vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Duke , đưa ông ta về nhà thương với tiến sĩ Grimm . | Duke , get him to the infirmary with Dr. Grimm . |
Portman , Kid , đến cửa khí và vô hiệu nó đi . | Portman , Kid , go to the airlock and dig in . |
Những gì đang tránh xa chúng ta thì chính nó cũng sẽ săn lùng chính chúng ta đấy . | Anything trying to get away from us will get driven straight to you . |
Giờ thì xem chúng ta có thể tìm thấy một cái xác kèm theo đó là 1 cánh tay . | Now let 's see if we can find the body that goes with that arm . |
Để anh nói cho chú nghe . | I tell you , man . |
- Anh có cái gì không ? | Do you have any ? |
- Anh có gì à ? | Do I have any ? |
Em chỉ thấy hơi chán . | I 'm just a little shook up . |
Em cần làm gì đó để thể hiện mình . | I need something to get my focus , man . |
Đó là Chúa đấy . | There is a God . |
Chúng tôi tìm thấy phần còn lại rồi . | I think we found the rest of that arm . |
- Không , không , tôi qua qua bức tường nano đâu | No , no , I do n't do nanowalls . |
- Có anh phải làm . | Yes , you do . |
Chồng tôi ở với họ . | My husband is with them . |
Tôi tin là Steve sẽ ổn thôi . | I 'm sure Steve 's fine . |
Tiến sĩ Carmack , Tôi sẽ lấy máu của ông . | Dr. Carmack , I 'm going to take your blood pressure . |
- Này , - Không sao , không sao đâu . | Hey -- It 's okay , it 's okay . |
Tôi cảm nhận được nó . | I can feel it . |
Đóng nó lại , đóng nó lại đi . | Shut it , shut it down . Shut it down . |
Được thôi , Reaper . | That 's affirmative , Reaper . |
Hình như chúng mình lỡ mất tiệc vui rồi . | Looks like we missed the party . |
Chúng ta chỉ ở đây thôi . | We were just here . |
Chúng tôi ở đây để giúp đỡ . | We 're here to help . |
Thưa ngài không sao chứ ? | Sir , are you okay ? |
Chúng tôi tìm thấy người khác Một trong số các nhà khoa học | We found another one of the scientists . |
Một loài khỉ nào đó . | Some kind of monkey . |
Có gì đó trong máu của ông ta . | There 's something in his blood . |
- Reaper , Có chuyện gì vậy ? | Reaper , what have you got ? |
Cho tôi xem anh đã nhìn thấy cái gì đi . | Give me a confirmation on what you 're seeing . |
- Nó ở dưới đường cống . | It 's in the sewer . |
Hành lang phía Nam Gần phòng thí nghiệm dược . | Southeast corridor near the med lab . |
Tôi có thể xoay sở được mọi việc . | I can handle things here . |
- Tôi muốn ở lại . | I want to stay . |
- Steve sẽ ổn cả thôi . | Steve is gonna be okay . |
Đi đi , hãy quay lại với con gái của cô . | Go on , go on . Be with your daughter . |
Máu không phù hợp .'Như thế là không tốt à ? | No blood match . ' Ca n't be good , right ? |
Nó sẽ dẫn đến các phòng thí nghiệm với nhau . | It leads back under the lab complex . |
Destroyer , kiểm soát lối ra . | Destroyer , cover the exit . |
Chúng tôi thấy Tiến sĩ Willits . | We got a Dr. Willits . |
vì kẻ thù là quái vật nó đi tìm những gì nó có thể ăn được . | because your adversary , the devil ... ' walketh about seeking whom he may devour . |
Điều đó là sự an ủi , Goat . | That 's real comforting , Goat . |
Tôi không nói ra điều vớ vẩn đâu . | That ai n't freaking me out at all . |
Nhanh lên , kéo anh ta lại . | Quick , he 's slipping back . |
Portman , Cái đếch gì diễn ra vậy ? | Portman , what the hell happened ? |
Tôi bị tụt vào 1 cái hố . | I fell in the damn hole . |
Mọi người hãy chú ý đi gần vào chân tường . | Everybody , on me . Watch your goddamn footing . |
Goat , Tiến về phía trước . | Goat , straight ahead . Sir . |
Portman , bám sát tôi . | Portman , you 're with me . |
John , và Nhóc đi về bên phải . | John , take the Kid and go to the right . |
Đại ca lạc mất người thân à ? | You lost your folks , right ? |
Ý em là em cũng mất cả 2 ông bà già . | Small world . I mean , I lost my parents , too . |
Một buổi sáng em thức dậy , và mọi thứ đã thay đổi . | Yeah , I mean , I woke up one morning ... and everything was gone . |
Em muốn nói là còn lại mỗi em . | I mean , the only thing left was me . |
Họ muốn một cái TV hơn cả em . | They wanted the TV more than they wanted me . |
Đồng tử của chú mày đang giãn ra . | Your pupils are dilated . |
- Không , em bị bệnh này rồi , - Em không có chửi thề đâu . | No , I got this condition -- I do n't give a damn . |
Em xin lỗi , nhìn này , em chỉ cần 1 ít | I 'm sorry , look , I just needed a little |
Goat , có cái gì đó đang tiến về phía anh đấy . | Goat , I think there 's something coming up on you . |
Đèn tôi bị tắt rồi . | My light is down . |
Goat , anh ở đâu ? | Goat , what 's your position ? |
Goat , anh ở đâu ? | Goat , where are you ? |
Goat , nói với tôi đi . | Goat , speak to me . |
Mẹ kiếp , Reaper , báo cáo cho tôi biết đi . | God damn it , Reaper , report to me . |
Tất cả mọi người , quay về Ark ngay ! | Everyone , get to the Ark now ! |
Hunegs , báo cho bộ phận kiểm dịch và cách ly . | Hunegs , report to the quarantine zone . |
Chuyển toàn bộ trang thiết bị đi . | Evacuate the entire facility . |
Đưa mọi người đến cổng Ark ngay . | Get everyone to the Ark now . |
- Đến cổng Ark ngay . | Get to the goddamn Ark . |
Mọi người đến Ark . | Everybody to the Ark . |
- Cởi bỏ quần áo của anh ta ra . | Let 's get this vest off him . |
Now he ' s clear . | Now he 's clear . |
Mạch còn yếu lắm . | Got a weak pulse . |
Cố lên đi nào anh bạn . | Come on , man . |
Nhóc , cầm máu lại . | Kid , keep pressure on that wound . |
- Mạch anh ta thế nào rồi ? | How 's the pulse ? |
Sam , Đưa cho anh adrenaline . | Sam , give me a shot of adrenaline . |
- Mạch ngừng đập rồi . | We lost the pulse . |
Sam , đưa anh thêm adrenaline . | Sam , give me that adrenaline . |
Làm tiếp lần nữa . | Okay , going again . |
Đây là'cái gì . | This is ' what . |
Bọn cô có tìm thấy cái thứ như thế này khi khai quật không ? | Have you found anything like this ... on your archeological digs ? |
Hành tinh này gần như là đã chết . | The planet is completely dead . |
Nó đã đến từ đâu đó . | It came from somewhere , lady . |
Portman , im đi ! | Portman , shut up ! |
Với khí quyển như bên ngoài thì không thể sống được . | The atmosphere on the surface ca n't support life . |
Có thể nó không cẩn không khí . | Maybe it does n't need air . |
Nó có thể từ hành tinh khác đến hay đại loại thế . | It could have come from another planet or something . |
- Nhìn vào nó mà xem ! | Look at that thing ! |
Goat và tôi không bắn cái thứ đó trong phòng Di truyền học . | That is n't what Goat and I shot at in Genetics . |
Chỗ nào để đi ra bên ngoài ? | Where are your surface entry points ? |
Có một cửa áp suất ở cuối hành lang phía Bắc . | There 's a pressure door at the end of the north corridor . |
Destroyer , Nhóc , Portman , đến đó nhanh lên . | Destroyer , Kid , Portman , get there on the double . |
Tôi sẽ cung cấp thêm thông tin . | Give me an update . |
- Cho dù nó là gì nó cũng không thể quay lại cổng Ark . | Whatever this thing is ... it can not get back through the Ark . |
Mac , Tôi muốn cậu đưa cho Pinky vài quả lựu ST , và sau đó chặn cổng Ark lại . | Mac , I want you to arm Pinky with a weapon ... with some ST grenades , and seal the Ark door . |
Còn một cửa khác nữa . | There 's one other door . |
Cửa vào khu vực khai quật khảo cổ . | The entrance to the archeological dig . |
Kích hoạt cổng Ark đang tiến hành . | Ark portal activation in progress . |
Đừng để bất cứ cái gì đi qua Ark . | Do n't let anything through the Ark . |
Này , đợi , đợi đã . | Hey , wait . Wait a minute . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.