vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Bọn tôi không làm những nghiên cứu trên con người . | We were never gonna do human studies . |
Vậy thì chúng ta đang nhìn thấy cái gì ? | What the hell are we looking at ? |
Nguồn gốc , Chương 1 . | Genesis , Chapter 1 . |
49 phút sau khi được tiêm , Sự biến đổi gen bắt đầu biểu hiện rõ ràng trên cơ thể của vật thể . | 49 minutes after injection , genetic mutations ... began to visually manifest on subject 's extremities . |
Đây là cái mà cô muốn bảo vệ đấy . | This is what you 're here to protect . |
Họ đã lừa cô rồi đấy . | They lied to you . |
Họ lợi dụng cô , Sam . | They used you , Sam . |
Cần huỷ những cái đĩa này đi . | We need to destroy these discs . |
Thứ đó thuộc về UAC. | That 's UAC property . |
Chúng ta cần lấy lại . | We take the data back . |
Sarge , anh không thấy những gì đã diễn ra à ? | Sarge , do you not see what 's going on here ? |
Đó là lệnh dành cho tôi . | I have my orders . |
Tôi hỏi , đây là tất cả à ? | I said , is this everything ? |
- Còn phải tải về thêm 3 cái nữa . | I , uh , have three more to download . |
1 cái xác đã biến mất . | One dead scientist is missing . |
Anh muốn bỏ cô ta lại sao ? | You just wanna leave her here ? |
Cô ấy có việc để làm rồi . | She 's got a job to do . |
Pinky , anh vẫn ở đó chứ ? | Pinky , are you there ? |
Có cái gì đó đang cắt để qua cổng Ark . | Something is cutting through the Ark door . |
Đừng để nó xâm nhập vào Ark ! | Do n't let it get to the Ark ! |
- Pinky , dùng lựu đạn đi ! | Pinky , use the grenade ! |
Hàng rào cách ly đã bị thủng . | Quarantine cordon is breached . |
Nhiệm vụ này không thể làm được nữa . | This mission is no longer containment . |
Mang theo tất cả súng ống đạn dược cần thiết . | Get all the weapons and ammo you can . |
Sam , Đến đi . | Sam , come in . |
Sam , nói đi ? | Sam , do you read me ? |
Cần có thời gian để bắt đầu phục hồi lại hệ thống 4 phút và 45 giây . | Time required to begin renewed operation ... four minutes and 45 seconds . |
Đến đi , Sam ! | Come in , Sam ! |
Tại sao chúng bắt Goat và không làm thế với Destroyer ? | Why did they take Goat and not Destroyer ? |
Tại sao là Carmack mà không là Tiến sĩ Thurman ? | Why Carmack and not Dr. Thurman ? |
- Lucy có nhiễm sắc thể thứ 24 nhưng cô ta không phải là quái vật . | Lucy had the 24th chromosome ... but she was n't a monster . |
Lucy chết để bảo vệ con mình , chứ không ăn thịt con mình . | She died protecting her child , not devouring it . |
Tại sao cùng một nhiễm sắc thể thì làm cho Lucy mạnh khoẻ hơn còn Stahl thì biến thành quái vật ? | Why did the same chromosome that made her superhuman ... turn Stahl into a monster ? |
- Cho em thêm 1 phút nữa . | Just give me a minute . |
- 1 phút cũng không có đâu . | We do n't have a minute . |
- 10 giây thôi . | Then give me 10 seconds . |
Đây là lưỡi của nó . | This is its tongue . |
Đây là mủ não của Portman . | This is brain matter from Portman . |
Đây là của Destroyer . | This is from Destroyer . |
Nó đã lựa chọn , John . | It 's choosing , John . |
Nó chọn những ai bị tiêm . | It 's choosing who to infect . |
Làm sao nó chọn được ? | How is it choosing ? |
Đó là những bộ gen của kẻ tâm thần và tính khí nóng nảy | There are genetic markers for psychotic and violent behavior . |
Nó có thể là một chất truyền đạt thần kinh đặc trưng , và nó đang bắt được , đó là hạch . | It could be a specific neurotransmitter ... it 's picking up on , a ganglion . |
Hiểu được các con số trong mã của DNA có liên quan tới | Latching onto numbers in the DNA code linked to -- |
10 % bộ di truyền của người vẫn còn chưa khám phá hết . | Ten percent of the human genome is still unmapped . |
1 vài người cho là đó là gen dành cho tính truyền cảm . | Some say it 's the genetic blueprint for the soul . |
Có thể C - 24 đã bẻ gãy chúng . | Maybe C - 24 is what destroyed the population . |
Đó giải thích vì sao họ xây dựng lên Ark , để chạy trốn để có một khởi đầu mới . | It would explain why some of them had to build the Ark ... to escape to a new beginning . |
Họ đã tạo ra những siêu nhân . | Some it made superhuman . |
- Chúng ta phải té ra khỏi đây ngay . | We gotta get out of here now . |
Mọi người bị cách ly ở bên kia của cổng Ark , họ không bị tiêm nhiễm ! | The people quarantined on the other side of the Ark ... they wo n't all be infected ! |
Sarge sẽ giết hết bọn họ . | Sarge is going to kill them all . |
Không cho bất kì ai lên thang máy để quay về Trái Đất . | Nothing gets to the elevator back on Earth . |
Chúng ta không để cho bất kì ai ra ngoài . | We ca n't let them get to the surface . |
- Nếu xâm phạm , cứ bắn bỏ . | If it breathes , kill it . |
- 5 4 , 3 2 , 1 . | Five ... four , three ... two , one . |
Tôi là Hạ sĩ Dean Portman thuộc đội đặc nhiệm RRTS 6 trên Olduvai , giờ 0310 . | This is Corporal Dean Portman ... with RRTS 6 Special Ops on Olduvai , 0310 hours . |
Chúng tôi đang đối phó với kẻ thù rất nguy hiểm . | We have encountered hostile activity . |
Yêu cầu cứu viện RRTS ngay lập tức . | Require immediate RRTS reinforcements . |
Bọn mình có 68 phút trước khi chế độ tự động khoá kích hoạt . | We got 58 minutes before the auto lockdown is lifted . |
Cho nó thành 6 tiếng đi . | Reset it for another six hours . |
Chức năng đó bị vô hiệu hoá rồi . | It 's been disabled . |
Bọn họ đang vô hiệu các máy tính à ? | They 're disabling computers now ? |
Ừ , họ là các nhà khoa học tên lửa , nhớ không ? | Yeah , they 're rocket scientists , remember ? |
Sarge , anh đang ở đâu ? | Sarge , what 's your position ? |
Sarge , nghe đi . | Sarge , come in . |
Nghe đi , Sarge . | Come in , Sarge . |
Nói với tôi đi ? | Do you read me ? |
Nghe này đừng giết người nữa . | Look , do not kill everybody . |
Tôi nhắc lại , đừng giết người nữa . | I repeat , do not kill everybody . |
Tất cả bọn họ không bị lây nhiễm đâu . | They 're not all infected . |
Dọn dẹp những chỗ còn lại rồi quay lại tiền sảnh ở Ark . | Clear the rest of this sector and meet back at the Ark chamber . |
Chúa ơi , cái gì thế | Jesus Christ , what the hell are |
- Ai ở đó ? | Who the hell 's in there ? |
Anh không cần phải giết hết mọi người . | You do n't have to kill all of them . |
Theo tôi mọi người không hề bị nhiễm , hoặc thậm chí họ bị tiêm vào người . | I do n't think everyone is infected , or even capable of being infected . |
Chúng tôi có lệnh giảm thiểu mối đe doạ bằng mọi cách có thể . | We have orders to contain this threat by any means necessary . |
và chúng ta cũng có lệnh phải bảo toàn cơ sở này . | And we have orders to protect this facility . |
Chúng ta không có lệnh giết người vô tội . | We do n't have orders to kill innocent people . |
Bọn mình phải chặn đứng mọi thứ từ bên ngoài bằng những gì cần thiết . | We have to stop anything from getting to the surface ... by any means ... necessary . |
Rất vui khi gặp lại các anh . | Am I glad to see you guys . |
Cái thứ đó đã đục thủng cánh cửa . | That thing cut right through the door . |
Tôi đã cố gắng dùng lựu đạn nhưng nó đến quá nhanh . | I tried to use the grenade but it came at me too fast . |
Nó theo tôi qua cổng Ark và nó giết chết mọi người . | Followed me through the Ark and started to kill everybody . |
Trên cổ không có vết thương . | There 's no wound on his neck . |
Tôi là người biết ai bị nhiễm hoặc không bị . | I say who 's clean ... and who 's not . |
Đó không phải lỗi của tôi mà . | I mean , it was n't my fault . |
Tôi không phải là lính tráng . | Hey , I 'm not a soldier . |
Anh không nên bỏ tôi ở lại | You should n't have left me -- |
Có một buồng kho ở phía Nam . | There 's a storeroom to the south . |
Anh em mình phải làm gì đó . | We gotta do something . |
Lệnh của chú mày là dọn dẹp sạch sẽ cơ mà . | Your orders were to clear that sector . |
Không , em bảo họ ở lại trong đó . | No , I told them to stay put . |
Họ chỉ sợ hãi thôi . | They 're just scared shitless . |
Giết hết bọn họ . | We kill them all . |
Để Chúa đón lấy họ . | Let God sort them out . |
Em thấy - Con trai , không được lưỡng lự . | I think - Son , you do n't think . |
Chúng ta đang ở ngay 1 bãi chiến trường . | We 're in the field , soldier . |
Sarge , nếu họ không bị sao | Sarge , if nothing 's found them -- |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.