heat and expand within the shell . |
Khi áp suất quá lớn , không khí sẽ thoát ra ngoài bằng cách phá vỡ những điểm yếu trên vỏ trứng có các lỗ nhỏ li ti . | When the pressure becomes too great , the gases escape by cracking weak points in the porous shell . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.