vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Liệu có sự việc nào gây tổn thương hoặc coi thường đã xảy ra mà cả hai người đều không chịu xin lỗi người kia không ? | Is there a hurt or a slight that neither of you will apologize for ? |
Bạn có cảm thấy tự hào / buồn bã khi bạn không thể nói'Tớ xin lỗi'và tiếp tục sống cuộc sống của mình không ? | Are you so proud / upset that you ca n't say ' I 'm sorry ' and move on with your lives ? |
Đôi khi tình bạn sẽ không kết thúc vì cãi vã mà vì sự lạnh nhạt . | Sometimes friendships do n't end with a fight , but with a fizzle . |
Đã lâu lắm rồi bạn không muốn gọi bạn mình để nói chuyện ? | Has it been a while since you felt like calling up your friend for a chat ? |
Bạn thấy mình có lý do để không cùng nhau đi chơi ? | Do you find yourself making excuses not to hang out ? |
Nếu bạn đang ở trong tình huống đó , hãy hỏi bản thân mình liệu mình hoặc bạn mình có thể làm gì đó để giữ gìn mối quan hệ này không , hoặc mình có muốn làm điều đó không . | If so , ask yourself whether you or your friend could do anything to save the relationship , or whether you even want to . |
Ai cũng sẽ thay đổi - đó là sự thật tàn nhẫn nhưng vẫn là sự thật . | People change - it sucks , but it is true . |
Đừng bao giờ cãi nhau khi không có lý do gì đáng để tranh cãi . | Do n't fight it if you do n't have a reason to . |
Nếu hai người là những người bạn cũ , hãy thử thêm một cơ hội nữa . | If you 're old friends , give it another shot . |
Ai cũng phải trải qua nhiều khó khăn và không đáng để bạn phải bỏ cuộc và quay lưng chỉ vì mọi chuyện không được vui vẻ thú vị trong vài tuần . | People go through rough patches , and it 's no excuse to cut and run because things are n't fun for a few weeks . |
Cách xa nhau không có nghĩa là hai người sẽ không bao giờ có thể thân thiết với nhau được nữa . | Drifting apart does n't mean you wo n't one day drift back together . |
Hai người chỉ tạm thời không đi với nhau một thời gian - chỉ đơn giản là vậy . | Just stop hanging out for a while - it 's as simple as that . |
Chuyển từ'bạn thân'sang'Tôi sẽ không bao giờ gặp họ nữa'là hành động tiêu cực và trẻ con . | Rushing from ' best friends ' to ' I 'll never see them again ' is childish and extreme . |
Liệu gặp nhau ít đi vẫn có thể đạt được cùng mục tiêu không ? | Would just hanging out less accomplish the same goals ? |
Bạn có thấy buồn khi tưởng tượng đến cuộc sống không có họ không , bạn có cảm thấy thoải mái không ? | Does it make you sad to imagine life without the person , or does it make you feel relieved ? |
Nếu bạn không chắc bạn có muốn chấm dứt với họ hay không , hãy thử gặp họ ít đi . | If you are n't sure this is what you want to do , then just try seeing less of them . |
Nó sẽ dễ dàng , không uỷ mị , và trưởng thành hơn là hoàn toàn làm cho họ biến mất khỏi cuộc đời bạn . | It 's a lot easier , less dramatic , and mature than cutting them out of your life all at once . |
Hãy tự hỏi liệu bạn còn sẵn sàng dành tâm trí để giữ gìn mối quan hệ này ? | Simply put , are you still willing to put in the energy to keep this relationship going ? |
Nếu câu trả lời là không , hãy tiếp tục cuộc sống của bạn và chấm dứt tình bạn ở đây . | If the answer is no , then move on and make the break . |
Nếu bạn biết mình sẽ cảm thấy vui vẻ , không bị rơi vào uỷ mị , buồn chán hoặc những cảm giác tiêu cực khác như khi bạn ở bên cạnh họ thì buông tay là một ý kiến hay . | If you already know that you 'll be happy to get rid of the drama , boredom , or other negative feelings that you associate with this person , ending it is a good idea . |
Đừng để tâm đến những người bạn chung , các hoạt động hay những điều vô nghĩa khác . | Ignore the mutual friends , activities , and other nonsense . |
Nếu họ không đem lại điều gì tốt đẹp cho bạn , hãy chấm dứt . | If they 're bad for you , end it . |
Gây nhiễu loạn để xua đuổi dơi . | Create a disturbance to drive the bats away . |
Đặt hộp trú ẩn cho dơi . | Set up a bat box . |
Lắp đặt thiết bị ngăn chặn một chiều . | Install a one - way exclusion device . |
Gọi dịch vụ diệt trừ dịch hại chuyên nghiệp . | Call a pest removal service . |
Đôi khi mất đi một người bạn không tốt lại khiến bạn tổn thương nhất . | Sometimes losing the worst people hurts you the most . |
Dù thế nào bạn cũng đã từng có khoảng thời gian vui vẻ . | You had good times , though . |
Họ rất điềm tĩnh , hài hước khi hai người vẫn còn là bạn . | They were cool , fun , and funny when you were friends . |
Mất đi họ , dù đã có chuyện tồi tệ gì xảy ra , thì bạn sẽ vẫn cảm thấy không thoải mái . | Losing them , no matter how bad things got , is going to feel like ripping off a bandage . |
Nó có thể đau đớn , day dứt nhung đó là lựa chọn tốt nhất . | It hurts , and it stings in the open air , but it 's for the best . |
Bạn của bạn có thể sẽ khó chấp nhận được chuyện đó . | Your friend might not take it well . |
Một trong hai người hoặc cả người có thể sẽ bật khóc , van nài hoặc rời đi trong giận dữ . | One or both of you might end up crying , begging , or flying off in rage . |
Nhưng dù cảm xúc lúc đó có như thế nào , chúng cũng không thể xoá đi toàn bộ những lý do bạn quyết định chấm dứt mọi thứ . | But whatever the current emotions , they do not erase the reasons you had for ending things . |
Bạn sẽ có thể cảm thấy tội lỗi , đó là sự thật . | You 're going to feel guilty , end of story . |
Nhưng hãy nhớ rằng , dù mối quan hệ đã đổ vỡ của bạn có như thế nào , cảm giác phải chịu trách nhiệm cho sự kết thúc của một điều đã từng tốt đẹp là cảm xúc rất bình thường . | Just remember that , no matter how broken your relationship may have been , it 's normal to feel responsible for the death of a good thing . |
Nó sẽ phai đi theo thời gian . | It will pass with time . |
Có thể cơn giận dữ từ bạn của bạn đã đủ cho cả hai người rồi . | Chances are good that your friend will be angry enough for the both of you . |
Cảm giác bị tổn thương dần dần sẽ nhanh chóng biến thành giận dữ , cơn giận sẽ khiến bạn hành xử không đúng mực . | Hurt feelings morph quickly into anger , and anger leads to doing things you 'd probably rather not do . |
Nếu bạn cảm thấy cơn giận của cả hai người đang dâng lên , hãy lùi lại một bước và rời khỏi đó nhanh chóng . | If you feel tempers rising on either side , take a step back and get out of there shortly . |
Giống như chiếc bánh trên khay nướng , cả hai sẽ bình tĩnh nhanh hơn khi lánh mặt nhau . | Like cookies on a hot tray , you 'll both cool off faster when you 're separated . |
Nếu họ có xu hướng hằn học khi hai người gặp mặt , bạn nên chuẩn bị tư tưởng trước những lời nói gay gắt thậm chí là động chân động tay . | If your former friend tends to become aggressive when confronted , you should expect verbal or even physical backlash . |
Hãy kết thúc mọi chuyện ở nơi công cộng , đi cùng một người bạn khác hoặc viết cho họ một lá thư nếu bạn thực sự lo lắng có thể có chuyện xảy ra . | End things in public , and bring a friend or write a letter if you 're really worried . |
Bạn sẽ cảm thấy giận dữ trong chốc lát nếu họ làm tổn thương bạn . | You 're going to be angry for a while if your friend hurt you . |
Điều đó là lẽ thường . | It 's normal . |
Nhưng đừng để cơn giận đẩy bạn vào những điều tiêu cực , không chín chắn . | But do n't let your anger pull you to the dark side , young padawan . |
Một khi bạn đã để tình bạn ra đi , hãy để những cảm xúc đi cùng nó . | Once you let the friendship go , let the emotions go as well . |
Bạn gần như không thể hoàn toàn chấm dứt với người đó , đặc biệt nếu bạn vẫn phải gặp họ ở trường hoặc ở công sở . | More likely than not , it 's impossible to completely break it off , especially if you still have to see the person at school or work . |
Xung hấn thụ động là loại vũ khí cực mạnh của những người bị tổn thương nhưng nó sẽ chỉ gây tổn thương cho bạn nếu bạn cho phép nó làm vậy . | Passive aggression , the great weapon of slighted friends the world over , can only hurt you if you let it . |
Hãy sẵn sàng giải đáp những trò cân não nhiều tháng sau khi bạn chấm dứt mọi thứ . | Get mentally ready to deal with some mind games in the months after you cut things off . |
Vũ khí tốt nhất - là hoàn toàn làm lơ những kiểu tấn công đó . | The best defense is completely ignoring the attack . |
Nếu người bạn cũ của bạn là người xung hấn thụ động , họ có thể có những hành vi đánh lén bạn sau khi bạn chấm dứt mối quan hệ bạn bè với họ . | If your former friend is passive - aggressive , expect back - stabbing behavior after you break off the friendship . |
Hãy cố gắng và nhớ rằng đến cuối cùng thì đó cũng là lỗi của bạn khi đã chấm dứt mọi thứ và bạn không nên trả đũa họ . | Try and remember that it is , in the end , kind of your fault for ending things and that you should n't strike back . |
Bạn đã hoàn toàn chấm dứt tình bạn với họ . | You already ended the relationship . |
Đừng khiến mọi chuyện thêm tồi tệ bằng cách cố gắng làm hại hoặc tổn thương họ sau khi bạn đã kết thúc mọi chuyện . | Do n't make things worse by trying to sabotage or hurt them after you 've already ended it . |
Rất khó để làm bạn với hai bạn khi hai bạn không còn chơi với nhau nữa . | It is just hard for people to be friends with two people who are no longer friends for each other . |
Họ sẽ từ từ hướng đến làm bạn với bạn hoặc với người kia vì nếu chơi với cả hai người thì họ sẽ bị rơi vào một cuộc chiến mà họ không hề mong muốn . | People will naturally gravitate toward either you or your friend because playing both sides puts them in the middle of the war they want none of . |
Tuy nhiên hãy lưu ý rằng đây là hậu quả tồi tệ nhất . | Note , however , that this is by far the most melodramatic outcome . |
Gặp gỡ những người mới sẽ là dấu hiệu cho người bạn cũ của bạn rằng bạn vẫn có cuộc sống của riêng mình mà không có họ . | Meeting new people will signal to your former friend that you have a life outside of him or her . |
Nó sẽ giúp bạn cảm thấy bình thản khi nghĩ về tình bạn đã chấm dứt vì bạn vẫn sẽ có những người bạn mới tuyệt vời trong cuộc sống . | It will also help you feel better about the friendship 's end since you 'll have great new people in your life . |
Những ý tưởng mới sẽ vẫn đến với bạn - miễn là bạn cũng dõi theo những sự kiện tương tự xảy đến với người bạn cũ của mình . | Some fresh ideas will do you good - as long as you 're on the lookout for behavior similar to the friend you had to leave . |
Tương tác thoải mái với người khác sẽ thể hiện sự tự tin và tự chủ . | Interacting comfortably with others shows confidence and poise . |
Bạn sẽ dễ nghĩ ra chủ đề để thảo luận hơn nếu bạn có kiến thức về các kỹ năng và chủ đề đa dạng . | It is much easier to come up with subjects to discuss if you are educated in a variety of skills and topics . |
Tới thư viện và đọc nhiều sách . | Go to the library and read a variety of books . |
Hãy đọc về lịch sử , khoa học , xã hội học , tâm lý học hoặc bất kì thứ gì bạn thích . | Read up about history , science , sociology , psychology , or anything else that you are interested in . |
Lướt mạng và đọc những trang web uy tín để cập nhật những sự kiện mới nhất . | Scan the internet , and read reputable websites to keep up with current events . |
Đọc báo ( báo mạng hoặc báo in ) và nắm bắt được các sự kiện trong cộng đồng và thế giới . | Read a newspaper ( either online or in print ) and be educated about current events in your community as well as the world . |
Nhờ đó , bạn có thể bắt đầu một cuộc trò chuyện bằng cách hỏi : ' Bạn có biết về ? | This way , you can start a conversation by asking , ' Did you hear about ? |
Bạn nghĩ gì về điều đó ? | What do you think about it ? |
Tìm hiểu các sở thích và hoạt động mới . | Learn new hobbies and activities . |
Ví dụ bạn có thể học cách : chơi nhạc cụ , khiêu vũ , yoga , leo núi , nhảy dù , lướt sóng , trượt ván trên tuyết , trượt tuyết , lặn , hội hoạ hoặc thanh nhạc . | Some examples include learning how to : play an instrument , dance , do yoga , rock - climb , skydive , surf , snowboard , ski , scuba - dive , paint , draw , or sing . |
Nhờ vậy , khi gặp gỡ những người bạn mới , bạn sẽ có rất nhiều hoạt động để thảo luận . | This way , when you meet a new person you have plenty of activities to discuss . |
Có thể người kia cũng sẽ có cùng sở thích với bạn . | Chances are , the other person will have some similar interests . |
Khi tham gia vào sự kiện xã hội , hãy là ' người nghe ' thay vì là người cầm lái mọi cuộc hội thoại . | When attending social gatherings , be a ' listener ' rather than always driving the conversation . |
Mọi người thích được lắng nghe và sẽ tự động bị thu hút bởi một người chịu dành thời gian lắng nghe họ . | People love being listened to and gravitate to people who take the time to listen to them . |
Thư giãn , hít thở và giả vờ bạn đang nói chuyện với một người mà bạn đã quen từ lâu . | Relax , breathe and pretend you 're talking to someone you 've know all your life . |
Hỏi han và thích thú với những gì họ nói . | Ask questions and be interested . |
Chỉ tập trung vào người đó và trải nghiệm của họ thay vì vào những điều bạn định nói . | Focus solely on the person and his or her experience rather than on what you are going to say next . |
Hãy sống đúng với hiện tại . | Be present in the moment . |
Hỏi các câu hỏi mở thay vì câu hỏi chỉ để trả lời ' có ' hoặc ' không ' . | Ask open - ended questions rather than closed - ended ' yes ' or ' no ' questions . |
Việc này sẽ giúp cuộc nói chuyện của bạn được liên tục và luôn tích cực . | This will help increase the likelihood that you have a positive and continued conversation . |
Sử dụng kỹ năng lắng nghe chủ động để xây dựng sự thấu hiểu và niềm tin . | Use active listening skills , which help to build understanding and trust . |
Một cách để thể hiện sự lắng nghe là nhắc lại điều người đó vừa nói . | One way to show that you are listening is to restate what the person has just said . |
Hãy nói những điều như : Việc đó nghe thật khó khăn . | Say something like : That sounds really tough . |
Có vẻ cậu đã bị tổn thương , và trong tình huống đó thì cũng rất dễ hiểu , Nếu bạn nói quá nhiều về điều tiêu cực , bạn sẽ trở thành một người hay than phiền và thiếu tự chủ . | It sounds like you are hurt , and that makes sense given the situation , If you talk about negative things too much you may seem like a complainer and someone who lacks poise |
Tuy nhiên , nếu bạn tập trung vào các chủ đề tích cực , mọi người sẽ thấy bạn rất duyên dáng và thu hút . | However , if you focus on positive subjects people may notice your elegance and charm . |
Hãy hỏi những câu tích cực như : Dạo này cậu có chuyện gì vui ? | Ask positive questions such as , What 's going well for you ? |
Cậu có đang làm việc gì thú vị không ? Nhìn chung , nên tránh các chủ đề về chính trị và tôn giáo , trừ khi các bạn có chung tinh thần và độ cởi mở về những vấn đề đó . | What have you been doing that 's fun lately ? , Generally avoid conversations about politics and religion unless you share the same mentality and openness toward these subjects |
Đó chính là khả năng tôn trọng và cởi mở về cảm giác và suy nghĩ của mình nhưng vẫn duy trì được sự khéo léo và bình tĩnh . | Assertiveness is generally being respectful and open about your feelings and thoughts while maintaining tact and composure . |
Giao tiếp dứt khoát mang tới cảm giác ấm áp , gần gũi và thân thiện . | Assertive communication is warm , welcoming , and friendly . |
Một cách để trở nên dứt khoát là : thấu hiểu người khác và hoàn cảnh của họ , tuy nhiên , vẫn tôn trọng và bày tỏ được nhu cầu và mong muốn của bản thân . | One way to be assertive is to be understanding of others and their situations , while still respecting and communicating your own needs and desires . |
Ví dụ bạn có thể nói : Đó là một ý tưởng tuyệt vời . | For example , you might say , That is a great idea . |
Giả sử chúng ta làm theo cách này nữa thì sao ? | How about we also do this ? |
Thể hiện sự dứt khoát bằng ngôn ngữ cơ thể . | Show you are assertive through your body language . |
Giao tiếp bằng mắt một cách phù hợp ( không nhìn chằm chằm nhưng không trốn tránh , thỉnh thoảng lại nhìn xung quanh ) . | Give appropriate eye contact ( not staring , but not avoiding , look around every once in a while ) . |
Thả lỏng cơ thể ; không thu mình lại ( so vai ) hoặc có tư thế bành trướng ( chống tay lên hông ) . | Be relaxed in your body ; Do not make your body too small ( hunched shoulders ) or too large ( hands on hips ) . |
Không giao tiếp một cách lấn lướt bằng cách hạ thấp người khác , gọi họ bằng những cái tên khó nghe hay nói cao giọng . | Do not use aggressive forms of communication such as putting people down , calling them names , or raising your voice . |
Bày tỏ cảm giác hoặc suy nghĩ của bạn khi đã biết điều đó sẽ làm người khác tổn thương cũng là một dạng giao tiếp lấn lướt ; có vài điều mà tốt nhất là bạn không nên nói ra ( nhận xét tiêu cực về hành vi hoặc diện mạo của người khác chẳng hạn ) . | Saying how you feel or think when you know it might hurt other people can also be a form of aggressive communication ; some things are better left unsaid ( negative comments about how someone looks or acts , for example ) . |
Những lời nói và hành động đó sẽ thể hiện sự hung hăng của bạn , khiến người khác thấy rằng bạn không tự chủ . | These types of speech and actions may show that you are aggressive , and can indicate to others that you are losing your cool . |
Ở một số nơi người ta tổ chức các chương trình dạy kỹ năng sống cho mọi người . | Some cities offer ' finishing schools ' where social skills are taught . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.