vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Trông anh ta kìa , Gaius . | Look at him , Gaius . |
Lancelot có phải rất xứng đáng giây phút này không ? | Dose Lancelot not deserve this moment ? |
Ông chưa bao giờ nói cậu ta không xứng đáng . | I never said he did n't . |
Con đã đóng vai thượng đế , Merlin . | You played God , Merlin . |
Con đưa anh ta vào con đường mà con chọn . | You set him on a path of your choosing . |
Con mang đến cho anh ta thành tựu nhưng tương lai thì không chắc chắn . | You brought him triumph but the future is uncertain . |
Con không biết nó ghi gì trong thiệp mời của ông , nhưng của con , nó ghi là lễ chúc mừng . | I do nt know what it said in you invitation , but in mine , it said celebration . |
Đừng về quá trễ . | Do n't come back too late . |
Vâng thưa ngài , có . | Yes sire , I do . |
Ừ , ta cũng nghĩ vậy . | Yeah , I suppose she is . |
Tôi nghĩ ngài Lancelot của chúng ta đang để ý cô đó , Gwen . | I think our Sir Lancelot might have eyes for you , Gwen . |
Đâu tệ lắm đâu ? | Would it be so bad ? |
Anh ta không phải mẫu người của tôi . | He 's not really my type . |
Vậy , ngạc nhiên ghê . | Well , there 's a surprise . |
Thỉnh thoảng tôi tự hỏi rằng cô có biết mẫu của mình , nếu anh ta đứng sát bên cô . | Sometimes I wonder if you 'd know your type , if he was standing right next to you . |
Nên coi nào - hãy vì luận điểm của tôi , nếu cô phải chọn , thì Arthur hay Lancelot ? | So come on - just for the sake of argument , if you had to , Arthur or Lancelot ? |
Tôi không phải chọn và tôi sẽ không bao giờ chọn . | I do n't have to and I never will . |
Oh , cô không vui tí nào , Gwen . | Oh , you are no fun , Gwen . |
Thưa quý ông quý bà , hãy cùng tôi nâng ly mừng người mới gia nhập , hiệp sĩ mới của Camelot , ngài Lancelot . | Ladies and gentlemen , please join me in a toast to our new recruit , our new knight of Camelot , Sir Lancelot . |
Cả lít bia rượu luôn hả ? | Two yards of ale ? |
Giống như cả tấn luôn . | Two miles , more like . |
Đừng ngửi , uống cái này đã . | Do nt smell it , just down it in one . |
Không thể để cậu gà gật trong ngày đâu tiên làm nhiệm vụ được , Lancelot . | Ca n't have you nodding off first day on the job , Lancelot . |
Ngài Lancelot , nếu ông thấy thích . | Sir Lancelot , if you do nt mind . |
Nói với anh ta những gì ông bảo . | Tell him what you told me . |
Giấy uỷ nhiệm này là đồ dỏm . | These credentials are faked . |
Bản thân huy hiệu rất hoàn hảo . | The seal itself is faultless . |
Kỹ thuật giả mạo cực kỳ cao thâm , nhưng vẫn là giả mạo . | Forgery of the highest possible standard , but a forgery it must be . |
Không có bản ghi nào về đứa con thứ 5 của chúa tể Eldred xứ Northumbria . | There is no record of a fifth son of Lord Eldred of Northumbria . |
- Vì thế , anh ta | - Therefore , he |
Anh có phủ nhận không ? | Do you deny it ? |
Anh đã phá vỡ tiền lệ của Camelot . | You 've broken the first code of Camelot . |
Anh mang sự nhục nhã đến cho chính mình và cả chúng tôi . | You 've brought shame upon yourself and upon us . |
Anh không xứng đáng với tinh thần hiệp sĩ . | You 're not worthy of knighthood . |
Anh chưa bao giờ là và sẽ không bao giờ là hiệp sĩ . | You never were and you never will be . |
Đem hắn khuất mắt ta . | Get him out of my sight . |
Nhưng anh ta không có ý phá hoại , con chắc chắn mà . | But he meant no harm , sire . I 'm sure of it . |
Anh ta chỉ ước ao được phục vụ . | He only wished to serve . |
Tiền lệ là giao kèo thiêng liêng của niềm tin . | The first code is a sacred bond of trust . |
Nó liên kết các hiệp sĩ lại với nhau . | It is what binds the knights together . |
Sao con có thể tin một thằng đã từng dối gạt con ? | How can you trust a man who 's lied to you ? |
Tôi không biết phải nói gì với anh , Lancelot . | I do n't know what to say to you , Lancelot . |
- Anh không đáng bị trách . | - You 're not to blame . |
- Có , tôi đáng chứ . | - Yes , I am . |
Tôi làm anh phải nói dối . | I made you lie . |
Nhưng lựa chọn vẫn là của tôi . | The choice was mine . |
Hình phạt là của tôi gánh chịu , và chỉ mình tôi gánh chịu . | My punishment is mine to bear , and mine to bear alone . |
Ước sao tôi có thể làm gì đó . | I wish there was something I could do . |
Anh đừng tự trách mình nữa . | You can stop blaming yourself . |
Cho dù ông định làm gì , đừng nói là'Ông đã nói mà'nha . | Whatever you do , you do n't say I told you so . |
Ông đâu có muốn hả hê kiểu này | I have no wish to gloat . |
Nhưng gì đã làm thì không thể thay đổi . | What 's done is done . |
Đây , đến đây và nhìn cái này . | Here , come and take a look at this . |
Ông đã nhận ra sai lầm của mình . | I 've realised my mistake . |
Ông đã tìm con quái ở sai chỗ , | I 've been looking for the creature in the wrong place , |
Bản ghi của tất cả sinh vật sống trong vương quốc . | The records of all known living things in the kingdom . |
Thế còn những bản ghi về các sinh vật huyền bí trong thần thoại ? | What about creatures only recorded in legend ? In myth ? |
Và ông đã phát hiện ra cái này . | And I just discovered this . |
Con bảo các hiệp sĩ của mình là tốt nhất nước . | You said your knights were the best in the land . |
Những gì con biết là nó vẫn còn ngoài kia . | All I know is it 's still out there . |
Vương quốc đã bị con quái quấy nhiễu quá lâu rồi . | The kingdom has been menaced by this creature for too long . |
Chúng ta phải kết liễu bây giờ . | We finish this now . |
Thưa ngài , tôi xin phép ? | Sire , if I may ? |
Tôi đã nghiên cứu con quái này , thưa ngài . | I 've researched this creature , sire . |
Tôi tin nó là một con griffin . | I believe it to be a griffin . |
Con đó là gì ? | What 's in a name ? |
Griffin là sinh vật của phép thuật . | Griffin is a creature of magic . |
Ta không có thời gian cho việc này , nhà vật lý ạ . | I do n't have time for this , physician . |
Nó được sinh ra từ phép thuật , thưa ngài , và nó chỉ có thể bị giết bởi pháp thuật . | It is born of magic , sire , and it can only be killed by magic . |
Nó là một sinh vật có máu có thịt như những con khác thôi . | It 's a creature of flesh and blood like any other . |
Arthur đã chứng minh điều đó hôm nay . | Arthur proved that today . |
Con không chắc lắm , thưa cha . | I 'm not so sure , father . |
Con nghĩ có một ít sự thật trong những điều ông ta nói . | I think there may be some truth in what he says . |
Vũ khí của chúng ta vô dụng với nó . | Our weapons were useless against it . |
Tiếp theo sẽ là lần chót . | The next time will be its last . |
Khi nào thì các hiệp sĩ của con sẽ lại sẵn sàng ? | When will your knights be ready to ride again ? |
Một giờ , có thể là 2 . | An hour , maybe two . |
Chúng ta sẽ kết liễu nó đêm nay . | We finish this tonight . |
Có thực là con griffin đó chỉ có thể bị giết bởi phép thuật ? | Is it true ... that the griffin can only be killed by magic ? |
Ta khá chắc chắn điều này . | I 'm certain of it . |
Nếu Arthur tái công kích nó , cậu ta sẽ chết . | If Arthur rides out against it , he 'll die . |
Vậy phải ngăn anh ta lại . | Then he must be stopped . |
Uther phải thấy lý do đó chứ . | Uther must see reason . |
Khi dính tới phép thuật , nhà vua của mình mù quáng với tất cả lý do . | Where magic is concered , our king is blind to reason . |
Và lúc này , pháp thuật là hy vọng duy nhất . | And yet , magic is our only hope . |
Ông không phải đang đề nghị | You 're not suggesting ... |
Là vận mệnh của con , Merlin . | It is your destiny , Merlin . |
Mục đích thực sự cho quyền năng của con . | The true purpose of your magic . |
Ông thấy mà , Gaius . | You saw it , Gaius . |
Con đâu thể đối đầu với con quỷ đó . | I ca n't go up against that thing . |
Nhưng nếu con không chịu , vậy Arthur sẽ bỏ mạng mất . | But if you do not , then Arthur will surely perish . |
Con đâu có phép mạnh cỡ đó . | I do n't have magic that powerful . |
Chỉ có cách này thôi . | This 's the only way . |
Ông không nghĩ con sẽ gặp chuyện gì sao ? | Do you even care what 's happening to me ? |
Hạ con griffin , Merlin ! | Kill the griffin , Merlin ! |
Con sẽ ngồi đây sưởi chân cho ấm | I just sit here warm my feet by fire |
Ông có thể hy sinh tính mạng cho con không chút đắn đo . | I would give my life for you without a thought . |
Ông đâu thể cứu Arthur . | I ca nt save Arthur . |
Không phải vận mệnh của ông . | It is not my destiny . |
Ông không còn biết phải nói gì hơn . | I do nt know what else I can say . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.