vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Tất cả những thứ cô làm chỉ là đi tiểu . | All you wanna do is pee . |
Chỉ đơn giản vậy thôi . | Just keep it simple . |
Tên tôi là Lai . | My name is Lai . |
Cô muốn thử lần nữa không ? | You want to try again ? |
Tôi sẽ không nói bất kì | I wo n't say any ... |
Tôi không thể nghĩ thông suốt khi tôi đang mệt được . | I ca n't think straight when I 'm tired . |
Tôi luôn thấy mọi thứ tốt hơn . | I always see things better . |
Này mày không sao chứ ? | Hey ... are you comfortable ? |
Thằng ấy chết rồi . | The transporter 's dead . |
Mày không nói gì đấy chứ ? | You told them nothing , right ? |
Hãy giữ nó theo cách ấy đi . | Let 's keep it that way . |
Tôi hái chúng từ ngoài vườn . | I picked them from the garden outside . |
Tôi hy vọng anh không phiền chứ . | I hope you do n't mind . |
Tôi không biết anh thích cafe . hay trà , vì thế tôi làm cả hai cho anh . | I did n't know if you like coffee ... or tea , so I made both . |
Tôi muốn yên tĩnh vào buổi sáng . | I like it quiet in the morning . |
Yên tĩnh vào buổi sáng . | Quiet in the morning . |
Tôi cũng muốn như thế . | I 'm the same way . |
Tôi thích rất yên tĩnh . | I like very quiet . |
Anh đang tìm sữa phải không ? | Are you looking for milk ? |
Có sữa ở cửa đấy . | There 's milk at the door . |
Có Monsieur Frank ở trong không ? | Is Monsieur Frank in ? |
Lời mời uống cafe của anh vẫn còn chứ ? | Is your invitation for coffee still open ? |
Chắc chắn rồi , xin mời ngồi . | Sure , come on . Please , sit . |
Tôi sẽ lấy thêm . | I 'll bring some more . |
Mẹ tôi từng làm bánh madeleines thơm ngon vào mỗi buổi sáng . | My mother used to make ... fresh madeleines every morning . |
Khi tôi ngửi thấy chúng và cả thời thơ ấu của tôi ùa về như một trận lũ lớn như Proust vậy . | I smell them and my whole childhood ... comes back in one big flood ... like Proust . |
Anh đã bao giờ đọc về Proust , anh Monsieur Frank ? | You ever read Proust , Monsieur Frank ? |
Kí ức như một cái bẫy thép . | Memory like a steel trap . |
Ông ta đã có thể trở thành một cảnh sát xuất sắc . | He would have been a great cop . |
Một người rất tỉ mỉ . | A real detail man . |
Tôi từng có kí ức như Proust . | I used to have a memory like Proust . |
Giống như tủ hồ sơ ở đằng kia . | Like a filing cabinet up there . |
Tôi nhìn vào thứ gì đó và liên tưởng nó giống như thế . | I would see something and remember it like that . |
Như là những biển số xe vậy . | Like , uh , license plates . |
Tôi có thể nhìn thấy một biển số xe và nó in vào đầu tôi . | I could see a plate and it was printed in my head . |
Giờ tôi cần mọi sự trợ giúp mà tôi có được để nhớ ra biển số của ai đi với xe của ai . | Now I need all the help I can get ... remembering whose plate ... goes with whose car . |
Như thứ này chẳng hạn . | Like , uh , this one . |
Phần còn lại của chiếc xe đâu ? | Where 's the rest of the car ? |
Tôi đã hy vọng anh có thể nói cho tôi biết . | I was hoping you could tell me . |
- Nó bị ăn cắp . | - It was stolen . |
Đúng thế , tôi đi xuống Frejus để kiếm vài thứ . | Yeah , I went down to Frejus to pick up a few things . |
Anh đã báo cáo việc này chưa ? | Did you report it ? |
Đó là việc đầu tiên trong danh sách những việc phải làm của tôi hôm nay . | It 's the first on my list of things to do today . |
Từ Frejus đi bộ rất xa . | It 's a long walk from Frejus . |
Anh về nhà bằng cách nào vậy ? | How did you get home ? |
Ồ , điều đó nguy hiểm lắm . | Mm , a risky thing . |
Cho một người lạ lên xe trên con đường tối mù mịt . | Picking up a stranger on a dark road . |
Trông anh ấy rất tử tế . | He had a kind face . |
Tôi không thấy chiếc xe nào ở ngoài cả . | I did n't see a car outside . |
Nó ở trong ga ra . | It 's in the garage . |
Tôi có thể nhìn nó được không ? | May I see it ? |
Một chiếc xe đẹp cho một đầu bếp . | Pretty nice car for a cook . |
Một vài người không thích bọn người Đức . | Some people have a problem with the Germans . |
Họ chiếm hết những bãi biển đẹp nhất vào mùa hè . | They take up the best beaches in summer . |
Họ nấu ăn chẳng ra thể thống gì cả . | They ca n't cook worth a damn . |
Tôi muốn nói là trực giác của cô rất tốt về Monsieur Frank , quý cô ạ . | I would say your intuition worked out very well ... for Monsieur Frank , mademoiselle . |
Tốt cho cả hai chúng tôi . | Worked out for both of us . |
Trực giác của tôi nói rằng có lẽ đây là khoảng thời gian lý tưởng cho tôi để làm tài liệu báo cáo . | My intuition says this is probably a good time ... for me to go file my report . |
Phần còn lại chiếc xe của tôi ở đâu ? | Where 's the rest of my car ? |
Nó bị thổi tung thành từng mảnh tại một trạm dừng . | It was blown to pieces at a rest stop . |
Phần còn sót lại được đặt ở phòng thí nghiệm . | What 's left of it is down at the lab . |
Họ đang cố gắng tách rời những gì sót lại của 2 cảnh sát ở trong cốp xe từ phần còn lại của nó . | They 're trying to separate what was left ... of the 2 cops in the trunk ... from the rest of it . |
Nhưng anh thực sự không biết điều gì về chuyện đó sao ? | But , uh , you would n't know anything about that ? |
Cảm ơn vì tách cafe và những kí ức . | Thank you for the coffee and the memories . |
Ông có thể quay lại bất cứ lúc nào . | Come back any time . |
Anh đi dạo với tôi một chút nhé ? | Would you mind walking me ? |
Bớt việc phải lo . | Less work for Mother . |
Nhưng việc làm ăn ở trạm dừng xe . | But this business at the rest stop . |
Việc đó không hề kín đáo chút nào . | That is not very quiet . |
Tôi không cho là anh anh muốn nói với tôi những thứ khác ngoài câu chuyện mất xe chứ ? | I do n't suppose you would like to tell me ... something besides a stolen car story ? |
Nếu có tôi đã nói với ông rồi . | If I had one I would . |
Được thôi , tôi có thể đề nghị hai người có mặt tại văn phòng của tôi sau bữa trưa anh thực sự có chuyện cần nói đấy . | Well , may I suggest that when the 2 of you ... show up in my office after lunch ... you do have one . |
Chuyện hay ho hơn chuyện anh đang có . | A better one than you currently have . |
Anh là người mà ông ấy muốn gặp không phải tôi ! | You are the one he wants to see ... not me ! |
Làm ơn , tôi đang phải nghĩ . | Please , I have to think . |
Tưởng anh đã suy nghĩ tối qua rồi . | You were supposed to think last night . |
Ừ , đúng đấy , tối qua tôi gặp ác mộng về một cô gái đã bước vào cuộc đời tươi đẹp , yên bình của tôi vít chặt nó lại . | Yeah , well , last night I had nightmares ... about a girl who came into my nice , quiet life ... screwed it all up . |
Tôi vẫn băn khoăn là tôi muốn biết mọi thứ hoặc không gì cả về cô . | I 'm still wondering if I want to know everything ... or nothing about you . |
Không , đừng ở đó ! | No , do n't stay there ! |
Nào , đưa tay cho tôi ! | Come on , give me your hand ! |
Nhanh lên , vào trong đi ! | Come on , get in ! |
Này , cô muốn chết sao ? | Come on , you wanna die ? |
Bình tĩnh nào , được chứ ? | Calm down , OK ? |
Đây là nhà anh à ? | Is this your house ? |
Mày nên chú ý tới việc làm ăn chết tiệt của mày . | I should mind my own goddamn business . |
Một quy tắc nhỏ đơn giản thôi . | A simple , little rule . |
Thì đã có vài bộ quần áo khô trong ngôi nhà này . | There 's gotta be some dry clothes ... in this house . |
Không được mở gói hàng . | Do n't open the package . |
Không gì ngoài rắc rối , khi cô mở gói hàng chết tiệt đó . | Nothing but trouble , you open the goddamn package . |
Bù đắp cho những rắc rối đó . | Making up for the trouble . |
Tôi không thích khi mọi thứ trở nên phức tạp đâu . | I do n't like it when things get complicated . |
Anh thích mọi thứ đơn giản . | You like things simple . |
Tôi không rõ lắm về chuyện ngôi nhà . | I 'm not so clear about the house . |
Sau khi ông đi khỏi , chúng tôi đã đi bộ dọc bờ biển . | After you left , we went for a walk on the beach . |
Em có nhìn thấy ai cũng bơi không ? | Did you see anybody else swimming ? |
Vậy , hai người đi dạo , rồi cùng bơi ở bãi biển mà không một ai bơi bơi quá tầm nhìn nơi hai người không thể thấy hoặc bị nhìn thấy từ bờ bên này đến bờ bên kia việc đó làm bằng chứng thì khó lòng chấp nhận được . | So , you took a walk , had a swim ... on a beach where no one else was swimming ... past the point where you ca n't see ... or be seen from the beach on either side ... which makes witnesses a little hard to come by . |
Đó là ý nghĩa của một chuyến đi bơi lãng mạn . | That 's the point of a romantic swim . |
Khi chúng tôi quay trở lại ngôi nhà thấy nó đang cháy . | Then we came back to the house ... found it on fire . |
Và 5000 vỏ đạn người của tôi đã tìm thấy xung quanh nhà anh thì sao ? | And the 5,000 rounds of spent ammo ... my men found all around the house ? |
Có lẽ họ đã nhầm nhà . | Maybe they had the wrong house . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.