vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Bác sĩ thường khuyên mọi người phải dành ít nhất là 30 phút mỗi ngày cho bài tập làm tăng nhịp tim , nhưng bạn có thể chia nhỏ lượng thời gian này thành 10 phút mỗi lần . | Doctors recommend getting at least 30 minutes of heart - pumping exercise a day , but you can even break that amount up into 10 minutes segments . |
Bạn có thể chạy bộ nhanh , leo một vài bậc thang , chơi tennis , hoặc đạp xe đạp với lũ trẻ nhà bạn . | Have a quick jog , climb some stairs , play a quick game of tennis , or go for a bike ride with the kids . |
Tim và tâm trạng của bạn sẽ rất biết ơn bạn . | Your heart and your mood will thank you . |
Bạn không phải là người duy nhất cảm thấy hối tiếc về một điều gì đó . | You 're not the only one feeling regretful about something . |
Bạn nên xem xét vấn đề mà người khác có thể đang gặp phải . | Consider what others may be going through . |
Hành động này sẽ buộc bạn phải thách thức định kiến của chính mình và thật sự lắng nghe người khác . | This may require you to challenge your own prejudices and truly listen to others . |
Ví dụ , nếu bạn hối tiếc rằng bạn đã ăn nhậu quá mức trong những năm tháng đại học , bạn có thể sẽ thấu hiểu sâu sắc cảm xúc của con trai bạn sau khi con bạn đã phải trải qua một đêm không mấy tự hào . | For example , if you regret heavy drinking during your years in college , you may have a deep understanding of how you son feels after a night he 's not proud of . |
Bạn có thể sẽ suy nghĩ về nỗi ân hận của bản thân theo các câu nói như sau :Đáng lẽ ra mình phải … Mình có thể đã … Mình không tin rằng mình … Tại sao mình lại không … , Hãy thay đổi chúng thành câu nói bày tỏ thái độ biết ơn | You may think about regret in terms of the following statements : ' I should have .... ' ' I could have .... ' ' I ca n't believe I. ... ' ' Why did n't I. .... ' Change these statements into statements of gratitude . |
Bạn sẽ suy nghĩ khác đi về quá khứ và bắt đầu loại bỏ thái độ hối tiếc . | You 'll think about the past differently and start to lose the regret . |
Khi bạn sử dụng câu nói bộc lộ sự hối tiếc , bạn nên thay thế nó thành lời nói bày tỏ lòng biết ơn . | When you catch yourself thinking a regretful statement , change it to a statement of gratitude . |
Biện pháp này có thể giúp bạn bắt đầu suy nghĩ về quá khứ theo cách tích cực hơn . | This can help you start thinking about the past in a positive light . |
Ví dụ , thay đổi suy nghĩ'Đáng lẽ ra mình nên học đại học'thành'Mình rất biết ơn vì nếu bây giờ mình có đi học đại học cũng chưa muộn'. | For example , change ' I should have gone to college , ' to ' I am grateful it 's not too late to go to college . |
Hoặc bạn có thể thay đổi câu nói'Đáng lẽ ra mình phải cố gắng nhiều hơn để ngừng uống rượu bia'thành'Mình rất biết ơn vì bây giờ mình có thể cố gắng để làm tốt hơn'. | Or change ' I could have tried harder to stop drinking , ' to ' I am grateful that I can try to do better now . |
Ân hận có thể khiến bạn oán giận bản thân và người khác . | Regret can cause resentment towards yourself and others . |
Phương pháp này không chỉ giúp giảm thiểu cảm giác hối tiếc mà còn giúp cải thiện lòng tự trọng . | Not only will this reduce your feelings of regret , but it can improve your self - esteem . |
Lòng tự trọng lành mạnh rất quan trọng đối với nhiều lĩnh cực trong cuộc sống , bao gồm trong các mối quan hệ . | Healthy self - esteem is critical to many areas of your life , including relationships . |
Không nên chỉ đơn thuần là loại bỏ sự hối tiếc . | Do n't simply try to remove the regret . |
Thay vào đó , bạn nên thừa nhận sai lầm và cảm xúc của mình và cho phép bản thân tiến bước . | Instead , own up to your mistakes and feelings , but allow yourself to move on . |
Phương pháp viết thư cho chính mình sẽ giúp bạn học cách tha thứ cho bản thân . | The exercise of writing a letter will help you practice forgiving yourself . |
Công cụ cảm xúc và nhận thức này sẽ bắt đầu chữa lành thái độ ân hận của bạn . | This emotional and cognitive tool will start to healing your feelings of regret . |
Viết thư cho bản thân bạn khi còn trẻ hoặc trong quá khứ theo cách tương tự như là bạn đang trò chuyện với lũ trẻ hoặc bạn bè thân thiết của bạn . | Write a letter addressed to your younger or past - self and in the letter talk to your younger - self like you might talk to your child or close friend . |
Khẳng định có nghĩa là sử dụng câu nói tích cực để khuyến khích , nâng cao tinh thần và bày tỏ lòng trắc ẩn với bản thân . | An affirmation is a positive statement to encourage , uplift you , and make you more compassionate towards yourself . |
Bày tỏ lòng trắc ẩn sẽ khiến bạn dễ dàng có thể cảm thông với chính mình và tha thứ con người trong quá khứ của bạn . | Having compassion for yourself makes it easier to empathize and forgive your past - self , which can reduce feelings of regret . |
Bạn có thể tự nói chuyện với bản thân , viết , hoặc suy nghĩ về sự khẳng định . | Tell yourself , write , or think the affirmations . |
Một vài ví dụ của câu nói khẳng định bao gồm : Mình là một người tốt và mình xứng đáng nhận được những điều tốt đẹp nhất bất kể quá khứ của mình có như thế nào . | Some examples of affirmations include : I am a good person and deserve the best despite my past . |
Mình là con người và con người nào lại không phạm lỗi , đây là chuyện bình thường . | I am human and make mistakes , and that is ok . |
Mình đã học hỏi rất nhiều điều từ quá khứ của mình , và mình xứng đáng có được một tương lai tươi sáng . | I have learned a lot from my past , and I am worthy of a bright future . |
Thường thì học sinh sẽ bắt đầu với môn số học ở cấp tiểu học . | In most schools , students work on arithmetic during the elementary grades . |
Số học gồm có các phép toán cơ bản như cộng , trừ , nhân và chia . | Arithmetic includes the fundamentals of addition , subtraction , multiplication and division . |
Làm bài tập . | Work on drills . |
Làm đi làm lại nhiều bài toán số học là cách tốt nhất để nắm vững kiến thức cơ bản . | Doing a lot of arithmetic problems again and again is the best way to get the fundamentals down pat . |
Tìm những phần mềm cung cấp cho bạn thật nhiều bài tập để giải . | Look for software that will give you lots of different math problems to work on . |
Bạn cũng nên tìm các bài tập có căn thời gian để tăng tốc độ giải . | Also , look for timed drills to increase your speed . |
Làm nhiều bài tập là cơ sở để giỏi toán . | Repetition is the basis of math . |
Bạn không chỉ học các khái niệm , mà phải thực hành để nhớ lâu hơn ! | The concept has to be not only learned , but put to work for you to remember it ! |
Bạn có thể tìm thấy các bài toán số học trên mạng , và tải các ứng dụng về số học vào thiết bị di động . | You can also find arithmetic drills online , and you can download arithmetic apps onto your mobile device . |
Khoá học này sẽ cung cấp kiến thức nền tảng cần thiết để giải các bài toán đại số sau này . | This course will provide the building blocks that you 'll need to solve algebra problems later on . |
Học về phân số và số thập phân . | Learn about fractions and decimals . |
Bạn sẽ học cách cộng , trừ , nhân và chia cả phân số lẫn số thập phân . | You 'll learn to add , subtract , multiply and divide both fractions and decimals . |
Về phân số , bạn sẽ học cách thu gọn và cách hiểu hỗn số . | Regarding fractions , you 'll learn how to reduce fractions and interpret mixed numbers . |
Về số thập phân , bạn sẽ học cách tìm giá trị hàng của chữ số , và có thể sử dụng số thập phân trong các bài toán có lời . | Regarding decimals , you 'll understand place value , and you 'll be able to use decimals in word problems . |
Học về tỷ số , tỷ lệ và phần trăm . | Study ratios , proportions and percentages . |
Các khái niệm này sẽ giúp bạn học cách đưa ra phép so sánh . | These concepts will help you to learn about making comparisons . |
Tính bình phương và căn bậc hai . | Solve squares and square roots . |
Khi đã học giỏi chủ đề này , bạn sẽ nhớ được giá trị bình phương của nhiều số . | When you 've mastered this topic , you 'll have perfect squares of many numbers memorized . |
Bạn cũng có thể giải các phương trình có căn bậc hai . | You 'll also be able to work with equations containing square roots . |
Bắt đầu học hình học cơ bản . | Introduce yourself to basic geometry . |
Bạn sẽ học tất cả các hình dạng cũng như hình ba chiều . | You 'll learn all of the shapes as well as 3D concepts . |
Những khái niệm bạn sẽ học là diện tích , chu vi , thể tích và diện tích bề mặt , đồng thời học về đường thẳng song song và vuông góc , và các loại góc . | You 'll also learn concepts like area , perimeter , volume and surface area , as well as information about parallel and perpendicular lines and angles . |
Hiểu một số khái niệm cơ bản về thống kê . | Understand some basic statistics . |
Trong môn tiền đại số , phần đầu của thống kê chủ yếu là về biểu đồ , đồ thị phân tán , đồ thị nhánh lá và biểu đồ tần số . | In pre-algebra , your introduction to statistics mostly includes visuals like graphs , scatter plots , stem - and - leaf plots and histograms . |
Học đại số cơ bản . | Learn algebra basics . |
Đại số cơ bản có những nội dung như giải phương trình đơn giản chứa biến số , học về các tính chất như tính phân phối , vẽ đồ thị các phương trình đơn giản và giải bất đẳng thức . | These will include concepts like solving simple equations containing variables , learning about properties like the distributive property , graphing simple equations and solving inequalities . |
Trong năm đầu học đại số , bạn sẽ học các ký hiệu cơ bản liên quan đến đại số . | In your first year of algebra , you will learn about the basic symbols involved in algebra . |
Bạn cũng sẽ học cách : Giải phương trình tuyến tính và bất đẳng thức chứa 1-2 biến số . | You 'll also learn to : Solve linear equations and inequalities that contain 1 - 2 variables . |
Bạn không chỉ học cách giải các bài toán này trên giấy , mà đôi khi giải bằng máy tính cầm tay . | You 'll learn how to solve these problems not only on paper , but sometimes on a calculator as well . |
Giải quyết các bài toán có lời . | Tackle word problems . |
Bạn sẽ phải ngạc nhiên vì có rất nhiều vấn đề trong cuộc sống hằng ngày có liên quan đến khả năng giải các bài toán đại số có lời . | You 'll be surprised how many everyday problems that you 'll face in your future involve the ability to solve algebraic word problems . |
Ví dụ , bạn sẽ sử dụng đại số để tìm ra lãi suất thu về đối với tài khoản ngân hàng hoặc với khoản đầu tư . | For example , you 'll use algebra to figure out the interest rate that you earn on your bank account or on your investments . |
Bạn cũng có thể dùng đại số để tính xem mình tốn thời gian di chuyển bao lâu dựa trên tốc độ của xe . | You can also use algebra to figure out how long you 'll have to travel based on the speed of your car . |
Làm việc với số mũ . | Work with exponents . |
Khi bạn bắt đầu giải phương trình chứa đa thức ( biểu thức có cả số và biến số ) , bạn sẽ phải hiểu cách sử dụng số mũ . | When you start solving equations with polynomials ( expressions containing both numbers and variables ) , you 'll have to understand how to use exponents . |
Để giải những phương trình này có thể bạn cũng phải dùng ký hiệu toán học . | This may also include working with scientific notation . |
Sau khi thông thạo về số mũ , bạn có thể cộng , trừ , nhân và chia biểu thức đa thức . | Once you have exponents down , you can learn to add , subtract , multiply and divide polynomial expressions . |
Hiểu về hàm số và đồ thị . | Understand functions and graphs . |
Trong đại số , chắc chắn bạn sẽ phải học phương trình đồ thị . | In algebra , you 'll really get into graphic equations . |
Bạn phải học cách tính hệ số góc của đường thẳng , cách đưa phương trình về dạng điểm - hệ số góc , và cách tính toạ độ giao điểm của đường thẳng với trục x và y bằng dạng phương trình điểm - hệ số góc . | You 'll learn how to calculate the slope of a line , how to put equations into point - slope form , and how to calculate the x - and y - intercepts of a line using slope - intercept form . |
Giải hệ phương trình . | Figure out systems of equations . |
Đôi khi người ta cho 2 phương trình riêng biệt với biến số x và y , và bạn phải giải tìm x và y cho cả hai phương trình . | Sometimes , you 're given 2 separate equations with both x and y variables , and you have to solve for x or y for both equations . |
May thay là bạn có thể học nhiều mẹo để giải các phương trình này , bao gồm phương pháp vẽ đồ thị , thay thế và cộng . | Fortunately , you 'll learn many tricks for solving these equation including graphing , substitution and addition . |
Trong hình học , bạn sẽ học về các tính chất của đường thẳng , đoạn thẳng , góc và hình dạng . | In geometry , you 'll learn about the properties of lines , segments , angles and shapes . |
Bạn phải học thuộc một số định lý và hệ quả để có thể hiểu các nguyên lý của hình học . | You 'll memorize a number of theorems and corollaries that will help you to understand the rules of geometry . |
Bạn sẽ học cách tính diện tích hình tròn , cách sử dụng định lý Pytago và tìm mối quan hệ giữa các góc và cạnh của một số tam giác đặc biệt . | You 'll learn how to calculate the area of a circle , how to use the Pythagorean theorem and how to figure out relationships between angles and sides of special triangles . |
Sau này bạn sẽ thấy hình học chiếm rất nhiều trong các bài thi chuẩn hoá như SAT , ACT và GRE . | You 'll see a lot of geometry on future standardized tests like the SAT , the ACT and the GRE . |
Đại số II xây dựng trên những khái niệm bạn đã học trong Đại số I nhưng bổ sung các chủ đề phức tạp hơn liên quan đến hàm số phi tuyến tính và ma trận . | Algebra II builds on the concepts that you learned in Algebra I but adds more complex topics involving more complex non-linear functions and matrices . |
Lượng giác có các hàm như sin , cos , tang và v.v ... | You know the words of trig : sine , cosine , tangent , etc. . |
Bạn sẽ được học nhiều cách thực tiễn để tính góc và độ dài đoạn thẳng , kỹ năng này rất hữu ích cho những người làm nghề xây dựng , kiến trúc , và kỹ thuật trắc địa . | Trigonometry will teach you many practical ways to calculate angles and lengths of lines , and these skills will be invaluable for people who go into construction , architecture , engineering or surveying . |
Giải tích nghe rất đáng sợ , nhưng đó là một hòm công cụ tuyệt vời để giúp bạn hiểu cách vận hành của các con số và thế giới xung quanh . | Calculus may sound intimidating , but it 's an amazing tool chest for understanding both the behavior of numbers and the world around you . |
Với môn giải tích , bạn sẽ được học về hàm số và giới hạn . | Calculus will teach you about functions and about limits . |
Bạn sẽ thấy cách vận hành của một số hàm số hữu ích như hàm e ^ x và hàm logarit . | You 'll see the behavior or a number of useful functions including e ^ x and logarithmic functions . |
Bạn cũng học cách tính và làm việc với đạo hàm . | You 'll also learn how to calculate and work with derivatives . |
Đạo hàm cấp một cho bạn các thông tin dựa trên hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị phương trình . | A first derivative gives you information based on the slope of a tangent line to an equation . |
Ví dụ , đạo hàm cấp một của một đại lượng cho biết tốc độ thay đổi của thứ gì đó trong trường hợp phi tuyến tính . | For instance , a derivative tells you the rate at which something is changing in a non-linear situation . |
Đạo hàm cấp hai cho biết một hàm số đang tăng hay giảm trong một khung thời gian nhất định , do đó bạn có thể xác định độ lõm của hàm số . | A second derivative will tell you whether a function is increasing or decreasing along a certain interval so that you can determine the concavity of a function . |
Tích phân giúp bạn tính diện tích bên dưới một đường cong và cả thể tích . | Integrals will teach you how to calculate the area beneath a curve as well as volume . |
Môn giải tích trong phổ thông thường kết thúc với chuỗi và cấp số . | High school calculus usually ends with sequences and series . |
Mặc dù sinh viên không thấy nhiều ứng dụng của chủ đề cấp số , nhưng nó rất quan trọng đối với những người sẽ tiếp tục học phương trình vi phân sau đó . | Although students wo n't see many applications for series , they are important to people who go on to study differential equations . |
Với một số người , giải tích vẫn chỉ là điểm khởi đầu . | Calculus is still only the beginning for some . |
Nếu bạn đang cân nhắc theo đuổi một sự nghiệp liên quan nhiều đến toán học và khoa học , như kỹ sư , thì nên học sâu hơn về toán ! | If you are considering a career with a high involvement of math and science , like an engineer , try going a bit farther ! |
Nó là cách suy nghĩ hoặc cảm xúc nghiêm trọng mà trong đó , bạn đổ lỗi cho bản thân trước những việc đã xảy ra . | Regret is a critical way of thinking or feeling in which you blame yourself for things that happened . |
Sự hối tiếc hữu ích có thể giúp bạn tìm hiểu cách để thay đổi hành vi trong tương lai . | Productive regret can help you learn to change your behavior for the future . |
Sự hối tiếc vô ích , khi bạn hoàn toàn đổ lỗi cho bản thân , có thể hình thành tình trạng căng thẳng mãn tính và gây nên nhiều vấn đề sức khoẻ . | Unproductive regret , where you completely blame yourself , can create chronic stress which leads to health problems . |
Hối tiếc có thể là là về những điều mà bạn đã từng thực hiện hoặc đã không thực hiện . | Regret can be over things you have done or not done . |
Ví dụ , bạn có thể ân hận vì đã hành động theo một cách nào đó trong cuộc tranh cãi , hoặc bạn có thể hối tiếc vì đã không chấp nhận một cơ hội nghề nghiệp nào đó . | For example , you could regret acting a certain way during an argument , or you may regret not taking a job offer . |
Cảm xúc này đối với mỗi người mỗi khác , nhưng nó thường bao gồm : buồn bã , mất mát , hối hận , tức giận , xấu hổ , và lo lắng . | These may be different from person to person , but feelings of regret include : sadness , loss , remorse , anger , shame , and anxiety . |
Bạn nên tiến hành xác định cảm xúc liên quan đến sự hối tiếc . | Identify these feelings related to regret . |
Ví dụ , bạn có thể sẽ nghĩ về một hành động nào đó trong quá khứ và sau đó là không ngừng suy nghĩ về điều này trong phần lớn thời gian trong ngày của bạn . | For example , you may have the thought of a past deed and then you think about this event for the majority of the day . |
Điều này có thể khiến bạn cảm thấy thất bại và tuyệt vọng . | This can leave you feeling defeated and hopeless . |
Bạn có thể sẽ nghĩ về hành động hoặc lời nói của bản thân , hoặc về điều mà bạn ước gì bạn đã làm khác đi để thay đổi tình hình hiện tại . | You may think about what you did or said , or you may think about what you wished you had done differently to change your current situation . |
Thường xuyên suy nghĩ lại và ân hận có thể hình thành sự lo âu . | Constant rethinking and regretting can cause anxiety . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.