vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Mac , ở lại đây và canh phòng ở cửa ra vào . | Mac , stay here with our friend and secure the door . |
Anh em theo tôi , tiến ra ngoài . | Men , on me . Let 's move out . |
Ai đã gọi cho phía quân sự vậy ? | Who called in the military ? |
Cách bữa sáng khoảng vài triệu năm ánh sáng thôi . | Couple million light years from breakfast . |
Khi nào tôi có thể cho mọi người sơ tán qua cổng Ark ? | When can I start evacuating people out through the Ark ? |
Chúng ta đang ở mức 5 nên không ai được ra khỏi đây . | We 're at a Level 5 quarantine , nobody goes anywhere . |
Các tiểu thư , chúng ta đang ở mức 5 , vì vậy tôi sẽ chỉ cởi đồ các cô ra để kiểm tra . | Ladies , we 're under a Level 5 quarantine ... so I 'm just gonna have to strip search you girls . |
Hạ sĩ , đây là tiến sĩ Samantha Grimm , nhân viên khoa học UAC được giao việc lấy lại thông tin từ phòng thí nghiệm . | Sergeant , this is Dr. Samantha Grimm , the UAC science officer ... assigned to retrieve data from the lab . |
Sarge , chiến dịch này là mã đỏ . | Sarge , this operation is a code red . |
Chúng ta lại không có phòng cho nhiều hành khách đâu . | We really do n't have room for passengers . |
Nhân loại học , Khảo cổ học pháp y , và di truyền học . | Anthropology , Forensic Archeology , and Genetics . |
Tiến sĩ đây là một chiến dịch quân sự . | This is a military operation , Doctor . |
Chúng tôi không ở đây để lo việc của cô . | We 're really not here to retrieve your science homework . |
Nghe này , tôi có ý kiến . | Look , I got an idea . |
Sao các anh không hỏi C. O của mình , lệnh của các anh là gì ? | Why do n't you ask your CO what your orders are ? |
Ngăn chặn sự nguy hiểm và bảo vệ mọi người và khôi phục , lấy lại những gì của UAC. | To contain and neutralize the threat , protect the civilians ... and retrieve -- retrieve UAC property . |
Vì tôi có việc phải lo . | Because I 've got a job to do . |
- Đi theo tôi chứ ? | If you 'll follow me ? |
- Cậu chọn đấy , Reaper . | You chose this , Reaper . |
- Phải chăng với tôi hôm nay tồi tệ lắm à ? | Is this gonna spoil my day ? |
Đừng nói với tớ là cặp mông gợi cảm , - như vậy đã làm cậu bay xa nhé , Reaper . | Tell me you did n't let a fine - looking piece of ass ... like that get away from you , Reaper . |
- Cô ta là em tôi . | She 's my sister . |
- Đừng làm thế nữa anh bạn . | Do n't do this again , man . |
Có 3 khu dẫn tới phòng thí nghiệm Carmack . | There 's three sections to Carmack 's lab complex . |
Khảo cổ học , Di truyền học , và Nghiên cứu vũ khí . | Archeology , Genetics , and Weapons Research . |
- Vầng nó là một hành tinh chết mà . | Well , it 's a dead planet . |
Anh muốn thử những thứ đó ở đây , còn chỗ nào an toàn nữa , hay là ở cái sân sau nhà anh ? | You want that stuff tested here , where it 's safe , or in your own backyard ? |
Chúng tôi chủ yếu là làm về Khảo cổ . | We 're primarily an archeological operation . |
Nghiên cứu vũ khí thì ở một cơ sở khác riêng biệt . | Weapons Research is in its own separate facility . |
Không có gì liên quan với công việc của tiến sĩ Carmack . | It has nothing to do with Dr. Carmack 's work . |
Khi phòng thí nghiệm bị đóng thì có bao nhiêu người trong đó ? | How many inside when the lab shut down ? |
Chỉ có nhóm của Tiến sĩ Carmack . | Only Dr. Carmack 's team . |
Một trong số các phòng thí nghiệm bằng Các - bon có điện thoại nội bộ ở ngay gần cửa . | In one of the carbon dating labs , there was an internal phone ... left off the hook . |
Cô đã có những thông tin này rồi cơ à ? | Did you get any information from it ? |
Portman , Goat , lên trước . | Portman , Goat , lead on . |
Ma - giê , Crom , chì . | Magnesium , chromium , lead . |
Pinky , gửi cho bọn tôi biểu đồ . | Pinky , give us a schematic . |
Cửa áp suất là đường duy nhất để đi vào hoặc ra | The airlock is the only way in or out . |
Văn phòng của tiến sĩ Carmack , Chỗ mà ông ta đã gửi tín hiệu kêu cứu . | Carmack 's office , where he sent the mayday from . |
Reaper , đảm bảo cho tiến sĩ Grimm ở đây an toàn . | Reaper , keep Dr. Grimm here safe on her salvage op . |
Duke và tôi sẽ đến phòng thí nghiệm vũ khí để đảm bảo vũ khí vẫn còn nguyên . | Duke and I 'll take the weapons lab , make sure all the hardware 's secure . |
Huỳnh quang để đánh dấu những căn phòng an toàn . | Fluorescent markings as rooms are cleared . |
Cậu đừng nhìn giống như'Mac . | You do n't look like a ' Mac. |
Pinky , anh đã thấy chưa ? | Pinky , you getting this ? |
Mọi người ở đâu vậy ? | Where the hell is everybody ? |
Có căn phòng khác ở hướng Bắc . | There 's another room to the north . |
- Cái đếch gì thế kia ? | What the hell is that ? |
- Cậu chưa bao giờ bóc lịch à , Portman ? | You never did time , Portman ? |
- Đây chỉ là phòng giam thôi . | This is a holding cell . |
Tôi chả thích nhìn chúng đang khoá cái gì . | I 'd hate to see what they lock up . |
Này , Sarge , Thoả thuận với cô em đó là gì nhỉ ? | Hey , Sarge , what 's the deal with the sister ? |
Bố mẹ của Reaper là trưởng nhóm khảo cổ ở Olduvai . | Reaper 's parents led the first team of archeologists to Olduvai . |
Họ mất trong một tai nạn khi cậu ấy vẫn còn nhỏ . | They died in some accident when he was a kid . |
Em gái cậu ta đi theo ngành của bố mẹ , còn cậu ấy thì không . | She followed in their footsteps , and he did n't . |
Không , tôi muốn hỏi là , Cô ấy vẫn độc thân chứ ? | No , what I meant was , is she single ? |
Xin cung cấp DNA để xác nhận . | Please provide DNA verification . |
Tất cả mọi người báo cáo đi . | All units report contact . |
Mẹ kiếp , Tất cả mọi người báo cáo đi . | God damn it , all units report contact . |
Bắn từ từ thôi , Sarge . | Friendly fire , Sarge . |
hay là'Grim'? | As in ' Grim ' ? |
Ồ chào Lucy đi . | Oh , yeah , meet Lucy . |
Lucy , Đây là anh trai tôi , John một sinh vật của một quá khứ đã mất . | Lucy , this is my brother , John ... another creature from the long lost past . |
Lucy và con của nó là khám phá quan trọng và đầu tiên của bọn em . | Lucy and her child were our first major find . |
Chúng ta sẽ mang ra khỏi đây . | We 're bringing out more every day . |
- Em biết là em phải nói cho anh . | I know I should have told you . |
Em đã không ngờ nó lại là thứ như vậy | I did n't figure it was the sort of thing ... |
Em còn không quan tâm đến thiệp mừng sinh nhật hàng năm . | I could jot down on a yearly birthday card . |
- Nó rất ổn mà . | It 's been stabilized . |
Hay là anh muốn nói về sự an toàn ? | You wanna talk about safe ? |
Giống như anh ngồi bàn giấy sao ? | Like you took a desk job ? |
Em là một nhà giám định về khảo cổ , John . | I 'm a forensic archeologist , John . |
Em ở đâu là công việc ở đó . | I 'll go where the work is . |
Đó là lý do duy nhất mà em ở trên này à ? | Is that the only reason you 're up here ? |
Anh muốn biết vì sao em ở đây ? | You wanna know why I 'm up here ? |
Qua đây , em sẽ chỉ cho anh . | I 'll show you . Come here . |
Đây là nhiễm sắc thể của Lucy . | This is Lucy 's chromosome profile . |
Phân tử di truyền của anh thì có vẻ cổ lỗ sĩ rồi . | My molecular genetics is a little rusty . |
Bố đã dạy chúng ta tìm hiểu về cái gì đầu tiên ? | What 's the first thing Dad taught us to look for ? |
Lucy có 24 cặp nhiễm sắc thể . | She 's got 24 pairs of chromosomes . |
- Con người chỉ có 23 . | Humans only have 23 . |
- Nhưng một cặp còn lại để làm gì ? | But what does the extra pair do ? |
Qua nghiên cứu hoá thạch cho thấy sinh vật này có khả năng kháng được bệnh tật . | The fossil record indicates these people had conquered disease . |
Vậy trong tự nhiên chúng là sinh vật thượng đẳng ? | So what , they were just naturally superior ? |
Bọn em nghi ngờ cặp nhiễm sắc thể thứ 24 là do nhân tạo . | We suspect this extra chromosome may be synthetic . |
Từ đó hơi dài đối với một người lính . | That 's a long word for a Marine . |
Có bao giờ anh thấy phiền phức khi dành cả đời mình để làm việc qua kính hiển vi thay vì qua cái ống ngắm đó ? | Does it ever bother you ... you could 've spent your life looking in a microscope ... instead of a sniper scope ? |
Nếu chúng thông minh như thế thì làm thế nào chúng chết được ? | If they were so smart , how come they 're so dead ? |
Bọn em không biết . | We do n't know . |
Có thể là do thời gian . | Maybe they just went with time . |
) cô không thể che chở được cho con mình rồi . | You do n't shield a baby from time . |
Chúng ta cần di chuyển lên trên . | We got movement up ahead . |
Em ở đây nhé ? | You stay here , okay ? |
Có cái gì đó ở trong phòng của Carmack . | There 's something in Carmack 's office . |
Đi về phía Đông Đến văn phòng của Carmack ! | Moving east through Carmack 's office ! |
Di chuyển Nhanh lên qua hành lang phía Nam . | Moving fast , over south corridor . |
- Sam , anh đã bảo em ở lại rồi mà , - Nhưng em biết ông ta , John . | Sam , I told you to stay -- But he knows me , John . |
Tiến sĩ Carmack , là tôi đây . | Dr. Carmack , it 's me . |
Tôi sẽ không làm hại ông . | I 'm not gonna hurt you . |
- Đem dụng cụ y tế đến đây . | Get a med kit . |
Tôi không làm gì ông đâu mà . | I 'm not gonna hurt you . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.