vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Tiếng sột soạt thỉnh thoảng bạn nghe thấy trên gác mái có thể là tiếng chuyển động của ống nước cũ hoặc tiếng ngôi nhà đang giãn nở . | The occasional rustling in the attic may just be an old water pipe or the sound of the house settling . |
Bạn cần loại trừ các khả năng khác trước khi bắt đầu bỏ thời gian và công sức vào việc xua đuổi dơi . | Make sure you 've excluded all other possibilities before you begin spending time and energy on a bat - removal project . |
Cách tốt nhất để biết có dơi trong nhà là tận mắt nhìn thấy chúng hoặc phát hiện ra phân dơi . | The best way to tell that you have bats in your home is to see one with your own eyes or come across their tell - tale droppings . |
Nhờ chuyên gia diệt trừ dịch hại hoặc chuyên gia động vật hoang dã tư vấn để xác định loại dơi thường sinh sống trong khu vực bạn ở . | Consult a pest removal specialist or wildlife expert to determine what type of bats are commonly found in your area . |
Nếu bạn bắt gặp phân dơi trong nhà thì nhiều khả năng là gần đây dơi đã đến ngủ ở nhà bạn . | Should you encounter bat guano in any part of your home , there 's a good chance that bats have recently been roosting there . |
Mặc dù khó nhìn thấy , nhưng nước tiểu của dơi sẽ để lại những vệt ố nhỏ và có mùi rất gắt . | While bat urine is n't typically visible , it may leave behind small stains and a sharp odor . |
Phân dơi đôi khi có chứa bào tử nấm mốc và có thể gây hại khi hít phải . | Bat guano sometimes contains fungal mold spores that may be hazardous to breathe . |
Trong vài trường hợp , việc phơi nhiễm phân dơi trong thời gian dài có thể dẫn đến các rủi ro nghiêm trọng về sức khoẻ , bao gồm sốt xuất huyết và nhiễm trùng đường hô hấp như bệnh nhiễm vi nấm histoplasma . | In some cases , prolonged exposure to guano can lead to serious health concerns , including hemorrhagic fever and respiratory infections like histoplasmosis . |
Có nhiều loại dơi khác nhau . | There are many different varieties of bats . |
Bạn hãy tìm hiểu xem thời gian sinh sản của loài dơi trong vùng bạn ở bắt đầu vào khi nào . | Find out when maternity season begins for your local bat population . |
Nếu bạn đuổi dơi mẹ ra khỏi nhà sau khi nó sinh con , lũ dơi con sẽ không thể sống sót . | If you drive off the mother after she 's given birth , her babies wo n't be able to survive . |
Điều này sẽ để lại mùi hôi không thể chịu nổi , và căn gác mái của bạn sẽ đầy xác dơi phải xử lý . | This will leave you with an unbearable stench and an attic full of dead bats to dispose of . |
Dơi sống trong nhiều điều kiện đặc thù khác nhau . | Bats live in a wide range of highly specialized conditions . |
Thông thường chúng ta có thể thu hẹp phạm vi các loài dơi dựa vào khu vực sinh sống của chúng . | In most cases it 's possible to narrow down the species by the region it occupies . |
Điều này sẽ giúp bạn chọn chiến lược để cách ly an toàn và xua đuổi những vị khách bất đắc dĩ này . | This will give you an advantage when coming up with a strategy for safely managing the isolation and removal of your unwanted guests . |
Nếu được , hãy thử quan sát một con dơi bay vào nhà bạn ở cự ly gần để đối chiếu xem nó thuộc loài dơi nào . | See if you can get a good enough look at a bat that 's entered your home to be able to reference what species it is . |
Dơi bị thu hút đến những không gian kín và tối , gần giống như môi trường hang động tự nhiên mà chúng sinh sống . | Bats gravitate toward dark , enclosed spaces because they most closely resemble their natural cave habitats . |
Bạn hãy tìm xung quanh gác mái , ống khói , tầng hầm hoặc những khoảng không gian thấp xem có phát hiện được bằng chứng cho thấy dơi đã đến trú ngụ hay không . | Take a look around your attic , chimney flue , basement or crawlspace and see if you can turn up evidence that bats have been roosting there . |
Đặc biệt chú ý đến các vị trí mà dơi có thể xâm nhập qua các khe nứt và lỗ thủng nhỏ , vì lũ dơi thường vào nhà từ những điểm này . | Pay special attention to areas accessible through small cracks and apertures , as bats often use these as entry points . |
Dơi có thể lách qua những khe hẹp chỉ rộng khoảng 1 cm , vì vậy bạn đừng bỏ qua các chỗ hở nhỏ hoặc khó thấy . | Bats are capable of squeezing into spaces as narrow as ⅜ ths of an inch , so do n't discount small or inconspicuous openings . |
Quan sát lũ dơi khi chúng bay đến và đi để xem chúng vào bằng đường nào . | Watch bats as they come and go at night to see what entrances they 're using . |
Còn có tên là Gấu Lớn ( Ursa Major ) , chòm sao này là điểm mấu chốt để tìm sao Bắc Đẩu ( Bắc Cực ) , ngôi sao sẽ cho bạn biết hướng bắc thực ở bắc bán cầu . | This constellation , also known as Ursa Major , is the key to finding the North Star ( Polaris ) , the star that shows you where true north is in the Northern Hemisphere . |
Đây là một chòm sao lớn và dễ tìm trên bầu trời trong . | This is a large constellation , and finding it on a clear night is easy . |
Chòm sao Đại Hùng có hình dạng giống như một chiếc gáo hoặc môi múc nước lớn , do đó trong tiếng Anh còn có tên gọi như vậy ( Big Dipper ) , gồm một số ngôi sao sáng nhất trên bầu trời . | The Big Dipper gets its name because it looks like a large spoon and is made up of some of the brightest stars in the sky . |
Bạn hãy tìm chòm sao trông giống như vậy . | Look up and find the collection of stars that look like this . |
Trái với quan niệm của nhiều người , sao Bắc Đẩu không phải là ngôi sao sáng nhất . | Contrary to popular belief , the North Star is not the brightest star in the sky . |
Rìa ngoài của chòm sao sẽ là đầu chiếc gáo múc nước , được tạo thành bởi 2 ngôi sao . | The outer edge , what looks like the end of a spoon , is made up of 2 stars . |
Hai ngôi sao này mệnh danh là ' sao chỉ ' vì chúng chỉ về sao Bắc Đẩu . | These 2 stars are known as ' pointers , ' because they literally point towards the North Star . |
Đường kẻ này sẽ kéo dài qua đầu chiếc gáo . | This line should extend through the top of the spoon . |
Sao Bắc Đẩu sẽ nằm ở điểm cuối của đường kẻ này . | The North Star sits at the end of this line . |
Sao Bắc Đẩu tạo thành điểm cuối cán chiếc gáo trên chòm sao Tiểu Hùng và là ngôi sao sáng nhất trong chòm sao này . | The North Star forms the end of the handle on the Little Dipper and is the brightest star in that constellation . |
Khi bạn tin rằng đã tìm được sao Bắc Đẩu , hãy nhìn xung quanh xem có phải nó thuộc về một chòm sao nhỏ có hình chiếc gáo không . | When you think you 've found the North Star , look around it and see if it 's part of a small , spoon - shaped constellation . |
Nếu phải thì nghĩa là bạn đã xác định được sao Bắc Đẩu . | If so , then you 've located it . |
Khi quay về sao Bắc Đẩu là bạn đang quay về hướng bắc thực . | When you 're facing the North Star , you 're facing true north . |
Giờ thì bạn có thể vận dụng kiến thức này để tìm ra các hướng khác . | You can now use this knowledge to figure out the other directions . |
Nhớ rằng nếu bạn quay về hướng bắc , các hướng còn lại từ phải sang trái lần lượt sẽ là đông , nam , và tây . | Remember if you 're facing north , the other directions from right to left are east , south , and west . |
Đôi khi thời tiết không thuận lợi để bạn áp dụng phương pháp này , nhưng bạn vẫn có thể tìm được chòm Đại Hùng và ước lượng khoảng cách đến sao Bắc Đẩu . | Sometimes the weather does n't cooperate with this method , In this case , you can still find the Big Dipper and estimate the distance to the North Star |
Khoảng cách đến sao Bắc Đẩu xấp xỉ gấp 6 lần khoảng cách giữa hai ngôi ' sao chỉ ' . | The North Star is approximately 6 times the distance between the 2 pointer stars . |
Hãy nhìn khoảng cách giữa 2 ngôi sao này , sau đó nhân lên 6 lần . | Look at the space between those 2 stars and then multiply that distance by 6 . |
Cách này sẽ giúp bạn ước lượng được vị trí của sao Bắc Đẩu . | This gives you the approximate location for the North Star . |
Nhận thức về quá trình lão hoá . | Be aware of the aging process . |
Hiểu rằng gen di truyền đóng vai trò quan trọng . | Know that genetics play a key role . |
Biết rằng hút thuốc lá là một yếu tố rủi ro cao . | Understand that smoking is a huge risk factor . |
Theo dõi tình trạng sức khoẻ . | Monitor health conditions . |
Xem xét hoàn cảnh xung quanh . | Examine your surroundings . |
Quyết định tiểu chuẩn thành công . | Decide your success criteria . |
Xác nhận bạn có thể ước lượng tiêu chuẩn thành công . | Confirm you can measure your success criteria . |
Đánh giá xem chỉ số CPA này có chấp nhận được không . | Review if your CPA is acceptable . |
Xác định khu vực cần xử lý . | Find the problem area . |
Sử dụng phần màu hồng của thanh làm sạch . | Use the pink side of the cleaning bar . |
Nhẹ nhàng chà vùng cần xử lý bằng động tác lên xuống . | Rub the affected area back and forth . |
Dùng bàn chải lấy đi phần chất tẩy dư lại trên túi và điều chỉnh vùng da về hình dáng ban đầu . | Use the brush to remove residue and get the leather back into its original form . |
Tháo chiếc đồng hồ ra và cầm trước mặt . | Remove your analog watch and hold it in front of you . |
Hướng kim giờ về phía mặt trời nếu bạn đang ở bắc bán cầu . | Point the hour hand toward the sun if you 're in the Northern Hemisphere . |
Tìm điểm giữa của kim giờ và vạch 12 giờ . | Find the halfway mark between the hour hand and 12 o'clock . |
Hướng vạch 12 gờ trên đồng hồ về phía mặt trời nếu bạn ở nam bán cầu . | Point the 12 o'clock mark towards the sun if you 're in the Southern Hemisphere . |
Sử dụng vạch 1 giờ thay vì vạch 12 giờ trong trong thời gian quy ước giờ mùa hè . | Use 1 o'clock instead of 12 during Daylight Savings . |
Xây dựng sự cảm thông với người khác . | Build empathy for others . |
Biến sự hối tiếc thành thái độ biết ơn . | Turn regret into gratitude . |
Rèn luyện sự tự tha thứ . | Practice self - forgiveness . |
Viết thư cho chính mình . | Write yourself a letter . |
Tự khẳng định bản thân mỗi ngày . | Practice daily affirmations . |
Thừa nhận cảm giác của bản thân . | Acknowledge your feelings . |
Chấp nhận rằng cảm xúc là một phần bình thường của cuộc sống . | Accept that emotions are a normal part of life . |
Khử trùng cây nặn mụn bằng lửa . | Sterilize a pin with fire . |
Chờ cây nặn mụn nguội . | Allow the pin to cool . |
Khử trùng mọi thứ bằng cồn Isopropyl . | Sterilize everything with rubbing alcohol . |
Giữ cây nặn mụn song song với khuôn mặt . | Hold the pin parallel to your face . |
Nặn đầu trắng của mụn . | Pierce the white tip of the zit . |
Kéo cây nặn mụn . | Pull up with the pin . |
Nhẹ nhàng bóp quanh phần đầu trắng . | Gently squeeze around the white top . |
Thoa cồn lên đốm mụn . | Apply alcohol to the pimple . |
Nhúng miếng vải trong nước ấm . | Wet a wash cloth with warm water . |
Vắt bớt nước . | Wring out the wash cloth . |
Chườm vải lên đốm mụn . | Hold the washcloth against the pimple . |
Nhẹ nhàng trượt miếng vải trên đầu mụn . | Gently slide the washcloth against your pimple . |
Lặp lại nếu cần thiết . | Repeat if necessary . |
Công việc dọn dẹp bao gồm loại bỏ các lớp nền đã qua sử dụng , không phải chỉ đơn thuần là dọn dẹp những chỗ bạn thấy bẩn . | A complete cleaning involves discarding all of the used bedding , not merely ' spot cleaning ' the dirty spots . |
Sau khi bỏ đi lớp nền bẩn , bạn cần rửa đáy lồng và các góc lồng thật sạch bằng nước và xà phòng , rửa sạch xà phòng rồi thay lớp nền mới . | After removing the old bedding , wash the bottom and sides of the cage with soap and water , rinse thoroughly , then place fresh , new bedding in the cage . |
Sau khi đã rửa sạch bằng xà phòng và nước , bạn có thể sử dụng dung dịch dấm trắng 10% pha loãng ( 1 phần dấm và 9 phần nước ) như một loại thuốc tẩy trước khi làm khô đáy lồng . | After washing with soap and water , you can use a 10 % white vinegar and water solution ( 1 part vinegar to 9 parts water ) as a rinse before drying the cage bottom . |
Việc sử dụng dung dịch này mỗi tuần một lần ( sau khi làm sạch lồng ) giúp bạn loại bỏ mùi hôi hiệu quả . | Using the vinegar solution once a week ( each time you fully clean the cage ) may help eliminate odors and remove buildup that water ca n't . |
Đặc biệt , nếu nuôi nhiều chú chuột lang trong cùng một lồng , bạn cần làm sạch những chỗ bẩn trong lồng hằng ngày bên cạnh việc ' tổng vệ sinh ' mỗi tuần . | Particularly if you have multiple guinea pigs in one cage , you should clean out parts of the cage daily in addition to the once - a-week deep cleaning . |
Đối với việc dọn dẹp lồng hằng ngày , bạn chỉ cần lau chùi và loại bỏ lớp nền bẩn vào cuối ngày . | To spot - clean , remove and discard any areas of soiled bedding at the end of the day . |
Việc dọn dẹp hàng ngày sẽ trở nên nhẹ nhàng hơn rất nhiều một khi bạn biết cách huấn luyện những chú chuột lang sử dụng hộp vệ sinh . | Spot cleaning will become easier if you can train your guinea pigs to use a litter box . |
Tìm khu vực mà chuột lang hay đi vệ sinh và đặt vào đó một chiếc hộp vệ sinh loại dùng cho động vật có vú nhỏ . | Identify the area that your guinea pigs tend to use as a toilet area , Then place a litter box made for small mammals in that corner of the cage |
Nếu những chú chuột thay đổi khu vực đi vệ sinh của chúng , bạn hãy thử di chuyển chiếc hộp đến khu vực mới đó . | If they change the area in which they use the toilet , try moving the litter box to the new area . |
Dọn dẹp chiếc hộp vệ sinh mỗi ngày , Rắc một ít muối nở vào dưới đáy hộp để khử mùi hôi | Clean out the litter box every 1 - 3 days depending on how much it is used . |
Đừng bao giờ đặt cát vệ sinh cho mèo vào chiếc hộp vệ sinh của chuột lang . | Never place clumping cat litter in a guinea pig 's litter box . |
Thay vào đó , sử dụng vật liệu làm chất nền cho chuột lang là lựa chọn tốt nhất . | Guinea pig - safe bedding material is the most appropriate option . |
Tìm mua thuốc xịt tại các cửa hàng vật dụng dành cho thú cảnh để có được sản phẩm an toàn và hiệu quả . | Check your local pet store for products that are safe and effective for guinea pigs . |
Để sử dụng bình xịt làm sạch lồng , bạn cần loại bỏ chất nền đã qua sử dụng . | To use a cage - cleaning spray , remove all used bedding from the cage . |
Sau đó , bạn có thể xịt một lượng lớn thuốc làm sạch quanh lồng . | Spray the tray of the cage liberally with the cage cleaner . |
Dùng một chiếc khăn khô để lau sạch thuốc xịt và các vết bẩn nhỏ dính chặt dưới đáy lồng . | Use a rough towel to wipe away cage cleaner and loosened debris from the bottom of the cage . |
Để cho lồng thật khô ( dưới ánh nắng mặt trời nếu có thể ) , đặt lớp nền mới vào lồng và đưa những chú chuột lang trở về ngôi nhà của chúng . | Allow the cage to dry completely ( in the sun if possible ) , place fresh bedding in the bottom of the cage , and return your guinea pigs to their home . |
Bạn cũng có thể sử dụng thêm xà phòng và nước để làm sạch lồng chuột cùng với thuốc làm sạch lồng . | You may want to continue using soap and water to clean the cage in addition to the cage cleaner . |
Loại nền giúp kiểm soát mùi hôi như CareFRESH Advanced Odor Control Small Animal Bedding , có thể giữ lồng tránh khỏi mùi hôi lâu hơn . | Bedding formulated to block odors , such as Carefresh , can keep the cage smelling fresh longer . |
Phủ lớp nền dày khoảng 3-8 cm vào đáy lồng . | Place 1 - 3 inches of bedding in the bottom of your guinea pigs ' cage . |
Đảm bảo dọn dẹp sạch sẽ lớp nền bẩn hằng ngày . | Be sure to scoop out wet or soiled bedding daily . |
Mặc dù chất nền kiểm soát mùi hôi có thể giúp lồng chuột lang ít hôi hơn , nhưng bạn vẫn phải làm sạch lồng và thay mới hoàn toàn bộ lớp nền đã qua sử dụng ít nhất một tuần một lần . | Though odor - blocking bedding can make the guinea pigs ' cage smell better , you should still clean the cage well and completely replace the bedding at least once every week . |
Baking soda được quảng cáo là kiểm soát được mùi , nhưng nó có thể gây kích ứng và không nên được sử dụng . | Baking soda is marketed as odor - controlling , but it can cause irritation and should not be used . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.