vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Sau khi đã được xử lý hết mức có thể , chiếc túi của bạn sẽ cần được nghỉ ngơi . | Once you 've dabbed the stain as well as you could , it 's time to let the purse rest . |
Tuỳ vào độ ẩm của túi , để khô túi ít nhất một giờ đồng hồ . | Give it at least one hour depending on how wet it is . |
Tuyệt đối không dùng túi khi vải còn ẩm vì làm vậy sẽ khiến túi bị tổn hại nặng hơn . | Do n't use it if the fabric is still wet because this can do further damage . |
Giờ đây , sau khi đã được làm sạch , điều quan trọng là phải giữ gìn túi trong quá trình sử dụng . | Now that you 've cleaned your purse , it 's important to keep it clean in the future . |
Những điều bạn cần làm là : Để một bịch khăn giấy ướt dành cho em bé hoặc một chiếc khăn nhỏ trong túi xách . | Here 's what to do : Keep a package of baby wipes or a small piece of cloth in your purse . |
Khi phát hiện ra vết bẩn mới , chấm khăn giấy ướt lên vết bẩn hoặc làm ẩm khăn rồi thực hiện tương tự . | When you notice a new stain , apply the wipes to the stain , or moisten the piece of cloth and do the same . |
Nối thiết bị đến mạng . | Connect a device to the network . |
Kiểm tra kết nối của bạn . | Test your connection . |
Sử dụng Liệu pháp Nhận thức - Hành vi ( CBT ) . | Use Cognitive - Behavioral Therapy ( CBT ) . |
Viết về sự ân hận của bạn . | Write down your regrets . |
Rút ra bài học . | Learn your lesson . |
Kiểm soát sự ảnh hưởng của cảm giác ân hận đối với tương lai của bạn . | Control how regrets influence your future . |
Nhận thức sự hối tiếc vô ích . | Recognize productive regret . |
Tìm hiểu với các cây trồng có nguy cơ cao . | Become familiar with high - risk crops . |
Cảnh giác với các thành phần có nguồn gốc từ cây trồng GMO . | Be aware of ingredients derived from GMO crops . |
Sử dụng bảng hướng dẫn . | Use a shopping guide . |
Cẩn thận khi đi ăn nhà hàng . | Be careful when you eat at a restaurant . |
Sử dụng kính lúp để đọc số karat trên từng miếng vàng . | Use a magnifying glass to decipher the karat number on each piece . |
Tiến hành thử nghiệm axít trên bất kì vật nào bạn nghi ngờ . | Perform an acid test on any items you are unsure of . |
Sử dụng phép thử Skey . | Use the Skey test . |
Tách riêng đồng xu vàng khỏi số vàng còn lại . | Keep gold coins separate from the rest of your gold . |
Một khi bộ định tuyến đã phát tín hiệu không dây , bạn có thể kiểm tra kết nối bằng cách dùng thiết bị Wi-Fi , chẳng hạn như một máy tính khác , điện thoại thông minh , máy tính bảng , v.v. để quét mạng không dây . | Once the router is broadcasting a wireless signal , you can test the connection by scanning for wireless networks using a Wi - Fi device such as another computer , a smartphone , a tablet , etc. . |
Quét tìm mạng mới . | Scan for new networks . |
Trên Windows , nhấp vào biểu tượng mạng ở System Tray ( Khay Hệ thống ) nằm ở góc dưới bên phải của màn hình . | In Windows , click the network icon in the system tray in the lower - right corner of the desktop . |
Chọn Connect to a Network ( Kết nối đến một Mạng ) và tìm SSID của bạn . | Select Connect to a Network and look for your SSID . |
Trên Mac , nhấp vào biểu tượng AirPort trông có dạng 3 đường cong ở thanh thực đơn . | On a Mac , click the AirPort icon in the menu bar , which looks like 3 curved lines . |
Chọn SSID của bạn từ danh sách mạng sẵn có . | Select your SSID from the list of available networks . |
Nếu bật mã hoá WPA2 , bạn sẽ phải nhập mật khẩu để vào mạng . | If you enabled WPA2 encryption , you will need to enter your password to connect to the network . |
Nếu sử dụng máy tính cá nhân , bạn có thể tắt tính năng ẩn ký tự trên một số hệ thống để dễ thấy mật khẩu nhập vào hơn . | If you are using a private computer , you can disable the hidden characters on some systems to let you see the password you are typing easier . |
Một khi đã vào mạng , hãy chờ một lúc để được gán địa chỉ IP . | Once you are connected to the network , wait a moment for your IP address to be assigned . |
Hãy mở trình duyệt và thử vào website bình thường bạn sẽ không vào ( nhằm đảo bảo rằng website đó không được tải từ bộ nhớ ) . | Open a web browser and try to connect to a website you do n't normally visit ( this will ensure that you are n't loading the website from memory ) . |
Đọc to đoạn hội thoại . | Read your dialogue out loud . |
Cắt bỏ từ hoặc cụm từ không cần thiết . | Cut out any unnecessary words or phrases . |
Cẩn trọng khi dùng phương ngữ . | Use dialect carefully . |
Việc phát hiện sớm bệnh thoái hoá điểm vàng có thể giúp làm chậm lại quá trình giảm thị lực . | When your macular degeneration is detected early enough , you can exponentially delay the loss of vision . |
Bắt đầu từ tuổi 40 , bạn nên khám mắt định kỳ ít nhất sáu tháng một lần hoặc theo khuyến nghị của bác sĩ nhãn khoa . | Starting at the age of 40 , regular eye examination should be done at least every six months or according to your ophthalmologist 's advice . |
Bạn nên để bác sĩ nhãn khoa thực hiện các cuộc kiểm tra mắt để phát hiện drunsen , tổn thương mạch máu , thay đổi sắc tố trong võng mạc và những rối loạn thị giác . | You should expect the eye doctor to do a few different types of eye exams to look for drusen , vessel damage , pigment changes in the retina or visual disturbances . |
Một số dạng kiểm tra phát hiện rối loạn thị lực có thể kể đến là : Kiểm tra thị lực ( Visual acuity test ) : Bài test này dùng bảng biểu đồ để kiểm tra thị lực từ xa . | Some examples of exams to detect visual disturbances are as follows : Visual acuity test : This tests your vision at a distance using a chart . |
Bảng lưới Amsler ( Amsler grid ) : Dạng test này kiểm tra sự rối loạn tầm nhìn trung tâm bằng cách cho bệnh nhân nhìn vào bảng xem các đường kẻ là thẳng hay lượn sóng . | Amsler grid : This checks for central vision disturbances by allowing the patient to dictate whether they are viewing straight lines on the grid , or if they appear wavy . |
Kiểm tra đồng tử giãn ( Dilated eye exam ) : Trong cuộc kiểm tra này , đồng tử trong mắt được làm giãn ra để bác sĩ quan sát dây thần kinh thị giác và võng mạc để đánh giá tổn thương . | Dilated eye exam : In this exam , pupils are dilated so allow the doctor to see the optic nerve and retina to evaluate for damage . |
Bác sĩ cũng sẽ kiểm tra sự thay đổi sắc tố trong võng mạc . | The doctor will also check the retina for pigment changes . |
Các sắc tố xuất hiện trong võng mạc biểu thị cho việc kém tiếp nhận ánh sáng . | Pigments in the retina indicate poor light reception . |
Chụp mạch máu võng mạc huỳnh quang : Cuộc kiểm tra này sẽ đánh giá các động mạch trong mắt để phát hiện các mạch máu bị rò rỉ . | Fluorescein angiogram : This test will evaluate the arteries in the eye in order to detect leaky vessels . |
Bác sĩ sẽ tiêm một loại thuốc nhuộm vào tĩnh mạch ở cánh tay bệnh nhân . | The doctor will inject a dye into the arm a patient 's arm . |
Chụp cắt lớp quang học : Cuộc kiểm tra được thực hiện sau khi đồng tử được làm giãn . | Optical coherence tomography : This exam is done after first dilating the eyes . |
Tiếp đó ánh sáng hồng ngoại được sử dụng để chụp võng mạc , qua đó bác sĩ có thể xác định những vùng tổn thương . | Then an infrared light is used to image the retina , therefore allowing the examiner to determine damaged areas . |
Ngoài những tác động tai hại khác ảnh hưởng đến sức khoẻ toàn diện , việc hút thuốc lá còn dẫn đến bệnh thoái hoá điểm vàng . | Aside from the many destructive effects of smoking on the entire body , it can also lead to macular degeneration . |
Chất nhựa tạo ra khi hút thuốc có thể kích thích sự hình thành drunsen ( chất thải tích tụ trong mắt ) . | Smoking contains tar that can stimulate the formation of drusen ( waste deposits on the eye ) . |
Hơn nữa , thuốc lá còn chứa caffeine , được coi là một chất kích thích có thể làm tăng huyết áp . | In addition to this , smoking contains caffeine which is a known stimulant that can increase blood pressure . |
Các mạch máu bên dưới võng mạc và điểm vàng có thể dễ dàng vỡ khi huyết áp tăng cao . | The blood vessels beneath the retina and macula can easily burst when blood pressure is high . |
Người hút thuốc có rủi ro thoái hoá điểm vàng cao gấp hai lần so với người không hút thuốc . | Smoking can double your chances of having macular degenerative disease , compared to those who do n't smoke . |
Thuốc lá có hại cho bạn , cho mắt và các cơ quan khác trong cơ thể bạn , thậm chí có hại cho cả những người xung quanh . | It 's bad for you , your eyes , your organs , and even those around you . |
Ngay cả khi bạn đã ngừng hút thuốc , các tác động của nó có thể vẫn còn đến vài năm sau . | Even if you stop smoking , it may take a few years before the effects will wear off . |
Bạn hãy cân nhắc đến điều này như một lý do để bắt đầu hành trình cai thuốc lá càng sớm càng tốt . | Consider that an invitation to start the journey of quitting sooner rather than later . |
Uống thuốc , khám bệnh định kỳ và thay đổi lối sống để thích nghi với tình trạng sức khoẻ . | Take your medication , attend your scheduled exams and make lifestyle changes to adapt to this . |
Ví dụ , trong trường hợp bạn bị cao huyết áp và được chẩn đoán thoái hoá điểm vàng ướt , các mạch máu đã bị tổn thương trong mắt sẽ khó hồi phục do huyết áp tăng . | If you are suffering from hypertension and are diagnosed with wet macular degeneration , for example , the already damaged vessels in your eye have trouble compensating with an elevated blood pressure . |
Điều này có thể làm gia tăng nguy cơ vỡ mạch máu , dẫn tới rò rỉ máu nhiều hơn . | This can lead to an increased potential for bursting vessels , thereby causing more leakage . |
Việc rèn luyện thân thể đem đến nhiều lợi ích về sức khoẻ , trong đó có sức khoẻ của mắt . | Exercise has a multitude of health benefits , and that includes benefits for your eyes . |
Sự hình thành drunsen liên quan đến cholesterol và mỡ ở mức cao . | Drusen formation is related to high levels of cholesterol and fat . |
Việc tập luyện có thể đốt cháy mỡ và loại trừ cholesterol xấu , ngăn chặn sự tích tụ chất cặn bã này . | Exercise can burn fat and eliminate bad cholesterol , preventing this waste buildup . |
Có khuyến nghị là nên tập thể dục ít nhất mỗi tuần ba lần . | It is advisable to exercise at least three times a week . |
Tập trung vào các bài tập aerobic giúp bạn đổ mồ hôi và đốt cháy mỡ . | Make sure you concentrate on aerobics exercises that can make you sweat and burn fat . |
Đôi mắt liên tục bị phơi nhiễm tia cực tím ( tia UV ) gay gắt từ ánh sáng mặt trời và chất ô nhiễm từ khói bụi . | The eyes are constantly exposed to harsh ultraviolet ( UV ) light from the sun and pollutants from smog . |
Việc thường xuyên tiếp xúc với các yếu tố độc hại sẽ dẫn đến tổn thương ô-xy hoá . | The continuous exposure of the eyes to these elements can lead to oxidative damage . |
Các tế bào mắt bị ô-xy hoá có thể dẫn đến bệnh thoái hoá điểm vàng và các bệnh về mắt khác . | The oxidation of the cells in the eyes can lead to macular degeneration and other eye diseases . |
Để chống lại quá trình này , bạn cần ăn các thức ăn giàu chất chống ô-xy hoá . | As a way to counteract this process , you need to eat foods rich in antioxidants . |
Những chất chống ô-xy hoá phổ biến nhất là vitamin C , vitamin E , kẽm , lutein , và đồng . | The most common antioxidants that can help you are Vitamin C , vitamin E , zinc , lutein , and copper . |
Vitamin C : Liều lượng vitamin C hàng ngày được khuyến nghị là 500 milligram . | Vitamin C : The recommended daily dose of vitamin C is 500 milligrams . |
Các nguồn dồi dào vitamin C là : bông cải xanh , dưa vàng , súp lơ , ổi , ớt chuông , nho , cam , các loại quả mọng , vải và bí . | Some good sources of vitamin C are : broccoli , cantaloupe , cauliflower , guava , bell peppers , grapes , oranges , berries , lychees , and squash . |
Vitamin E : Liều lượng vitamin E hàng ngày được khuyến nghị là 400 milligram . | Vitamin E : The recommended daily dose of vitamin E is 400 milligrams . |
Các nguồn giàu vitamin E gồm : hạnh nhân , hạt hướng dương , phôi lúa mì , rau chân vịt , bơ đậu phộng , cải rổ , quả bơ , xoài , hạt phỉ và cải cầu vồng . | Some good sources of vitamin E are : almonds , sunflower seeds , wheat germ , spinach , peanut butter , collard greens , avocados , mango , hazelnuts , and Swiss chard . |
Kẽm : Liều lượng kẽm hàng ngày được khuyên dùng là 25 milligram . | Zinc : The recommended daily dose of zinc is 25 milligrams . |
Một số nguồn cung cấp nhiều chất kẽm là : thịt bò nạc , gà bỏ da , thịt cừu nạc , hạt bí , sữa chua , đậu nành , đậu phộng , các loại đậu , bơ hướng dương , hạt hồ đào , cải xoăn , rau chân vịt , lá củ cải đường , xà lách , măng tây , đậu bắp , a-ti-sô , xà lách xoong , quả hồng , và đậu xanh . | Some good sources of zinc are : lean beef , skinless chicken , lean lamb , pumpkin seeds , yogurt , soybeans , peanuts , starchy beans , sunflower butter , pecans , lutein , kale , spinach , beet greens , lettuce , asparagus , okra , artichokes , watercress , persimmons , and green peas . |
Đồng , lutein và zeaxanthin : Cả lutein và zeaxanthin đều có trong võng mạc và thuỷ tinh thể . | Copper , lutein and zeaxanthin : Both lutein and zeaxanthin are naturally found in the retina and lens . |
Chúng là các chất chống ô-xy hoá tự nhiên , có vai trò hỗ trợ hấp thụ tia UV có hại từ mặt trời . | They work as natural antioxidants , aiding in absorption of harsh light and UV rays . |
Cả hai chất này đều có trong rau lá xanh . | Both can be found in leafy green vegetables . |
Bổ sung 2 mg đồng mỗi ngày . | Get two milligrams of copper daily . |
Bổ sung 10 mg lutein mỗi ngày . | Get 10 milligrams of lutein daily . |
Bổ sung 2 mg zeaxanthin mỗi ngày . | Get two milligrams of zeaxanthin daily . |
Nghiên cứu đã chỉ ra rằng beta carotene có thể tăng nguy cơ ung thư phổi , đặc biệt khi bệnh nhân là người hút thuốc . | According to research , beta carotene can increase the risk of lung cancer , especially if the patient is concurrently smoking . |
Nghiên cứu cũng cho thấy beta carotene không có hiệu quả kềm hãm sự tiến triển của AMD . | Research also shows that beta carotene has no effect on reducing the stage advancement of AMD . |
Hiện tại các bác sĩ thường đưa ra danh sách thực phẩm bổ sung không chứa beta carotene . | Now , doctors typically recommend a list of supplements that omits beta carotene . |
Sự phơi nhiễm tia UV từ ánh nắng mặt trời ở mức cao có thể gây tổn thương mắt và góp phần phát triển bệnh thoái hoá điểm vàng . | Over-exposure to UV light from the sun can damage the eyes and may contribute to the development of macular degeneration . |
Đeo kính mát có tác dụng bảo vệ tia UV và ánh sáng xanh để có kết quả tốt nhất . | Use sunglasses certified with blue light and UV protection for best results . |
Một số hoạt động thoạt nhìn chỉ là những nhiệm vụ hàng ngày nhưng bây giờ bạn cần được thực hiện một cách cẩn trọng . | Some activities that may seem like everyday tasks should now be approached with care . |
Dựa vào tình trạng thị lực nặng hay nhẹ , bạn cần nhờ bạn bè , người nhà hoặc người chăm sóc giúp đỡ một số công việc . | Depending on the severity of your vision , some tasks may require the help of a caregiver , friend or family member . |
Trong nhiều tình huống bạn nên nhờ người giúp đỡ thay vì hành động mà không nghĩ đến hệ quả có thể gây tác hại . | It is better to ask for help in these situations , rather than deal with potentially harmful consequences . |
Bạn hãy cẩn thận khi tham gia các hoạt động sau : Lái xe ; Đi xe đạp ; Vận hành máy móc nặng . Khi bị bệnh thoái hoá điểm vàng , có thể bạn cảm thấy dường như cuộc sống của mình đột ngột bị mất kiểm soát . | Be careful when engaging in these activities : Driving ; Riding a bike ; Operating heavy machinery . As an AMD patient , it may seem as though your life is suddenly out of your control . |
Tuy nhiên , cùng với sự chăm sóc của chuyên gia nhãn khoa , bạn cũng có thể một số việc để kiểm soát tình trạng của mình . | However , as a patient , there are several things that you can do along with the care of your eye care professional to help regulate your situation . |
Việc tìm hiểu các thông tin là cách tốt nhất để hiểu rõ căn bệnh và tuân thủ chế độ điều trị . | Getting informed is the best way to fully understand the disease as well as adhere to the treatment regimen . |
Bạn có thể bắt đầu bằng việc nghiên cứu về bệnh AMD , các lựa chọn trong điều trị và công nghệ mới giúp hồi phục mắt . | Start by learning about AMD , treatment options , and new technology aimed to help rehabilitation . |
Nếu muốn sau này vết ố dễ tẩy sạch hơn , bạn cần hết sức tránh để vết ố bám sâu vào vải . | If you want to make the stain easier to remove in the future , do what you can to make sure it does n't set . |
Hãy xử lý ngay khi nhận thấy vết ố hình thành . | As soon as you notice a stain forming , treat it . |
Không bỏ áo vào máy sấy nếu thấy vết ố chưa sạch được như ý . | Do n't put the shirt in a dryer if you notice the stain has n't been removed as much as possible . |
Nói chung , bạn hãy làm tất cả những gì cần thiết để xử lý vết ố trước khi nó trở nên quá đậm màu . | In general , do whatever you can to treat the stains before they become too dark . |
Vết ố trên cổ áo là hậu quả của dầu mỡ và mồ hôi trộn lẫn , vì vậy , điều chỉnh thói quen vệ sinh cá nhân là một cách để ngăn ngừa vết ố hình thành . | The collar stain is the result of grease and sweat mixing together in a bad way , so one way to prevent the stains from forming is to make some adjustments to your hygiene routine . |
Hãy tắm thường xuyên hơn , dùng sản phẩm ngăn tiết mồ hôi trên cổ hoặc rắc phấn em bé để thấm dầu và mồ hôi . | Shower more often , use roll - on antiperspirant on your neck , or use baby powder on your neck to help absorb the grease and sweat . |
Một số loại dầu gội có thể tương tác xấu với các chất hoá học đặc biệt trong cơ thể bạn . | Some shampoos may mix badly with your unique body chemistry . |
Nếu dường như không có cách nào ngăn ngừa được các vết ố , bạn hãy thử đổi sang loại và nhãn hiệu dầu gội khác . | If nothing you do seems to help prevent the stains , try switching to a different brand and style of shampoo . |
Bạn nên mặc áo trắng thay vì áo màu . | Lean towards using white shirts , instead of colored shirts . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.