vi
stringlengths
9
986
en
stringlengths
9
847
Trồng lại cây .
Replant the shrub .
Nếu bạn tự tin , bạn sẽ có phong thái tự chủ ; hai điều này bổ trợ cho nhau .
If you have self - confidence , then you will have poise ; the two dovetail .
Việc chấp nhận bản thân sẽ tăng cường lòng tự trọng của bạn , khiến bạn tự tin và tự chủ hơn .
Accepting yourself increases your self - esteem and can help you develop confidence and poise .
Lên danh sách điểm mạnh và những điều bạn muốn cải thiện , bao gồm cả về tính cách lẫn diện mạo .
Make a list of your strengths and things you want to improve , including personality characteristics and appearance .
Rà soát danh sách và chấp nhận từng đặc điểm của bản thân bằng lời nói .
Go down the list and verbally accept each part of yourself .
Hãy nói rằng : ' Mình chấp nhận việc mình lắm lời .
Say , ' I accept that I am talkative .
Mình chấp nhận rằng đôi lúc mình rất nóng tính . ' Nhìn chung , bạn có thể dùng những câu khẳng định về bản thân để nói với chính mình , ví dụ như ' Mình chấp nhận mọi thứ về bản thân .
I accept that I sometimes have a temper . ' , In general , you can use a self - affirmation such as saying to yourself , ' I accept everything about myself
Mình chấp nhận con người , vẻ bề ngoài , quá khứ , hiện tại và tương lai của mình . ' Cách bạn nghĩ về bản thân sẽ ảnh hưởng tới hành vi và khả năng tự chủ của bạn .
I accept who I am , what I look like , my past , present , and future . ' , How you think about yourself affects your actions and your ability to be poised
Để phát triển sự tự tin , hãy học cách để tin vào chính mình .
To develop self - confidence , learn to believe in yourself .
Điều đó có nghĩa là bạn phải tin mình là người lạc quan , có nhiều điều thú vị để chia sẻ .
This means believing that you are a positive person who has interesting things to share .
Điều đó cũng có nghĩa là bạn phải làm những việc khiến bạn tự tin vào bản thân .
This also means doing things that make you feel confident about yourself .
Mường tượng là một cách hữu ích để tự tin hơn .
Visualization is a helpful way to believe in yourself .
Nhắm mắt lại và tưởng tượng bản thân ở trạng thái hoàn toàn tự tin và tự chủ .
Close your eyes and imagine yourself as completely confident and poised .
Bạn đang ở đâu ?
Where are you ?
Bạn cảm thấy như thế nào ?
What does it feel like ?
Bạn đang nghĩ về điều gì ?
What are you thinking about ?
Bạn đang làm gì ?
What are you doing ?
Suy nghĩ tích cực về bản thân .
Think positive thoughts about yourself .
Nếu bạn thấy mình đang lo lắng hoặc suy nghĩ tiêu cực , hãy lật ngược tình thế .
If you find yourself worrying or thinking negatively , re-frame the situation .
Bạn có thể thực hành bằng cách chủ động suy nghĩ : ' Mình có thể làm được .
You could practice by purposefully thinking , ' I can do this .
Mình có thể hoàn thành bất kì việc gì nếu tập trung .
I can accomplish anything I put my mind to .
Mình tin vào bản thân . ' Thử những tư thế quyền lực .
I believe in myself , ' Try power poses
Ngôn ngữ cơ thể của chúng ta có thể định hình những gì chúng ta cảm thấy về bản thân .
Our body language can actually shape how we feel about ourselves .
Các tư thế quyền lực sẽ khiến cơ thể bạn có vẻ to lớn hơn ( chiếm dụng nhiều không gian hơn ) thay vì nhỏ bé đi ( thể hiện sự thiếu tự tin ) .
Power poses generally involve making your body bigger ( taking up more space ) instead of smaller ( which indicates a lack of confidence ) .
Hãy thử đứng dang rộng chân một chút và chống tay vào hông .
Try spreading your legs slightly apart and putting your hands on your hips .
Bạn có thể tìm thêm nhiều tư thế quyền lực khác trên mạng .
You can find more power poses online .
Chú ý tới những điểm tích cực của bản thân có thể nâng cao khả năng tự tin và tự chủ trong mọi tình huống , nhờ đó , khả năng mọi người chấp nhận bạn cũng sẽ cao hơn .
Paying attention to the positive aspects of yourself can heighten your ability to have confidence and poise in social situations , which can increase the likelihood that you are accepted by others .
Lên danh sách những thành quả của mình .
Make a list of your accomplishments .
Bạn có được điểm A bài thi nào không ?
Did you get an A on a paper ?
Bạn có giỏi bơi lội và từng giành được huy chương không ?
Are you great at swimming and you once won a medal ?
Nghĩ về cách dùng những điểm mạnh để tăng cường sự tự chủ .
Think about how you can use your strengths to increase your poise .
Dù bạn đang mắc phải tình huống gì , cách bạn suy nghĩ về nó có thể ảnh hưởng tới kết quả ( tốt lên hoặc xấu đi ) .
Whatever the situation you are in , the way you think about it can influence the outcome ( for better or worse ) .
Những người tin rằng những điều tồi tệ sắp xảy ra có thể thực sự góp phần vào việc biến kết quả xấu đó thành hiện thực .
Those who believe that something negative will happen may actually influence that outcome to occur .
Ví dụ nếu bạn lo rằng mình sẽ nói ra điều gì đó ngốc nghếch trong buổi họp , suy nghĩ này có thể khiến bạn thêm lo lắng , dẫn đến việc nói năng nhầm lẫn .
For example , if you are worried that you will say something silly or wrong in a meeting , this thought can increase your nervousness , which may cause you to stumble over your words .
Vì thế , bạn là người sẽ tạo nên kết quả mà bạn sợ phải đối mặt nhất .
Thus , you create the outcome that you are fearful of .
Thay vì nghĩ về những chuyện có thể xảy ra hoặc tình huống xấu nhất , hãy tập trung vào những gì mà bạn thực sự muốn nó xảy ra .
Instead of thinking about what might happen or the worst case scenario , focus instead on what you actually want to happen .
Thay vì nghĩ : ' Ôi không , mong là mình sẽ không nói nhầm ' , hãy chủ động nghĩ tích cực hơn , ví dụ : ' Mình muốn phát biểu một cách hiệu quả và rõ ràng .
Instead of thinking , ' Oh no , I hope I do n't stumble over my words , ' consciously think positive thoughts such as , ' I want to speak clearly and effectively .
Mình sẽ tập trung vào sự tự chủ và tự tin .
I will focus on being poised and feeling confident .
Mình có thể làm được .
I can do this .
Những suy nghĩ tích cực này sẽ làm giảm cảm giác tiêu cực và làm tăng khả năng diễn ra kết quả tốt đẹp .
These positive thoughts are much more likely to reduce negative feelings and increase the likelihood of a positive outcome .
Những mối quan hệ mang tính ủng hộ cao sẽ tiếp thêm sức mạnh và tăng cường sự tự tin của bạn .
Supportive relationships can help to empower you and increase your overall self - confidence .
Khi có sự đồng thuận từ người khác , chúng ta sẽ phát triển cảm giác được kết nối , được thuộc về và được chấp nhận .
Through others , we can develop a sense of connection , belonging , and acceptance .
Nếu bạn cảm thấy không vui hoặc không tự tin vào bản thân , hãy trò chuyện với bạn bè hoặc người thân .
If you are feeling low or not confident in yourself , talk to a friend or family member about it .
Có thể họ sẽ giúp bạn nhận ra những điểm tốt về bản thân và thay đổi tâm trạng và suy nghĩ của bạn .
Chances are , they will help you identify the good things about you and turn your mood and thoughts around .
Việc đó sẽ khiến giá trị của bạn được công nhận , bạn sẽ thấy tự tin hơn khi biết người khác rất ủng hộ và tin tưởng mình Hãy xem xét các mối quan hệ và tự hỏi xem liệu những người bạn thường ở bên có ủng hộ bạn không .
This can be very validating and can increase your self - confidence if you know that others support and believe in you , Take a look at your relationships and ask yourself if those who you spend time with are supportive of you
Những mối quan hệ xã hội nên mang lại sự tích cực và nâng đỡ bạn mỗi khi căng thẳng .
Our social connections should bring us positivity and lift us up in times of stress .
Nếu có những người khiến bạn cảm thấy buồn bã hoặc tồi tệ , đó là những người không thể giúp bạn trở nên tự tin hơn .
If people are putting you down or making you feel worse about yourself , these connection are not likely to help you become more confident .
Hãy tránh xa những mối quan hệ độc hại và tập trung kết nối với những người biết khuyến khích .
Consider distancing yourself from damaging relationships and focus on connecting with supportive individuals .
Hãy tự an ủi bản thân khi kết thúc tình bạn đó .
Brace yourself for the sadness of a lost friendship .
Hãy chuẩn bị chiến đấu với những cuộc xung hấn thụ động sắp tới .
Prepare your defenses for incoming passive - aggression .
Chấp nhận những người bạn không đứng về phía bạn .
Accept the friends who do n't take your side .
Đừng đáp trả bằng sự tức giận .
Do n't respond with anger .
Duy trì khoảng cách về mặt tình cảm .
Maintain emotional distance .
Nói chuyện một cách từ tốn và chậm rãi .
Speak calmly and slowly .
Sử dụng ngôn ngữ cơ thể không có ý nghĩa đe doạ .
Use non-threatening body language .
Đừng kích động người đang giận .
Do n't provoke the angry person .
Đặt một đầu ngón tay ở một bên đốm mụn , ngay dưới phần đầu trắng của mụn .
Place one clean fingertip on either side , just below the tip of the whitehead .
Lúc này , bạn phải dễ dàng cảm nhận được vùng da đầy bã nhờn .
You should be able to feel the sebum - filled area easily .
Sau khi định vị vùng da chứa bã nhờn , bạn có thể ép nhẹ đầu ngón tay cho dịch chảy ra .
After you 've located the sebum - filled area , very gently wiggle your fingers together to coax the fluid out .
Nếu mủ không chảy ra , bạn có thể đặt đầu ngón tay ở vị trí khác quanh mụn và thử lại .
If no pus comes out , position your fingertips in a slightly different place around the pimple , then try again .
Nếu mủ vẫn không chảy ra khỏi đốm mụn , bạn nên ngừng nặn .
If the pus still remains in the pimple , stop trying to pop it .
Bước này kích thích phần mủ còn lại chảy ra ; tiếp tục mát-xa đến khi mụn hết mủ .
This will encourage the remaining pus to come out ; keep doing it until the pimple is completely drained .
Không được chạm vào mụn , trừ khi dùng khăn giấy thấm mủ .
Do n't touch the pimple itself , except to blot away the pus with tissues .
Có thể sẽ có máu chảy ra .
There may be some bleeding .
Nếu vậy , bạn nên ngừng nặn mụn và để yên , nặn tiếp sẽ tạo áp lực lên vùng da sưng và gây sẹo
If you see blood , stop pushing at the pimple , and leave it alone - it will only put more pressure on the swollen area , and may cause scarring .
Bạn nên thoa một lượng nhỏ thuốc mỡ Bacitracin để bảo vệ da .
Also , consider applying a small amount of bacitracin ointment to protect it .
Khi thử đồ bơi , bạn cần mặc cả đồ lót , nhưng bạn cũng cần đảm bảo đồ bơi phải ôm khít người .
When you 're trying on swimsuits , you need to keep your underwear on , However , you also need to make sure the suit fits properly
Vì vậy , bạn nhớ mặc đồ lót mỏng sát người khi đến cửa hàng để chọn mua đồ bơi .
Therefore , make sure your underwear does n't bunch , and pick something on the slimmer side to wear to the store .
Bạn có thể tìm thấy các lời khuyên trên nhiều trang web về cách chọn đồ bơi phù hợp với vóc dáng , nhưng thực ra bạn có thể tìm được bộ đồ bơi tôn lên vẻ duyên dáng của mình với bất cứ kiểu nào .
Many websites will tell you to pick swimsuit style that 's flattering to your body type , but the truth is , you can find a suit that 's flattering in any style .
Điều quan trọng là bạn phải cảm thấy thoải mái và thích bộ đó .
The important thing is that you feel comfortable and that you like the suit .
Ví dụ , có thể các đường cong trên cơ thể khiến bạn không đủ tự tin để mặc áo bơi hai mảnh .
For instance , you may not think you can get away with a two - piece because of your curves .
Nếu ngại để lộ quá nhiều da thịt , bạn có thể mặc bộ tankini , về cơ bản là bộ đồ bơi gồm áo hai dây và quần bơi , hoặc bộ bikini với quần có eo cao .
If you do n't feel comfortable showing as much skin , you could wear a tankini , which is basically a tank top with a bikini bottom , or a high - waisted bikini .
Chọn những hoạ tiết tươi vui để diện bộ đồ bơi .
Pick a fun pattern and rock that suit .
Các bạn nam cũng cần quyết định kiểu quần bơi , chẳng hạn như bạn có thể quyết định mặc kín hoặc hở đến mức độ nào .
For men , you also need to decide what you want out of your suit , such as how much skin you want to show .
Bạn có thể lựa chọn từ chiếc quần short dài cho đến quần bơi nhỏ .
You could go for anything from full - length trunk shorts to swim briefs .
Bạn không cần phải chạy nhảy thật sự , nhưng nên cử động càng nhiều càng tốt khi mặc thử đồ bơi .
You do n't literally need to jump , but you should move around as much as possible once you get the suit on .
Bạn cần đảm bảo rằng mọi chỗ trên đồ bơi phải giữ nguyên vị trí , vì chắc chắn là bạn sẽ cử động nhiều ở dưới nước .
You want to make sure it stays on in all the right places because you 'll certainly be moving a lot in the water .
Thử bước lên xuống bên ngoài phòng thử đồ hoặc nhảy vài bước tại chỗ khi mặc đồ bơi xem sao .
Try walking up and down outside the dressing room or doing a few jumping jacks in the suit to see how it wears .
Đảm bảo đồ bơi không bị xộc xệch .
Make sure it does n't move around .
Đây là món đồ mà bạn có thể khoác bên ngoài bộ đồ bơi khi đi từ bãi biển lên xe hoặc đi dạo trên bãi biển khi không bơi lội .
A coverup is just something you can slip on over your swimsuit to go from the beach to the car or to hang out on the beach in while you 're not swimming .
Các bạn nam có thể chỉ cần một chiếc áo thun đơn giản .
For men , it can be something as simple as a t - shirt .
Các bạn nữ có thể khoác bên ngoài đồ bơi bất cứ thứ gì , từ chiếc quần short và áo ngắn cho đến váy cotton mỏng nhẹ được thiết kế mặc bên ngoài đồ bơi hoặc váy quấn .
For women , it can be anything from a pair of shorts and a top to a breezy , cottony dress made for going over swimwear or a sarong .
Xác định giá trị hiện tại của vàng .
Determine the current price of gold .
Chia giá vàng hôm nay theo đồng / ounce cho 31,1 để có giá vàng hôm nay theo gam .
Divide today 's gold price in dollars per ounce by 31.1 to get today 's gold price per gram .
Nhân giá vàng theo gam cho trọng lượng theo gam .
Multiply the price per gram by the weight in grams .
Tạo dựng mối quan hệ , đừng hành động theo kiểu'qua cầu rút ván'.
Build bridges , do n't burn them .
Xây dựng mạng lưới với con người , không phải với sản phẩm .
Network like a person , not a product .
Phát triển kỹ năng kết nối .
Develop your interpersonal skills .
Phát triển quan hệ với khách hàng .
Know your customers and clients .
Tuyển dụng thông minh .
Hire wisely .
Bắt đầu với phép'-1'.
Start with ' backwards 1 .
Tìm số còn thiếu .
Find the missing numbers .
Học thuộc các phép tính trừ lên đến 20 .
Memorize subtraction facts up to 20 .
Tập trừ các số có 2 chữ số cho số có 1 chữ số mà không cần mượn .
Practice subtracting 1 - digit numbers from 2 - digit numbers without borrowing .
Tập tìm giá trị hàng của chữ số để chuẩn bị thực hiện phép trừ bằng cách mượn .
Practice place value to prepare for subtracting with borrowing .
Trừ bằng cách mượn .
Subtract with borrowing .
Bạn có thể mua từ các cửa hàng chính hãng Coach hoặc mua trên website của Coach .
You can get it from your local Coach store or from Coach 's website .
Cách này được sử dụng cho những dòng sản phẩm dưới đây : Soho Buck Leather Soho Vintage Leather Legacy Buck Leather Hamptons Buck Leather Polished Calf Leather English Bridle Leather . Nhẹ nhàng chà lên da theo chuyển động tròn .
This will work for the following collections : Soho Buck Leather Soho Vintage Leather Legacy Buck Leather Hamptons Buck Leather Polished Calf Leather English Bridle Leather . Rub the cleaner into the leather using gentle , circular motions .
Để túi khô trong ít nhất 30 phút .
Allow the purse to dry for at least 30 minutes .
Dùng khăn sạch , khô bôi chất làm ẩm lên da .
Rub the moisturizer onto the leather using a clean , dry cloth .