vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Tất nhiên là nếu như người ấy thực sự muốn nói về mối quan hệ đã qua , bạn không nên lảng tránh . | Of course , if the person really wants to talk about the past relationship , you should n't change the subject . |
Nhưng bạn có thể nói rằng bạn muốn tập trung vào mối tình mới này , do đó bạn cần cố gắng buông bỏ qua khứ cho đến khi có thể bước đi vững vàng hơn . | But you can say that you think , in order to focus on your new relationship , you should leave the past behind as much as you can until you have firmer footing . |
Đừng mắc kẹt trong quá khứ , cũng đừng quá lo lắng làm sao để hoàn hảo trong mắt người yêu mới - bạn chỉ cần là chính mình . | Do n't get stuck in the past , and do n't worry so much about being the perfect person for your new partner - just be yourself . |
Nếu hai bạn thực sự muốn ở bên nhau , bạn sẽ tìm ra được một kế hoạch hiệu quả cho bạn và tìm ra con đường dẫn tới hạnh phúc đích thực . | If you were really meant to be together , then you 'll find a routine that works for you and will find a path to true happiness . |
Đừng so sánh mình với người yêu cũ của người ấy , hoặc cố tỏ ra mình không giống họ . | Do n't compare yourself to the ex , try to be the opposite of the ex , or try to be something you 're not . |
Đúng là có thể bạn đã dùng xảo thuật để chiếm được mối tình này , nhưng nếu muốn duy trì tình cảm , bạn chỉ nên suy nghĩ về việc bạn và người ấy ở bên nhau - và không nghĩ gì khác nữa . | Sure , you might have used some devious tactics to make your new relationship happen , but if you want it to last , you should think only about the two of you being together - and nothing else . |
Ngay cả khi trước đây hai bạn từng là bạn thân , bạn cũng nên nghĩ ra những điều mới mẻ để làm như những cặp tình nhân nhằm khẳng định mình là một người yêu và tránh nghĩ về quá khứ . | Even if you had a deep friendship before , you should find new things for you to do together as a couple that can define you as an item , not make you think of the past . |
Có thể bạn thấy mình đang ở một vị trí bấp bênh . | You may find yourself in a hard position . |
Người yêu mới của bạn đã chia tay tình cũ vì bạn - ai dám đảm bảo rằng điều đó sẽ không lặp lại nếu nàng ( chàng ) gặp một người khác còn hợp ý hơn bạn ? | Your new love interest has broken up with an ex for you -- who is to say it wo n't happen again if they find a person who is even more right for them than you are ? |
Phải , chẳng ai có thể đoán chắc rằng điều đó sẽ không xảy ra , nhưng để giữ cho mình tỉnh táo và duy trì một mối quan hệ tuyệt vời , bạn hãy tự nhủ rằng sự tan vỡ của mối tình cũ kia là điều tất nhiên , rằng bạn và người yêu của bạn sinh ra là để dành cho nhau . | Well , no one can promise that it wo n't happen , but to stay sane and have an amazing relationship , you have to tell yourself that the previous breakup was meant to be , and that you and the person you 're with really belong together . |
Điều này sẽ không lặp lại nữa . | It wo n't happen again . |
Nếu bạn cứ luôn hỏi ' người cũ ' kia hiện ra sao , hay tỏ ra ghen tuông mỗi lần người yêu tiếp xúc với những người khác giới , bạn sẽ huỷ hoại mối quan hệ của mình . | If you always ask about what the ex is up to or act jealous when the person spends time with others , you 'll be dooming your relationship to failure . |
Nếu mối quan hệ của bạn thực sự bền vững , bạn sẽ thấy rằng mình không còn phải lo lắng gì về ' người cũ ' hoặc mối tình đã qua của người ấy nữa . | If it 's really meant to last , then in the long run , you 'll find that you 'll stop worrying about the ex or the previous relationship . |
Việc này có thể mất nhiều tháng , nhưng đã định ở bên nhau mãi mãi thì việc chôn chặt quá khứ cũng là xứng đáng . | But this could take months - or even years , If you 're meant to be together forever , burying the past will be worth it |
Trên máy tính Mac hoặc Linux , bạn nhấp vào Preferences ( Tuỳ chọn ) . | On Mac or Linux computers , you 'll click Preferences here instead . |
Bạn sẽ thấy nhiều lựa chọn hơn hiển thị bên dưới tiêu đề'History'. | You should see several more options appear below the ' History ' heading . |
Nếu ô này đã được đánh dấu , Firefox đã chấp nhận cookie . | If this box is already checked , Firefox allows cookies . |
Hiểu được biết ơn là gì . | Understand what gratitude is . |
Viết nhật ký về sự biết ơn . | Write in a gratitude journal . |
Bày tỏ lòng biết ơn ít nhất 5 lần một ngày . | Express gratitude at least 5 times a day . |
Tìm những cách mới để thể hiện lòng biết ơn . | Looks for new ways to show your gratitude . |
Dạy trẻ nhỏ về lòng biết ơn . | Teach your children to be grateful . |
Tránh việc chỉ nói cảm ơn với những người đối tốt với bạn . | Avoid showing gratitude only to those who are nice to you . |
Dùng khăn sạch thấm một lượng nhỏ dấm . | Apply a small amount of vinegar to a clean cloth . |
Làm khô túi . | Dry the purse . |
Làm sạch vết bẩn còn lại bằng tẩy dùng cho da lộn . | Remove any remaining stains with a suede eraser . |
Điều chỉnh phần bị lì trên túi . | Fix the flattened parts of your purse . |
Nhận thức được phép xã giao ' cảm ơn ' . | Be aware of ‘ thank you ' etiquette . |
Gửi thiếp ' cảm ơn ' sau đám cưới trong vòng 3 tháng . | Send wedding ‘ thank you ' cards within 3 months . |
Viết một bức thư ngắn ' cảm ơn ' cho cuộc phỏng vấn . | Write a ‘ thank you ' note for an interview immediately . |
Viết thư ' cảm ơn ' cho người trao tặng học bổng hoặc trợ cấp . | Create a personal ‘ thank you ' to the donors of a bursary , grant or scholarship . |
Dạy trẻ con tôn trọng lẫn nhau . | Teach kids mutual respect . |
Giữ bình tĩnh và thư giãn . | Stay calm and relaxed . |
Không tha thứ cho hành vi bạo lực . | Do not tolerate violent behavior . |
Nhận thức quyền được tức giận của trẻ . | Acknowledge kids ' right to be angry . |
Giúp trẻ bình tĩnh , Sử dụng yếu tố gây xao nhãng | Help your child calm down Use distraction . |
Lắng nghe kỹ và thừa nhận . | Listen really well and provide acknowledgment . |
Động não về cách giải quyết vấn đề . | Brainstorm how to solve the problem . |
Hãy kiên định và nhẫn nại . | Be consistent and patient . |
Giúp trẻ đối phó với tình huống khó khăn . | Help your child handle difficult situations . |
Dần dần chấm dứt tình bạn tiêu cực đó . | Cut off toxic friendships cold turkey . |
Chọn một nơi nói chuyện yên tĩnh nhưng nên là địa điểm công cộng . | Choose a quiet , but still public , spot to talk . |
Hãy để cho họ hiểu về những suy nghĩ của bạn một cách lịch sự , chắc chắn và nhanh chóng . | Let them know your concerns politely , firmly , and quickly . |
Hãy để cuộc trò chuyện tập trung vào những vấn đề của bạn . | Keep the conversation focused on you . |
Hãy cho người đó cơ hội bày tỏ ý kiến . | Give the other person a chance to talk . |
Hãy rời đi khi bạn đã nói xong những gì muốn nói . | Leave once you 've said your piece . |
Hãy đặt ra ranh giới cho quyết định kết thúc tình bạn đó . | Establish clear boundaries for the end of the relationship . |
Hãy là người mà chàng ( nàng ) đang tìm kiếm . | Be the person that the object of your affection wants . |
Hãy xuất hiện nhiều hơn . | Make yourself more present . |
Khai thác những điểm yếu của cặp đôi . | Exploit the couple 's weaknesses . |
Cố gắng tách rời hai người . | Try to separate the members of the couple . |
Lấy lòng bạn bè của người mà bạn thích . | Befriend those in your potential partner 's circle . |
Đừng tỏ ra quá cần . | Do n't be needy . |
Phản ứng đúng mực khi họ chia tay . | React appropriately during the breakup . |
Xác định bối cảnh , hoặc cảnh mở đầu . | Define the setting , or initial scene . |
Bắt đầu với sáu câu hỏi như một nhà báo thường làm : Sáng tạo trong suy nghĩ . | Start with the five W 's and one H , as a journalist would , and work from there : Think creatively . |
Bắt đầu bằng một nguyên mẫu / hình mẫu . | Start with an archetype / pattern . |
Bổ sung những tính chất đặc trưng . | Add specific characteristics . |
Xác định mục đích hoặc ý định của nhân vật . | Define your character 's purpose or goal . |
Xây dựng thái độ cho nhân vật . | Give them attitude . |
Tạo một thói tật cho nhân vật . | Give your character quirks . |
Cho nhân vật một ngôi nhà - kèm một chiếc gương . | Give your character a home - with a mirror . |
Mô tả những nỗi sợ , những điểm yếu , động lực và những bí mật khủng khiếp nhất . | Work out their fears , weaknesses , motivations and biggest secrets . |
Tham khảo những nét đặc biệt hoặc các thói tật từ những người xung quanh bạn . | Take mannerisms and features from people around you . |
Đóng vai nhân vật . | Role play as your character . |
Việc làm này sẽ giúp bạn cảm nhận được lời thoại . | This will give you an opportunity to hear how it sounds . |
Bạn có thể thay đổi dựa trên những gì nghe được hay đọc được . | You can make changes based on what you hear as well as what you read . |
Hãy nghỉ một chút rồi mới đọc thoại , nếu không thì trong đầu bạn vẫn chỉ chứa những thứ bạn định viết thay vì những gì thực sự ở trên trang giấy . | Allow a little time to go by after you 've written the dialogue to read it , otherwise your brain will fill in what you were going for rather than what is actually on the page . |
Nhờ bạn bè hoặc thành viên trong gia đình mà bạn tin tưởng đọc thoại . | Have a trusted friend or family member go over your dialogue . |
Một đôi mắt tinh tường có thể tìm ra những đoạn chưa tự nhiên , đoạn cần sửa . | A fresh pair of eyes can tell you whether your dialogue is natural sounding , or needs work . |
Không có gì khó chịu với độc giả ( đặc biệt là với nhà xuất bản và đại lý ) hơn việc chấm câu không chính xác , đặc biệt là trong đoạn hội thoại . | There is nothing more irritating to a reader ( including and especially , publishers and agents ) than punctuation that is being abused , especially in dialogue . |
Dấu ngoặc kép đặt ở cuối câu thoại và sau đó là dấu phẩy . | There should be a comma after the end of the dialogue and the closing quotation mark . |
Ví dụ :'Xin chào , tôi là Jane', Jane nói . | For example : ' Hello , I 'm Jane , ' said Jane |
Nếu bạn thêm hành động vào giữa cuộc hội thoại , bạn có thể viết câu ghép hoặc chia thành nhiều câu . | If you add action to the middle of a piece of dialogue , you 'll either capitalize the second half of the dialogue , or not . |
Ví dụ :'Cháu không tin ông ấy là người giết cha cháu', Jane nói , mắt đẫm lệ . | For example : ' I ca n't believe he killed my father , ' Jane said , her eyes filling with tears . |
Không giống ông ấy chút nào', hoặc viết như sau'Cháu không tin ông ấy là người giết cha cháu'Jane nói , mắt đẫm lệ ,'bởi vì như thế không giống ông chút nào .'Nếu không có thoại mà chỉ có hành động , bạn có thể đặt dấu phẩy sau dấu ngoặc kép . | It 's just not like him . , or ' I ca n't believe he killed my father , ' Jane said , her eyes filling with tears , ' since it 's just not like him . , If there 's no said , only an action , then there 's a period in place of a comma in the closing quotation mark |
Mọi người nói chuyện thường không quá dài dòng . | When people talk , they are not overly verbose . |
Họ hay nói ngắn gọn , đơn giản và bạn nên áp dụng điều này vào hội thoại . | They say things in short , simple ways and you 'll want to reflect that in your dialogue . |
Ví dụ , thay vì viết'Tôi không thể tin được rằng trong nhiều năm trời , chính bác là người đã bỏ thuốc độc vào cocktail buổi tối của bố và hãm hại ông', Jane nói ; bạn có thể viết thành'Tôi không tin chính bác là người đầu độc bố tôi !'Mỗi nhân vật cần có âm thanh và tiếng nói riêng , nhưng giọng điệu lê thê hoặc nhấn ... | For example , instead of ' I can not believe that after all these many years , it was Uncle Red that put the poison in my father 's evening cocktail and murdered him , ' said Jane , you might say ' I ca n't believe Uncle Red poisoned my father ! , Each character should have her own sound and voice , but too much of a... |
Đồng thời , việc sử dụng phương ngữ mà bạn không thông thạo có thể làm đoạn hội thoại trở nên rập khuôn và cực kỳ khó chịu đối với những người thành thạo phương ngữ đó . | Also , using a dialect you are n't familiar with can end up employing stereotypes and being incredibly offensive to the natural speakers of the dialect . |
Tự tạo quê hương của nhân vật theo cách khác nhau . | Establish where characters come from in other ways . |
Ví dụ , sử dụng từ ngữ địa phương như'trái thơm'thay cho'quả dứa'để tạo sự khác nhau về địa lý . | For example , use regional terms such as ' soda ' versus ' pop ' to establish geography . |
Cười vang giúp giảm thiểu tình huống căng thẳng , phóng thích endorphin để tiếp thêm sinh lực cho tâm trí và cơ thể bạn , và cải thiện hệ thống miễn dịch . | Laughing alleviates a stressful situation , releases endorphins to invigorate your mind and body , and improves your immune system . |
Nụ cười là liều thuốc tốt nhất . | Laughter really is the best medicine . |
Bạn có thể xem bộ phim ' Bác sĩ Patch Adams ' hoặc bộ phim vui nhộn nào đó mà bạn yêu thích , hoặc cùng bạn bè đến câu lạc bộ hài kịch . | Watch ' Patch Adams ' or a funny movie that you love , or go to a comedy club with friends . |
Tìm hiểu về yoga cười . | Look into laughter yoga . |
Con người trên toàn thế giới đều đang được huấn luyện sử dụng yoga cười để chữa lành tâm trí , cơ thể và tinh thần . | People all over the world are being trained to practice laughter yoga to heal the mind , body , and spirit . |
Nghiên cứu đã chỉ ra rằng viết về cảm giác sẽ giúp bạn đối phó với cảm xúc của mình , ngăn ngừa cảm giác tiêu cực . | Studies have shown that putting feelings into words helps you deal with your emotions , halting these negative feelings . |
Viết chúng ra giấy sẽ giúp giải toả cảm xúc và khiến nỗi đau của chúng ta trở nên ít nặng nề hơn . | Putting your thoughts on paper can provide an emotional release and makes our emotional pain less intense . |
Viết nhật ký cá nhân , viết thư mà bạn sẽ không bao giờ gửi , hoặc viết blog về khoảng thời gian khó khăn . | Keep a private journal , write letters that you never send , or blog about the tough times . |
Giữ liên lạc với gia đình và bạn bè , người sẽ luôn có mặt vì bạn trong suốt thời điểm khó khăn . | Stay in touch with family and friends who will be there for you during the tough times . |
Vì thừa nhận rằng bạn đang gặp vấn đề đòi hỏi sự can đảm , một phần của việc trở nên kiên cường là có khả năng nhờ vả và chấp nhận sự giúp đỡ . | Because it often takes bravery to admit you have a problem , part of being resilient is being able to ask for and accept help . |
Tham gia hoạt động xã hội như là cách để duy trì sự kết nối . | Commit to social activities as a way of keeping connected . |
Ví dụ , bạn nên tìm kiếm buổi họp mặt hoặc lên kế hoạch cho buổi tán gẫu định kỳ với bạn bè . | Find a meet - up or schedule a regular crochet chat with your friends , for example . |
Khoa học đã chỉ ra rằng một vài loại thực phẩm có thể ảnh hưởng đến bộ não và tâm trạng của bạn . | Science has shown that certain foods can affect your brain and your mood . |
Từ sôcôla cho đến axit béo Omega-3 fatty có trong cá , chế độ dinh dưỡng sẽ tác động đến sức khoẻ của bạn , vì vậy , bạn nên nhớ ăn uống phù hợp để chuẩn bị đối phó với thử thách trong cuộc sống . | From chocolate to the Omega - 3 fatty acids found in fish , your diet affects your health , so be sure to eat right in preparation of facing life 's challenges . |
Một rong những kế hoạch dinh dưỡng được khuyến cáo rộng rãi nhất đó là chế độ dinh dưỡng DASH . | One of the most widely recommended dietary plans to follow is the DASH diet . |
DASH là tên viết tắt của Dietary Approaches to Stopping Hypertension ( Chế độ Dinh dưỡng giúp Ngăn chặn Cao huyết áp ) , tập trung vào việc kiểm soát lượng muối và duy trì mức độ lành mạnh cho huyết áp , đặc biệt rất quan trọng vì cao huyết áp ( hay lên tăng-xông ) còn được gọi là ' sát thủ trầm lặng ' . | The DASH diet , named for Dietary Approaches to Stopping Hypertension , aims to control salt and keep blood pressure at a healthy level , especially important because hypertension ( or high blood pressure ) has been called ‘ the silent killer . ' |
Bằng cách kiểm soát huyết áp của mình một cách tự nhiên , bạn sẽ luôn trong tình trạng khoẻ mạnh để đối phó với khó khăn trong cuộc sống . | By keeping your blood pressure under control naturally , you will be in a healthy state to deal with life 's struggles . |
Duy trì sự năng động sẽ làm giảm lo lắng , căng thẳng , và cảm giác khó chịu . | Staying active can reduce anxiety , stress , and irritable feelings . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.