vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Cậu không thể bỏ rơi tôi được . | You ca n't leave me here . |
Tôi có phải là lính đâu . | I 'm not a soldier . |
Cậu không định bảo vệ tôi . | You 're supposed to protect me . |
Những ai còn lại , Chuẩn bị di tản . | Remaining personnel , ready for evacuation . |
Đừng có sợ chết đến thế . | Do n't be a wuss . |
Cô và Reaper có vẻ căng thẳng với nhau à ? | Little tension between you and Reaper ? |
Tại sao một sinh viên thông minh lại từ bỏ tất cả để tham gia vào RRTS ? | Why does a talented student throw it all away and join the RRTS ? |
Vậy trước đây anh ấy thế nào ? - Ai ? | So , what was he like before ? |
Tôi không tưởng tượng được là Reaper lại nhạy cảm đấy . | It 's kind of hard for me to imagine Reaper as sensitive . |
Bọn tôi lớn lên cũng nhau . | You know , we grew up together . |
Duke , tôi dám cá là anh rất tình cảm đấy . | You know , Duke , I bet secretly you have a big heart . |
Và đó không phải là điều bí mật duy nhất tôi có . | And that 's not the only secret big thing I got . |
Ôi , tôi miễn có ý kiến . | Oh , lady , you have no idea . |
Tôi cần một máy cưa xương . | I need a power bone saw . |
Này cô bé , tôi đã chờ cô cả cuộc đời rồi đấy . | Girl , I 've been waiting on you my whole life . |
Xuống dưới hành lang , bên tay trái , qua bức tường na - nô . | Down the corridor , on the left , through the nanowall . |
Vì cô tôi sẽ đi lấy nó , Chỉ vì cô rất xinh thôi . | For you I got it , ' cause you 're pretty . |
Với con trai là tôi không đi đâu . | I would n't do it for a dude , you know . |
Chúng tôi đang quay lại cửa khí . | We 're going back in through the airlock . |
Chúng ta sẽ không gọi để được hỗ trợ à ? | We 're not calling in backup ? |
Cổng Ark đã được phong toả . | The Ark is sealed . |
Portman nhặt súng lên . | Pick up your weapon , Portman . |
Goat anh không thấy cái thứ đó nhầy nhụa như thế nào à ? | Did n't y'all see how that thing greased Goat ? |
Bọn mình không biết mình đang phải đối mặt với cái gì ? | We do n't know what we 're dealing with here . |
Chúng mình là quân cứu viện . | We are ... the reinforcements . |
Tất cả nhân viên UAC Sơ tán về Trái đất . | All UAC personnel evacuated to Earth . |
Chỉ là bị sụt điện thôi . | It 's just a power shortage . |
Cưa xương của cô đây . | Here 's your bone saw . |
Cô và Reaper ai lớn hơn ? | So , which of you is the oldest ? |
À tôi , tôi ra trước 2 phút . | Oh , me . By two minutes . |
Sam , quay lại vào phòng thí nghiệm đi . | Sam , get back in the lab . |
Đó là lý do tôi không thích tường na - nô . | And that 's why I do n't do nanowalls . |
Pinky , Chúng tôi đang quay lại khu khai quật khảo cổ . | Pinky , we 're entering the archeological dig . |
Không được lại gần quá , John . | Not too close , John . |
Anh đã tìm thấy cửa chưa ? | Did you find the door ? |
Hình như họ không chặn được cái gì đó vào trong . | They were n't trying to stop something from getting in . |
Mac , đợi đã . | Mac , stand by . |
Bảng theo dõi cho thấy không có gì đi vào hoặc đi ra trong vòng 26 tiếng . | Console indicates nothing 's come in or out for 26 hours . |
Nói đi , Mac . | Talk to me , Mac. |
Chúng tôi đang đuổi theo . | We 're in pursuit . |
Ra khỏi khu khai quật mau . | Moving fast out of the dig . |
Nó chạy mất rồi . | It 's getting away . |
Pinky , Anh thấy gì không ? | Pinky , what do you see ? |
Nó quay lại phòng thí nghiệm . | It 's back in the lab . |
Mẹ kiếp , nó chạy nhanh quá . | Damn , it 's fast . |
Bảo vệ xung quanh đi các bạn . | All around defense , men . |
Các đại ca bắt được nó không ? | Did you get it ? |
Bất kể cái gì đi qua cánh cửa , hãy dùng lựu đạn ST. | Anything gets through that door ... use an ST grenade . |
Nó không thể đến được Trái Đất . | It can not get back to Earth . |
Có một quả ST ở đó , Hắn ta sẽ làm nổ tung cả cổng Ark . | He pops an ST in there , he 's gonna blow the Ark . |
Reaper , Nhóc , 2 người , Yểm trợ . | Reaper , Kid , pairs , cover formation . |
Destroyer và Portman ở đây . | Destroyer , you and Portman stay here . |
Tôi đến kho vũ khí . | I 'm going to the armory . |
Trước đây cô thấy những thứ nào thế này chưa ? | You see anything like it before ? |
Chó cũng có cật ? | Dogs got kidneys , right ? |
Ruột thừa đã bị cắt đi . | It 's had its appendix removed . |
Goat biết mình sẽ như thế . | Goat knew he was turning . |
Thứ này đã không giết Willits . | This thing did n't butcher Willits . |
Hãy cung cấp DNA verification . | Please provide DNA verification . |
Xin chào , Patricia Tallman . | Welcome , Patricia Tallman . |
Portman , Tôi chỉ thấy mỗi sàn nhà và tường qua camera trên súng của anh . | Portman , I got floor and wall on your gun cam . |
Không thấy Portman , tất cả những gì tôi thấy qua Destroyer là một bức tường . | Lost Portman on comm ... and all I 've got on Destroyer is a wall . |
Portman , vào đi . | Portman , come in . |
Tôi là Hạ sĩ Dean Portman trong đội Đặc biệt RRTS 6 ở trên Olduvai , giờ 0310 . | This is Corporal Dean Portman ... with RRTS 6 Special Ops on Olduvai , 0310 hours . |
Tôi nhắc lại , chúng tôi cần quân cứu viện RRTS ngay lập tức . | I repeat , require immediate RRTS reinforcements . |
Destroyer , Portman , hai anh ở đâu ? | Destroyer , Portman , where the hell are you ? |
- Pinky , Anh có thấy Portman ? | Pinky , you got Portman ? |
Tôi đỡ được anh ta rồi . | I got him , I got him . |
Destroyer , Tôi bắt được anh rồi . | Destroyer , I got you , man . |
Và máu của ai dính trên cửa kính vậy ? | And whose goddamn blood is on that window ? |
Cô nói sao cơ , Tự sát ? | What do you mean , he killed himself ? |
Anh ấy đã chết rồi cơ mà ? | He was already dead . |
Chúng tôi tìm thấy thêm 2 nghiên cứu viên ở chỗ khai quật . | We found two more scientists at the dig . |
Thurman và một người hói đầu đeo kính . | Thurman and a balding guy with glasses . |
Anh có kiểm tra cổ của họ không ? | Did you check their necks ? |
Có vết thương nào trên cổ của họ không ? | Were there open wounds on their necks ? |
Bọn này là lính tráng , chứ không phải là dân khám nghiệm tử thi . | We were conducting a firefight , not an autopsy . |
Chúng ta tới đây để tìm 6 nhà khoa học . | We came up here to find six scientists . |
4 người thì đã chết và Tiến sĩ Willits có thể đang ở đâu đó dưới cống ngầm . | Four are known dead ... and Dr. Willits is probably kia somewhere down in that sewer . |
Còn duy nhất 1 người biến mất là Tiến sĩ Carmack . | The only one missing is Dr. Carmack . |
Cái ông Carmack đã xuất hiện chưa ? | Has Dr. Carmack showed up yet ? |
Nhìn vào tai bên trái đi . | Look at the left ear . |
Tôi nghĩ người này là Steve Willits . | I think this other one is Steve Willits . |
Tôi sẽ kiểm tra DNA , kiểm tra nó không trùng với hồ sơ của anh ta . | I 'm going to run the DNA , check it against his med records . |
Cô và mọi người làm gì ở trên này ? | What are you people working on up here ? |
Bọn tôi phân tích về xương , về khảo cổ học . | We 're analyzing bones , artifacts . |
Bọn tôi không làm những việc như thế này . | We 're not doing anything like this . |
Chắc đó là do biến đổi gen , hoặc về môi trường , hoặc là do vi - rút | It must be a genetic mutation , something environmental or viral . |
Có thể là do gen bị đảo ngược . | It may even be reversible . |
Trường hợp của Carmack là vì ông ấy chết rồi . | because Carmack 's condition is that ... he 's dead . |
Nhóc , chú và Duke quay lại khu khảo cổ để chắc chắn những người còn lại đã thật sự chết rồi . | Kid , you and Duke ... get back to the dig and you make sure those other dead scientists ... are really dead . |
Tôi đã mất đi 4 người . | I 've lost ... four soldiers . |
Các cô đã thử nghiệm cái gì trên này ? | What are you people experimenting with up here ? |
Tôi không muốn hỏi lại lần nữa đâu . | I 'm not gonna ask you again . |
Tôi đã nói rồi , đây chỉ là một trung tâm nghiên cứu khảo cổ thôi . | I told you , it 's an archeological research center . |
Anh nghĩ là tôi lừa anh à ? | Do you think I 'm lying to you ? |
Anh nghĩ tôi đang che đậy cái gì hả ? | You think I 'm hiding something ? |
Tôi đang thành thật đấy . | I 'm telling the truth . |
Sự sống vẫn bình thường , tim đập nhanh cho thấy nó đang thấy lo lắng . | Vitals normal , elevated heart rate attributable to subject anxiety . |
Ông ấy đã tiến hành làm biến đổi nhiễm sắc thể trên người . | He reconstructed chromosome mutation on a human subject . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.