vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Thao tác này chuyển thanh trượt sang màu xanh dương . | Its app icon resembles a green , yellow , red , and blue sphere . |
Google Chrome sẽ chấp nhận cookie ngay từ bây giờ . | Google Chrome will allow cookies from now on . |
Đăng nhập vào Netflix và truy cập vào trang ' Tài khoản ' trên máy tính của bạn . | Sign into the Netflix ' My Account ' page on your computer . |
Nhấp vào nút Hồ sơ ở góc trên bên phải và chọn tài khoản chính của bạn . | Click the Profile button in the upper - right corner and select your primary profile . |
Tìm mục'Thông Tin Gói Dịch Vụ'. | Find the ' Plan Details ' section . |
Nhấp vào'Thay đổi gói dịch vụ'bên cạnh chỗ hiển thị gói cước hiện tại để xem các lựa chọn gói dịch vụ khác . | Click ' Change Plan ' next to your current streaming plan to see the other options . |
Thêm hoặc thay đổi gói dịch vụ DVD ( chỉ có ở Mỹ ) . | Add or change a DVD plan ( US only ) . |
Dơi ưa thích những nơi ẩn nấp tối và yên tĩnh , ghét nơi có nhiều ánh sáng và náo nhiệt . | Bats favor dark , quiet hideouts and have an aversion to lots of light and commotion . |
Bạn hãy thử để đèn sáng trong gác mái hoặc những nơi mà bạn nghi ngờ có dơi trú ngụ . | Try leaving a light on in the attic or another area you think bats might be inhabiting . |
Để tăng hiệu lực , bạn có thể mua máy tạo tiếng ồn trắng và mở suốt đêm để tăng gấp đôi khả năng xua đuổi dơi .. | For a two - pronged approach , you might also invest in a white noise machine and leave it running overnight to double your chances of scaring them off . |
Ở nhiều nơi , việc giết hại một số loài dơi cần được bảo vệ là bất hợp pháp , vì vậy bạn cần phải tìm cách xua đuổi dơi mà không làm hại chúng . | It 's against the law to exterminate bats in places where they 're considered a protected species , which means you 'll have to find a non-lethal way to get rid of them . |
Treo các sợi dây nhôm từ trên trần xuống để tạo một loạt các vật cản khiến dơi bị mất phương hướng và tránh xa . | Hanging strips of aluminum foil from the ceiling can create a series of obstacles that will disorient and repel bats . |
Hộp trú ẩn cho dơi là những cấu trúc nhỏ và kín , tạo một môi trường nhiệt độ dễ chịu cho những con dơi đang tìm nơi trú ngụ . | Bat boxes are small enclosed structures that provide a hospitable temporary environment for bats seeking a place to roost . |
Mục đích ở đây là dụ dơi ra khỏi nhà nhưng vẫn cung cấp chỗ ở để chúng không còn mong muốn quay trở lại nữa . | The idea is to flush them out of your home while giving them somewhere else to go so that they wo n't be tempted to return . |
Đối với người sống trong các vùng rừng núi , các hộp trú ẩn cho dơi có thể là một cách hay để di dời lũ dơi mà không cần dùng các biện pháp tốn kém hơn . | For people living in wooded areas , bat boxes can be a good way to relocate bats without the need for more costly measures . |
Bạn có thể tự tạo một hộp trú ẩn cho dơi hoặc hỏi dịch vụ kiểm soát dịch hại hay dịch vụ loại trừ động vật hoang dã để biết làm sao có được một hộp như vậy . | You can construct your own bat box from scratch or ask your local pest control or wildlife removal service how to obtain one . |
Đặt hộp trú ẩn cho dơi gần hàng cây trong khu đất hoặc dọc theo nhà , ở những chỗ có nhiều bóng tối . | Set up your bat box near the treeline of your property or alongside your home in a place with ample shade . |
Những chiếc van một chiều gắn ở những điểm mà bạn nghi ngờ là lối vào của dơi sẽ cho phép lũ dơi tự do thoát ra nhưng không trở vào được . | By fitting suspected entry points with a one - way valve or tube , invading bats will be free to exit a space but wo n't be able to get back in . |
Như vậy lũ dơi sẽ tự rời khỏi . | This way , bats will simply leave on their own . |
Thiết bị ngăn chặn này được cho là phương pháp hiệu quả nhất để bạn hoàn toàn thoát khỏi lũ dơi . | Exclusion devices are arguably the most effective method for ridding your home of bats once and for all . |
Phương pháp ngăn chặn dơi bay vào nhà tốt hơn bẫy dơi , một phương pháp khó thực hiện và nguy hiểm . | Denying bats reentry is preferable to trapping them , which is often difficult and dangerous . |
Bạn có thể tìm mua thiết bị ngăn chặn ở hầu hết các cửa hàng thú cưng và cửa hàng bán vật liệu sửa nhà , việc lắp đặt thiết bị cũng tương đối đơn giản | Exclusion devices can be found at most pet stores and home improvement centers and are relatively simple to install . |
Nếu chẳng may không tự xua đuổi được lũ dơi hoặc nghi ngờ có cả tổ dơi trong nhà , tốt nhất là bạn nên nhờ dịch vụ chuyên nghiệp xử lý . | If you 're not having any luck getting rid of the bats on your own , or you suspect you might be housing an entire bat colony , your best bet is to have the problem dealt with professionally . |
Các chuyên gia kiểm soát dịch hại sẽ biết cách xác định những nơi dơi có thể xâm nhập , loại bỏ chúng và bịt kín những điểm xung yếu để ngăn chặn dơi quay trở lại . | Pest control specialists will be able to pinpoint the places where bats are likely getting in , then remove them and seal vulnerable entry points to keep them from coming back . |
Đây có lẽ là cách an toàn và thuận tiện nhất nếu bạn có khả năng chi trả . | This will be the safest and most convenient option if you can afford to have it done . |
Ở những nơi có chính sách ưu tiên bảo vệ môi trường , bạn có thể tìm đội ngũ chuyên gia về động vật hoang dã để đưa lũ dơi ra khỏi nhà miễn phí . | In places where environmental conservation is a high priority , you may be able to find a team of wildlife experts to remove bats from your home at no cost . |
Nếu bạn dùng iTunes để thanh toán Netflix thì việc thay đổi gói dịch vụ sẽ thực hiện trên iTunes chứ không phải trang web Netflix . | If you use iTunes to pay for Netflix , you 'll need to adjust your plan settings through iTunes itself instead of the Netflix website . |
Nếu bạn đã đăng nhập sẵn rồi thì có thể bỏ qua những bước này . | If you 're already signed in , you can skip these steps . |
Hãy đảm bảo đó là Apple ID mà bạn đã dùng để thanh toán Netflix . | Make sure to use the same Apple ID that you use to pay your Netflix bill . |
Bước này sẽ mở trang tài khoản của bạn trên iTumes . | This will open your account page in iTunes . |
Bạn sẽ được yêu cầu nhập Apple ID và mật khẩu lần nữa . | You 'll be asked to enter your Apple ID password again . |
Bước này sẽ cho bạn thay đổi thông tin đăng ký trong iTunes , bao gồm cả Netflix . | This will allow you to make changes to your iTunes subscriptions , including Netflix . |
Bạn sẽ được yêu cầu xác nhận thay đổi vừa thực hiện . | You 'll be asked to confirm that you want to make the change . |
Thay đổi sẽ có hiệu lực trên hoá đơn thanh toán kỳ sau . | Your changes will take effect on your next billing date . |
Ở nhiều khu vực quốc gia , bạn sẽ có ba lựa chọn gói dịch vụ : Gói cơ bản một màn hình ở độ nét chuẩn ( SD ) , gói hai màn hình có thể phát chế độ Full HD ( 1080 p ) , và gói bốn màn hình có thể phát chế độ Full HD ( 1080 p ) và Ultra HD ( 4K ) . | In most regions , you will have three plan options : One Screen in Standard Definition ( SD ) , Two Screens in High Definition ( HD ) , and Four Screens with HD and Ultra HD ( UHD ) . |
Gói dịch vụ càng đắt thì bạn sẽ được xem video chất lượng cao hơn và nhiều thiết bị được xem cùng lúc hơn . | The more expensive plans will provide higher - quality video and allow more people to watch at once . |
Không phải gói dịch vụ nào cũng có mặt trên mọi quốc gia và vùng lãnh thổ . | Not all options are available in all regions . |
Nếu bạn bạn bắt đầu đăng ký thành viên trước 5/10/2014 thì sẽ chỉ có lựa chọn gói 2 màn hình . | If you began your membership before 5/10/2014 , you 'll only see the two - screen option . |
Để được truy cập toàn bộ các gói dịch vụ , bạn phải huỷ gói thành viên và đăng ký lại . | To see all of the available options , you 'll need to cancel your subscription and then resubscribe . |
Nếu đăng ký thành viên sau 5/10/2014 , bạn sẽ thấy được mọi gói dịch vụ hiện có . | If you started your account after 5/10/2014 , you should see all of the available options . |
Kiên cường là khả năng vực dậy sau khó khăn , nỗi thất vọng và căng thẳng nặng nề . | Resilience is the ability to bounce back after difficulties , frustration , and significant stress . |
Kiên cường không có nghĩa là bạn phải trở nên cứng rắn quá mức đến nỗi bạn không thể trải nghiệm sự kiện tiêu cực , chỉ là bạn có khả năng tiến bước . | Resilience does not mean that you toughen up so much that you do not experience negative events , just that you can move on from them . |
Thích nghi với hoàn cảnh mới là yếu tố then chốt của sự kiên cường . | Adaptation to new circumstances is a key feature of resilience . |
Nhân tố thiết yếu trong việc phát triển tính kiên cường là sở hữu mạng lưới hỗ trợ về mặt cảm xúc , tự tin vào bản thân và vào khả năng của mình , và sử dụng kỹ năng giải quyết vấn đề . | Essential factors in developing resilience are having a supportive emotional network , feeling confident in yourself and your abilities , and using problem solving skills . |
Hiểu rõ nguồn gốc hình thành nỗi đau sẽ giúp bạn chuẩn bị tốt hơn để đối mặt với vấn đề ngay từ đầu . | Understanding the specific source of your pain will help you better prepare to face the issue head on . |
Viết nhật ký để theo dõi cảm giác của mình là biện pháp khá tốt để nhận thức mức độ thường xuyên , và quan trọng hơn là , lý do vì sao bạn lại cảm thấy thất vọng hoặc buồn bực . | Tracking your feelings in a journal is a good way of seeing how often and , more importantly , why you feel frustrated or upset . |
Một khi bạn nhận thức rõ được vấn đề , bạn có thể quyết định nên tập trung vào yếu tố nào . | Once you see a pattern , you can decide where to focus your energy . |
Thay vì cố gắng phủ nhận hoặc loại bỏ chúng , bạn cần phải nhận thức được rằng bản thân việc chấp nhận đau khổ chính là cách để đối phó với thăng trầm trong cuộc sống . | Instead of trying to negate or remove your feelings , realize that accepting your emotional distress is a way in - and - of - itself to cope with life 's ups and downs . |
Bạn không cần phải là siêu anh hùng . | You do n't have to be superhuman . |
Thật ra , lảng tránh cảm xúc sẽ gây hại cho bạn bằng cách gia tăng sự căng thẳng bên trong . | Emotional avoidance can actually work against you by building up stress below the surface . |
Kìm nén nỗi đau có thể gây phản tác dụng và loại bỏ cảm giác khoẻ khoắn của bạn . | Suppressing your pain can backfire and diminish your sense of well - being . |
Cho phép bản thân có thời gian phù hợp để suy nghĩ về cảm xúc của mình , thừa nhận và cảm nhận chúng trước khi tiến bước . | Allow yourself appropriate time to sit with your emotions and acknowledge and feel them before moving on . |
Đôi khi , chỉ cần khóc thật to hoặc hít thở sâu cho đến khi cơn giận qua đi là bước đầu tiên và rất cần thiết . | Sometimes , just sitting to have a good cry or breathing through your anger is the necessary first step . |
Nếu đây là mục đích của bạn , bạn phải tin chắc việc làm này là hoàn toàn đúng đắn . | If this is your goal , make sure you 're completely certain it 's the right thing . |
Nếu mối tình đó tan vỡ vì nhân tố bên ngoài ( là bạn ) , chứ không phải do vấn đề bản chất của mối quan hệ , cặp đôi đó có thể vẫn ấp ủ tình cảm dành cho nhau và tình yêu của họ sẽ trở nên mạnh mẽ hơn qua thời gian . | If the breakup is caused by an outside force ( you ) , and not a natural problem in the relationship , the couple may still harbor feelings for each other which might grow stronger over time . |
Nếu định chia rẽ anh chàng hay cô nàng trong mộng của bạn với người kia , vậy thì , cũng như tên Iago trong vở kịch Othello ( nhưng ít xảo quyệt hơn nhiều ) , bạn phải chen vào giữa hai người một cách từ từ , nhưng chắc chắn . | If you want to break up the person of your dreams and their significant other , then , like Othello 's Iago ( but far less devious ) , you have to get in the middle of the couple , slowly but surely . |
Để làm được điều đó , bạn phải chiếm được lòng tin của người bạn thích và khiến họ cởi mở với bạn . | To do this , you have to get the person you like to trust you and to begin to open up to you . |
Hãy thấu hiểu , đồng tình , thông cảm , cho người ấy thấy rằng bạn là người biết lắng nghe . | Be understanding , agreeable , and sympathetic , and show that you 're a good listener . |
Thoạt đầu có lẽ người ấy có thể chưa thổ lộ với bạn về mối quan hệ của mình , nhưng điều đó rồi sẽ tới . | At first , the person may not open up to you about their relationship , but that time will come . |
Một cảnh báo cho bạn : Làm bạn tâm tình của người mà bạn yêu thích không phải là rơi vào tình bạn với người đó . | Just one warning : there 's a difference between being the confidant of your love interest , and in falling into the Friend Zone with that person . |
Bạn nhớ đừng hành động thân mật theo kiểu bạn bè , bằng không họ sẽ chẳng bao giờ có thể coi bạn là người yêu . | Make sure you do n't act too buddy - buddy or friend - like with the person or they wo n't ever be able to see you as a love interest . |
Nếu một trong hai người họ phát hiện ra thì chắc chắn bạn sẽ thất bại . | If one of the partners finds out , you are sure to fail . |
Có đến chín mươi chín phần trăm là không thành công . | This does not work 99 percent of the time . |
Mối quan hệ nào cũng có những vết gợn , và cơ hội phá vỡ tình cảm của một cặp đôi đã qua thời kỳ trăng mật và hẹn hò được vài năm là khá thấp . | Every relationship has flaws , and the chances of a couple past honeymoon stage and dating for a few years breaking up is low . |
Điều dở nhất là bạn công khai chỉ trích mối quan hệ của người ấy , hoặc nói chung bạn làm cho họ của bạn có cảm giác rằng người ấy có mối quan hệ tồi tệ . | The worst thing you can do is openly criticize the person 's relationship , criticize the person 's partner , or generally make the person feel like they are in a doomed relationship . |
Việc này sẽ khiến người ta giận dữ , đề phòng và lại càng quyết tâm hàn gắn . | This will make the person feel angry , defensive , and more determined than ever to make things work . |
Không ai lại muốn thừa nhận thất bại , đặc biệt là trong quan hệ tình cảm , do đó bạn phải chờ cho người ấy tự nhiên thừa nhận rằng quan hệ của họ có vấn đề . | No one wants to admit to a failure , especially not in a relationship , so you have to wait for the person to naturally admit a problem on their own . |
Bạn có thể bắt đầu bằng việc để cho người ấy nói về mối quan hệ của họ . | You can start by just letting the person talk about the relationship . |
Ví dụ nếu bạn biết rằng tối qua ban nhạc của cô ấy chơi ở một địa điểm nào đó trong vùng mà bạn trai của nàng lại không thấy xuất hiện , cứ ngây thơ hỏi cô ấy rằng nàng có thích buổi biểu diễn đó không . | For example , if you know that her band was playing at a local venue the night before but that her boyfriend did n't show up , innocently ask if he liked her show . |
Hay chỉ cần hỏi rằng buổi tối hôm đó của nàng ra sao . | Ask questions about how the person 's night went . |
Nếu nàng có vẻ bực bội , bạn chỉ nói , ' Ngày cuối tuần của em thế nào ? ' và chờ cho nàng tiết lộ phần còn lại . | If they seem kind of upset , just say , ' How was your weekend ? ' , and wait for them to reveal the rest |
Hãy hỏi , ' Điều đó làm em cảm thấy thế nào ? ' Bạn hãy để mở câu chuyện với những câu hỏi chung chung có thể khuyến khích người ấy tiếp tục nói - và bạn bắt đầu thấy được những rạn nứt trong quan hệ của họ . | Ask , ' How did that make you feel ? , Keep it broad with general questions that encourage the person to keep talking - and to start seeing the cracks in their relationship |
Nếu chẳng may bạn đang cố gắng chia rẽ một cặp đôi đang khắng khít thì rất khó để khiến cho người ấy tiết lộ bất cứ việc gì không vui trong tình cảm . | Unfortunately , you may be trying to break up a couple that is in a great relationship , which would make it difficult for the person to reveal anything negative . |
Nhưng khi đã trở thành bạn tâm tình của người ấy thì bạn có thể thấy rằng quan hệ của họ cũng không được tốt đẹp lắm đâu . | But if you 've made yourself the person 's confidant , it 's less likely that the relationship is in great shape . |
Một khi họ đã bắt đầu tâm sự về những rạn nứt trong quan hệ và mọi vấn đề về người yêu của họ , cách dở nhất là bạn hoàn toàn đồng tình hoặc nói rằng , ' Anh ( em ) xứng đáng được đối xử tốt hơn nhiều ' . | Once the person does start revealing the flaws with their relationships and all of the problems with their partner , the worst thing you can do is to completely agree or to say , ' You deserve so much better than that . |
Điều này sẽ khiến cho người ấy nghi ngờ rằng bạn có động cơ mờ ám . | This will make the person see that you have ulterior motives . |
Thay vào đó , bạn hãy tỏ ra dè dặt và không hiểu , buộc người ấy phải nói nhiều hơn và giải thích tại sao họ thực sự không vui - và người yêu của họ thiếu sót như thế nào . | Instead , act a bit withdrawn or confused , forcing the person to talk for longer and explain why they are really unhappy - and why their partner is n't perfect . |
Nếu người ấy phải giãi bày nhiều hơn về nỗi bực bội của mình và bạn có khể khiến cho họ tiếp tục nói , họ sẽ càng để tâm hơn về những vấn đề này . | If the person has to explain their frustration further and you keep them talking , then they will notice the problems even more . |
Làm sao cho mỗi lần có sự bất hoà nào xảy ra , người ấy đều kể với bạn . | Just keep the person talking any time something negative comes up . |
Trong tình thế này , không chỉ trích mối quan hệ của nàng sẽ là tốt hơn cho kế hoạch của bạn . | Not criticizing their relationship will also make things better down the line . |
Nếu bạn thực sự thành đôi với nàng , thì không ai có thể nói rằng bạn đã phá hoại mối tình trước đây của cô ấy . | If you do end up together , no one can tell them that you sabotaged the previous relationship . |
Nếu bạn công khai phê phán một trong hai người , nhất là khi kế hoạch thất bại , điều đó chứng tỏ rằng bạn đã cố tình chia rẽ hai người họ . | When you ever openly criticize one of the partners , especially if your plan has failed , it proves you were trying to screw up the relationship . |
Hành động này cũng sẽ giúp ích cho bạn khi cuộc trò chuyện trở nên không hiệu quả hoặc đang tăng cao và chắc chắn sẽ ' bùng nổ ' . | It can also help when conversation is not productive or is escalating and a break is warranted . |
Hít thở sâu có thể sẽ khá hữu hiệu trong việc điều chỉnh cảm xúc . | Breathing deeply can be effective in regulating emotions . |
Bạn có thể hướng dẫn người đó thực hiện theo phương pháp sau : Hít vào trong 4 nhịp đếm , nín thở trong 4 nhịp tiếp theo và sau đó , thở ra trong 4 nhịp đếm . | Give the person these instructions : Breathe in for a count of four , hold for a count of four , and exhale for a count of four . |
Bạn nên chắc chắn rằng người đó hít thở tại vị trí cơ hoành chứ không phải là tại vùng ngực . | Make sure they are breathing with their diaphragm rather than with their chest . |
Khi hít thở bằng cơ hoành , bụng của người đó sẽ phình to ( họ có thể đặt tay lên bụng để cảm nhận ) . | When the person breathes with their diaphragm , their belly extends out ( they should be able to feel it with their hand ) . |
Thực hiện biện pháp này cho đến khi đối phương cảm thấy bình tĩnh hơn . | Do this as many times as necessary until the person starts feeling calmer . |
Bạn có thể nói với người đó rằng họ không cần thiết phải phản ứng ngay lập tức . | Tell the other person that they do n't need to react right away . |
Đếm số có thể giúp trì hoãn sự tức giận trong giây lát . | Counting can help put off angry feelings for the moment . |
Bạn nên khuyên người đó dành một chút thời gian để sắp xếp cảm xúc của mình bằng cách đếm đến 10 . | Suggest that the other person gives themselves time to sort out feelings by counting to 10 . |
Giúp người đó ngừng suy nghĩ về sự tức giận bằng cách gây xao nhãng cho họ . | Help the person take their mind off the anger by distracting them . |
Bạn có thể kể chuyện cười hoặc cho họ xem video . | You can tell a joke or watch a video . |
Bạn có thể trấn an đối phương rằng bạn quan tâm đến sự bực tức của họ , nhưng sẽ tốt hơn nếu bạn giúp người đó chuyển hướng sự tập trung trong vòng một vài phút để giúp họ ' hạ nhiệt ' . | You can reassure the person that you care about their anger , but you can also say that it may be a good idea to change their focus for a few minutes to help them cool off . |
Tách người đó ra khỏi tình huống sẽ giúp họ bình tĩnh hơn . | Removing the person from a situation will help them calm down . |
Bạn có thể khuyên người đó đi dạo , ra khỏi nhà , hoặc nếu không , hãy khuyên họ cố gắng tách bản thân ra khỏi tình huống . | Suggest going for a walk , getting outdoors , or otherwise removing themselves from the situation . |
Trình bày về tình hình của bạn cho người thân và bạn bè được biết . | Let a trusted friend or family member know your situation . |
Biết rõ đường thoát thân của mình . | Know where your escape route is . |
Luôn mang theo điện thoại bên mình . | Have a phone with you at all times . |
Gọi điện thoại cho cho công an . | Call a domestic violence hotline . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.