vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Và xem ra hành trình của tôi đã chấm dứt . | And now it seems my journey ends . |
Những gì tôi đã đấu tranh - lãng phí hết rồi . | Everything I 've fought for - wasted . |
Tôi hứa với anh , bằng mọi giá , tôi sẽ xử đúng vụ này . | I give you my word , whatever it takes , I will make this right . |
Coi nào , coi nào , ừ ! | Come on , come on yes ! |
Nó , à , đúng là tốt cho cơ bắp . | It 's , um , a real page - turner . |
Đây là huy hiệu quý tộc của anh . | This is your seal of nobility . |
Thưa quý ông quý bà , tôi xin giới thiệu Lancelot , đứa con thứ năm của chúa tể Eldred xứ Northumbira . | Ladies and gentlemen , I give you Lancelot , fifth son of Lord Eldred of Northumbira . |
Không , Merlin , không . | No , Merlin , no . |
Vậy anh không muốn thành hiệp sĩ rồi . | So you do n't want to be knight then . |
Luật không cho phép hả ? | The rules do n't allow it ? |
Nhưng như vậy là gian dối . | But it 's a lie . |
Nó ngược với những điều tôi muốn đấu tranh . | It 's against everything that stands for . |
Anh xứng đáng trở thành hiệp sĩ như bất kỳ người đàn ông nào . | You have as much right to be a knight as any man . |
Nhưng có luật mà , Merlin | But the rules , Merlin ... |
Chúng ta đâu có phá luật . | We 're not breaking the rules . |
Sau đó , anh sẽ được phán xét về phẩm chất . | After that , you 'll be judged on your merit alone . |
Rồi nếu anh thành công , họ cho anh thành hiệp sĩ , đó là vì chính phẩm chất của anh , không phải nhờ quý tộc hay không . | And if you succeed , if they make you a knight , it 'll be because you have earned it , noble or not . |
Tôi không thể thay đổi lề lối làm việc của nơi này , nhưng nếu anh có thể . . để tôi giúp anh . | I ca n't change the way things are done here , but you can ... if you let me help you . |
Vậy cám ơn cô , Guinevere . | Then thank you , Guinevere . |
Merlin có thể làm mọi thứ cho mọi người . | Merlin would do anything for anyone . |
Xin lỗi , anh đưa tay lên được không ? | Sorry , can you raise your arms ? |
Tôi nghĩ thật tuyệt khi Merlin tranh thủ được cho anh cơ hội này . | I think it 's great that Merlin 's got you this chance . |
Ờ , không phải là tôi cần , nhưng , anh biết đó , Camelot . | Well , not me personally but , you know , Camelot . |
Không chỉ Arthur và loại như anh ta , mà còn những dân thường như anh và tôi . | Not just Arthur and his kind , but ordinary people like you and me . |
Tôi chưa là hiệp sĩ đâu , công nương . | I 'm not a knight yet , my lady . |
Và tôi không phải là công nương . | And I 'm not a lady . |
Ok , chúng ta xong rồi . | Ok , we 're done . |
Tôi nên chuẩn bị sẵn sàng thật nhanh . | I should have these ready in no time . |
Rất vui được gặp anh , Lancelot . | It 's nice to meet you , Lancelot . |
Oh , ừ , ừ , đúng đó . | Oh , yeah , yeah , she is . |
Và là cô thợ may tốt nhất thành Camelot , hứa luôn . | And the best seamstress in Camelot , I promise . |
Hai người có cậu biết đó ? | Are you two ... you know ? |
Anh trông được lắm . | You certainly look the part . |
Không phải vậy sao ? | Does n't he just ? |
Tôi không cảm thấy nó . | I do nt feel it . |
Hôm nay coi như xong . | That 'll do for today . |
Cơ hội của anh đó . | Here 's your chance . |
Lancelot , con thứ 5 của chúa tể Eldred xứ Northumbria . | Lancelot , fifth son of Lord Eldred of Northumbria . |
Đầy tớ của ta đã đề cử cậu . | My servant mentioned you . |
Trên chiến trường , anh đã chết rồi . | On a battlefield , you 'd be dead by now . |
Quay lại khi anh đã sẵn sàng . | Come back when you 're ready . |
Tôi sẵn sàng rồi , thưa ngài . | I 'm ready now , sire . |
Rồi hả , đúng không ? | You are , are you ? |
Bắt đầu bằng việc rửa chuồng ngựa . | You can start by cleaning out the stables . |
Ông cũng tiếc cho Lancelot . | I 'm sorry about Lancelot . |
Ông có thể thấy là con cũng không vui . | I could see you were upset . |
Oh con biết đó , cuộc sống là vậy . | Oh ... you know , that 's life . |
Nhưng con phản ứng rất tốt . | You 're taking it very well . |
Ông phải nói là . | I have to say . |
Mọi chuyện ra sao ? | How 'd it go ? |
Anh ta giờ làm ở chuồng ngựa . | He found work at the stables . |
Và nói sự thật , trước khi ông nổi điên lên . | And the truth , before I lose my temper . |
Anh ta ờ , . . cố gắng làm một hiệp sĩ . | He 's , uh ... trying out for the knights . |
Tiền lệ của Camelot chưa bao giờ bị phá bởi bất kỳ ai . | The first code of Camelot has never been broken for any man . |
Con đã làm gì , Merlin ? | What have you done , Merlin ? |
Con chỉ lách luật một chút . | I bent the rules a little . |
Nhưng nó sai mà , nó không công bằng . | But they 're wrong , they 're unfair . |
Con lách luật bằng pháp thuật ? | You bent the rules using magic ? |
Không chuyện gì mà , thiệt đó . | It was nothing , honestly . |
Nó giống như là một trò lừa hơn là pháp thuật thực sự . | It was more of a trick than actual magic . |
Pháp thuật của con không phải đồ chơi để lạm dụng khi con thấy cần . | Your magic is not toy for you to use or abuse as you see fit . |
- Vậy sao con làm thế ? | Then why did you do it ? |
Con nợ Lancelot một mạng . | I owe Lancelot my life . |
Và con trả ơn anh ta theo cách duy nhất con có thể bằng cách cho anh ta một cơ hội thật xứng đáng với ảnh . | I am paying for that debt the only way I can by giving him the opportunity he deserves . |
Tôi có cần quét lại nhà gác không , thưa ngài ? | Would you like me sweep the guardhouse agian , sire ? |
Thật sự là cần đó . | It certainly needs sweeping . |
Trước tiên , ta muốn anh giết ta . | First , I 'd like you to kill me . |
Đừng làm như anh không muốn . | Do n't pretend you do nt want to . |
Quỷ thật , nếu ta là anh , ta sẽ muốn đó . | Hell , if I were you , I 'd want to . |
Anh đã xong huấn luyện căn bản . | You just made basic trainning . |
Làng họ bị tấn công bởi một quái vật có cánh . | Their village was attacked by a winged monster . |
Con đang săn nó , nhưng con không thể dò vết trong không khí . | I 'd hunt this thing , but I ca nt track a creature through the air . |
Con không cần dò vết . | You do nt have to track it . |
Đầu tiên là Greensward , rồi tới Willowdale . | First Greensward , then Willowdale . |
Nó đang hướng về phương nam đến cửa thung lũng . | It 's heading south towards the mouth of the valley . |
Con phải chuẩn bị các hiệp sĩ của mình , Arthur . | You must prepare your knights , Arthur . |
Chúng con sẽ sẵn sàng . | We 'll be ready . |
Con quái đang hướng về Camelot . | The beast is heading for Camelot . |
Nó nhanh nhẹn và linh hoạt , nhưng đủ to để tấn công và tấn công mạnh . | It 's fast and agile , but big enough to hit and to hit hard . |
Bắt đầu từ hôm nay trong huấn luyện thường nhật , chúng ta sẽ tập trung vào chiến thuật tấn công . | Starting today on training routines , we 'll concertrate on an attack strategy . |
Chúng ta không có nhiều thời gian nữa . | We do nt have much time . |
Có chuyện gì tôi có thể giúp không , thưa ngài ? | Is there anything I can do , sire ? |
Tôi biết trong trận chiến , chỉ có hiệp sĩ được tham gia . | I knwo in the event of battle , only a knight may serve . |
Đúng đó mà anh thì chưa là hiệp sĩ , chính vì lẽ đó mà ta sẽ cho anh bài kiểm tra sắp tới . | That 's correct and you are not yet a knight , which is why I 'm bringing your test forward . |
Anh có thể đối mặt với tôi buổi sáng . | You can face me in the morning . |
Được , đây rồi - thử thách cuối cùng của anh . | Well , here we are - your final challenge . |
Thành công và anh sẽ được nhập đội . | Succeed and you join the elite . |
Lancelot , con trai thứ 5 của chúa tể Eldred xứ Northumbria thời gian bắt đầu . | Lancelot , fifth son of Lord Eldred of Northumbria your time starts now . |
Ngài chịu phục chưa , thưa ngài ? | Do you submit , sire ? |
Ta tuyên bố , Ngài Lancelot , hiệp sĩ của Camelot . | Arise , Sir Lancelot , Knigh of Camelot . |
Anh chàng này là ai ? | Who is this man ? |
Anh ta giống như từ trên trời rơi xuống vậy . | He seems to have come out of nowhere . |
Thật lấy làm vinh dự cho chúng tôi , ngài Lancelot . | You do us a great honour , Sir Lancelot . |
Tầng lớp hiệp sĩ chính là nền móng vững chãi của Camelot . | The knighthood is the very foundation of Camelot . |
Thật quá vinh dự cho tôi , thưa ngài . | The honour is all mine , sire . |
Cha của cậu nhất định sẽ hãnh diện . | You father would be very proud . |
Ta đã không gặp chúa tể Eldred nhiều năm rồi , lâu hơn cả ta tưởng nữa kìa . | I 've not seen Lord Eldred for many years , longer than I 'd imagined it seems . |
Lần cuối cùng ta gặp ông ta , ông ta chỉ có 4 đứa con trai . | Last time I saw him , he only had four sons . |
Và ta đã giữ cậu quá lâu . | And I 've kept you too long already . |
Hãy đem dấu hiệu này đến cho Geoffrey xứ Monmouth , nhà phả hệ học cung đình . | Take this seal to Geoffrey of Monmouth , the court genealogist . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.