vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Bạn không chỉ cần các kỹ năng này cho hoạt động hằng ngày với quản lý và nhân viên của mình , mà chúng cũng có lợi cho bạn khi phải thương thảo hợp đồng . | Not only will you need these skills to navigate the day - to - day with your employers and employees , you 'll also benefit from them when you negotiate deals and contracts . |
Nghiên cứu cho thấy những doanh nhân thành đạt nhất đều giỏi cả kỹ năng nhận thức lẫn kỹ năng xã hội . | Studies have shown that the most successful business people excel in both cognitive and social skills . |
Chú ý đề cao công việc và ý kiến đóng góp của người khác . | Make it a point to appreciate the work and input of others . |
Luyện tập kỹ năng nghe chủ động . | Practice active listening . |
Nghe chủ động nghĩa là xác nhận những gì người khác nói bằng cách lặp lại ý họ theo cách hiểu của mình . | This means acknowledging what other people say by repeating it back to them in your own words , as you understand it to be . |
Chú ý đến người khác . | Pay attention to others . |
Hãy chủ động để ý đến cảm xúc , lời nói và ngôn ngữ cơ thể của người khác . | Be proactive about noticing others ' feelings , words and body language . |
Kết nối mọi người . | Connect people . |
Một chủ doanh nghiệp thành đạt phải là trung tâm kết nối các mối quan hệ giữa người với người . | A successful business owner is a hub through which other interpersonal connections are made . |
Thúc đẩy phát triển môi trường mang mọi người lại gần nhau , bằng cách đối xử với họ bình đẳng và công bằng , khuyến khích họ làm việc cùng nhau . | Promote an environment that brings people together by treating people equally and fairly , and encouraging them to work together . |
Đóng vai trò lãnh đạo khi cần giải quyết xung đột . | Take a leadership role when it comes to resolving conflicts . |
Hãy đóng vai trò người hoà giải thay vì xử lý vấn đề theo cách cá nhân . | Act as the mediator , rather than involving yourself personally . |
Đồng nghiệp và nhà tuyển dụng tiềm năng không phải là những người duy nhất bạn nên phát triển quan hệ vững chắc trong thế giới kinh doanh . | Co-workers and potential employers are n't the only people you should be forging strong relationships with in the business world . |
Hãy cố gắng xây dựng mối quan hệ phù hợp với những người đến cửa hàng của bạn , sử dụng sản phẩm hay đánh giá cao công việc của bạn . | Make an effort to develop appropriate relationships with the people who come into your store , use your product , or appreciate your work . |
Cảm xúc - không phải giá cả - thường là yếu tố quyết định nhiều hơn khi khách hàng muốn mua sản phẩm . | Emotions - not prices - are often more of a deciding factor in many purchasing decisions . |
Đội ngũ nhân viên là mạng lưới hỗ trợ và là điều kiện cần thiết để mang lại thành công cho bạn . | Your employees are your support network , and are necessary to your success . |
Tuyển dụng những người có kỹ năng và có năng lực , nhưng cũng cần xem xét khả năng làm việc nhóm của họ . | Hire those who are skilled and competent , but also consider how well your employees will mesh together as a team . |
Không bao giờ ưu tiên chọn những người đồng quan điểm để cố gắng tạo đội ngũ gắn kết . | Homogeneity should never be prioritized in an effort to have your employees mesh well . |
Xét trên tổng thể , sự đa dạng về quan điểm tạo ra rất nhiều lợi ích cho doanh nghiệp của bạn , cả về mặt đổi mới lẫn kinh nghiệm . | Diverse viewpoints offer myriad advantages to your business as a whole , in both innovation and experience . |
Hãy cẩn thận khi bạn gặp tình huống phải thuê người nhà hay bạn bè . | Be careful if you 're in a situation to hire family members and personal friends as employees . |
Dựa vào các mối quan hệ để kiếm việc cũng là một cách , nhưng cách điều hành theo kiểu gia đình trị sẽ mang lại hình ảnh xấu cho doanh nghiệp của bạn . | While connections are the # 1 way in which many jobs are found , nepotism can reflect poorly on you . |
Đảm bảo những người bạn tuyển dụng có đủ phẩm chất cho vị trí họ nắm giữ . | Ensure your hires are qualified for the position , |
Tiếp tục học sau giờ chính khoá . | Put in after - hours work . |
Xin thực tập . | Apply for internships . |
Vịt thường bị nhiễm khuẩn do sống , uống và ăn trong nước đọng . | Often , ducks get botulism from living , drinking , and eating in stagnant water . |
Vịt cũng có thể bị nhiễm khuẩn Botulism do ăn phải xác chết của động vật không xương sống nhỏ hoặc giòi ăn xác chết . | Ducks can also get botulism from eating from eating small , dead invertebrates , as well as maggots that feed on the carcasses . |
Thực phẩm hư hỏng và thực vật chết cũng có thể gây nhiễm khuẩn Botulism cho vịt . | Bad food and dying plant life can also give botulism to ducks . |
Bạn nên hạn chế ruồi cũng như giòi sản sinh trong khu vực chăn nuôi vịt để hạn chế con đường lây lan vi khuẩn . | Limiting flies limits the number of maggots in the area , which can carry the bacterium . |
Ruồi có thể phát triển với nhiều lý do , đặc biệt là khi nuôi vịt xung quanh các vật nuôi khác . | Flies can spring up for a number of reasons , especially if the ducks are being raised around other livestock . |
Dọn phân vật nuôi . | Control manure . |
Phân là điểm thu hút ruồi lớn nhất . | Manure is one of the biggest fly attractions . |
Bạn nên dọn phân ít nhất 2 lần mỗi tuần . | Make sure to remove manure at least 2 times a week . |
Bạn cũng nên phơi khô phân vì phân ướt có khả năng thu hút ruồi . | It 's also important to dry out manure , as the moisture attracts flies . |
Để phơi khô phân , bạn có thể trải phân ở khu vực nắng sau đó vớt phân lên sau khi khô . | To dry it out , spread it out thinly in a sunny area , and then scoop it up once it 's dried . |
Tràn thực phẩm và tràn phân có thể thu hút ruồi . | Both feed spills and manure spills can attract flies . |
Dọn dẹp sạch sẽ giúp đuổi ruồi đi . | Clean them up to help keep flies at bay . |
Phát quang cỏ dại ở mương thoát nước . | Avoid having drainage ditches with weeds . |
Những khu vực âm u và nhiều cỏ có thể thu hút ruồi . | These murky areas can attract flies . |
Nuôi động vật ăn ruồi . | Introduce fly - eating species . |
Những loài kí sinh ruồi như ong bắp cày nhỏ có thể ăn nhộng ruồi và không hề gây phiền hà cho con người . | For instance , a small form of wasp , the fly parasitoids , has young that eat the pupa of flies , and they do n't bother humans . |
Giải pháp tốt nhất là bạn nên đốt hoặc chôn xác động vật để những con vịt khác không thể nhìn thấy . | The best solution is to burn the animals or bury them away from other ducks . |
Cá chết có thể gây ra những vấn đề tương tự như vịt chết . | Dead fish can cause some of the same problems as dead ducks . |
Nếu có cá chết trong ao nuôi vịt , bạn nên loại bỏ xác cá ngay lập tức . | If dead fish are in a pond with the ducks , it 's best to remove them if possible . |
Những khu vực thấp trũng có xu hướng bị đọng nước , đặc biệt khi thời tiết ấm áp và là nguồn sản sinh độc Botulism . | Shallow water tends to be stagnant , and in warm weather especially , it can breed botulism . |
Tốt nhất bạn nên loại bỏ nước đọng và hạn chế để những khu vực này ảnh hưởng đến khu đất cạn . | It 's best to either drain the water off or flood the area to avoid these shallow breeding grounds . |
Chọn một loại bia có màu nhạt . | Choose a light colored beer . |
Nhỏ 4 - 6 giọt màu thực phẩm xuống đáy cốc bia . | Squirt 4 - 6 drops of green food coloring in the bottom of a beer glass . |
Đổ bia vào cốc . | Fill the mug with beer . |
Tốt nhất là bạn nên chặt cây bụi vào thời gian chim không làm tổ để tránh gây nhiễu loạn cuộc sống của động vật hoang dã . | It 's best to clear large garden shrubs at a time when birds are n't nesting , to avoid disturbing wildlife . |
Vì lý do trên , bạn nên cố gắng chặt bỏ cây bụi to trong mùa thu hoặc mùa đông . | Aim to clear larger shrubs during the fall or winter to avoid this . |
Đất tương đối khô thường dễ đào hơn , vì vậy bạn cũng nên tránh đào sau khi mưa to . | It 's usually easier to dig when the soil is fairly dry , so you should also avoid digging after heavy rainfall . |
Kéo tỉa cây sắc và một chiếc cưa nhỏ sẽ giúp bạn chặt cây bụi dễ dàng hơn nhiều - nhớ rằng lưỡi kéo sắc sẽ an toàn hơn lưỡi cùn . | A sharp pair of pruning shears and a small saw will make the job of clearing the shrub a lot easier – remember sharp blades are safer than blunt ones . |
Thuổng lưỡi tròn với đầu nhọn sẽ dễ đào hơn , và cuốc chim cũng giúp ích trong việc cắt đứt rễ cây . | A round - bladed spade with a pointed tip will make it easier to dig through the soil , and a mattock will be useful for cutting through the roots . |
Bạn cũng cần nhớ mặc trang phục thích hợp - bao gồm cả găng tay làm vườn dày và đôi ủng chắc chắn . | Also remember to wear appropriate clothing – including sturdy gardening gloves and strong boots . |
Dùng kéo tỉa cây cắt bụi cây cho đến khi chỉ còn lại một số ít gốc cây . | Use the pruning shears to cut the shrub right back until only a small amount of stump is remaining . |
Bước này sẽ giúp bạn dễ dàng làm lộ rễ cây để nhổ lên khỏi mặt đất , như vậy mới loại bỏ được bụi cây hoàn toàn . | This will make it much easier for you to expose the root ball and pull it out of the ground , which is necessary for completely clearing the shrub . |
Cây sẽ mọc trở lại nếu rễ cây vẫn còn ở lại trong đất . | Leaving the shrub 's roots in the ground will simply allow the shrub to grow back . |
Dùng thuổng lưỡi tròn đào một đường rãnh xung quanh gốc cây . | Use the round - bladed spade to dig a trench around the stump . |
Cẩn thận khi đào gần đường ống nước hoặc cáp điện . | Beware of digging close to water or electricity supplies . |
Bạn có thể gọi cho cơ quan hữu trách ở địa phương để hỏi xem có các đường ống tiện ích chạy ngầm bên dưới khu vực bạn định đào không . | Consider calling 811 ( the national ' call before you dig ' service ) to find out if any utility lines run beneath that part of your garden . |
Dùng thuổng và mai xắn đứt rễ cây càng nhiều càng tốt để nhổ cả bộ rễ lên khỏi mặt đất dễ dàng hơn . | Using the spade and mattock , cut through the roots as much as possible to make it easier to pull the root mass out of the ground . |
Mặc dù chỉ cần loại bỏ rễ chính là có thể ngăn chặn cây bụi mọc trở lại , bạn vẫn nên loại bỏ phần rễ còn lại càng nhiều càng tốt để dành chỗ trồng các cây khác . | Although it 's only necessary to remove the root head and main roots to prevent the shrub from re-growing , you should also remove as much of the rest of the root mass as you can to make space for subsequent planting . |
Bạn có thể đem làm phân trộn nếu bụi cây tương đối nhỏ hoặc cân nhắc đốt nếu là bụi cây to . | If the shrub is small enough , you could try to compost it , otherwise you should consider burning it . |
Không lấy các phần cây bệnh vừa cắt làm phân trộn - bạn nên đốt hoặc vứt vào thùng rác để ngăn ngừa bệnh lây lan sang các cây khác . | Do n't compost any diseased plant matter you cut away – burn it or put it in the household trash to prevent infection spreading to other plants . |
Khi đã loại bỏ bầu rễ cây , bạn hãy dùng cuốc chim hoặc thuổng xắn đứt phần rễ còn lại trong đất càng nhiều càng tốt - điều này sẽ giúp cho rễ cây sẽ phân huỷ tự nhiên trong đất . | Once you have disposed of the root ball , use a mattock or spade to break up as much of the remaining root in the ground as you can – breaking the root up will help it to rot away naturally in the soil . |
Lúc này bạn cũng nên bón phân chuồng hoặc phân trộn đã hoại kỹ vào đất để chuẩn bị cho cây sắp trồng . | It 's also a good idea to incorporate some well - rotted manure or compost into the soil now to benefit the next plant that will go in the ground here . |
Truy cập trang chủ Adwords tại địa chỉ : Làm theo hướng dẫn , nhập địa chỉ thư điện tử và mật khẩu . | Go to the Adwords home page at : Follow the guidelines for entering your email address and selecting a password . |
Nhấn nút'Tạo chiến dịch đầu tiên'. | Press the ' Create your first campaign ' button . |
Nhập ngân sách hàng ngày . | Enter your daily budget . |
Đặt giá thầu . | Set your bid . |
Viết văn bản quảng cáo . | Write your Ad Text . |
Bạn được chuyển sang tab'Thanh toán'. | You will find yourself on the ' Billing ' tab . |
Bạn được chuyển sang tab'Xem trước'. | You will find yourself on the ' Review ' tab . |
AdWords sẽ tiến hành chạy quảng cáo trên Google ngay khi bạn kích hoạt chiến dịch , thanh toán được xác nhận và quảng cáo được đánh giá . | AdWords will start to run your advertisements on Google as soon as your campaign has been activated , your billing has been cleared , and your ads reviewed . |
Không cần phải hoàn toàn thay đổi cá tính của mình , bạn vẫn có thể cố gắng làm người mà người ấy đang tìm kiếm . | Without completely changing your personality , you can try to be the person that the person you like is looking for in a relationship . |
Nếu cô ấy than phiền rằng bạn trai của mình không bao giờ hỏi han về cảm giác của nàng , bạn hãy nhớ làm điều đó . | If she complains that her boyfriend never asks about her feelings , make sure to do that . |
Điều này không phải là lừa gạt như mọi người nghĩ . | This is n't as manipulative as it sounds . |
Nếu bạn có lý do chính đáng để được ở bên cạnh người mình yêu , thì chắc chắn bạn nên làm một bạn trai tốt với cô ấy phải không nào ? | If you want to be with the person for a good reason , then you should want to be a good partner to them , right ? |
Không quá coi trọng việc đó . | Do n't make a big deal about it . |
Nếu cô ấy phàn nàn rằng bạn trai mình không bao giờ làm điều gì cho cô ấy vui , hãy dẫn nàng đi ăn trưa hay uống cà phê khi nàng bận việc . | If they complain that their partner never does them favors , bring them lunch or coffee when they 're having a busy day at work . |
Điều này cũng có thể gây tác dụng ngược vì có khi nàng chỉ dùng bạn để trút nỗi lòng mà thôi . | This may backfire , however , because they might just be using you as an emotional dump . |
Chiều chuộng và trở thành người tốt trong mắt người mình thích sẽ giúp bạn tự nhiên rơi vào vai trò bạn trai hoặc bạn gái , nhưng bạn đừng làm điều gì thái quá , ví dụ như tặng hoa hoặc khen nàng xinh đẹp . | Doing these things and being a good person for the person you like will naturally make you start to fall into the role of a significant other , but do n't do anything too extreme , like get them flowers , or tell them how beautiful they look . |
Sẽ là quá lộ liễu nếu bạn làm điều gì đó lãng mạn như mua những món đồ xa xỉ tặng người ấy , vì vậy bạn hãy cẩn thận . | It becomes obvious if you do something romantic like buying extravagant things , and the person may take advantage of this and use you for the gifts . |
Điều này không có nghĩa là lúc nào bạn cũng phải sẵn sàng bên cạnh hay lẽo đẽo theo đuôi . | This does n't mean that you should be at the person 's beck and call or to be a lap dog . |
Nó chỉ có nghĩa là bạn nên từ từ gặp gỡ nhiều hơn một chút ... rồi sau đó nhiều hơn nữa . | It just means that slowly , you should start hanging out a little more ... and then a lot more . |
Đề nghị được chở nàng đến lớp , đi ăn vặt và chơi những trò chơi vô tư như tennis cho đến khi bạn trở thành một phần trong những việc thường ngày của nàng . | Offer to give them a ride to class , grab a casual bite , and propose an innocent game of tennis and until you 've become a part of their everyday routine . |
Hãy chắc chắn là bạn không rơi vào trạng thái ám ảnh , và người mà bạn thích thỉnh thoảng chủ động rủ bạn . | Make sure you 're not getting obsessive and that your love interest is making some of the calls . |
Không quá lệ thuộc . | Do n't be too dependable . |
Làm sao để người ấy thấy rằng bạn cũng có cuộc sống của riêng mình ngoài việc tìm cách chia rẽ tình cảm . | The person should see that you have a life of your own -- beyond trying to break up the relationship . |
Xuất hiện thường xuyên hơn có thể giúp người ấy có cảm tưởng như nàng đang có quan hệ với bạn . | Being more present will help the person see what it would be like to be in a relationship with you . |
Điều này cho nàng cảm giác tốt đẹp và an tâm về bạn . | This should give them a good and more certain feeling about you . |
Cặp tình nhân nào cũng có điểm yếu . | Every couple has its own weakness . |
Ví dụ như , họ thường hay gây gổ khi cùng bạn bè đi chơi vào những dịp tiệc tùng say sưa . | Let 's say they 're the kind of people who tend to fight when you 're out at big , drunken occasions . |
Tuyệt - hãy mời họ đến buổi tiệc sắp tới của bạn . | Perfect - invite them to your next party . |
Nếu người phụ nữ của chàng trai yêu dấu của bạn tiêu tốn quá nhiều vào rượu , bạn hãy nói với chàng về một món thiết bị cá nhân mà chàng không thể sống thiếu nó . | Let 's say the person of your affection 's boyfriend spends too much money - tell him about a new gadget he ca n't live without . |
Hoặc nếu bạn thích một anh chàng có bạn gái lúc nào cũng ám ảnh về ngoại hình của mình , hãy rủ cô ta đi mua sắm . | Let 's say you like a person with a girlfriend who is too obsessed with her appearance ; take her on a shopping trip . |
Khi đã nắm được bất cứ việc bất hoà nào của cặp đôi - và có vô vàn những vụ như thế - bạn có thể tác động làm cho sự việc xấu thêm . | Once you pinpoint whatever is wrong with the couple - and there may be many , many , things - you can go about making it so much worse . |
Biến những vết nứt nhỏ thành khe hở lớn cho đến khi họ không thể không rơi vào đó . | Turn that little crack into a gaping hole until they ca n't help but fall in . |
Nếu một trong hai người họ muốn cưới mà người kia lưỡng lự , bạn hãy tìm cách nhắc về đề tài kết hôn . | If one person in the relationship wants to get married and the other is reluctant , find ways to bring up the subject of marriage . |
Kể về kỷ niệm ngày cưới của bố mẹ bạn , mời họ đi dự một buổi tiệc đính hôn , thậm chí gửi vào hộp thư của họ cuốn catalog về nhẫn kim cương . | Talk about your parents ' anniversary , invite them to an engagement party , even send them a diamond ring catalog through the mail . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.