vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Đổi sang gam nếu cân chỉ cho đơn vị trọng lượng theo ounce . | Convert to grams if your scale only weighs in ounces . |
Chuẩn bị các hoạt động chung . | Bring activities to share . |
Đừng quên âm nhạc . | Do n't forget some music . |
Chuẩn bị các hoạt động một mình . | Take some solo activities . |
Chuẩn bị những món ăn vặt . | Take some snacks . |
Tìm chỗ trên bãi biển . | Stake out your spot . |
Quan sát mặt đồng hồ và vị trí của kim giờ và kim phút đang chỉ . | Get a good view of the watch face and where the hour and minute hands are pointing . |
Với phương pháp này , bạn cần dùng đồng hồ chỉ giờ bằng kim giờ và kim phút . | For this method , use an analog watch with an hour and minute hand . |
Đồng hồ điện tử không có tác dụng . | A digital watch wo n't work . |
Ở bắc bán cầu , mặt trời sẽ chỉ về hướng nam . | In the Northern Hemisphere , the sun points toward the south . |
Xoay đồng hồ sao cho kim giờ hướng về mặt trời là bước đầu tiên để tìm ra trục bắc - nam . | Line up your watch 's hour hand with the sun as the first step to discovering the north - south line . |
Ở bắc bán cầu , điểm giữa này đánh đấu trục bắc - nam . | In the Northern Hemisphere , this halfway point marks the north - south line . |
Hướng bắc thực sẽ là hướng chỉ ra xa mặt trời . | True north is the side pointing away from the sun . |
Một số đồng hồ kim có viền điều chỉnh được để tìm hướng . | Some analog watches have an adjustable rim for direction finding . |
Nếu có loại đồng hồ này , bạn có thể điều chỉnh sao cho mũi tên nằm ở điểm giữa này . | If your watch has this , you can adjust it so an arrow sits at this halfway point . |
Lưu ý rằng phương pháp này không lý tưởng lắm , vì các múi giờ trên thế giới không luôn luôn nhất quán . | Note that this method is n't perfect because time zones throughout the world are not always consistent . |
Có thể bạn không xác định được hướng chính bắc , nhưng nó cũng giúp bạn biết vị trí đại khái . | You may not be able to locate the precise point of true north , but it will give you its general location . |
Bước tiếp theo là tìm điểm giữa của kim giờ và vạch 12 giờ để xác định trục bắc - nam . | Then find the halfway mark between the hour hand and the 12 o'clock point to locate the north - south line . |
Ở nam bán cầu , hướng bắc thực là hướng chỉ về phía mặt trời . | In the Southern Hemisphere , true north is the side pointing towards the sun . |
Tuỳ vào thời điểm trong năm và khu vực trên thế giới , thời gian quy ước giờ mùa hè có thể được áp dụng trên thực tế . | Depending on the time of year and area of the world , Daylight Savings time could be in effect . |
Phương pháp này cũng tương tự như trên , nhưng thời gian sẽ khác nhau 1 tiếng , do đó bạn cần sử dụng vạch 1 giờ trên đồng hồ thay vì vạch 12 giờ . | The method works the same , but use since there is a 1 - hour time difference , use 1 o'clock instead of 12 . |
Nhớ rằng thời gian quy ước giờ mùa hè ở một số vùng là từ tháng 3 đến tháng 10 . | Remember that Daylight Savings is between March and November in participating areas . |
Dùng ống nhòm một mắt hoặc kính viễn vọng . | Try a monocular or a telescope . |
Dùng máy đọc phát ra tiếng . | Use a reading machine with voice output . |
Tìm hiểu về tròng kính hấp thụ . | Find out about absorptive lenses . |
Giận dỗi là một cảm xúc mạnh mẽ , nhưng nó cũng có thể được thuần hoá . | Anger is a powerful emotion , but it can be tamed . |
Đừng phản ứng quá mức trước những việc nhỏ , không quan trọng . | Do n't overreact to minor things that do n't matter . |
Khi bạn cảm thấy phiền muộn , hãy dừng lại và dành 10 giây để suy nghĩ trước khi nói hay làm bất cứ điều gì . | When you feel yourself getting upset , stop and take 10 seconds to think about your response before you do or say anything . |
Nó sẽ giúp bạn tránh phải hối tiếc và trở nên trưởng thành hơn trong giao tiếp . | This will keep you from things you regret and will help you become a more mature communicator . |
Sau khi dừng lại , hãy tự hỏi bản thân thật sự thì điều gì đang diễn ra . | After you stop , ask yourself what 's really going on . |
Vấn đề ở đây là gì ? | What 's the real problem here ? |
Vì sao bạn không hài lòng ? | Why are you upset ? |
Có thể bạn sẽ nhận ra rằng bạn đang buồn bực vì chuyện đã xảy ra cách đó hai ngày , và hiện chẳng còn vấn đề gì nữa . | You may find out that you 're really mad about something that happened two days ago , and actually not about having to clean your room . |
Nghĩ đến những giải pháp tiềm năng cho các vấn đề . | Think of potential solutions to the problem . |
Xem xét một vài cách phản ứng bạn có thể làm trước khi thực hiện . | Run through a couple of ways you might react before you pick one . |
Làm gì sẽ giải quyết được vấn đề ? | What will address what 's going on ? |
Cân nhắc hậu quả . | Consider the consequences . |
Rất nhiều người mắc sai lầm ở bước này . | This is where a lot of people may stumble . |
Thường là lựa chọn được yêu thích nhất , nhưng liệu ' Làm điều mình muốn ' có giải quyết được vấn đề ? | Doing what I want ' is often the most attractive solution , but will it really fix the problem ? |
Hay nó sẽ lại càng khiến vấn đề trở nên tồi tệ hơn ? | Or will it make it worse ? |
Nghĩ về hậu quả thực tế của mỗi lựa chọn . | Think about what the result of each option is likely to be . |
Chọn một giải pháp . | Pick a solution . |
Sau khi đã cân nhắc những hậu quả có thể xảy ra , hãy chọn giải pháp có vẻ tốt nhất cho bạn . | After you 've considered the possible consequences of each option , pick the one that seems best for you . |
Lưu ý rằng làm vậy có thể không phải là dễ dàng hay thú vị nhất ! | Note that this wo n't always be the easiest or the most fun ! |
Đây chính là một phần của trưởng thành hơn . | That 's just part of becoming more mature . |
Nếu phải nói điều gì , nói điều đó một cách bình tĩnh và đưa ra một vài tranh luận hợp lý để làm rõ cảm nhận của bạn . | If you must say something , use a calm voice and give some reasonable arguments to justify how you 're feeling . |
Nếu người khác không muốn tranh luận hoặc thậm chí là lắng nghe , hãy bỏ qua . | If the person just wants to argue and does n't want to listen , walk away from the conflict . |
Nó hoàn toàn không đáng để bạn tiếp tục . | It 's not worth it . |
Khi bạn phẫn nộ hoặc có xu hướng trở nên quá khích , hít thở sâu và đếm đến 10 . | When you 're enraged or about to overreact , take deep breaths and count to 10 . |
Bạn không được để mất sự tự kiểm soát và cho phép cơn thịnh nộ điều khiển bạn . | You must maintain self - control and not let wrath get the better of you . |
Nếu bạn là người nóng nảy , người khác có thể sẽ thích thú khi khiêu khích bạn . | If you have a temper , people may enjoy provoking you . |
Khi bạn có thể khiểm soát được cảm xúc , họ chẳng còn muốn chọc ghẹo bạn nữa và sẽ để bạn yên . | When you control your temper , they will lose interest in making you angry and will start leaving you alone . |
Khi muốn nói chuyện một cách chín chắn , người lớn thường dùng kỹ năng và thái độ quả quyết . | When adults want to communicate maturely , they use assertive techniques and behaviors . |
Quả quyết không có nghĩa là tự phụ , kiêu căng hay hung hăng . | Assertiveness is n't the same as cockiness , arrogance or aggression . |
Một con người quả quyết sẽ thể hiện suy nghĩ và yêu cầu của họ một cách rõ ràng , đồng thời , biết lắng nghe khi người khác làm vậy . | Assertive individuals express their own feelings and needs clearly , and they listen when others do the same . |
Những cá nhân kiêu căng và ích kỷ không quan tâm đến nhu cầu của người khác và chỉ tập trung vào việc đạt được điều họ muốn , khi họ muốn chúng - bất kể điều đó có gây tổn thương đến người khác hay không . | Arrogant and selfish individuals do n't care about others ' needs and are focused on getting what they want , when they want it -- whether or not it makes others miserable . |
Hãy học cách bảo vệ chính mình mà không trở nên kiêu căng hay hung hăng , chắc chắn bạn sẽ cảm thấy trưởng thành hơn . | Learn to stand up for yourself without being arrogant or aggressive , and you 'll definitely feel more mature . |
Dưới đây là một số cách để bạn có thể giao tiếp một cách quả quyết : Dùng phát ngôn ' Tôi ' . | Here are some ways to communicate assertively : Use ' I ' - statements . |
Phát ngôn ' Bạn ' khiến người khác cảm thấy bị đổ trách nhiệm và bị ngăn cản phát biểu ý kiến . | You ' - statements make other people feel blamed and shuts them down . |
Hãy tập trung vào cảm nhận , trải nghiệm của bạn và cởi mở để có những cuộc trao đổi chín chắn và hiệu quả . | Keeping the focus on what you 're feeling and experiencing keeps the way open for productive , mature communication . |
Chẳng hạn như , thay vì yêu cầu ' Bố mẹ hãy nghe con nói ! ' hãy thử dùng phát ngôn ' Tôi ' như ' Con cảm thấy quan điểm của mình không được tôn trọng ' . | For example , instead of telling your parents ' You never listen to me ! ' , try using an ' I ' - statement like ' I feel like my perspective has n't been heard . |
Khi bạn nói rằng bạn ' cảm thấy ' một điều gì , người khác thường sẽ muốn biết tại sao . | When you say you ' feel ' a certain way , the other person is more likely to want to know why . |
Không phải mọi thứ đều xoay quanh bạn . | Life is n't all about you . |
Thể hiện cảm nhận và những mong muốn của bản thân một cách rõ ràng là điều tuyệt vời trong giao tiếp , nhưng bạn cũng hãy nhớ hỏi người khác về cảm nhận và mong muốn của họ . | It 's great to communicate your feelings and needs clearly , but remember to also ask others about theirs . |
Có thể đặt người khác lên trên là một dấu hiệu thực sự của trưởng thành . | Being able to put others first is a true sign of maturity . |
Đừng kết luận vội vàng . | Do n't jump to conclusions . |
Nếu không chắc điều gì đang xảy ra giữa mình và một ai đó , hãy hỏi ! | If you are n't sure what happened with someone , ask ! |
Đừng phán xét - hãy nhớ rằng , bạn không nắm rõ mọi thông tin . | Do n't prejudge - remember , you do n't have all the information . |
Chẳng hạn như , nếu một người bạn quên cuộc hẹn mua sắm với bạn , đừng vội cho rằng cô ấy không quan tâm hoặc cô ấy là một con người tồi tệ . | For example , if your friend forgot that you were supposed to go shopping together , do n't assume that it 's because she does n't care or is a terrible person . |
Thay vào đó , dùng phát ngôn ' Tôi ' và khuyến khích cô ấy bày tỏ : ' Mình thật sự thất vọng vì bạn không thể đi mua sắm được . | Instead , use an ' I ' - statement and follow it up with an invitation for her to express her feelings : ' I felt really disappointed when you could n't make it shopping . |
Có chuyện gì vậy ? ' Đưa ra những đề xuất mang tính cộng tác . | What 's up ? ' , Offer to collaborate with others |
Thay vì nói ' Mình muốn đi trượt ván ' , hãy để mọi người cùng góp ý kiến : ' Mọi người muốn làm gì ? ' Với nhiều người và nhiều văn hoá , giao tiếp trưởng thành sẽ không bao gồm nguyền rủa và chửi thề . | Instead of saying ' I want to go skateboarding , ' ask others for input : ' What would everyone like to do ? ' , Many people and cultures have expectations that mature communicators wo n't curse or swear |
Chửi thề có thể làm sốc người khác , hay thậm chí khiến họ cảm thấy thiếu tôn trọng . | Swearing can shock others , or even make them feel as though you 're disrespecting them . |
Chửi thề cũng có thể khiến bạn bị đánh giá là khiếm khuyết hoặc tội tệ trong giao tiếp . | Swearing can also cause others to think that you 're incompetent or bad at communicating . |
Thay vì chửi thề , hãy cố mở rộng vốn từ của bạn . | Instead of swearing , try expanding your vocabulary . |
Khi học những từ mới , bạn có thể dùng chúng để giúp bạn diễn đạt . | As you learn new words , use them to express yourself . |
Nếu bạn thường xuyên chửi thề khi bực bội hoặc tổn thương , hãy cố chuyển nó thành một trò chơi sáng tạo với âm thanh . | If you frequently swear when you 're upset or when you hurt yourself , try making it a game to come up with creative exclamations instead . |
Thậm chí , có thể họ sẽ quyết định hành động để khiến bạn phải ngừng nói . | They may even decide to tune you out . |
La hét là việc của trẻ nhỏ chứ không phải những người trường thành . | Screaming is what toddlers do , not mature adults . |
Ngay cả khi đang bực bội , dùng giọng đều và bình tĩnh . | Use an even , calm tone of voice , even when you 're upset . |
Như lời nói , cơ thể cũng có thể thể hiện nhiều điều . | Your body can say as much as your words . |
Chẳng hạn như , khoanh tay trước ngực có thể cho thấy bạn không hứng thú với điều đang nghe . | For example , crossing your arms in front of you can tell others that you 're not interested in what they 're saying . |
Đứng với vẻ mệt mỏi trong suốt cuộc chuyện trò cho thấy bạn không thật sự ở ' đó ' hay bạn đang muốn có mặt ở nơi nào khác . | Standing slouched over communicates that you 're not really ' there ' or you want to be somewhere else . |
Hãy chú ý cơ thể bạn đang nói điều gì , và đảm bảo rằng đó là điều mà bạn muốn thể hiện . | Learn what your body is communicating , and make sure it 's what you want . |
Thả lỏng tay ở hai bên thay vì khoanh tay trước ngực . | Hold your arms relaxed at your sides instead of crossing them in front of you . |
Đứng thẳng , ưỡn ngực và thẳng đầu song song với mặt sàn . | Stand up straight , with your chest out and head parallel to the floor . |
Đừng liếc mắt hay nhìn chằm chằm xuống dưới . | Do n't roll your eyes or stare at the floor . |
Ví dụ như trường lớp , tin tức , kinh nghiệm sống và những bài học cuộc đời mà bạn tích luỹ được . | Examples of mature topics include school , the news , life experiences , and life lessons you have learned . |
Dĩ nhiên , bạn vẫn có thể dành một vài thời gian để thoải mái với bạn bè . | Of course , you can take some time for being goofy with your friends . |
Vấn đề là ở đối tượng trò chuyện . | It 's all about considering your audience . |
Bạn có thể sẽ không nói với bạn thân những điều bạn trao đổi với giáo viên toán . | You probably wo n't talk about the same topics with your best friend as you do with your math teacher . |
Đặt câu hỏi . | Ask questions . |
Một biểu hiện của trưởng thành là tò mò một cách thông minh . | One of the signs of maturity is intellectual curiosity . |
Nếu mọi việc bạn làm chỉ là nói với ai đó , bạn có vẻ không thực sự trưởng thành . | If all you ever do is talk at someone , you wo n't seem very mature . |
Hãy để người khác được đóng góp ý kiến . | Ask others for their input . |
Nếu điều gì khiến bạn thấy thú vị , hãy gợi ý ' Kể thêm cho mình nghe về điều đó đi ! ' Đừng giả vờ biết điều bạn không biết . | If someone says something interesting , say ' Tell me more about that ! ' , Do n't pretend to know something you do n't |
Thừa nhận sự thiếu hiểu biết có thể không dễ dàng . | It can be hard to admit you do n't know something . |
Xét cho cùng , bạn thật sự muốn có vẻ trưởng thành và hiểu biết . | After all , you really want to appear mature and informed . |
Thế nhưng , giả vờ chỉ khiến bạn có vẻ ( và cảm thấy ) ngu ngốc khi mọi chuyện bại lộ . | But pretending to know something only to have it come out that you do n't could make you look ( and feel ) foolish . |
Tốt hơn hết , bạn nên thẳng thắn thừa nhận , chẳng hạn như ' Mình không rành lắm . | It 's much better to say something like , ' I have n't read much about that . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.