vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Cậu sẽ phải tuân lệnh của người chỉ huy của mình . | You will obey the direct order ... of your commanding officer . |
Làm loạn thì phải chịu kết án , tử hình . | Mutinous insurrection is punishable ... by death . |
- Đây là nhiệm vụ đầu tiên của nó ! | It was his first mission ! |
- Và đó sẽ không phải là nhiệm vụ cuối cùng của tôi . | And it 's not gonna be my last . |
Tôi không cần ai khác ngoài lính ra . | I do n't need anybody else but soldiers . |
Tôi không muốn bị giết bởi 1 thằng điên . | I have no intention of being killed by a madman . |
Không đóng lại được ! | The wall 's not closing ! |
Tôi không muốn chết . | I 'm not supposed to die . |
Chúng đã qua đây được bao lâu rồi ? | How long before they get through ? |
Đây là lựu đạn ST. | This is an ST grenade . |
Nếu chúng qua đây , em bật cái nắp và ấn nút . | When they come through ... you pop the top and hit the button . |
John , ở lại với em . | John , stay with me . |
John , làm ơn hãy ở lại . | John , stay with me , please . |
- Nó là C - 24 . | It 's C - 24 . |
Từ phòng thí nghiệm của Carmack . | It 's from Carmack 's lab . |
Nó có thể cứu anh . | It could save you . |
Không đời nào , quên nó đi . | No way , forget it . |
Anh sẽ mất máu đến chết mất . | You 're bleeding to death . |
Không bao giờ , Sam . | No way , Sam . |
Anh đã làm nhiều chuyện sai trái . | I 've done some bad things . |
1 phát vào tim , 1 phát vào đầu , em không được do dự . | One through the heart , one through the head ... do n't you hesitate . |
Còn một người , Reaper . | Last man standing , Reaper . |
Có lẽ cô ấy cần được chăm sóc . | I think she needs medical attention . |
- Em có đi đến thang máy được không ? | Can you get to the elevator ? |
- Em không chắc . | I 'm not sure . |
Tôi đã lo chuyện đó rồi . | I took care of that problem . |
Thời gian cách ly đã qua . | Quarantine 's almost over . |
Điện sẽ có lại trong chốc lát . | Power should be back on any minute . |
- Anh đã giết thằng Nhóc . | You killed the Kid . |
Họ trả tiền cho mình là vì việc này . | It 's what they pay us for . |
Thang máy sẽ hoạt động trở lại . | Elevators back on line . |
Cậu nói sao chúng ta ra ngoài và hít thở không khí trong lành ? | What do you say we go outside and get some fresh air ? |
- Cậu định bắn tôi à ? | Are you gonna shoot me ? |
- Ừ tớ cũng đang nghĩ đấy . | Yeah , I was thinking about it . |
Tôi cần 1 phát thôi . | I 've got one round . |
Theo các của nhà binh đi , John . | Faithful to the Corps , John . |
Xuống địa ngục mà ngồi . | Go to hell . |
Trong vùng đất của thần thoại và phép màu , số mệnh của cả vương quốc vĩ đại đặt lên vai một chàng trai trẻ . | In a land of myth and time of magic , the destiny of a great kingdom rests of shoulders on a young boy . |
Vết thương ngoài da thôi . | The wound is superficial . |
Cậu ta sẽ khoẻ lại sáng mai . | He should be fine by morning . |
Sinh vật nào đã gây ra cái này ? | What creature could 've done this ? |
Chúng con không tìm được dấu vết vào và ra . | We found no tracks in or out . |
Những gì dân làng nói nhất định là thật . | What the villagers say must be true . |
. . và nó không bắt gia súc - chỉ người thôi . | .. and it took no livestock - only people . |
Cho dù nó là gì , nó có vẻ khoái khẩu món thịt người . | Whatever it is , it has a taste for human flesh . |
Đặt thêm chốt gác ở tất cả các làng xa kinh thành . | Post sentries at all the outlying villages . |
Đặt trạng thái canh gác lên mức báo động đỏ . | Put the lookouts on full alert . |
Nếu con vật này được tạo ra cho Camelot , chúng ta phải sẵn sàng . | If this thing should make for Camelot , we must be ready . |
Ngay từ khi còn nhỏ , tôi đã mơ đến nơi này . | Ever since I was a child , I 've dreamed of coming here . |
Tham vọng cả đời tôi là gia nhập hàng ngũ các hiệp sĩ của Camelot . | It 's my life 's ambition to join the knights of Camelot . |
Tôi biết anh nghĩ sao . | I know what you 're thinking . |
Tôi . . tôi mong đợi quá nhiều . | I ... I expect too much . |
Sau cùng thì , tôi là ai ? | After all , who am I ? |
Họ đã chọn xong những người tốt nhất và dũng cảm nhất của đất mẹ . | They have their pick of the best and bravest in the land . |
Họ sẽ yêu trọng anh . | They 're going to love you . |
Tôi đã thấy anh hành động . | I 've seen you in action . |
Khó mà nghĩ như vậy quá . | I hardly think so . |
Thực tế là , anh biết tôi làm gì không ? | In fact , you know what I 'll do ? |
Tôi sẽ đi nói chuyện với cậu ta liền nè . | I 'll talk to him right now . |
Được rồi , đám bọ cánh cứng các anh nghe đây , đây là bài kiểm tra cuối cùng . | Right , you jumped - up dung beetle , this is it final test . |
Qua được thì anh sẽ thành hiệp sĩ của Camelot , | Pass this and you 're knight at Camelot , |
Rớt , các anh sẽ không là ai cả . | Fail , and you 're no - one . |
Các anh sẽ đối mặt với kẻ địch đáng sợ nhất , cỗ máy giết người tối thượng . | You face the most feared of all foes , the ultimate killing machine . |
Thử thách của các anh , trong phút cuối cùng này , đấu tự do . | Your challenge - the last one minute , free combat . |
Grimond , con trai thứ 2 của Wessex . | Grimond , second son of Wessex . |
Thời gian của anh bắt đầu rồi . | Your times starts now . |
Hắn là người thứ 3 bị rớt tháng này . | He 's the third to fail this month . |
Sao ta có thể phòng thủ Camelot với thứ rác rưởi như vậy ? | How can I defend Camelot with rubbish like that ? |
Cậu chả biết tí gì về những phẩm chất của một hiệp sĩ cả , gan dạ , dũng cảm , kỷ luật . | You have no idea what it takes to be knight courage , fortitude , discipline . |
Không , dĩ nhiên tôi không biết . | No , of course I do n't . |
Anh ta rất khá , thiệt luôn . | He 's really good , honestly . |
Đảm bảo anh ta xuất sắc mà . | I 'm sure he 's terrific . |
Cậu quên tiền lệ của Camelot rồi . | You forget Camelot 's first code . |
Chỉ quý tộc mới có thể làm hiệp sĩ . | Only noblemen can be knights . |
Nên trừ phi bạn của cậu là một quý tộc | So unless your friend is a nobleman ... |
Mang anh ta tới bãi tập ngày mai . | Bring him to the training ground tomorrow . |
Nhắc anh ta mang theo huy hiệu quý tộc nhé . | Make sure he brings his seal of nobility . |
Anh sẽ không hối tiếc chuyện này đâu . | You wo nt 't regret it . |
Cậu nói chuyện với anh ta chưa ? | Did you speak to him ? |
Anh ta muốn gặp anh . | He 'd like to meet you . |
Nè , đâu có gì , thiệt mà . | Hey , it 's no problem , really . |
Anh không phải là quý tộc đâu , đúng không ? | You 're not a nobleman by any chance , are you ? |
Lạy chúa , không . | Good lord , No . |
Sao cậu hỏi vậy ? | Why do you ask ? |
Tiền lệ của Camelot quy định rằng chỉ có người mang huyết thống của quý tộc mới có thể phụng mệnh làm hiệp sĩ . | The first code of Camelot states that only those of noble blood can serve as knight . |
Uther gầy dựng đội ngũ hiệp sĩ để bảo vệ vương quốc khỏi những kẻ muốn tiêu diệt nó . | Uther created the knights to protect this kingdom from those who wish to destroy it . |
Ông ta biết ông ta cần tin vào từng hiệp sĩ một với tất cả sinh mạng của mình . | He knew he 'd have to trust each of his knights with his life . |
Cho nên ông ta chọn những kẻ đã tuyên thệ lòng trung với mình . | So he chose those who 'd sworn allegiance to him . |
Do đó tiền lệ của Camelot đã ra đời . | Thus the first code of Camelot was born . |
Và từ ngày đó , chỉ con em các gia đình quý tộc mới được làm hiệp sĩ . | And ever since that day , only sons of noble families have served as knights . |
Điều này thật bất công . | That is not fair . |
Công bằng hay không , việc là như thế . | Fair or unfair , that 's the way it is . |
Rất tiếc , Lancelot . | I 'm sorry , Lancelot . |
Mà sao anh muốn làm hiệp sĩ dữ vậy ? | Why do you want to be a knight so much ? |
Khi tôi là một cậu bé , làng tôi bị tấn công bởi lính của đồng bằng phía bắc . | When I was a boy , my village was attacked by raiders from northern plains . |
Họ tàn sát tất cả - cha tôi , mẹ tôi , mọi người . | They were slaughtered where they stood - my father , my mother , everyone . |
Tôi nguyền rằng cái ngày tôi bất lực trước bạo quyền sẽ không xảy ra nữa . | I vowed that day that never again would I be helpless in the face of tyranny . |
Tôi lấy kiếm thuật làm cuộc sống . | I made swordcraft my life . |
Toàn bộ thời gian tôi có đều được dùng để dùi mài kỹ thuật đối kháng . | Every waking hour since that day I devoted to the art of combat . |
Khi tôi sẵn sàng , tôi tiến về Camelot . | When I was ready , I set forth for Camelot . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.