vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Cô muốn một câu chuyện ? | You want a story ? |
Một cô gái như cô , mộng mơ viển vông . | A girl like you , you like to dream large . |
Tôi đánh cược cô muốn thấy Briarcliff trong tấm gương chiếu hậu của mình . | I 'd venture you already have Briarcliff in your rearview mirror . |
Không , tôi đang nói rằng nó nguy hiểm . | No , I 'm saying it 's dangerous . |
Cứu rỗi linh hồn của những kẻ điên rồ và giết người là một tham vọng khá cao , sao bà không nói vậy ? | Saving the souls of madmen and killers is a pretty lofty ambition , would n't you say ? |
Cô không thể tưởng tượng điều đó được làm như nào ở đây đâu | And you can not imagine what it took to get here . |
Tôi muốn nghe câu chuyện của bà một ngày nào đó . | I 'd love to hear your story someday . |
Tôi không nghĩ rằng cô và tôi có duyên gặp lại . | I do n't think you and I are destined to meet again . |
Nhưng tôi hy vọng cô biết cô đang ở trong điều gì . | But I do hope you know what you 're in for . |
Sự cô đơn , đau khổ , sự hy sinh mà cô sẽ phải đối mặt như một phụ nữ với một giấc mơ của riêng mình . | The loneliness , the heartbreak , the sacrifice you 'll face as a woman with a dream on her own . |
Bà không biết tôi có năng lực thế nào đâu . | You do n't have any idea what I 'm capable of . |
Nhìn cô đi , cô Lana Banana . | Look at you , Miss Lana Banana . |
Chỉ cần nhớ rằng nếu cô nhìn vào khuôn mặt của quỷ dữ . | Just remember ... if you look in the face of evil . |
Quỷ dữ sẽ nhìn lại ngay với cô . | Evil 's going to look right back at you . |
Vào năm 2026 , các khảo cổ gia đang nghiên cứu tại xa mạc Nevada , họ đã phát hiện thấy một cánh cổng dẫn tới thành phố cổ trên Sao Hoả . | In the year 2026 ... archaeologists working in the Nevada desert ... discovered a portal to an ancient city on Mars . |
Họ gọi nó là Cổng Ark . | They called this portal the Ark . |
20 năm sau , Chúng tôi vẫn tiếp tục tìm hiểu lý do vì sao nó được xây lên và chuyện gì đã xảy ra với một nền văn minh đã gây dựng lên nó . | Twenty years later , we 're still struggling to understand ... why it was built ... and what happened to the civilization that built it . |
Đây là Tiến sĩ Carmack , Nghiên cứu cao cấp , Olduvai , ID 6627 . | This is Dr. Carmack , Classified Research , Olduvai , ID 6627 . |
Triển khai thực hiện cách ly và kiểm dịch ngay lập tức . | Implement quarantine procedures immediately . |
Triển khai cách ly và kiểm dịch ngay bây giờ . | Implement quarantine procedures now . |
Hiệp hội Aerospace mới yêu cầu hỗ trợ để ngăn chặn mức báo động 5 tại trung tâm Olduvai facility . | Union Aerospace has requested assistance to contain ... a Level 5 breach at their Olduvai facility . |
Có bao nhiêu người ở đó ? | How many personnel involved ? |
6 nhà khoa học bị kẹt trong phòng nghiên cứu báo động diễn ra ngay ở đó . | Six scientists are under lockdown in a high - security lab ... where the breach occurred . |
Còn có thêm 79 nhân viên UAC | Another 79 UAC employees are on site . |
- Cổng Ark tạm thời không dùng nữa . | Ark travel has been suspended . |
- Mục đích là gì ? | What 's the objective ? |
- Đánh giá mức độ nguy hiểm . | Assess level of threat . |
Duy trì việc cách ly cả ở Cổng Ark bằng bất kỳ thứ gì cần thiết . | Maintain quarantine at both Ark portals by any means necessary . |
Nếu cần , tìm kiếm và tiêu diệt . | If necessary , search and destroy . |
Tôi phải xưng tội đây . | I confess to God the father . |
Thoải mái đi cu , bọn mình đang đi nghỉ mà . | Hey , relax , baby . We 're on vacation . |
Trò này hay hơn đấy anh bạn . | This game 's layered , man . |
- Cậu đi đâu thế , Portman ? | Where you going , Portman ? |
Ông bệnh vãi đái . | You 're sick , man . |
Tôi ngán sự tục tĩu của ông đấy , Portman . | I 'm sick of your filth , Portman . He speaks . |
Nó sẽ ra cái gì nhỉ , Reaps ? | What 's it gonna be , Reaps ? |
Đụng độ súng ống ở nơi yên bình à ? | An armed conflict someplace quiet ? |
Một cuộc đánh nhau nho nhỏ mang tính giải trí . | Yeah , a little relaxing jungle warfare ? |
Có thể anh bạn sẽ phải ở lại đấy . | Or maybe you 're just gonna stay right here . |
Chống đẩy để giết thời gian . | Spending my time doing pushups . |
Có vấn đề gì hả , Duke ? | Got a problem with that , Duke ? |
Không , không tôi yêu công việc của mình . | Hell , no , I love my job . |
- Gì thế , Sarge ? | What 's up , Sarge ? |
- Chúng ta có nhiệm vụ . | We got us a game . |
Tất cả tiến lên và không đi đâu à , Portman ? | All dressed up and nowhere to go , huh , Portman ? |
- Im đi , Portman . | Shut up , Portman . |
Chưa đến lúc đâu , John . | Not this time , John . |
- Chúng mình có thể dùng thứ này . | We can handle this one . |
Không tớ không đùa . | No , I 'm not bullshitting . |
Bọn mình đi đến Olduvai . | We 're going to Olduvai . |
- Đó là lệnh à ? | Is that an order ? |
Hầu như là chúng mình chưa ở đấy đi nào . | Almost like we 've never been away . |
Ok , Sarge , Rõ . | Okay , Sarge , roger . |
RRTS Special Ops Tiến hành điểm danh . | RRTS Special Ops clearance verified . |
Gọi tên anh đi em yêu . | Say my name , baby . |
Không thể tin được mình sẽ đi qua Cổng Ark . | I ca n't believe we 're going through the Ark . |
Đừng lo , nhóc . | Do n't worry , Kid . |
Rồi cậu sẽ thích ngay thôi . | You 're gonna love it . |
- RRTS air 6 , chúng tôi sẽ cất cánh . | RRTS air 6 , we 're airborne and en route . |
Hôm sau nó lại đem chú vào đội . | The next day he brought you onto the team . |
Đừng hỏi tớ nhé , Portman . | Do n't give me an excuse , Portman . |
Ở đây chả ai nhớ đến cậu cả | No one here will miss you . |
Các cậu , xem này . | Men , look in . |
Đây là những gì ta có ở Simcon . | This is what we got from Simcon . |
Tình trạng cách ly ở trên Olduvai . | We have a quarantine situation on Olduvai . |
Họ đã gửi một thông điệp , khi nhóm nghiên cứu không còn liên lạc lại nữa . | They sent this message ... when the research team stopped responding to all communications . |
Tôi là Tiến sĩ Carmack , Nghiên cứu cao cấp , Olduvai , ID 6627 . | This is Dr. Carmack , Classified Research , Olduvai , ID 6627 . |
Tiến hành quá trình cách ly ngay lập tức . | Implement quarantine procedures now . |
Ta sẽ đi lên phía trên và tập trung tại đó tiêu diệt những gì nguy hiểm và đảm bảo an ninh khu vực . | We need to go up there , locate the team ... eliminate the threat and secure the facility . |
Nó như thế này này : nếu nó muốn giết cậu , thì đó là nguy hiểm . | If it 's trying to kill you , it 's a threat . |
Nhiệm vụ giải cứu Hướng 147 độ . | Rescue mission heading 147 degrees . |
Xác định Lima , Zulu , Foxtrot 14 . | Location Lima , Zulu , Foxtrot 14 . |
Cậu nghĩ là cô ấy vẫn ở đó sao ? | Sure she 's even still up there ? |
Tôi biết đôi lúc cậu cũng phải đối mặt với con người xấu của mình . | I guess you gotta face your demon sometime . |
Phải sống sót nhé các bạn , Trò chơi bắt đầu rồi . | Look alive , men . Game time . |
Tôi đã kiểm tra ít nhất là 3 lần trước khi chúng tôi gửi đi . | I checked it ... at least three times before we sent it through . |
Tôi là Sanford Crosby , Quan hệ cộng đồng của UAC. | Sanford Crosby , UAC Public Relations . |
- Giờ xin mời theo tôi . | Now follow me , please . |
- Các anh có bao nhiêu người ở đó ? | How many people you got up there ? |
UAC có 85 chuyên viên nghiên cứu ở Olduvai . | UAC employs 85 permanent research staff on Olduvai . |
Chào mừng các quý anh tới Ark , | Welcome to the Ark , gentlemen . |
Tất cả mọi người , Chuẩn bị quá trình phóng xạ . | All personnel , prepare for activation . |
Xin hãy giữ khoảng cách nếu các anh không muốn bị hút vào trong đó , đại ca ơi ! | Keep your distance from the core or you might get sucked in . |
trước đây đại ca đã trải qua chuyện này chưa ? | You , uh , you done this before ? |
Các phép đo đã được kiểm tra và truyền đi . | All telemetry verified and transmissions are five - by - five . |
Tôi muốn các anh đóng ngay cửa thang máy khi chúng tôi đi qua . | Soon as we get through , I need you to shut down the surface elevator here . |
Chắc chắn là chúng tôi có cách ly khoảng 6 tiếng đồng hồ . | Make sure that we get the standard quarantine of six hours . |
Chuyến du hành Ark , 15 giây đếm ngược . | Ark travel , 15 seconds and counting . |
- MARS sao bọn mình lại phải đi kiểu này ? | Why we gotta come all this way ? |
Lúc nào cũng ghê ghê thế à ? | Is it always that rough ? |
Tin tôi đi , Rồi sẽ còn thấy ghê hơn . | Believe me , it used to be a lot rougher . |
Vào thời điểm du hành qua Ark rất dễ bị anh hưởng , - đặc biệt là bị rối loạn . | There was a time when Ark travel was susceptible to , let 's say ... major turbulence . |
Có vẻ khó tin khi UAC lại mắc 1 sai lầm nho nhỏ . | Unbelievable as it may seem , UAC does make the odd tiny mistake . |
Các anh gọi tôi là Pinky . | You call me Pinky . |
Các nhân viên không bị kẹt trong phòng thí nghiệm đang ở đâu ? | Where are the personnel who are n't locked down in the lab ? |
Pinky , đưa bọn tôi lên đó . | Pinky , put us up . |
Kích hoạt giám sát nhân viên từ xa . | Activating remote personnel surveillance . |
xếp vòng tròn đi , tôi đếm đến 3 . | Circle out men , on my three . |
Anh em phòng này là mã đỏ , có nghĩa là không ai được vào khi chúng ta chưa cho phép . | People , this room is a code red , which means ... no one gets in without our permission . |
Bằng tất cả mọi giá phải đảm bảo cho nó . | It stays ours at all costs . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.