vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Dùng dụng cụ nghiền khoai tây nếu cần để nghiền các miếng táo lớn . | Use a potato masher if necessary to break up any chunks . |
Khuấy thêm một thìa cà phê đường . | Stir in 1 teaspoon of sugar . |
Bạn cũng có thể thêm ¼ thìa cà phê quế , mặc dù nó có thể làm bụng bị cồn cào . | You can also add 1/4 teaspoon of cinnamon , though this may upset your stomach . |
Nếu mua sốt táo , đảm bảo bạn cần mua loại sốt táo không ngọt hoặc ' không thêm đường ' . | If purchasing apple sauce , make sure to buy unsweetened or ' no sugar added ' applesauce varieties . |
Bánh mì nướng là một món dễ tiêu hoá , ít chất xơ giúp phân rắn hơn . | Toast is another easily digested , low fiber food that will help to firm up your stool . |
Để bổ sung dưỡng chất , bạn có thể phết mứt lên bánh nếu bạn có thể tiêu hoá được . | For added nutrition , you should feel free to spread jam on your toast if you can stomach it . |
Bạn nên tránh phết bơ và bơ lạc , vì chúng giàu chất béo và khó tiêu hoá . | You will probably want to avoid butter and peanut butter , as they are high in fat , which is hard on your stomach . |
Mặc dù bánh mì nguyên cám nướng thường có lợi hơn bánh mì trắng nướng , nhưng không quan trọng . | While whole grain toast is typically healthier than white toast , that is not as important here . |
Hàm lượng chất xơ cao trong các sản phẩm nguyên cám có để khiến dạ dày nôn nao . | The high fiber content in whole grain products can lead to gastric upset . |
Đun trứng sôi nhẹ với lửa vừa . | Bring the water to a gentle boil using a medium heat . |
Tắt bếp khi nước đã sôi . | Turn off the heat when the water boils . |
Biết khi nào trứng nứt có thể ăn được . | Know when it is safe to eat a cracked egg . |
Một chai bia pilsner , IPA hoặc một loại bia nhẹ đều là những lựa chọn tuyệt vời . | A pilsner , IPA or light beer are all good choices . |
Bạn cũng có thể pha loại bia xanh lá cây màu đậm hơn , nhưng việc này yêu cầu rất nhiều màu thực phẩm đến mức răng bạn sẽ biến thành màu xanh . | You can make darker beer green , but it requires so much food coloring that your teeth will turn green . |
Hãy dùng thêm nếu muốn pha loại bia có màu đậm hơn . | Use more drops for beer of a darker hue . |
Hãy dùng loại màu thực phẩm dạng lỏng , đừng dùng dạng đặc ; nó sẽ giúp việc pha bia dễ dàng hơn nhiều . | Use liquid food coloring , as opposed to gel ; it 'll mix with the beer much more easily . |
Đừng dùng màu thực phẩm xanh dương . | Do n't use blue food coloring . |
Bạn có thể nghĩ rằng nó sẽ trộn lẫn với màu vàng của bia để tạo ra màu xanh lá cây , tuy nhiên vì nó không phải là màu thuần tuý , bạn cuối cùng sẽ tạo ra một màu gần giống như màu xanh lam . | You may think it will mix with yellow beer to make green , but since the colors are n't pure pigments , you 'll end up with something closer to turquoise . |
Màu thực phẩm sẽ pha trộn với lượng bia bạn đổ vào , nhuộm bia của bạn thành màu xanh đẹp mắt . | The food coloring will mix with the beer as you pour , tinting your beer a lovely green . |
Đừng khuấy bia , nếu không nó sẽ gần như bị nhạt đi . | Do n't stir the beer , or it 's likely to go flat . |
Chính phủ Mỹ và Canada không cho phép các nhà sản xuất gắn nhãn 100% hữu cơ cho sản phẩm của họ nếu đó là thực phẩm biến đổi gien hoặc có thành phần của động vật đã từng được cho ăn thực phẩm biến đổi gien . | The U.S. and Canadian governments do not allow manufacturers to label something 100 % organic if that food has been genetically modified or been fed genetically modified feed . |
Bạn có thể thấy thực phẩm hữu cơ đắt hơn và có hình thức khác với các sản phẩm thông thường . | You may find that organic food is more expensive and different in appearance from conventional products . |
Các tổ chức chứng nhận hữu cơ đáng tin cậy , bao gồm Bộ Nông nghiệp Hoa Kỳ ( USDA ) , Tổ chức Đảm bảo Chất lượng Quốc tế ( QAI ) , Oregon Tilth , và Hiệp hội các Nhà nông Hữu cơ California được Chứng nhận ( CCOF ) . | Trusted Organic Certification institutions include the United States Department of Agriculture ( USDA ) , Quality Assurance International ( QAI ) , Oregon Tilth , and California Certified Organic Farmers ( CCOF ) . |
Bạn hãy tìm con dấu được chứng nhận của họ trên nhãn sản phẩm . | Look for their mark of approval on the label of the product . |
Bên cạnh đó , một sản phẩm được ghi ' hữu cơ ' cũng không có nghĩa là không chứa GMO . | Also , just because something says ' organic , ' it does not mean that it does n't contain GMOs . |
Thực tế là chúng vẫn có thể chứa đến 30% GMO , do đó bạn cần đảm bảo trên nhãn ghi ' 100% hữu cơ ' . | In fact , it can still contain up to 30 % GMOs , so be sure the label says 100 % organic . |
Trứng gà được dán nhãn ' thả vườn ' , ' tự nhiên ' , hay ' chăn thả ' không nhất định là không chứa GMO , bạn phải tìm loại trứng gà 100% hữu cơ . | Eggs labeled free - range , natural , or cage - free are not necessarily GMO free ; look for eggs that are 100 % organic . |
Các sản phẩm rau và hoa quả thường được dán nhãn có in các mã số kiểm giá ( PLU ) . | Price lookup ( PLU ) codes can be found on the stickers that are on your produce . |
Các mã số này có thể được dùng để xác định thực phẩm đó có nguồn gốc biến đổi gien hoặc sử dụng công nghệ biến đổi gien hay không . | These codes can be used to identify foods have been genetically engineered or modified . |
Nếu là số có 4 chữ số , thực phẩm đó được sản xuất theo phương pháp truyền thống , nhưng có thể chứa các thành phần biến đổi gien hoặc không . | If it is a 4 - digit number , the food is conventionally produced , This food may or may not be genetically modified |
Nếu là số có 5 chữ số và bắt đầu bằng số 8 , đó là thực phẩm có thành phần biến đổi gien . | If it is a 5 - digit number beginning with an 8 , it is GM . |
Tuy nhiên , bạn đừng tin rằng các thực phẩm sử dụng công nghệ biến đổi gien sẽ có mã số kiểm giá ghi như vậy , vì việc dán nhãn mã số kiểm giá là không bắt buộc . | However , do not trust that GE foods will have a PLU identifying it as such , because PLU labeling is optional . |
Nếu là số có 5 chữ số và bắt đầu bằng số 9 , đó là thực phẩm hữu cơ và không có các thành phần biến đổi gien . Hầu hết trâu bò ở Mỹ được cho ăn cỏ ; tuy nhiên , chúng sống trong trại chăn nuôi và có thể được cho ăn ngô biến đổi gien một khoảng thời gian trước khi xuất chuồng với mục đích tăng lượng mỡ trong cơ và tạo c... | If it is a 5 - digit number beginning with a 9 , it is organic and is not genetically modified . Most cattle in the U.S. are grass - fed but spend the last portion of their lives in feedlots in which they may be given GM corn , the purpose of which is to increase intramuscular fat and marbling . |
Một số loại thịt từ các vật nuôi như lợn hoặc gà không thể ăn cỏ 100% . | Some meats like pork and chicken can not be 100 % grassfed . |
Trong trường hợp đó , bạn nên tìm loại thịt được dán nhãn chứng nhận 100% hữu cơ . | In those instances , look for meat that is labeled 100 % certified organic . |
Bạn cũng nên mua cá đánh bắt tự nhiên thay vì cá nuôi . | You should also buy wild caught fish instead of farm raised fish . |
Cá nuôi thường được cho ăn các hạt biến đổi gen . | Farm raised fish are fed with genetically modified grains . |
Trước kia , những sản phẩm được dán nhãn như vậy khá hiếm , nhưng nhờ có các tổ chức như Non-GMO Project ( Tổ chức Dự án Non-GMO ) , những sản phẩm như vậy đang ngày càng phổ biến . | It was once rare to find products labeled as such , but thanks to organizations such as the Non-GMO Project , they are becoming more common . |
Bạn cũng có thể tìm kiếm trên các website có liệt kê danh sách các công ty và các loại thực phẩm không sử dụng sản phẩm biến đổi gien , tuy nhiên , nên lưu ý rằng một số thông tin thường không đầy đủ , và những ý kiến tranh cãi có thể không được công bố | You can also research websites that list companies and foods that do not use genetically modified foods , but be aware that some information is often incomplete , and conflicting interests may not be declared . |
Hơn một nửa số thực phẩm biến đổi gien được sản xuất tại Mỹ , nhưng hầu hết đều là sản phẩm của các nông trại công nghệ lớn . | Although more than half of all GM foods are produced in the U.S. , most of it comes from large industrial farms . |
Bạn có thể tránh được các sản phẩm biến đổi gien , đồng thời còn tiết kiệm được tiền khi mua sắm ở các chợ nông sản , đăng ký mua ở nông trại của Cộng đồng Hỗ trợ Nông nghiệp , hoặc dạo quanh các hợp tác xã ở địa phương . | By shopping at farmers ' markets , signing up for a subscription from a local Community Supported Agriculture ( CSA ) farm , or patronizing a local co-op , you may be able to avoid GM products and possibly save money at the same time . |
Khi mua thực phẩm ở địa phương , bạn còn có cơ hội nói chuyện với những nhà nông và hỏi xem họ nghĩ thế nào về sinh vật biến đổi gien ( GMO ) và họ có sử dụng chúng trong canh tác hoặc sản xuất không . | Shopping locally may also give you the opportunity to speak to the farmer and find out how he or she feels about GMOs and whether or not they use them in their own operation . |
Tuy nhiên , việc mua thực phẩm ở chợ địa phương cũng không đảm bảo rằng bạn sẽ tránh được GMO . | Buying local food does not guarantee that you will be avoiding GMOs . |
Nhiều nhà nông cũng sử dụng hạt giống biến đổi gien . | Many local farmers use genetically modified seeds . |
Bạn nên ưu ái các loại thực phẩm mà bạn có thể tự nấu và chuẩn bị cho mình thay vì các loại chế biến sẵn ( ví dụ như bất cứ thực phẩm nào đóng gói trong hộp hoặc túi , kể cả thức ăn nhanh ) . | Favor foods that you can cook and prepare yourself , rather than foods that are processed or prepared ( e.g. , anything that comes in a box or a bag , including fast food ) . |
Tuy mất đi sự tiện lợi , nhưng bù lại , bạn có thể tiết kiệm tiền và đạt được mục đích của mình mà lại yên tâm . | What you lose in convenience , you may recover in money saved and satisfaction gained , as well as increased peace of mind . |
Mỗi tuần thử nấu một hoặc hai bữa ăn từ các nguyên liệu tươi ; biết đâu việc nấu nướng sẽ khiến bạn thích thú và quyết định nấu ăn thường xuyên hơn . | Try cooking a meal from scratch once or twice a week ; you may enjoy it and decide to do it more often . |
Nếu tự trồng trọt , bạn sẽ cần mua hạt giống không biến đổi gien . | If you grow your own food , you buy seeds that have not been genetically modified . |
Như vậy , bạn sẽ biết chính xác mình đang trồng thứ gì và mọi nguyên vật liệu mà bạn sử dụng trong quá trình trồng trọt . | This way , you know exactly what was grown and what went into growing it . |
Tập chấp nhận bản thân . | Practice self - acceptance . |
Tập trung vào điểm mạnh . | Focus on your strengths . |
Tin rằng đâu sẽ có đó . | Trust that it will work out . |
Tìm kiếm sự ủng hộ từ xã hội . | Get social support . |
CBT sẽ hướng dẫn bạn cách để thay đổi thói quen và hướng suy nghĩ của bạn . | CBT exercises teach you to change your habits and patterns of thinking . |
Bạn có thể nhanh chóng bắt đầu thay đổi cảm giác hối tiếc , xấu hổ , và tức giận . | You can soon start changing your feelings of regret , shame , and anger . |
Thay vào đó , bạn sẽ tập trung vào chữa lành bất kỳ một suy nghĩ có hại , không hữu ích nào mà bạn sở hữu . | Instead , you 'll focus on emotionally healing any harmful , unproductive thoughts you have . |
CBT giúp giảm thiểu và thay thế cảm xúc hối tiếc và lo lắng , thay vì chỉ đơn thuần là bạn tự nói với bản thân phải ngừng suy nghĩ về quá khứ . | CBT works to reduce and replace your feelings of regret and anxiety , instead of simply telling yourself to stop thinking about the past . |
Khi hối tiếc , con người thường tự hỏi ' vì sao ' họ đã hành động hoặc không hành động như vậy , và họ thường bị mắc kẹt trong quá trình này . | With regret , people often wonder ' why ' they acted or did n't act , and this is often where people become stuck . |
Liệt kê danh sách sự hối tiếc và bất kỳ một câu hỏi nào mà bạn không ngừng tự hỏi bản thân . | List your regrets and any questions you keep asking yourself . |
Ví dụ , bạn có thể thắc mắc vì sao bạn đã hành động như vậy . | For example , you might wonder why you acted the way you did . |
Đọc lại danh sách và thay đổi câu hỏi'vì sao'thành'chuyện gì sẽ xảy ra tiếp theo ?'. | Go through your list and change the ' why ' questions into ' what 's next ? |
Phương pháp này sẽ giúp bạn vượt qua cảm giác bế tắc . | This will help you overcome the feeling of being stuck . |
Trong tương lai , bạn có thể dành ra 5 phút để nghỉ ngơi trước khi tương tác với con cái bạn . | In the future you could take a 5 minute break before engaging the children . |
Ân hận có thể là công cụ học hỏi quan trọng cho tương lai . | Regrets can be important learning tools for the future . |
Bạn nên tìm cách rút ra bài học trong cuộc sống và cố gắng nhận thức được rằng chúng sẽ giúp bạn trở nên thông thái hơn . | Try to look for the lessons learned and recognize that life lessons make you wiser . |
Ví dụ , nếu bạn hối tiếc vì đã không tôn trọng vợ / chồng của bạn , bạn có thể rút ra bài học rằng thiếu tôn trọng người bạn đời sẽ khiến bạn cảm thấy tệ hại . | For example , if you regret not treating your spouse with respect , you may have learned that disrespecting your spouse makes you feel terrible . |
Điều này sẽ giúp bạn trở thành người vợ / chồng và con người thông thái hơn . | Having this knowledge makes you a wiser spouse and person . |
Điều khiến bạn cảm thấy ân hận cũng có thể là điều mà bạn đã học được về bản thân và về người khác . | What you regret may also be things you have learned about yourself and others . |
Sự hiểu biết này sẽ giúp bạn giảm thiểu cơ hội lặp lại điều tương tự trong tương lai . | Having this knowledge decreases the chances of making a similar choice in the future . |
Bạn nên nhớ áp dụng sự thông thái mà bạn đã đạt được . | Make sure to apply the wisdom you 've gained . |
Ví dụ , nếu bạn đã rút ra bài học rằng thiếu tôn trọng chồng / vợ của bạn sẽ khiến đối phương cảm thấy như họ là người không đáng tin , bạn không nên lặp lại điều này trong tương lai . | For example , if you 've learned that disrespecting your spouse makes your spouse feel distrustful , do n't do it again in the future . |
Mặc dù bạn không thể thay đổi những điều đã xảy ra trong quá khứ , bạn có thể lựa chọn cách thức mà quá khứ gây ảnh hưởng đến hiện tại và tương lai của bạn . | While you can not change what happened in the past , you can choose how your past affects your present and future . |
Ví dụ , bạn không thể thay đổi liều lượng và mức độ thường xuyên mà bạn uống rượu trong thời đại học , nhưng bạn có thể lựa chọn không cho phép sự hối tiếc này khiến bạn cảm thấy có lỗi trong thời điểm hiện tại hoặc ảnh hưởng đến lựa chọn của bạn trong tương lai . | For example , you ca n't change how much or how often you drank in college , but you can make the choice not to let the regret make you feel guilty now or let it affect your future choices . |
Tự hành hạ mình trước những điều nằm ngoài sự kiểm soát của bản thân có thể được xem là sự hối tiếc vô ích . | Beating yourself up over things beyond your control would be considered unproductive regret . |
Nhưng nó hoàn toàn có thể trở thành yếu tố tích cực nếu bạn tiến hành cải thiện bản thân hoặc hành động dựa trên cơ hội mà bạn có được . | But , productive regret can be positive if you are moved to improve yourself or act on opportunities . |
Một khi bạn biết rằng bạn đã đánh mất cơ hội , có thể là trong lĩnh vực giáo dục , tài chính , hoặc tình cảm , bạn sẽ dễ dàng có thể sửa chữa sai lầm trong tương lai . | Once you 're aware of a missed opportunity , be it educational , financial , or emotional , you 're more likely to correct the mistake in the future . |
Nếu bạn nhận thấy bản thân có mâu thuẫn trong việc tận dụng cơ hội mới , bạn có thể tự hỏi bản thân xem liệu bạn có muốn lo lắng về cơ hội mà bạn đã đánh mất hay là cố gắng tận dụng cơ hội mới . | If you find yourself ambivalent about taking a new opportunity , ask yourself if you 'd rather worry about a wasted opportunity or take a chance . |
Bằng cách thực hiện một điều mới mẻ nào đó , bạn đang giảm thiểu sự ân hận trong tương lai . | By trying something new , you 're minimizing future regrets . |
Hãy mua những chai bia được làm bằng thuỷ tinh trong suốt . | Buy beer bottles that are made out of clear glass . |
Mua một cái Beerzicle cỏ ba lá xanh . | Get a shamrock green Beerzicle . |
Hãy làm lạnh Beerzicle nếu muốn . | Freeze the Beerzicle if you wish . |
Cho Beerzicle vào trong chai bia . | Insert a bottle into the Beerzicle . |
Đi khám mắt định kỳ . | Get your eyes regularly examined . |
Hỏi bác sĩ về các cuộc kiểm tra mắt đặc biệt . | Ask your eye doctor about specific eye exams . |
Kiểm soát các căn bệnh đã tồn tại từ trước như cao huyết áp . | Control preexisting conditions such as hypertension . |
Bổ sung thêm vitamin . | Increase your intake of vitamins . |
Giảm lượng beta carotene . | Decrease your intake of beta carotene . |
Sử dụng các thiết bị bảo vệ mắt , bao gồm kính mát . | Wear eye - protective equipment , including sunglasses . |
Cẩn trọng với một số hoạt động . | Approach certain activities with caution . |
Hiểu biết thông tin . | Become informed . |
Bạn không thể thay đổi thiết lập cookie trên Google Chrome dành cho iPhone hoặc iPad vì thiết lập đã được bật sẵn . | You can not change cookie settings in Google Chrome for the iPhone or iPad ; they are already enabled . |
Nếu thanh trượt có màu xanh dương , Google Chrome đã chấp nhận cookie . | If this switch is blue , Google Chrome is already allowing cookies . |
Hiểu biết con đường nhiễm khuẩn botulism ở vịt . | Understand how botulism is produced . |
Dọn xác chết . | Remove carcasses . |
Dọn cá chết . | Remove dead fish . |
Dọn dẹp khu vực trũng thấp . | Take care of shallow water . |
Tốt nhất là bạn nên cho người ấy một khoảng thời gian để chữa lành vết thương và không hẹn hò gì cả cho đến khi chàng hay nàng sẵn sàng . | The best thing to do is to give the person time to heal and not to date at all until they are ready . |
Nhưng nếu tình cảm của bạn là nghiêm túc thì có lẽ cũng khó thực hiện nhỉ ? | But if feelings are serious , this is easier said than done . |
Có thể trước đây bạn và bạn trai hay bạn gái mới của bạn mất hàng tiếng đồng hồ để phân tích về mối tình đó , nhưng giờ không phải là lúc để nhắc lại . | Though you and your new partner might have initially spent hours dissecting the previous relationship , this is not the time to rehash it . |
Mặc dù bạn không nên giả vờ như người cũ của nàng không hề tồn tại , bạn cũng không nên nói về anh ta , hoặc cố tình hỏi về anh ta cho đến khi người bạn thích có đủ thời gian nguôi ngoai - có thể mất nhiều tháng , hay thậm chí hơn một năm . | Though you should n't pretend the person 's ex does n't exist , you should avoid talking or asking about them , until the person has had enough space -- this could take months , or even over a year . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.