vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Vậy con sẽ nói cho ông nghe . | Then I 'll say it for you . |
Chúng ta có 2 tiếng để tìm ra cách giết con quái đó . | We have two hours to find a way to kill that thing . |
Ta đáng lý phải rõ chứ ! | I should have known . |
Sao ta quá đần độn vậy ? | How could I have been so stupid ? |
Mi không giống một hiệp sĩ ! | You do n't look like a knight ! |
Vì anh chiến đấu như một hiệp sĩ . | Because you fight like a knight . |
- Chúng tôi không thể giết nó . | - We could not kill it . |
Ta chưa bao giờ đụng độ một thứ như vậy . | I have never faced its like . |
Tôi cũng đã chạm trán nó , thưa ngài . | I faced it myself , sire . |
Vài ngày trước đây , tôi chém nó toàn lực . | Some days past . I struck it full square . |
Không hiểu sao nó vẫn chịu được . | I wondered how it endured . |
Có vài kẻ tin rằng sinh vật này , loài griffin , là sinh vật của pháp thuật , chỉ pháp thuật mới triệt tiêu nó được . | There are those that believe this creature , this griffin , Is a creature of magic , that only magic can destroy it . |
Vậy ngài có tin không ? | Do you believe this ? |
Không phải chuyện ta tin gì , pháp thuật rõ ràng là bị cấm . | It does nt matter what I believe , the use of magic is not permitted . |
Các hiệp sĩ phải chiến thắng bằng cơ bắp và sắt thép thôi . | The knights must prevail with steel and sinew alone . |
Có một con ngựa đợi bên ngoài . | There 's a horse waiting outside . |
Không , làm ơn , đây đâu phải tự do tôi hằng tìm kiếm . | No , please , it 's not my freedom I seek . |
Tôi chỉ ước được phục vụ với danh dự . | I only wish to serve with hornour . |
Vậy hãy để tôi đi với ngài . | Then let me ride with you . |
Cha ta không biết gì về chuyện này . | My father knows nothing of this . |
Ta thả anh , nhưng không thể làm hơn nữa đâu . | I release you , but can do no more . |
Giờ đi đi bằng không ta đổi ý đó . | Now go before I change my mind . |
Con phải làm việc này vì Arthur . | You must do this for Arthur . |
Con chưa bao giờ niệm ra một phép bùa mạnh cỡ này . | I 've never cast a spell of enchantment this powerful . |
Con có nó bên trong con mà . | You have it within you . |
Chúng ta còn nhiều thời gian . | We 've plenty of time . |
Xin lỗi đã quấy rầy nàng , thưa công nương . | Sorry to disturb you , my lady . |
Lancelot , anh làm gì ở đây thế ? | Lancelot , What are you doing here ? |
Không có thời gian , tôi cần giáp và vũ khí . | There 's no time , I need weapons , armour . |
Tôi phải làm những gì có thể để bảo vệ anh ta . | I must do what I can to protect him . |
Đó là nhiệm vụ của tôi , dù là hiệp sĩ hay không . | It 's my duty , knight or not . |
Anh thực sự tin điều đó , đúng không ? | You really believe that , do nt you ? |
Lancelot , tôi không tin là mình đã nhìn anh như lúc trước . | Lancelot , I do n't believe I 've ever met your like before . |
Guinevere , nếu tôi không trở về | Guinevere , if I should not return ... |
Nhưng tôi phải đi . | But go I must . |
Đừng lo , Merlin , ông biết con đang cố gắng . | Do nt worry , Merlin , I know you 're trying . |
Lancelot đang ra ngoài tìm giết con griffin ! | Lancelot 's ridding out to kill the griffin ! |
Không , không thể đâu . | No , you 're not . |
Thử ngăn tôi xem . | Try and stop me . |
Cậu không phải chiến binh . | You 're not a soldier . |
Arthur cần tất cả sự trợ giúp mà anh ta có . | Arthur needs all the help he can get . |
Bây giờ hoặc không bao giờ . | It 's now or never . |
Con đã thành công , con trai . | You did it , my son . |
Không phải con , thưa cha . | Not I , Father . |
Cha , con có thể giải thích . | Father , I can explain . |
Con không có quyền để | You have no right to ... |
Họ đang làm gì ? | What are they doing ? |
Con thừa nhận , thưa cha . | I confess it , sire . |
Con thả cậu ta , con sẽ gánh chịu hậu quả . | I released him . I 'll take the consequences . |
Nhưng chắc chắn là hành động của Lancelot đã thay đổi cục diện . | But surely Lancelot 's actions change things . |
Hắn đã phá lệ . | He broke the code . |
Anh ta dâng mạng sống cho con ! | He laid down his life for me ! |
Anh ta đã phục vụ vì danh dự . | He served with honour . |
Ta thấy con có cảm xúc mạnh vụ này , Arthur . | I see you feel strongly about this , Arthur . |
Trong điều kiện này , một sự ân xá , có thể . | Under the circumstances , a pardon , perhaps . |
Không đủ tốt , thưa cha . | Not good enough , Father . |
Cha phải trả Lancelot về vị trí đúng của anh ta , | You must restore Lancelot to his rightful place , |
Là một hiệp sĩ của Camelot . | As a knight of Camelot . |
Tiền lệ không thiên vị một ai ! | The code bends for no man ! |
Vậy tiền lệ sai rồi ! | Then the code is wrong ! |
Họ sẽ khôi phục tước vị của anh , dĩ nhiên là thế . | They 'll restore your knighthood , of course they will . |
Anh đã giết con griffin . | You killed the griffin . |
Bí mật của cậu tôi sẽ giữ kín . | Your secret 's safe with me . |
Nhưng tôi không thể nhận lấy sự khen thưởng không phải của mình . | But I can not take credit for what I did not do . |
Sẽ không có gian dối nữa . | There 'll be no more lies . |
Chỉ một chuyện tôi có thể làm . | The only thing I can do . |
Nghe hắn nói gì đã . | I 'll hear him . |
Thứ lỗi cho tôi , thưa ngài . | Forgive me , sire . |
Tôi đến để xin từ giã . | I 've come to bid you farewell . |
Tôi đã dối gạt 2 người , rồi làm 2 người xung đột nhau . | I lied to you both , and now there is conflict between you . |
Tôi không thể mang gánh nặng này , và các ngài cũng không nên chịu đựng tôi . | I can not bear that burden , as you should not bear mine . |
Tôi phải bắt đầu lại , xa nơi đây . | I must start again , far from here . |
Rồi có thể một ngày vận mệnh sẽ ban cho tôi một cơ hội khác , | Then maybe one day fate shall grant me another chance , |
Để chứng minh mình xứng đáng là một hiệp sĩ của Camelot . | To prove myself a worthy knight of Camelot . |
Nhưng , Lancelot , anh đã chứng minh điều đó với chúng tôi rồi | But , Lancelot , you 've already proved that to us . |
Nhưng tôi còn phải chứng minh nó với chính mình . | But I must prove it to myself . |
Thưa hoàng thượng , hoàng tử Arthur . | Your Highness . Prince Arthur . |
Có lẽ là ông đúng , Gaius . | Perhaps you were right , Gaius . |
Con không nên nhúng tay vào . | I should never have got involved . |
Lancelot cần con và con cần Lancelot . | Lancelot needed you and you needed Lancelot . |
Anh ta sẽ quay về chứ ? | Will he ever return ? |
Ta đâu biết nói gì . | That I can not say . |
Cho đến lần kế , thì | Till next time , then ... |
Tên tôi là Edwin Muirden và tôi có thuốc chữa bách bệnh . | My name is Edwin Muirden and I have a remedy to cure all ills . |
Chúng ta không thể giữ mạng cô ta lâu hơn nữa . | We can not preserve her life for much longer . |
Chỉ vài giờ thôi , có thể ít hơn . | She has hours , maybe less . |
Không biết Uther sẽ làm gì nhỉ ? | I wonder what Uther will do . |
Dĩ nhiên là đốt cậu ta lên . | Probably have him burnt . |
Các anh có 4 người . | There 's 4 of you . |
Không bao giờ thay đổi thoả thuận . | Never change the deal . |
Được , Đây là thoả thuận mới . | Well , this is a new deal . |
Thế thì chúng ta sẽ dừng lại và đổ thêm xăng ! | So we 'll stop and get more gas ! |
Mỗi lần bị lộ làm tăng rủi ro bị bắt . | Every exposure ... increases the risk of getting caught . |
Thêm 80 kg có nghĩa là bộ giảm xóc Koni mà tôi lắp vào ô tô cho công việc này sẽ không cho chúng ta khả năng vượt mặt bất kì tên cảnh sát nào rượt đuổi chúng ta . | An extra 80 kilos means the Koni shock absorbers ... I installed for this job will not give us ... the ability to outmaneuver ... any police that might be chasing us . |
Cũng có nghĩa là , nếu có một cuộc rượt đuổi chúng ta mất lợi thế , như vậy làm tăng khả năng bị bắt . | Which means , if there is a chase ... we lose our advantage , which also increases ... the possibility of getting caught . |
Tôi không muốn bị bắt . | I do n't want to get caught . |
Các anh không muốn bị bắt . | You do n't want to get caught . |
Và ai sẽ lái vậy ? | And who 's going to drive ? |
Không có mã khởi động xe anh không lái được đâu . | Not without the ignition code you wo n't . |
3 người . 254 kg . | 3 men. 254 kilos . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.