vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Lau sạch phần dư và đánh bóng da bằng khăn sạch . | Wipe off the residue and buff the leather with a clean cloth . |
Chú ý vào cuộc hội thoại thực tế . | Pay attention to actual conversations . |
Đọc hội thoại hay . | Read good dialogue . |
Phát triển nhân vật toàn diện . | Develop your characters fully . |
Tránh dùng lời thoại hoa mỹ . | Learn to avoid stilted dialogue . |
Tìm thời điểm phù hợp để giải quyết vấn đề . | Find a good time to work on problem - solving . |
Xin lỗi nếu cần . | Apologize if needed . |
Giúp người đó tìm kiếm giải pháp cho vấn đề . | Help the person find a solution to the problem . |
Sử dụng từ ' Chúng ta ' . | Use ' We . |
Theo sát vấn đề trước mắt . | Stick to the issue at hand . |
Chuẩn bị tinh thần trước việc không thể đưa ra một giải pháp nào . | Be prepared for no resolution yet . |
Là chủ một doanh nghiệp , mục tiêu quan trọng nhất khi khởi nghiệp chỉ đơn giản là tồn tại . | As a business owner , the most important goal when beginning a new business , job , or craft is simply to survive . |
Nếu bạn mới thành lập một doanh nghiệp mới hoặc khởi nghiệp từ số không , tránh đặt ra các mục tiêu không thực tế cho doanh nghiệp non trẻ của mình . | If you 're starting your own business or getting in on the ground floor , avoid establishing unrealistic goals for the fledgling enterprise . |
Tâm điểm của tất cả các doanh nghiệp chính là kiếm tiền , ngay cả những doanh nghiệp mang tính từ thiện và không vụ lợi . | The heart of all businesses , even those with altruistic , selfless ownership , is making money . |
Bạn có thể đặt mục tiêu khiêm tốn ( chỉ đủ để doanh nghiệp tồn tại và phát triển ) hoặc vĩ đại ( thu hút thêm nhà đầu tư và làm hài lòng cổ đông ) , nhưng ở mức độ nào đó điều này đúng đối với mọi doanh nghiệp . | The goal might be modest ( just enough to allow your business to survive and grow ) or enormous ( to attract additional investors and satisfy shareholders ) , but this is true to some degree for every business . |
Ví dụ , cửa hàng bán găng tay của bạn sẽ không bao giờ đạt được mục tiêu cung cấp găng tay cho tất cả trẻ em có hoàn cảnh khó khăn trên thế giới nếu bạn không giữ cho doanh nghiệp đó tiếp tục hoạt động và phát triển . | You will never achieve that goal of , say , providing mittens to all of the underprivileged kids in the world through your new mitten shop , if you do n't focus on keeping that coffee shop in business and thriving first . |
Quan trọng là mục tiêu dài hạn , nhưng không vì chúng mà bạn bất chấp các mục tiêu trước mắt mang tính bền vững . | Long - term goals are important , but should n't come at the expense of sustainable short - term ones . |
Những chi phí này có thể là lương của các chuyên gia tài năng mà bạn đang hy vọng thuê được họ , chi phí quảng cáo trên tạp chí thương mại , hoặc đơn giản là bộ quần áo đẹp để trông tương xứng với đồng nghiệp và khách hàng . | Those expenses might be the salaries of particularly accomplished professionals you 're hoping to woo , or trade magazines , or simply a nice suit so as to look the part in the company of your colleagues and clients . |
Tập trung đầu tư vào thành công trong tương lai , không chỉ ăn mừng thành công hiện tại . | Aim to invest in future success , not just celebrate current success . |
Tránh mua áo hay cà vạt quá đắt tiền , mua xe ô tô hay thuê văn phòng quá lớn mà bạn không thật sự cần - nhưng đừng mặc nhiên cho rằng những thứ tốt đều có giá cao . | Avoid exorbitantly expensive ties and jackets , company cars , and huge offices you really do n't need - but do n't take it for granted that nice things are automatically exorbitant . |
Hình ảnh là một yếu tố quan trọng để có thành công trong kinh doanh , nhưng không chỉ là kiểu hình ảnh hời hợt . | Image is an important component of success in business , but not just when it comes to the superficial . |
Việc thuê văn phòng lớn mà không sử dụng hết hoặc đầu tư trang thiết bị mà không thể thanh toán đúng hạn sẽ ảnh hưởng đến hình ảnh doanh nghiệp của bạn trong nhận thức của các công ty khác . | Having an enormous office you ca n't fill or work you ca n't pay for punctually ( on account of that enormous office or company car lease ) will feed into other companies ' perception of you as well . |
Các doanh nghiệp mới cần phải tồn tại nếu muốn phát triển , bất kể quy mô lớn hay nhỏ , nhưng tất cả đều phải chấp nhận một rủi ro nào đó . | New businesses need to survive if they 're going to ever be anything , but all businesses must take on risk of some kind . |
Bước ra khỏi chuẩn mực thông thường là yếu tố cần thiết để thành công , dù trong vai trò của bạn tại công ty hay trong tham vọng đối với lĩnh vực hoạt động . | Stepping outside the norm , either in your role at a company or in the expectations for the industry , is necessary for success in a crowded field . |
Lên kế hoạch cẩn thận cho dự án kinh doanh và đề phòng rủi ro tối đa , nhưng hãy chuẩn bị tinh thần cho thất bại có thể xảy ra . | Plan your ventures carefully and hedge as much risk as you can , but be prepared for the occasional setback . |
Các nhà cách tân thành công rất được người Mỹ quý trọng , nhưng việc theo đuổi các ý tưởng mới không phải dễ dàng . | Successful innovators are held in high esteem in the American consciousness , but actually pursuing unproven ideas can be terrifying . |
Đừng sợ tham gia kinh doanh một ngành mới mẻ - người ta có thể dễ dàng nghĩ ra ý tưởng hay , nhưng bắt tay vào làm để theo đuổi ý tưởng đó mới thể hiện tinh thần và sự quyết tâm . | Do n't be afraid of venturing into the unknown - great ideas may be a dime a dozen , but putting in the work to pursue a great idea shows spirit and tenacity . |
Kết quả thất bại của một ý tưởng không hoàn toàn có nghĩa ý tưởng đó là sai - đôi khi ý tưởng là đúng nhưng cách theo đuổi lại không hiệu quả . | An idea 's failure is n't always indicative of having the wrong idea - sometimes it 's simply the right idea , pursued ineffectively . |
Đừng vứt bỏ mọi thứ mà bạn đã cố gắng thực hiện , hoặc tái cơ cấu toàn bộ . | Do n't scrap everything you 've been trying all at once and or totally restructure . |
Ví dụ khi bạn làm việc trong công ty hay hợp danh , khó khăn có thể được giải quyết bằng cách tìm hiểu rõ hơn vai trò trách nhiệm của mỗi thành viên . | When working within a company or partnership , for example , the issue could be solved by better understanding each member 's accountability . |
Thất bại giúp làm sáng tỏ các phương pháp và mục tiêu của bạn , bất kể nó khiến bạn đau đớn thế nào . | Failure illuminates some truth about your methods and goals , however much it may sting . |
Thất bại không phải là điều khiến bạn phải xấu hổ mà là lý do để suy nghĩ về những gì đã làm . | Interpret your failures not as shameful , but as a reason to reflect on your work . |
Đôi khi việc phải đối mặt với thất bại nặng nề và rồi cố gắng lấy lại tinh thần làm việc sẽ giúp chúng ta phát triển tính lì lợm , can trường mà rất cần thiết cho công việc sau này . | Sometimes it 's only through facing the insurmountable , failing , and then struggling to pull ourselves back together that we develop the tenacity our work requires of us . |
Như Henry Ford từng nói ' Thất bại đơn giản là cơ hội để bắt đầu lại , nhưng lần này bạn sẽ hành động thông minh hơn ' . | Failure , ' as Henry Ford put it , ' is simply the opportunity to begin again , this time more intelligently . |
Dùng bật lửa hoặc quẹt diêm hơ nóng và khử trùng cây nặn mụn . | Use a match or lighter to heat up and sterilize the pin . |
Cho từng đoạn của cây nặn mụn tiếp xúc với lửa vài giây để tiêu diệt vi khuẩn . | Expose every bit of the pin to fire for several seconds to kill off any bacteria . |
Để ít nhất 1 phút cho cây nặn mụn nguội . | Give the pin at least a minute to cool down . |
Cây nặn mụn không được gây nóng và đau khi nặn mụn . | It should not be painfully hot when you use it to pop your pimple . |
Thoa cồn Isopropyl lên cây nặn mụn , tay và đốm mụn . | Apply rubbing alcohol to the pin , to your hands , and to the zit . |
Đảm bảo mọi thứ liên quan đến quy trình nặn mụn đều được khử trùng bằng cồn Isopropyl . | Be sure that everything involved in the procedure is sanitized with rubbing alcohol . |
Không hướng thẳng đầu cây nặn mụn vào mặt . | You do not want to point the pin toward your face . |
Thay vào đó , nên đặt cây nằm dựa theo khuôn mặt , như vậy , khi nặn , cây nặn mụn sẽ chỉ đụng vào đầu mụn | Instead , you should hold it along your face , so that when you poke your pimple it wo n't penetrate anything but the very tip of the pimple . |
Chỉ được chạm vào phần đầu trắng của mụn . | Do not touch anything but the white part of the zit . |
Chạm vào phần đỏ của mụn sẽ gây sẹo . | Penetrating the red part of the pimple will cause scarring . |
Vì vậy , bạn phải đâm cây nặn mụn sao cho xuyên qua đúng phần đầu của mụn . | Instead , run the pin through the very tip of the pimple , so that it goes through one end and out the other . |
Cây nặn mụn phải xuyên theo đúng chiều dài của đầu mụn trắng . | The pin should have penetrated the length of the white tip . |
Kéo cây nặn mụn ra xa khỏi khuôn mặt để có thể phá vỡ phần đầu trắng của mụn . | Pull the pin out , away from your face , so that it ruptures the white tip when you remove the pin from the pimple . |
Có thể dùng tăm bông khi bóp để tránh gây tổn thương thêm cho da . | Consider squeezing with a cotton swab to avoid doing additional damage to the skin . |
Dùng tăm bông thoa cồn lên vết mụn để tiêu diệt vi khuẩn . | Use a cotton swab to rub the area down with alcohol and clean up bacteria . |
Thoa một lượng nhỏ thuốc mỡ Bacitracin lên mụn vừa nặn . | Apply a small amount of bacitracin ointment to the area . |
Tránh trì hoãn . | Stop procrastinating . |
Hoàn thành các dự án . | Complete projects . |
Chịu trách nhiệm . | Take responsibility . |
Ăn thêm các thực phẩm có tinh bột đơn giản như bánh quy mặn giòn , mì , khoai tây luộc hoặc cà rốt luộc trong các bữa ăn . | Include simple carbohydrates like saltine crackers , pasta , boiled potatoes or cooked carrots in your diet . |
Ăn thịt gà để có protein . | Eat chicken for protein . |
Ăn nhiều sữa chua . | Consume lots of yogurt . |
Làm một cốc ca cao hoặc ăn một chút socola đen . | Make a cup of cocoa or eat a little dark chocolate . |
Thử dùng bột carob hoặc hạt mã đề . | Try carob powder or psyllium seed . |
Đảm bảo tránh các thực phẩm làm bụng nôn nao hoặc làm mất nước . | Make sure to avoid foods that will upset your stomach or dehydrate you . |
Không phải bộ định tuyến nào cũng có phần mềm cài đặt đi kèm , nhưng nếu có , hãy cài đặt phần mềm đó vào máy tính được nối với bộ định tuyến qua cáp Ethernet | Not every router comes with software to install , but if yours did , then install it on a computer that is connected to the router via an Ethernet cable . |
Sử dụng phần mềm đi kèm giúp việc thiết lập bộ định tuyến trở nên thuận tiện hơn rất nhiều so với việc phải thực hiện thông qua thực đơn cấu hình . | Using the bundled software makes setting up a router much more convenient than going in to the configuration menus . |
Dùng phần mềm đặt tên cho mạng không dây của bạn và chọn loại bảo mật mà bạn muốn sử dụng . | Using the software , designate the name of your wireless network , and the type of security that you want to use . |
Chọn WPA2 để có được mạng an toàn nhất . | Choose WPA2 for the most secure network . |
Tiếp đó , chọn mật khẩu và tiếp tục . | Choose a password and continue . |
Hầu hết phần mềm dành cho bộ định tuyến đều tự động nhận diện thiết lập internet của bạn . | Most router software will automatically detect your internet settings . |
Đó là thông tin bộ định tuyến cần để diễn dịch kết nối internet và chuyển nó đến mọi thiết bị kết nối không dây của bạn . | This is the information that the router needs to translate your internet connection and transfer it to all of your wirelessly connected devices . |
Nếu bộ định tuyến của bạn không đi kèm với phần mềm cài đặt nào , bạn sẽ phải kết nối tới trang cấu hình của bộ định tuyến thông qua trình duyệt web . | If your router did not come with any installation software , you will need to connect to the router 's configuration page through your web browser . |
Mở trình duyệt mà bạn muốn dùng và nhập địa chỉ web dành cho bộ định tuyến . | Open your browser of choice and enter the web address for the router . |
Đó thường là 192.168.1.1 hoặc 192.168.0.1 . | This is typically 192.168.1.1 or 192.168.0.1 . |
Hãy tham khảo tài liệu hướng dẫn sử dụng đi kèm với thiết bị để có địa chỉ chính xác . | Consult the documentation that came with the router to find the exact address . |
Bạn sẽ được yêu cầu cung cấp tên người sử dụng và mật khẩu để tiếp tục truy cập vào trang cấu hình của bộ định tuyến . | You will be asked for a username and password to continue into the router configuration . |
Chúng cũng được cung cấp trong tài liệu hướng dẫn sử dụng đi kèm bộ định tuyến của bạn . | These are also provided in the documentation that came with your router . |
Tên người sử dụng mặc định thường là : admin và mật khẩu mặc định thường là : password hoặc admin . | Typical defaults are username : admin and Password : password or admin . |
Bạn có thể tìm thông tin đăng nhập riêng dành cho dòng bộ định tuyến của mình tại PortFoward.com . Chúng bao gồm địa chỉ IP và thông tin DNS từ nhà cung cấp dịch vụ internet . | You can search for your router model 's specific login information at PortFoward.com , This includes the IP address and DNS information from your internet service provider |
Hầu hết bộ định tuyến đều tự điền những thông tin này . | Most routers will fill this section in automatically . |
Nếu chúng không được điền tự động , hãy liên hệ với nhà cung cấp dịch vụ internet để lấy thông tin cần nhập của bạn . | If it does not , contact your ISP for the information that you need to enter . |
Hầu hết bộ định tuyến đều có phần Thiết lập Không dây nằm về phía đầu thực đơn của bộ định tuyến . | Most routers will have a Wireless Settings section towards the top of the router 's menu . |
Từ phần này , bạn có thể bật hoặc tắt tín hiệu không dây , đổi tên mạng và đặt mã hoá . | From this section you can enable or disable the wireless signal , change the network name , and set the encryption . |
Để đặt tên cho mạng , hãy chọn trường SSID . | To set the name of the network , select the SSID field . |
Đây là tên sẽ được hiển thị trên mọi thiết bị dò được mạng của bạn . | This is the name that will be displayed on any device that detects your network . |
Nếu sống ở nơi đông người qua lại , đừng nên đưa thông tin có thể nhận diện được nào vào SSID bởi bất kỳ ai sử dụng thiết bị không dây cũng sẽ thấy được nó . | If you are living in an area with a lot of public traffic , avoid putting any identifiable information in the SSID , as anyone with a wireless device can see it . |
Đảm bảo rằng bạn đã đặt chế độ mã hoá đến phiên bản mới nhất mà bộ định tuyến cho phép . | Make sure to set the encryption to the latest version allowed by your router . |
Trong hầu hết trường hợp , đó sẽ là WPA 2 . | In most cases , this will be WPA2 . |
WPA2 làm việc chỉ với một mật khẩu . | WPA2 operates with a single password . |
Bạn có thể nhập vào bất kỳ điều gì mà bạn muốn . | You can enter whatever you 'd like , but a strong password is recommended . |
Mật khẩu có độ bảo mật cao được cấu thành bởi chữ cái viết hoa và viết thường , số và biểu tượng . | Stronger passwords contain upper and lowercase letters , numbers , and symbols . |
Khi điều chỉnh thiết lập xong , đừng quên nhấp vào nút Apply ( Áp dụng ) hoặc Save Changes ( Lưu Thay đổi ) trong trang cấu hình của bộ định tuyến . | Make sure you click the Apply or Save Changes button in your router 's configuration when you are done changing the settings . |
Sẽ mất một lúc để bộ định tuyến xử lý , và thiết lập mới của bạn sẽ có hiệu lực . | The router will process for a moment , and your new settings will take effect . |
Để có được tín hiệu tốt nhất có thể , hãy cố đặt bộ định tuyến ở vị trí trung tâm . | In order to get the best possible signal , try to place your router in a central location . |
Nhớ rằng bất kỳ vật cản nào , chẳng hạn như tường hay cửa , sẽ làm giảm tín hiệu . | Keep in mind that any obstacles such as walls and doors will degrade the signal . |
Nếu nhà có nhiều tầng , bạn nên cân nhắc sử dụng nhiều bộ định tuyến để đảm bảo được độ phủ mà bạn muốn . | If you have multiple floors , you may want to consider multiple routers to ensure that you have the coverage you need . |
Đừng quên rằng bộ định tuyến phải được kết nối vật lý với bộ điều giải , điều này có thể hạn chế lựa chọn vị trí đặt bộ định tuyến của bạn | Remember that it must be physically connected to your modem , so this may limit your options when placing the router . |
Đến bác sĩ nhãn khoa . | Visit your ophthalmologist . |
Thử mắt bằng bảng lưới Amsler ( Amsler grid ) . | Take a look at an Amsler grid . |
Chụp cắt lớp quang học ( OCT ) . | Get an optical coherence tomography . |
Nhanh chóng tìm sự chăm sóc y tế khi xuất hiện các triệu chứng nghiêm trọng . | Get medical attention immediately if you experience severe symptoms . |
Mua một bộ định tuyến không dây , nối bộ định tuyến với bộ điều giải ( modem ) | Acquire a wireless router Connect the router to your modem . |
Nối máy tính qua cáp Ethernet . | Connect a computer via Ethernet cable . |
Mua một chiếc cân để cân vàng tạp chất . | Get a scale to weigh your scrap gold . |
Cân vàng tạp chất . | Weigh your scrap gold . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.