vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Không có gì làm cho một cặp đôi mất hứng thú với nhau nhanh bằng việc mỗi người đi chơi vui vẻ một mình . | Nothing will make a couple lose interest faster than having a good time hanging out separately . |
Hãy mời bạn gái của người mà bạn để ý đến dạ tiệc dành riêng cho con gái - hay tốt hơn nữa là giới thiệu cô ấy với một anh chàng có thể còn tâm đầu đầu ý hợp hơn với cô ấy . | Invite your love interest 's partner out for a fun night - or better yet , introduce them to a person they 'd click with even more . |
Hãy làm mọi cách để tách hai người ra càng nhiều càng tốt , và phải đảm bảo rằng họ thực sự thích thú với những việc họ làm khi không ở bên nhau . | Do what you can to keep the two people apart as much as possible , making sure they actually like what they 're doing when they 're apart . |
Đừng làm việc này lộ liễu quá . | Do n't be obvious . |
Bạn chỉ nên giới thiệu những hoạt động nào có thể tự nhiên kéo hai người ra xa nhau một cách bình thường . | Just casually introduce some activities that would naturally keep them away from each other . |
Nếu bạn thực sự nghĩ rằng người bạn mến đang có mối quan hệ tình cảm quá tệ và tốt hơn là chàng nên rời bỏ để đến với bạn , vậy thì rất có khả năng là bạn bè của người ấy cũng thấy như vậy . | If you really think that the person you like is in a terrible relationship and that they 'd be better off with you , then chances are that their buddies feel the same way . |
Nếu đúng là thế , bạn nên thân thiện với bạn bè của chàng nhưng đừng hướng sự chú ý vào mình mà chỉ làm cho họ cảm thấy rằng bạn là một người khách quan . | If that 's the case , then you should be friendly with their friends without making a spectacle of yourself , just making them think you 're a cool person . |
Điều này có thể sẽ khiến họ hỏi chàng của bạn , ' Sao ông vẫn còn dính líu với con người chẳng ra gì đó ? | This may lead them to ask your love interest , ' Why are you still with that loser ? |
Sao ông không đi chơi với ( hãy điền tên bạn vào đây ) có tốt hơn không ? | Why do n't you go out with ( insert your name here ) instead ? |
Khi ra ngoài với bạn bè của chàng , bạn đừng bám chặt vào anh ấy . | When you 're hanging out with the friends of your love interest , do n't hang on to your love interest too much . |
Đừng để họ nghĩ rằng bạn đi chơi chỉ vì bạn của họ ; bạn chỉ nên để họ thấy rằng bạn và chàng thực sự là một cặp đẹp đôi . | Do n't make them think that you 're out for their friend ; just make them notice that you 'd make a great match with their friend . |
Trở thành một người bạn thân thiết khác với việc làm một người dễ dãi và hành động như thể bạn sẵn sàng đi cùng với người mình thích vào bất cứ lúc nào , bất chấp người đó đang có người yêu . | There 's a difference between becoming a closer friend and being available , and acting like you want to hang out with the person you like all the time , in spite of their relationship . |
Đừng cố tìm cách gặp gỡ vào các dịp như những buổi tối hẹn hò mà ai cũng hiểu , những sự kiện đặc biệt hoặc những lúc mà bạn biết rằng hai người họ đang ở bên nhau . | Do n't try to hang out on obvious date nights , special occasions , or times when you know the couple is spending time together . |
Điều này có thể làm cho người bạn thích nghĩ rằng bạn đang quá lệ thuộc và đeo bám nếu bạn ở bên người ấy - và chẳng ai thích điều này cả . | This will make the person you like suspect that you 'd be needy and clingy if you were together - and nobody wants that . |
Bạn có thể trở thành người tình tiềm năng mà không cần phải cứ năm phút là lại nhắn tin hay gọi điện cho cô ấy . | You can make yourself available without texting or calling the person you like every five minutes . |
Hãy đặt bẫy và chờ nàng đến với bạn . | Set your trap and wait for them to come to you . |
Không gì khiến cho chàng nhận ra rằng mình đang bỏ lỡ điều gì nhanh bằng việc nhìn thấy một anh chàng khác ở bên cạnh bạn . | Nothing will make the person you like realize what they 'll be missing faster than seeing you with another potential partner by your side . |
Điều này không có nghĩa là bạn nên dùng ai đó để khiến chàng phát ghen ; chỉ cần dành nhiều thời gian hơn đi cùng với một người bạn thân khác giới hoặc đến những cuộc hẹn hò vô thưởng vô phạt rồi sau đó thuật lại . | This does n't mean you should use somebody to make the person jealous ; just spend more time with a close friend of a gender you 're attracted to , or go on a few harmless dates and report back about it . |
Bạn sẽ ngạc nhiên thấy hình ảnh của mình trong mắt người ấy nhanh chóng lung linh làm sao . | You 'll be surprised by how quickly you 'll be seen in a new light , and the situation will grow more desperate . |
Nhắc nhở người ấy rằng bạn không phải dạng ' ế ' là một ý hay . | This will make the person think , ' Oh no ! |
Chẳng lẽ mình đã có tình cảm với anh ấy ? ' Trừ khi người ấy chấm dứt quan hệ rõ ràng là ' vì bạn ' , nếu không , bạn không nên nhào ngay vào và cố gắng hẹn hò . | Could this mean that I have feelings for them , ' Unless it 's very obvious that the person is ending the relationship for you , you should not swoop in immediately and start trying to date the person |
Thay vào đó , bạn nên tỏ ra là người bạn tốt , một người biết lắng nghe với lòng thông cảm , là niềm an ủi khi người ấy cảm thấy buồn khổ khi chia tay một mối tình , dù cho điều này đã được định trước . | Instead , you should be a good friend , a sympathetic listener , and just a shoulder to cry on as the person deals with the sad feelings that naturally accompany any breakup - even if it was meant to be . |
Nói với người đó rằng bạn luôn ở bên họ mỗi khi họ cần tâm sự , và rằng bạn không thể hình dung được người ấy đang phải trải qua chuyện gì . | Tell the person you 're always there if they need to talk , and that you ca n't imagine what they are going through . |
Tuy nhiên , bạn đừng nói xấu người kia . | Still , do n't bad - mouth the other person . |
Gọi người yêu cũ của người bạn thích là kẻ ngu xuẩn hay những thứ tệ hơn thế ngay sau khi họ chia tay có thể khiến người ấy nổi giận . | Calling the person 's ex a jerk or worse right after the breakup might make the person angry . |
Biết cách làm người ấy vui lên . | Know what would cheer up the person . |
Tặng cô ấy một con thú bông ngộ nghĩnh hay dẫn nàng đi xem tấu hài . | Give them a silly stuffed animal or take them out to a comedy . |
Bạn hãy khoan làm những việc lãng mạn hơn . | Just do n't do anything too romantic yet . |
Chọn đúng thời điểm trong năm để đào các cây bụi to . | Choose the right time of year to dig up large shrubs . |
Chuẩn bị dụng cụ và vật liệu cần thiết . | Gather the necessary tools and materials . |
Cắt tỉa bụi rậm để lộ ra gốc cây . | Cut the shrub back to expose the stump . |
Đào rãnh xung quanh gốc cây để bộ rễ lộ ra . | Dig a trench around the stump to expose the root ball . |
Nhổ bộ rễ lên khỏi đất . | Pull out the root ball . |
Xử lý bụi cây vừa nhổ . | Dispose of the pulled - up shrub . |
Cắt đứt phần rễ còn lại và bón phân trộn . | Break up any remaining root and add some compost . |
Việc đầu tiên bạn cần làm là xác định xem vàng của bạn có phải là vàng thật hay không . | The first thing you have to do is find out if your gold is real . |
Phân loại vàng theo karat không chỉ giúp bạn đánh giá được giá trị vàng , mà còn xác định những thứ không phải là vàng thật . | Separating your gold by its karat weight will not only help you begin to assess its value , but it can point out items that are not even gold . |
Nếu không nhìn thấy số karat thì bạn có thể thuê một nhà buôn vàng có uy tín kiểm tra . | If it is unreadable , you could choose to have the gold tested by a reputable dealer . |
Có khả năng một phần trong số vàng của bạn chỉ là sản phẩm mạ vàng , và chúng sẽ được nhà buôn vàng xác định chắc chắn bằng một phép thử hoá học . | There 's also the possibility that some of the gold is actually just gold - plated , which a dealer would determine with certainty by performing a chemical test . |
Lưu ý rằng phần lớn đồ trang sức bằng vàng được sản xuất trước năm 1980 có chất lượng thấp hơn một chút so với giá trị karat được đánh dấu . | Take note that much of the gold jewelry manufactured before 1980 is slightly below its marked karat value . |
Ví dụ , đồ trang sức được đánh dấu 18K thật sự chỉ có chất lượng 17-17,5 K . | For example , jewelry marked 18K would actually be between 17K and 17.5 K . |
Năm 1980 , luật về cách đánh dấu và độ tinh khiết của đồ trang sức bằng vàng đã được sửa đổi . | In 1980 , the laws regarding the marking and purity of gold jewelry were changed . |
Nếu bạn không chắc chắn một vật nào đó có phải vàng hay không sau khi nhìn bằng kính lúp , hãy đem nó ra thử nghiệm . | If you 're still uncertain as to whether or not an item is gold after inspecting it with a magnifying glass , prepare to test it . |
Bạn sẽ có hai lựa chọn : phép thử bằng axít và phép thử Skey . | You have two options here : the acid test and the Skey test . |
Phép thử bằng axít yêu cầu bạn phải có bộ dụng cụ thử vàng hay các phần riêng lẻ để tạo thành một bộ ( axít và viên đá ) . | The first , the acid test , will require a gold testing kit or the individual parts that make one up ( the acid and stone ) . |
Các dụng cụ dùng cho phép thử này có thể mua trực tuyến hoặc từ cửa hàng bán đồ trang sức với giá thấp , chúng được bán riêng từng phần hay theo bộ . | Supplies for this test can be purchased from online or physical jewelry suppliers for a small price , and are available separately or as a set . |
Một bộ sẽ gồm có các chai axít thử vàng 10K , 14K , 18K và 22K , thường là axít nitric . | A kit will come with 10K , 14K , 18K and 22K bottles of testing acid , which will normally be nitric acid . |
Trong đó có một viên đá thử vàng được làm từ nhiều loại vật liệu khác nhau , bao gồm đá novaculite hay các loại đá lửa khác . | It will also come with a test stone , also known as a streak stone or touch stone , that will be made from many different materials , including novaculite or other types of flint material . |
Bộ dụng cụ này cũng có thể được bán kèm một chiếc cân . | Kits can also be purchased with an accompanying scale . |
Với đồ trang sức được cho là vàng 14K thì bạn chà nó lên viên đá và nhỏ một giọt axít 14K lên vết nó để lại . | For suspected 14K jewelry , rub the item on the stone and place a drop of 14K acid onto the mark it leaves . |
Nếu vật đó thật sự là vàng 14K thì vết trên viên đá sẽ không thay đổi khi tiếp xúc với axít . | If your item is indeed 14K gold , it will stand up to the acid and not change . |
Nếu đó là vàng 10K thì vết sẽ chuyển sang màu nâu khi tiếp xúc với axít 14K . | If it is 10K , the 14K acid will turn it brown . |
Nếu vết biến mất hoàn toàn thì đó không phải là vàng . | If it completely disappears , it is n't even gold . |
Nếu vàng không được đánh dấu , bạn sẽ thử từ loại axít thấp nhất lên đến 22K tới khi vết chuyển sang màu nâu , và khi đó bạn có thể cho là nó có chất lượng karat ở mức thấp hơn liền kề . | If it is an unmarked item , go up to the 22K acid incrementally until it turns brown , and when it does , consider it to be the next lowest karat . |
Ví dụ , nếu axít 18K không tạo ra thay đổi gì nhưng axít 22K chuyển vết sang màu nâu , khi đó vàng sẽ được xem là có chất lượng 18K . | For example , if the 18K acid has no effect , but the 22K acid turns it brown , then consider your item to be 18K . |
Nếu axít 14K không tạo ra thay đổi gì nhưng axít 18K chuyển vết sang màu nâu , vàng sẽ được xem là có chất lượng 14K , và tương tự như vậy cho các phép thử karat khác . | If the 14K acid has no effect , but the 18k acid turns it brown , consider it to be 14k , and so on for other karat fineness tests . |
Đối với phép thử Skey , đầu tiên bạn cần mua một cây bút thử vàng dùng cho phương pháp này . | For the Skey test , start by purchasing a gold tester or gold verification pen employing the Skey method . |
Bút thử vàng được bán với giá khoảng 1 triệu đồng và có thể thực hiện 1000 lần thử . | These testers sell for under $ 50 and can give a 1000 tests . |
Phép thử này là một phương pháp thay thế an toàn cho phép thử bằng axít , và sẽ xác định chính xác trên các kim loại như bạch kim . | This test is a safe alternative to acid and will test accurately on metals such as white gold . |
Trên đồ trang sức nghi ngờ là vàng , bạn vạch chậm một đường dài khoảng 5mm và vạch đi vạch lại trên đường đó 4 lần mà không nhấc đầu bút khỏi mặt kim loại . | For all suspected jewelry , Slowly write a 1/4 inch line and go over the same line 4 times without removing the pen tip from the test metal . |
Ngay sau đó vạch một đường lên trang giấy trắng bất kì . | Immediately write a line on any white paper . |
Nếu vàng dưới 10k thì đường vạch có màu nâu nhạt và chuyển sang xanh lá cây trong vài giây , Nếu đó là vàng 10k thì đường vạch có màu nâu nhạt | If it is under 10k , the line will be light brown and turn green within seconds If it is 10k , the line will be light brown . |
Nếu đó là vàng 14k thì đường vạch có màu nâu đậm . | If it is 14k , the line will be dark brown . |
Nếu đó là vàng 18k thì đường vạch có màu cam . | If it is 18k , the line will be orange . |
Nếu đó là vàng 22k thì đường vạch có màu vàng . | If it is 22k , the line will be yellow . |
Nếu đó là vàng 24k thì đường vạch có màu đỏ . | If it is 24K , the line will be red . |
Nếu bút không để lại đường vạch nào thì đó không phải là vàng . | If there is no line at all , it is not gold . |
Nếu bạn có đồng xu vàng , chúng có thể mang giá trị sưu tập lớn hơn giá trị kim loại tạo ra chúng . | If you have gold coins , they may have a numismatic ( coin ) value which is above their metal value . |
Giá trị này phụ thuộc vào niên đại , độ hiếm và tình trạng chung của tiền xu . | This tends to be based on age , rarity , and overall condition . |
Trong trường hợp này , tốt nhất bạn nên đem nó đến nhà buôn tiền xu để định giá . | In this case , your best option is to take it to a coin dealer for assessment . |
Bạn thật sự nên làm việc này vì nó có thể mang lại cho bạn nhiều tiền hơn . | This is definitely worth doing , as you may be able to get more money that way . |
Nếu có kinh nghiệm bán đấu giá trực tuyến , bạn có thể bán tiền xu trên mạng nhưng bạn cần có giấy chứng nhận tiền xu thật để thuyết phục người mua trả giá cao . | If you have experience auctioning items online , you may be able to sell the coin online , but you may need a certificate of authenticity to persuade buyers to pay top dollar . |
Ngoài ra bạn cũng nên sử dụng hệ thống đảm bảo thanh toán để giúp khách hàng an tâm với giao dịch của họ . | It also makes sense to have a secure payment system in place to make customers feel safe with their transaction . |
Lợi ích của việc bán đấu giá ( với điều kiện bạn biết giá trị thật của tiền xu ) là giá bán có thể vượt xa giá bạn yêu cầu nếu có nhiều nhà sưu tập tham gia đấu giá . | The benefit of an auction ( provided you 're aware of the coin 's real value ) is that it may go well beyond your asking price if several collectors are bidding for the coin . |
Đọc Cách để xác định giá trị của đồng xu vàng để biết thêm thông tin về cách đánh giá tiền xu . | Read How to determine the value of bullion gold coins for more details on assessing their value . |
Bất kì số nào nhân cho 1 sẽ bằng chính nó . | Any number times 1 is equal to itself . |
Bất kì số nào nhân cho 0 sẽ bằng 0 . | Any number times zero equals zero . |
Nhân chữ số ở dưới bên phải cho chữ số ở trên bên phải . | Multiply the bottom right number by the top right number . |
Nhân chữ số ở dưới bên phải cho chữ số ở trên bên trái . | Multiply the bottom right number by the top left number . |
Nhân chữ số ở dưới bên phải cho chữ số ở trên bên phải và tiếp theo là chữ số ở trên bên trái . | Multiply the bottom right number by the top right and then the top left numbers . |
Dịch chuyển hàng thứ hai sang bên trái một chữ số . | Shift the second row one digit to the left . |
Nhân chữ số ở dưới bên trái cho chữ số ở trên bên phải và tiếp theo là chữ số ở trên bên trái . | Multiply the bottom left number by the top right and then the top left numbers . |
Cộng các cột với nhau . | Add the columns together . |
Bạn muốn nhân 34 x 6 . | You want to multiply 34 x 6 . |
Bắt đầu bằng cách nhân cột đơn vị ( 4 x 6 ) , nhưng bạn không thể viết 24 ở cột đơn vị . | You start by multiplying the 1s column ( 4 x 6 ) , but you ca n't have 24 1s in the 1s column . |
Giữ lại 4 ở cột đơn vị . | Keep 4 1s in the 1s column . |
Di chuyển 2 ở hàng chục sang cột hàng chục . | Move the 2 10s over to the 10s column . |
Nhân 6 x 3 ta sẽ có 18 . | Multiply 6 x 3 , which equals 18 . |
Cộng với 2 mà bạn đã chuyển sang và được 20 . | Add the 2 that you carried over , which will equal 20 . |
Thấm một ít nước vào miếng bọt biển . | Put a small amount of water on a sponge . |
Để chiếc túi khô tự nhiên . | Give your bag time to air dry . |
Lường trước việc bạn sẽ phải làm sạch lại túi trong tương lai . | Be prepared to clean your purse in the future . |
Bạn cho rằng sự tức giận của mình sẽ lắng xuống hay tình bạn thực sự sẽ đi đến kết thúc ? | Do you think your anger will subside , or is this really the end ? |
Bạn bè cãi nhau rồi vẫn là bạn bè và bạn không thể lúc nào cũng kỳ vọng sự hoàn hảo từ họ . | Friends fight and still stay friends , and you ca n't expect perfection from them all the time . |
Nhưng nếu hai người tranh cãi nhiều hơn là cảm thấy thân thiết thoải mái khi ở canh nhau thì đó là lúc nên buông tay . | But if you 're fighting more than feeling friendly , it 's probably time to bail . |
Đâu có ai muốn ở bên cạnh những người luôn tranh cãi với mình ? | Who wants to be with someone they 're always arguing with , anyway ? |
Hãy hỏi bản thân những câu hỏi sau để hiểu hơn tình hình : Liệu sự bất đồng chỉ xảy ra một lần hay liên tục xảy xa ? | Ask yourself some questions to better understand things : Was your disagreement a one - time occurrence or has been ongoing ? |
Nếu sự bất đồng không thể hoá giải thì tình bạn không nên tồn tại . | If your disagreement just wo n't die , maybe the friendship should . |
Liệu vấn đề đó còn lớn hơn cả tình bạn ? | Does the issue itself matter more than the friendship ? |
Bầu cử cho những ứng viên khác nhau là một chuyện , nhưng nếu ai đó gay gắt không đồng tình với lòng tin của bạn , thì bạn nên quyết định chia tay . | Voting for different people is one thing , but if someone deeply disagrees with your core beliefs , it may be a deal - breaker . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.