vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Monsieur Frank những người với hoả lực như thế này không bao giờ nhầm lẫn nơi họ ghé thăm cả . | Monsieur Frank ... people with this kind of firepower ... do not make mistakes about who they visit . |
Ai muốn giết anh vậy ? | Who would want you this dead ? |
Có vấn đề gì với khách hàng không ? | Any problems with a client ? |
Tôi không có khách hàng . | I do n't have clients . |
Tôi sống bằng trợ cấp quân đội , ông biết điều đó mà . | I live on my army pension , you know that . |
Ông biết sự thật tôi đang là ai và tôi đã là ai . | You have all the facts of who I am ... and who I was . |
Ông đã biết nhiều năm rồi . | You 've had them for years . |
Có kẻ thù nào anh có thể nghĩ đến không ? | Any enemies you can think of ? |
Những người trong quá khứ ? | People from the past ? |
Tôi bỏ lại quá khứ phía sau khi tôi chuyển đến đây . | I left the past behind when I moved here . |
Tôi sẽ quay lại đây ngay . | I 'll just be a moment . |
Cô làm cái gì vậy ? | What are you doing ? |
Anh chỉ cần một mật khẩu thôi . | You just need a password . |
Cái gì , cô điên à ? | What , are you nuts ? |
Chúng ta đang ở trụ sở cảnh sát đấy . | We 're in a police station . |
Trừ lúc chúng ta làm tình . | Except when we make love . |
Vậy , hai người định ở đâu ? | So , where will you be staying ? |
Vậy à , anh họ tôi có một khách sạn nhỏ . | Well , my cousin has a small hotel . |
Cảm ơn ông , nhưng chúng tôi sẽ lo được . | Thanks , but we 'll manage . |
Không có tiền , sẽ khó đấy . | Without money , it would be hard . |
Không nhiều nhưng ít nhất hai người cũng không sợ bị đói . | It 's not much ... but at least you wo n't go hungry . |
Tới gặp gã đó . | Going to see that guy . |
Anh không đi sao ? | You 're not coming ? |
Tôi sẽ mua một chiếc mới . | I 'll buy a new one . |
Hắn đốt nhà anh . | He burned your house . |
Tôi sẽ xây lại nó . | I 'll rebuild it . |
Hắn đã cố giết anh ! | He tried to kill you ! |
Và như những gì hắn biết , hắn đã thành công rồi . | And as far as he knows , he succeeded . |
Nhìn này , tôi đang định cho cô vài lời khuyên . | Look , I 'm going to give you some advice . |
Tôi không biết cô đang dính vào chuyện gì . | I do n't know what you were into . |
Tôi không quan tâm cô dính vào chuyện gì . | I do n't care what you were into . |
Nhưng bất kì ai muốn cô chết đều nghĩ cô đã chết rồi . | But whoever wanted you dead ... thinks you 're dead . |
Có 400 người đang chết dần trong một container trên một chiếc tàu . | There are 400 people dying ... in a container on a ship . |
Chiếc tàu cập bến hôm nay . | The ship arrives today . |
Họ sẽ biến bố tôi thành nô lệ . | They will make my father a slave . |
Chỉ có duy nhất một người biết số của container là gã đó . | The only one who knows the container number ... is that guy . |
Lúc mà cô nhìn thấy những bức ảnh trong nhà tôi cô đã dàn dựng lôi tôi vào chuyện này . | The moment you saw those pictures in my house ... you were setting me up to get involved in this . |
Không phải mọi thứ đều là giả dối . | Not everything is a lie . |
Gọi tên cho tôi thứ đó đi ? | Name one thing that is n't ? |
Chuyện xảy ra ở nhà anh giữa chúng ta đó không phải là sự lừa dối . | What happened in the house ... between us ... that was not a lie . |
Công việc của anh là cứu mọi người . | Your job was to save people . |
Lúc này em quan tâm . | This time ... I care . |
Ông không nhận điện thoại trong nửa tiếng nữa chứ ? | No phone calls for half an hour ? |
Đặt tay anh ở nơi nào tôi có thể nhìn thấy . | Put your hands where I can see 'em . |
Tôi có một câu hỏi cho anh . | I have one question for you . |
Sao anh phải cố giết tôi ? | Why 'd you try to kill me ? |
Mày đã nói dối tao . | You lied to me . |
Mày đã mở gói hàng . | You opened the package . |
Mày phá vỡ những quy tắc . | You broke the rules . |
Số hiệu con tàu là bao nhiêu ? | What 's the ship number ? |
Tao không muốn trả lời bất kì câu hỏi nào nữa vậy tao đề nghị mày giết tao ngay bây giờ và đi chết luôn đi . | I wo n't answer any more ... so I suggest you kill me right now ... and go screw yourself . |
Em không tìm thấy gì cả . | I ca n't find anything . |
Ôi , Frank tội nghiệp . | Oh , poor Frank . |
Chúng tao buôn lậu người trong container hả ? | We 're smuggling people in containers ? |
Tao nói cho mày biết ,'Lai'là cái tên hoàn hảo cho cô ta . | I tell you , ' Lai ' 's the perfect name for her . |
Tiếng thư kí : ông Kwai đang lên . | Mr. Kwai 's on the way up . |
Bố cô đang ở đây . | Your father 's here . |
Ông ta sẽ thích thú việc này lắm đây . | He 'll really get a kick out of this . |
Anh tưởng cha em ở trong container chứ . | I thought your father was in a container . |
Ý em là không . | I mean , no . |
Có 400 người trong chiếc container đó . | There are 400 people in that container . |
Anh ở yên đó ! | Stay where you are ! |
Cô ta phụ tình quá , phải không Frank ? | She 's a real heartbreaker , is n't she , Frank ? |
10 giây , 2 lựa chọn . | 10 seconds , 2 choices . |
Thông tin trên giấy hoặc óc mày văng trên bàn ! | The information on the paper or your brains on the desk ! |
Giờ dám bảo tao nói dối nữa không ! | Now tell me I 'm lying ! |
Lai , đưa súng cho anh . | Lai , give me the gun . |
Tôi không biết cô đang nói về điều gì . | I do n't know what you 're talking about . |
Bố sẽ giết con gái của mình sao ? | Would I kill my own daughter ? |
Cô ấy nghĩ là chúng ta buôn lậu người trong container . | She thinks we 're smuggling people in containers . |
Bố không biết con lấy cái ý nghĩ ấy ở đâu vậy ! | I do n't know where you get these ideas ! |
Con sẽ giết bố của mình sao ? | Would you kill your own father ? |
Làm ơn đi mà con xin bố đấy . | Please ... I am begging you . |
Bố làm những việc bố làm . | I do what I do . |
Bố chưa bao giờ thay đổi . | I 'll never change . |
Nhưng nếu con không định bỏ khẩu súng này khỏi mặt bố ngay ! | But if you do n't ... get this gun out of my face ! |
Bố biết anh ta vô tội . | I know he 's innocent . |
Ôi , con thật tốt đấy . | Oh , you have such a good heart . |
Luôn luôn quan tâm tới việc cứu người vô tội . | Always interested in saving innocent people . |
Nào , đây là cơ hội lớn của con đấy . | Well , here 's your big chance . |
Bỏ súng xuống và con sẽ cứu được một người . | Drop your gun ... and you will save one . |
Tôi cần anh ta hoàn tất một số việc . | I need him to wrap something up . |
Để cho thật chính xác thì không có đủ 400 người trong chiếc container đó đâu . | Just for the record ... there are n't 400 people in that container . |
Tôi rất vui vì ông đến đây . | Am I glad you 're here . |
Người này đã lợi dụng con gái đối tác của tôi để cố tống tiền chúng tôi . | This man used my partner 's daughter here ... to try and blackmail us . |
May mắn là đội an ninh của tôi đã hạ được hắn . | Luckily , my security got the drop on him . |
tội bắt cóc tống tiền , hành hung . | kidnapping ... extortion , assault . |
Đúng vậy , tôi cho là trong công việc của ngài ngài phải biết mọi loại chứ . | Well , I suppose in your business ... you have to know all types . |
Giờ , tôi có nên gọi luật sư của tôi không ? | Now , should I call my lawyer ? |
Chúng tôi sẽ giải quyết chuyện này . | We 'll handle it . |
Tôi mong là tất cả mọi người ở đây tới văn phòng của tôi để trình bày sự việc . | I 'll expect all of you ... down at my office to give your statements . |
Ngay khi tôi liên hệ với luật sư của tôi chúng tôi sẽ vui hơn để cáo buộc . | As soon as I contact my lawyer ... we 'll be more than happy to oblige . |
Bác sĩ nói là anh sẽ bị đau đầu trong vài ngày rồi sau đó mọi thứ sẽ trở lại bình thường . | The doctor said you will have a headache ... for a few days and then everything ... will go back to normal . |
À , tôi nghĩ anh nên chú ý xem . , anh đang ở đâu . | Ah , I think you should be more concerned ... with where you are . |
À , ừ , với những tội danh mà họ đệ trình thì anh sẽ không được ra khỏi đây trong thời gian dài tới . | Oh , well , with the charges they filed ... you will not be getting out ... for a very long time . |
Hành hung một thành viên cao quý của một cộng đồng liên minh kinh tế bắt cóc con gái ông ta tống tiền . | Assaulting a distinguished member ... of the international business community ... kidnapping his daughter ... extortion . |
Tôi rất tiếc , Frank ạ . | I 'm sorry , Frank . |
Tôi rất muốn giúp anh nhưng nếu anh vẫn tiếp tục với câu chuyện cũ rích của mình | I would like to help you ... but if you continue with the same old story ... |
Tôi nghỉ hưu , sống bằng trợ cấp | I am retired , living on a pension ... |
Chỉ một lần thôi , tôi cần biết sự thật . | For once , I need the truth . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.