vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Tốt nhất bạn không nên chạm móng tay vào mụn , để đề phòng , bạn nên rửa sạch cả móng tay để giảm nguy cơ kích ứng hoặc nhiễm trùng khi chạm vào mụn | You 'll want to avoid touching the pimple with your finger nails , but just in case you do , having them clean will reduce the likelihood of irritation and infection . |
Có thể dùng bàn chải cọ móng tay để loại bỏ bụi bẩn dưới móng . | Consider using a fingernail brush to get dirt out from under your fingernails . |
Đeo găng tay dùng một lần trước khi nặn mụn . | Put on disposable gloves just before you 're ready to pop the pimple . |
Găng tay không chỉ tạo rào chắn giữa vi khuẩn trên ngón tay ( vào trong móng tay ) với da mà còn ngăn các cạnh sắc nhọn của móng đâm vào mụn . | Not only will this put a barrier between any remaining bacteria on your fingers ( and in your fingernails ) and your skin , but it will also prevent the sharp edges of your nails from impacting the pimple . |
Nếu không có găng tay dùng một lần , bạn có thể dùng khăn giấy sạch quấn quanh ngón tay . | If you do n't have disposable gloves , you can cover your fingers with clean tissues . |
Nặn mụn sẽ tạo vùng da hở cho vi khuẩn có cơ hội xâm nhập . | When you pop the pimple , you 'll be opening the skin , creating a way for bacteria to enter . |
Vệ sinh vùng da quanh mụn giúp giảm nguy cơ nhiễm khuẩn và giúp mụn lành nhanh hơn . | The pimple will heal faster if you do n't give bacteria a chance to settle in and create a new or worse infection . |
Không nên xoa vùng da quanh mụn quá mạnh để tránh kích ứng thêm . | Do n't scrub the area too hard , or you 'll irritate it further . |
Nhẹ nhàng lau sạch da quanh mụn , rửa lại bằng nước ấm và dùng khăn thấm khô . | Gently cleanse the area , rinse it with warm water , and pat it dry with a towel . |
Việc xác định trọng lượng của vàng tạp chất sẽ giúp bạn tính được giá trị cơ bản của nó . | Determining the weight of your scrap gold will help you to calculate its base value . |
Đây không nhất thiết là giá bán mà bạn sẽ được trả nhưng là con số để tham khảo khi bạn bắt đầu thương lượng . | This does n't necessarily represent the price you will get , but it 's good to have this figure as a reference when starting negotiations . |
Mua cân dành cho thợ kim hoàn . | Purchase a jeweler 's scale . |
Loại cân này được bán trực tuyến với giá chưa đến 50 đô la . | Such a scale is available online for less than $ 50 . |
Đây là cách tốt nhất để cân chính xác trọng lượng vàng , vì cân dành cho thợ kim hoàn được thiết kế chính xác hơn cân thông thường mà bạn hay dùng . | This is the best way to accurately weigh your gold , as jeweler 's scales are built to be more precise than a typical gram scale you might have in your home . |
Sử dụng cân thực phẩm nếu bạn không thể mua cân dành cho thợ kim hoàn . | Use a food scale if you can not purchase a jeweler 's scale . |
Nếu bạn có sẵn cân thực phẩm thì có thể dùng để cân vàng . | If you have a food scale in your home , you can use it to weigh your gold . |
Đa số các loại cân thực phẩm rẻ tiền chỉ cân được trọng lượng tối thiểu là 10g , do đó bạn cần đánh giá chức năng của cân nếu định mua một cái để cân vàng . | Most inexpensive food scales weigh only by the ounce , so make sure you evaluate the functionality of the scale if you are purchasing one specifically to weigh your scrap gold . |
Nếu bạn không thể hoặc không muốn mua cân thì hãy đem vàng đến thợ kim hoàn để nhờ họ cân . | If you are unable or unwilling to purchase your own scale , take your scrap gold to a jeweler for weighing . |
Nhớ cân vàng theo từng nhóm dựa trên chất lượng karat của chúng . | Be sure to weigh your items in groups , based on their particular karat . |
Đặt vàng lên cân và để cân ổn định trước khi đọc số . | Place your items on the scale and allow it to settle before taking the reading . |
Tuỳ vào loại cân , có thể có kim chỉ gần một giá trị gam cụ thể nào đó , và bạn lấy giá trị đo từ điểm đó . | Depending on the scale , there may be an arrow that settles near an exact gram amount , and you take your measurements from that . |
Tuy nhiên , các loại cân đắt tiền hơn sẽ có màn hình kỹ thuật số , do đó bạn có thể đọc giá trị đo từ màn hình . | However , more expensive scales will have a digital readout that makes calculations as easy as reading the screen . |
Tỷ lệ chuyển đổi là 28,3495231 gam mỗi ounce , hay khoảng 14,175 gam / 0,5 ounce . | The conversion ratio is 28.3495231 grams per ounce , or about 14.175 grams per half ounce . |
Thường thì bạn sẽ không có đủ 30 gam vàng cho mỗi giá trị karat , và nếu có đủ thì bạn phải gom nó theo từng chất lượng karat , vì vậy nếu tất cả các phép toán đều theo một đơn vị trọng lượng giống nhau thì công việc sẽ thuận tiện hơn sau này . | Usually , you wo n't have a full ounce of gold for any particular karat , and if you do , it will only be for a single karat fineness , so having all your calculations in the same weight measurement makes things much easier later in the process . |
Hành vi này thường là kết quả của cảm giác không an toàn hay thiếu tự tôn . | Bullying behavior often emerges from a sense of insecurity or poor self - esteem . |
Đó là một cách được dùng để áp đặt sức mạnh của mình lên trên những người khác . | It can be a way for people to try and assert their power over others . |
Hành vi này tồi tệ cho cả người bị bắt nạt lẫn kẻ đi bắt nạt . | Bullying is bad for people who are bullied and for those who do the bullying . |
Nếu nhận thấy bản thân có xu hướng này , bạn hãy trò chuyện với người mà bạn tin tưởng , như bố mẹ hoặc cố vấn trường học , nhờ họ giúp đỡ để chấm dứt tình trạng trên . | If you find yourself engaging in bullying behavior , talk to someone you trust , like a parent or school counselor , about how to stop . |
Có ba loại bắt nạt cơ bản : Lời nói , xã hội và thể xác . | Bullying falls into three basic types : verbal , social , and physical . |
Bắt nạt bằng lời nói liên quan đến việc đặt tên , doạ dẫm hay nhận xét ác ý . | Verbal bullying involves things like name - calling , threatening others , or making inappropriate comments . |
Mặc dù không tạo ra những nỗi đau thể xác , chúng có thể gây tổn thương nghiêm trọng về mặt tinh thần . | While words do n't cause physical harm , they can cause deep emotional wounds . |
Hãy để ý từng lời nói của bạn , đừng bao giờ nói với người khác những điều mà bản thân bạn không hề muốn phải nghe . | Watch what you say , and do n't say something to someone that you would n't want them to say to you . |
Bắt nạt mang tính xã hội liên quan đến việc phá hoại danh tiếng hay các mối quan hệ trong xã hội của ai đó . | Social bullying involves doing damage to someone 's social reputation or relationships . |
Hạ thấp , đồn thổi , làm nhục hay ngồi lê đôi mách đều là hành vi bắt nạt mang tính xã hội . | Shunning others , spreading rumors , humiliating others , or gossiping are all types of social bullying . |
Bắt nạt thể xác liên quan đến việc làm bị thương ( hoặc phá hoại tài sản ) người khác . | Physical bullying involves hurting someone ( or someone 's things ) . |
Mọi hành vi bạo lực , chiếm đoạt hay phá hoại đồ vật của người khác cũng như những cử chỉ thô lỗ đều là hình thức của loại hình bắt nạt này . | Any physical violence , as well as taking or destroying someone 's stuff or making rude gestures , are forms of physical bullying . |
Cũng đừng để hành vi bắt nạt diễn ra khi có sự hiện diện của bạn . | Do n't allow bullying to happen when you 're around , either . |
Cho dù bạn không đủ mạnh về mặt thể chất để đối phó với hành vi bắt nạt - điều mà trên thực tế có thể không an toàn - có rất nhiều cách giúp bạn xây dựng được một môi trường lành mạnh , không có sự hiện diện của bắt nạt . | While you do n't have to get physically involved with a bully - in fact , that can be really unsafe - there are plenty of ways for you to help create a bully - free environment . |
Hãy thử : Làm gương bằng cách không bắt nạt người khác . | Try : Setting a good example by not bullying others . |
Cho kẻ bắt nạt biết hành vi của họ không hề oai phong hay vui một chút nào . | Telling bullies that their behavior is n't funny or cool . |
Đối xử tử tế với người bị bắt nạt . | Being nice to victims of bullying . |
Nếu cảm thấy bản thân có vấn đề với hành vi bắt nạt , hãy cân nhắc trao đổi với cố vấn viên hoặc bác sỹ trị liệu . | If you feel like you have a bullying problem , consider talking with a counselor or therapist . |
Có thể bạn đang mắc phải những vấn đề lớn hơn khiến bạn thấy cần hạ thấp hay đàn áp ai đó . | Maybe you have some deeper issues that are making you feel like you need to belittle or pick on others . |
Cố vấn có thể chỉ cho bạn phương pháp để thiết lập những mối quan hệ tích cực hơn . | A counselor can give you approaches to develop more positive relationships . |
Điều đó có thể làm họ đau chẳng khác nào bị đấm thẳng vào mặt vậy - thậm chí đôi khi còn hơn thế nữa . | Gossip , rumor - mongering , and backstabbing can hurt other people just as much as if you 'd punched them in the face - maybe even more . |
Dù không cố tình , nó vẫn có thể gây tổn thương . | Even if you do n't mean gossip maliciously , it can still do damage . |
Người trưởng thành quan tâm đến nhu cầu , cảm giác của người khác và sẽ không làm những điều có thể gây tổn thương cho họ . | Mature people care about others ' needs and feelings and do n't do things that could cause hurt . |
Ngồi lê đôi mách cũng sẽ không giúp bạn trở nên nổi tiếng hay đáng ngưỡng mộ . | Gossip wo n't necessarily make you cool or popular , either . |
Nghiên cứu cho thấy điều này có thể khiến bạn trở nên hấp dẫn hơn nếu bạn đang học lớp năm , nhưng khi đã lên đến lớp chín ( cũng là thời điểm bạn hy vọng có thể trưởng thành hơn ) , nhìn chung , sự nhiều chuyện sẽ khiến bạn bị ghét và ít nổi tiếng hơn . | Studies have shown that gossip may make you seem cool when you 're in fifth grade , but by ninth grade ( when you 're hopefully more mature ) gossipers are generally seen as less likeable and less popular . |
Cũng đừng khuyến khích việc này . | Do n't encourage gossip either . |
Nếu khi bạn có mặt , ai đó cố gắng bắt đầu một lời đồn thổi , hãy lên tiếng : ' Này , mình không thích nói lung tung về người khác đâu ' , Nghiên cứu cho thấy thậm chí nếu chỉ một người phản đối cũng có thể làm nên sự khác biệt | If someone tries to initiate gossip when you 're around , speak up : research shows that when even one person says ' Hey , I 'm not cool with gossiping about other people ' it can really make a difference . |
Đôi khi , bạn có thể nói điều gì tốt đẹp về ai đó và qua miệng người khác , nó cuối cùng lại trở thành tin đồn nhảm . | Sometimes , you may say something nice about someone and it can end up translated by other people as gossip . |
Chẳng hạn như , bạn có thể chia sẻ với một người bạn rằng ' Mình rất thích đi chơi với Ziyi ' . | For example , maybe you told a friend ' I really like hanging out with Ziyi . ' |
Bạn ấy vui tính lắm ! , và ai đó lại bảo người khác rằng bạn nói xấu Ziyi . | She 's so funny ! , and someone else told someone else that you said something mean |
Bạn không thể kiểm soát được cách người khác diễn dịch hay phản ứng lại lời bạn nói . | You ca n't control how other people interpret or respond to what you say . |
Điều duy nhất bạn có thể làm là kiểm soát lời nói của mình . | The only thing you can control is what you say and do . |
Cần chắc chắn lời nói của bạn là tốt . | Make sure that your words are kind . |
Một phép thử tốt để biết liệu điều gì có thể trở thành lời đồn hay chuyện ngồi lê đôi mách hay không chính là tự hỏi bản thân : Mình có muốn người khác nghe được hoặc biết điều này về mình không ? | A good test to determine whether something is gossip or rumor is to ask yourself : Would I want other people to hear or know this about me ? |
Nếu câu trả lời là không , vậy đừng chia sẻ nó với người khác . | If the answer is no , do n't share it with others . |
Nếu có thể cho qua , đừng phản ứng lại , Sự im lặng của bạn sẽ cho thấy những điều người kia nói là không ổn | If you can let it go , do n't reply ; your silence will communicate that what the person said was not okay . |
Nếu không thể bỏ qua , hãy đơn giản cho họ biết lời nhận xét là thô lỗ . | If you ca n't let it go , simply tell the person that their comment was rude . |
Nếu họ xin lỗi , chấp nhận nó ; nếu không , hãy đơn giản bước đi . | If the person apologizes , accept the apology ; if there 's no apology , just walk away . |
Người trưởng thành luôn khoáng đạt . | Mature people are open - minded . |
Nếu bạn không biết hoặc chưa từng thử điều gì không có nghĩa là bạn nên phản đối hoặc bác bỏ tính khả thi của điều đó . | Just because you have never heard of or tried something , does n't mean you should shut it out or dismiss the possibility . |
Thay vào đó , nhìn nhận nó như một cơ hội để bạn có thể học được điều gì ( biết về ai đó ) mới và khác biệt . | Instead , look at it as an opportunity for you to learn about something ( or someone ) new and different . |
Nếu ai đó có đức tin hoặc thói quen khác bạn , đừng vội vàng đánh giá . | If someone has a different belief or habit than you do , do n't judge it immediately . |
Bạn sẽ ngạc nhiên vì những điều học được từ họ . | You 'll be surprised what you learn . |
Yêu cầu làm rõ . | Ask for clarification . |
Nếu ai đó nói điều gì có vẻ không đúng , trước khi vội vàng đưa ra phán xét , bạn hãy yêu cầu họ giải thích rõ ràng . | If someone says or does something that does n't seem right , ask for clarification before you make a snap judgement . |
Chẳng hạn như , nếu cho rằng ai đó vừa xúc phạm đức tin của bạn , hít sâu và sau đó hỏi lại những điều tương tự như ' Mình hiểu ý bạn là ' . | For example , if you think someone just insulted your beliefs , take a deep breath and then say something like , ' I heard you say . ' |
Có phải vậy không ? , Nếu người đó trả lời họ không hề có ý đó , vậy hãy chấp nhận lời giải thích của họ . | Is that what you meant ? , If the other person says s / he did n't mean it that way , accept it |
Đừng có cái nhìn tiêu cực về người khác . | Do n't expect the worst from people . |
Trong mọi tình huống , hãy nghĩ rằng ai cũng đều là con người , giống như bạn . | Go into situations expecting that everyone else is human , just like you . |
Có lẽ họ không hề muốn trở nên xấu tính hay làm tổn thương người khác mà đó chỉ là do lầm lỗi . | They probably wo n't try to be mean or hurtful , but they may also make mistakes . |
Học cách chấp nhận người khác như chính bản thân họ sẽ giúp bạn trở nên trưởng thành hơn . | Learning to accept people just as they are will help you be more mature . |
Đôi khi , bạn có thể sẽ bất đồng quan điểm với ai đó . | Sometimes , you just wo n't agree with someone else . |
Điều này là bình thường . | That 's okay . |
Một phần của trở nên trưởng thành chính là biết cân nhắc và quyết định đồng ý hay không với điều gì . | Sometimes you just have to agree to disagree - that 's part of being mature . |
Đừng xin lỗi vì sự kỳ lạ hay khác biệt nào của bạn , dù cho người khác có không đồng ý với điều đó . | Do not apologize for any quirks or oddities that you may have , even if others do n't approve . |
Miễn là hành vi của bạn không trái với luân lý xã hội và sẽ không làm hại đến ai , bạn có quyền tự do thể hiện cá tính của mình . | As long as your behaviors are n't antisocial and wo n't cause anyone harm , you should feel free to express your individuality . |
Người trưởng thành không tự nghi ngờ bản thân hay cố gắng trở thành một ai khác . | Mature people do n't second - guess themselves or try to be something that they are n't . |
Phát triển những sở thích và năng khiếu là cách rất tốt để xây dựng sự tự tin . | Developing hobbies and skills you 're good at is a great way to build your self - confidence . |
Bạn sẽ nhận ra rằng nếu quyết tâm , bạn có thể gặt hái được bất cứ điều gì mà bạn muốn , và bạn có những kỹ năng đáng tự hào để chia sẻ với người khác . | You 'll learn that you can accomplish whatever you set your mind to , and have a cool set of skills to share with others . |
Hãy cẩn trọng với việc tự chỉ trích . | Watch out for that inner critic . |
Nếu bạn có những suy nghĩ tiêu cực về bản thân , hãy tự cân nhắc liệu bạn có chỉ trích bạn bè như vậy hay không . | If you notice negative thoughts about yourself , think about whether you 'd say them to a friend . |
Nếu bạn không làm thế với bạn bè , vì sao bạn lại tự làm tổn thương chính mình ? | If you would n't do it to a friend , why would you tear yourself down ? |
Hãy cố gắng sắp xếp lại những suy nghĩ tiêu cực ấy để chúng trở nên có ích hơn . | Try rewording these negative thoughts into helpful ones . |
Chẳng hạn như , đôi khi bạn có thể tự nhủ ' Mình là một kẻ thất bại ! ' | For example , you might think ' I am such a loser ! ' |
Mình tệ hại với môn toán và sẽ chẳng thể nào khá lên được . | I suck at math and I 'll never get any better . |
Đây là suy nghĩ không lành mạnh , và rõ ràng bạn sẽ chẳng bao giờ nói vậy với một người bạn . | This is n't a helpful thought , and it definitely is n't something you 'd tell a friend . |
Sắp xếp lại để thấy được những gì bạn có thể làm : Mình không giỏi toán , nhưng mình có thể học chăm chỉ . | Reword it in terms of what you can do about it : I 'm not great at math , but I can work hard . |
Thậm chí nếu không đạt được điểm A , mình cũng đã làm hết sức rồi ' . | Even if I do n't make an A in the class , I 'll know I did my best . |
Sống thật với bản thân chính là một dấu ấn của sự trưởng thành . | A mark of true maturity is being true to who you are . |
Hãy tự tin mà không tự cao , phô trương . | You can have self - confidence without acting arrogant or pompous . |
Một người trưởng thành không cần hạ thấp người khác hay ra vẻ giỏi giang trong những việc bản thân không thành thạo . | A mature person does n't have to tear others down or pretend to be something s / he 's not to feel good about him or herself . |
Hãy nói về những điều khiến bạn thật sự thích thú . | Talk about things that truly interest you . |
Khi bạn quan tâm đến điều gì , sự quan tâm đó sẽ tự bộc lộ . | When you care about something , it shows . |
Đôi lúc , khi có suy nghĩ tiêu cực về bản thân , bạn có thể sẽ phản ứng đến mức phủ nhận chúng . | When you have negative thoughts about yourself , it can be tempting to go overboard denying them . |
Chẳng hạn như , nếu ý nghĩ ' Mình thật sự lo lắng cho bài kiểm tra ngày mai ' xuất hiện , phản ứng đầu tiên của bạn có thể là giả vờ như ' Mình chả sợ gì hết ! ' Đây chính là không thành thật với bản thân . | For example , if the thought ' I really am worried about this test next week ' shows up , your first reaction might be to pretend ' Nothing scares me ! ' , This is n't true to yourself |
Thừa nhận những lúc bất an hoặc yếu đuối sẽ khiến bạn trở nên trưởng thành hơn . | It 's more mature to admit when you 're feeling insecure or vulnerable . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.