vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Ai ai cũng có những thời điểm thiếu tự tin . | Everyone has moments when they do n't feel confident . |
Điều này là hoàn toàn bình thường . | That 's totally normal . |
Thể hiện cảm xúc của bạn một cách rõ ràng . | Express your feelings clearly . |
Lẩn trốn hay trở nên công kích một cách tiêu cực là cách xử lý cảm xúc thiếu trung thực và không trưởng thành . | Beating around the bush or being passive aggressive are n't mature or genuine ways to deal with your feelings . |
Hãy tỏ ra lịch sự , tôn trọng nhưng đừng ngần ngại bày tỏ cảm nhận thực của bạn . | Be polite and respectful , but do n't be afraid to say how you really feel . |
Làm điều mà bạn cho là đúng . | Do what you think is right . |
Đôi khi , bạn có thể bị mỉa mai hoặc chỉ trích vì điều đó . | Sometimes , other people may mock or criticise you for it . |
Thế nhưng , nếu giữ vững nguyên tắc của mình , bạn sẽ biết rằng bạn đã là chính bạn . | However , if you stick to your principles , you 'll know you 've been true to yourself . |
Nếu người khác không tôn trọng bạn thì bạn cũng không cần quan tâm đến ý kiến của họ . | If people do n't respect that , you do n't want their good opinion anyway . |
Có lẽ phần quan trọng nhất của trưởng thành chính là chịu trách nhiệm với lời nói và việc làm của chính mình . | Possibly the most important part of becoming a more mature person is accepting responsibility for your own words and actions . |
Hãy nhớ rằng mọi việc không chỉ đơn giản đến với bạn . | Remember that things do n't simply happen to you . |
Bạn là đại điện cho chính cuộc đời mình , và mỗi lời nói , việc làm của bạn sẽ tác động đến cả bạn lẫn những người khác . | You are an agent in your own life , and your words and actions have consequences both for yourself and others . |
Chịu trách nhiệm khi mắc lỗi . | Own up when you make mistakes . |
Ý thức rằng bạn không thể kiểm soát được việc người khác làm gì , nhưng bạn là có thể kiểm soát được chính mình . | Recognize that you ca n't control what anyone else does , but you can control what you do . |
Chịu trách nhiệm khi sự việc diễn ra không như ý . | Accept responsibility when things go wrong . |
Chẳng hạn như , nếu bạn làm bài luận không tốt , đừng đổ lỗi cho thầy cô giáo . | For example , if you do badly on an essay , do n't blame it on the teacher . |
Hãy nghĩ về những việc bạn đã làm . | Think about what actions you took to get you to that result . |
Bạn có thể làm gì để cải thiện trong những lần sau ? | What can you do better next time ? |
Ít chú tâm hơn đến việc liệu mọi thứ có công bằng hay không . | Focus less on whether something is fair . |
Cuộc sống không phải lúc nào cũng công bằng . | Things will not always be fair in life . |
Đôi khi , bạn có thể không đạt được điều mà bạn xứng đáng . | Sometimes , you may deserve something that you do n't get . |
Người trưởng thành sẽ không cho phép sự bất công cản đường họ . | Mature people will not allow unfairness to stand in the way of their accomplishments . |
Hãy kiểm soát những khả năng của bạn . | Take control of what you can . |
Đôi khi , bạn cảm thấy hoàn toàn không thể kiểm soát được gì trong cuộc đời của chính mình . | Sometimes it can feel like you do n't have any control over your life . |
Có thể điều này đúng ở một vài trường hợp . | Some of this is true . |
Bạn không thể quyết định việc người quản lý nhà hàng có thuê bạn hay không , hay liệu người mà bạn thích có đồng ý hẹn hò với bạn . | You ca n't control whether the manager of the restaurant gives you a job , or whether that person you like will agree to go out with you . |
Tuy nhiên , một số việc là hoàn toàn trong kiểm soát . | But there are things you can control . |
Chẳng hạn như : Với công việc : Bạn có thể kiểm tra và trau chuốt hồ sơ xin việc . | For example : For the job : You can polish and proofread your resume . |
Bạn có thể chuẩn bị cho buổi phỏng vấn hết mức có thể . | You can prepare for the interview as well as you can . |
Bạn có thể ăn mặc chuyên nghiệp khi tham gia phỏng vấn việc làm . | You can dress professionally when you interview for the job . |
Bạn có thể đến đúng giờ . | You can show up on time . |
Có thể , đến cuối cùng , bạn vẫn không dành được vị trí đó , nhưng bạn đã thực hiện mọi điều trong khả năng của mình . | You may still end up not getting the job , but you will have done everything within your control . |
Trong các mối quan hệ : Bạn có thể tôn trọng người khác , vui tính và tốt bụng . | For relationships : You can be respectful , funny , and kind . |
Bạn có thể là chính mình khi ở bên người khác . | You can be yourself around the other person . |
Bạn có thể trở nên yếu đuối và chia sẻ với đối tượng của bạn rằng bạn muốn có một mối quan hệ chính thức . | You can be vulnerable and tell him / her that you 'd like to have a relationship . |
Những điều này nằm trong kiểm soát của bạn . | These are things you are in control of . |
Thậm chí , nếu mọi việc không như mong muốn , bạn có thể yên lòng khi biết rằng bạn đã sống thật với chính mình và làm điều tốt nhất cho bản thân . | Even if things do n't work out , you can rest easy knowing you stayed true to yourself and gave yourself the best shot . |
Đừng cam chịu thất bại . | Do n't accept defeat . |
Trong hầu hết trường hợp , người ta từ bỏ chỉ vì điều đó dễ hơn là tiếp tục cố gắng . | Most of the time , people give up because it 's easier than trying again . |
Thừa nhận ' Mình là kẻ thất bại ' dễ dàng hơn nhiều so với ' À , làm vậy không được rồi , hãy xem mình có thể làm gì khác nào ! ' Chịu trách nhiệm với lựa chọn của bạn và kiên trì nỗ lực , cho dù thế nào đi nữa . | It 's much easier to say ' I 'm a loser ' than it is to say ' Well , that approach did n't work out , let 's see what else I can do ! ' , Accept responsibility for your choices and choose to keep on trying , no matter what |
Cố gắng giảm thiểu mức độ căng thẳng . | Work on decreasing your stress level . |
Xem thông tin phản hồi là cơ hội để học hỏi . | Use feedback as an opportunity to learn . |
Kiểm soát cuộc sống của chính mình . | Take control of your life . |
Bạn nên nhớ rằng thế giới sẽ không gây rắc rối cho bạn . | Remember that the world is not out to get you . |
Tập tha thứ cho bản thân và cho người khác . | Practice forgiveness , of yourself and others . |
Lắng nghe cách mọi người trò chuyện và sử dụng cuộc hội thoại của họ như bản mẫu để viết chân thực hơn . | Listen to the way people talk to one another and use those conversations and patterns in your dialogue to make it sound authentic . |
Bạn sẽ nhận thấy rằng cách nói chuyện của mỗi người đều khác nhau , vậy nên hãy vận dụng chi tiết đó khi viết hội thoại . | You 'll notice that people talk differently when they 're with different people , so make sure that you include that when you 're writing dialogue . |
Bỏ qua những phần không cần thiết của cuộc hội thoại . | Disregard parts of the conversation that will not translate well when written down . |
Ví dụ , bạn không cần viết rõ'xin chào'và'tạm biệt'. | For example , every ' hello ' and ' goodbye ' does not need to be written . |
Một số đoạn hội thoại có thể bỏ qua màn chào hỏi và vào đề chính luôn . | Some of your dialogue might start with a ' Did you do ' this ' ? |
Để cảm nhận được sự cân bằng giữa tốc độ thực tế và tốc độ trong sách của hội thoại , bạn cần đọc những đoạn hội thoại hay trong sách và trên phim . | To get a good feel for the balance that you need in your dialogue between realistic speech and book speech you need to read good dialogue in books and in movies . |
Tham khảo và tập viết kịch bản chương trình truyền hình và radio sẽ giúp ích trong việc phát triển đoạn thoại . | Checking out and practicing writing dialogue for screenplays and radio plays is really useful in developing dialogue , since those are both very dependent on dialogue . |
Douglas Adams , một trong những tác giả được đề cập ở trên , bắt đầu sự nghiệp bằng công việc viết kịch bản radio , một trong những yếu tố giúp ông sáng tác được những lời thoại tuyệt vời như vậy . | Douglas Adams , from the above writers , got his start writing radio plays , which is one reason for his fantastic dialogue . |
Bạn cần hiểu hoàn toàn về nhân vật của mình trước khi viết thoại . | You will need to completely understand your characters before you can make them talk . |
Hiểu tính cách nhân vật , họ là người lầm lì , ít nói hay sôi nổi thích thể hiện , v.v . | You 'll need to know things like whether they 're taciturn and monosyllabic , or whether they love to use lots of big words to impress people , and so on . |
Những chi tiết như tuổi tác , giới tính , mức độ giáo dục , quê quán , giọng nói cũng tạo sự khác biệt trong lời thoại của từng nhân vật . | Things like age , gender , education level , region where they 're from , tone of voice , will all make a difference in how a character talks . |
Ví dụ , một cô bé người Mỹ có hoàn cảnh gia đình khó khăn sẽ nói chuyện khác với một người đàn ông người Anh , già giặn và giàu có . | For example , a poor American teen girl is going to talk very differently from a rich , old , British guy . |
Mỗi nhân vật có cách nói riêng biệt . | Give each character a distinct voice . |
Mỗi nhân vật đều có cách dùng từ , tông giọng hay tốc độ nói khác nhau . | Not all of your characters are going to use the same vocabulary , tone or method of speech . |
Bạn cần đảm bảo sự khác biệt giữa các nhân vật . | Make sure each character sounds different . |
Những lời thoại bóng bẩy tuy không làm hỏng đoạn thoại hoàn toàn , nhưng có thể làm độc giả phân tâm , và với vai trò là tác giả thì bạn hoàn toàn không nên làm vậy . | Stilted dialogue might not completely kill a story , but it can definitely jerk a reader out of the story , which as a writer , is something you 're trying not to do . |
Lời hội thoại hoa mỹ chỉ có hiệu quả nếu bạn muốn làm rõ điều gì đó , còn trong phạm trù ngôn ngữ thì không nên . | Stilted dialogue is dialogue that only works on the obvious levels and in language no one would use . |
Ví dụ :'Chào Jane , trông cậu có vẻ buồn', Charles nói . | For example : ' Hello , Jane , you look sad today , ' said Charles . |
Đúng vậy Charles , mình đang buồn . | Yes , Charles , I am sad today . |
Cậu có muốn biết tại sao không ? | Would you like to know why ? |
'Có chứ Jane , mình muốn biết điều gì làm cậu buồn'.'Mình buồn vì chú chó nhà mình bị ốm , nó làm mình nghĩ tới cái chết bí ẩn của cha mình hai năm trước'. | ' Yes , Jane , I would like to know why you are sad today , ' ' I am sad because my dog is sick and it reminds me of the death of my father two years ago under mysterious circumstances |
Bạn nên sửa đoạn hội thoại phía trên như sau :'Jane , có chuyện gì vậy ?'Charles hỏi . | How the dialogue above should have gone : ' Jane , is something wrong , ' asked Charles |
Jane nhún vai , mắt vẫn nhìn chằm chằm vào thứ gì đó ngoài cửa sổ . | Jane shrugged , keeping her gaze fixed on something out the window . |
Con chó nhà mình nuôi bị ốm . | My dog 's sick . |
Họ không tìm ra bệnh của nó'.'Tệ thật , nhưng nghe này Jane ... con chó cũng già rồi . | They do n't know what 's wrong , That 's terrible , but , Jane ... well , he is old |
Có lẽ đã tới lúc . | Maybe that 's all it is . |
Tay cô víu chặt vào bậu cửa sổ . | Her hands clenched on the windowsill . |
Chỉ là , chỉ là , cậu có nghĩ rằng bác sĩ biết không'. | It 's just , it 's just , you 'd think the doctors would know . |
Lý do đoạn hội thoại sau hay hơn chính là bạn không cần viết chính xác những suy nghĩ của Jane về người cha quá cố , thay vào đó thiên về giải thích thông qua từ ngữ cô ấy sử dụng'bác sĩ'thay vì dùng'bác sĩ thú ý'. | The reason the second one works better , is that it does n't come right out and say that Jane is thinking of her deceased father , but it does lean towards that interpretation , especially with her using the word ' doctors ' instead of ' vet ' . |
Mạch văn sẽ trôi chảy hơn . | It also flows better . |
Lý do duy nhất nó thích hợp là vì câu chuyện được viết theo phong cách sử thi cũ giống với Beowulf hoặc The Mabinogion . | This is a good choice for a book that 's written in the style of old epics , like Beowulf or The Mabinogion . |
Botulism có thể đầu độc vịt và gây ra'bệnh Limberneck'. | Botulism poisons the duck , causing what 's sometimes known as ' Limberneck Disease . |
Loại vi khuẩn này có thể làm tê liệt vịt , kèm theo triệu chứng ban đầu là mất khả năng bay hoặc bơi dưới nước . | It causes paralysis , starting with the duck having trouble taking off or going under the water . |
Chân vịt sẽ bị tê liệt và bạn có thể thấy vịt cố dùng cánh để di chuyển . | The duck 's legs will be paralyzed , and you may see the duck trying to move only with its wings . |
Bên cạnh đó , mí mắt và cổ vịt sẽ bị sụp xuống . | The duck 's eyelids and neck will droop . |
Tê liệt cũng có thể kèm theo tiêu chảy . | The paralysis may also be accompanied by diarrhea . |
Một khi nhận thấy vịt bị bệnh , bạn nên chuyển nó ra khỏi khu vực bị nhiễm bệnh . | Once you realize a duck is sick , move it away from the area where it was infected . |
Bạn nên tạo một nơi trú ẩn cơ bản cho vịt . | You should provide some basic shelter for the duck . |
Để mặc vịt sẽ khiến vịt bị nhiễm khuẩn nặng thêm . | Leaving the duck where it is means the duck will continue to be infected with the bacterium . |
Bạn cần chuyển vịt ra khỏi nguồn gây bệnh để vịt có điều kiện phục hồi . | You have to move it away from the source if it 's going to recover . |
Tuy nhiên , không phải con vịt nào cũng sẽ hồi phục . | However , not all ducks will recover . |
Chỉ khi chưa nhiễm đủ liều lượng độc gây chết , vịt mới có cơ hội sống sót . | Only a duck that did n't get a lethal dose of the bacterium will be able to recover . |
Vịt nên được uống nước sạch khi mới bắt đầu xuất hiện triệu chứng . | When you first notice the symptoms , it 's important to provide fresh water for that duck . |
Nước giúp đẩy sạch vi khuẩn ra khỏi cơ thể vịt . | The water may help flush out the bacterium . |
Nếu vịt không chịu uống nước , bạn có thể tiêm nước cho vịt . | If the duck wo n't drink , use a syringe to give the duck fresh water . |
Hai thuốc kháng độc chính mà bạn có thể sử dụng là Kháng độc Botulinum hoá trị ba ( A , B , E ) và Kháng độc Botulinum hoá trị năm ( A , B , C , D , E , F , G ) . | The two main antitoxins are Trivalent ( A , B , E ) Botulinum Antitoxin and Heptavalent ( A , B , C , D , E , F , G ) Botulinum Antitoxin . |
Bạn có thể tìm mua loại đầu tiên tại trung tâm kiểm soát và phòng ngừa dịch bệnh địa phương và loại thứ 2 tại phòng khám thú y ( do trung tâm kiểm soát và phòng ngừa dịch bệnh cấp ) . | You can get the first from the CDC ( your local office ) , and you will likely need to get the second through a vet , who will get it from the CDC . |
Loại thuốc thứ 2 có khả năng chữa nhiều loại nhiễm khuẩn hơn . | The second is recommended for more types of botulism . |
Botulism loại C thường gây độc cho vịt nhưng không ảnh hưởng đến người , chó hoặc mèo . | Ducks are most often affected by Type C Botulism , which generally does n't cause problems for people , dogs , or cats . |
Vết thương đôi khi sẽ tạo cơ hội cho vi khuẩn xâm nhập vào máu và gây nhiễm khuẩn Botulism . | Botulism can sometimes be caused by a wound that lets the bacterium into the blood . |
Nếu vịt bị thương , bạn nên đưa vịt đi khám thú y để bác sĩ mổ và điều trị vết thương cho vịt . | If your duck has wounds , you should have a vet look at them , as they may need to be treated surgically . |
Trong hầu hết các trường hợp , nhiễm khuẩn Botulism ở vịt có thể khỏi trong vòng 2 ngày . | Most ducks who are going to recover from botulism will do so withing 2 days . |
Nếu thời gian phục hồi lâu hơn , bạn cũng nên tiếp tục chờ đợi . | If your duck makes it that long , it will likely be fine . |
Cùng làm việc với giáo viên . | Work along with your teacher . |
Làm bài tập về nhà ngay trong ngày được giao . | Do your homework the same day as it 's assigned . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.