vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Họ đang buôn lậu người . | They 're smuggling people . |
Từ châu Á qua Marseilles trong những chiếc container . | From Asia through Marseilles ... in containers . |
Thực tế anh biết chuyện đó chứ ? | You know this for fact ? |
Đừng bao giờ tin người đầu bếp . | Never believe the cook . |
Cô ta không phải là đầu bếp . | She 's not the cook . |
Anh biết đấy , Frank ạ không ai hoàn hảo cả . | You know , Frank ... no one is perfect . |
Thế ông đang nói là ông không định làm đúng không ? | So you 're saying you 're gonna do nothing ? |
Không , tôi đang nói là | No , I 'm saying ... |
Tôi đang định bắt đầu điều tra . | I 'm going to start an investigation . |
Và trong lúc ấy thì 400 người trong chiếc container đó có thể chết hết rồi . | And in the meantime , the 400 people ... in that container could be dead already . |
Nhưng tôi phải làm gì đây ? | But what am I supposed to do ? |
Ít nhất với tôi , cũng không phải mất 12 tháng để làm xong công việc . | At least with me , it does n't take 12 months ... to get the job done . |
Ồ , đúng thế , tôi biết . | Oh , yes , I know . |
Đó là điều tôi ngưỡng mộ anh , Frank ạ . | That 's what I admire about you , Frank . |
Cả quá trình huấn luyện quân đội cả quãng thời gian sống ẩn mình một người như anh có lẽ mới có thể giải quyết được việc này trong bao lâu ? | All that army training ... all that sneaking around ... a man like you could probably resolve this case ... in , how long ? |
Anh là người hoàn hảo cho công việc đó . | You would be the perfect man for the job . |
Đúng thế nếu tôi được ra ngoài . | Yes ... if I were out . |
Phải nếu anh được ra ngoài . | Yes ... if you were out . |
Ai mà động đậy tôi sẽ giết ông ta . | Anybody moves and I kill him . |
Nếu đây là cách mà anh vận chuyển tôi thực sự ngạc nhiên không biết anh có việc nào không . | If this is how you transport ... I 'm amazed you get any work at all . |
Lại đây và giúp tôi một tay nào . | Come on and give me a hand . |
Có lẽ tôi nên đi với anh nhỉ ? | Maybe I should go with you ? |
Cảm ơn , nhưng , ừm , tôi nên đi một mình . | Thanks , but , uh , I 'm better alone . |
Đó là một chiếc thuyền rất nhỏ để chiến đấu trong một trận chiến lớn . | That is a very small boat ... to fight a very big war . |
Nhưng nó là một chiếc rất tốt . | But it 's a good boat . |
Đã chất hàng xong . | The shipment 's cleared . |
Đây chỉ là việc giấy tờ thôi . | Here 's the paperwork . |
Chạy thẳng tới nhà kho . | Go straight to the warehouse . |
Chúng tao sẽ ngay sau mày phòng khi có điều gì xảy ra . | We 'll be right behind you just in case . |
Nào , chúng ta sẵn sàng đi rồi . | OK , we are ready to go . |
Bố đã mất hàng ngàn đô la cho con tới trường và học Tiếng Anh . | I spent thousands of dollars ... for you to go to school and learn English . |
Điều tối thiểu con có thể làm là nói chúng . | The least you can do is speak it . |
Tao vẫn là bố mày đấy . | I 'm still your father . |
Đưa nó ra khỏi đây ngay ! | Get her out of here ! |
Tôi đang mong đợi được tham quan một chút . | I 'm looking to do a little sightseeing . |
Chiếc máy bay này không phải dành cho du khách . | This plane is not for tourists . |
Tôi không phải là du khách . | I 'm not a tourist . |
Gọi cho gã này và bảo hắn nói chuyện với tôi . | Call this guy and tell him to meet me . |
- Không , bố , dừng lại ! | - No , Dad , stop ! |
Đưa tay lên đầu . | Hands on your head . |
Nếu nó di chuyển hoặc tao không quay lại cứ bắn nó ! | If she moves or I do n't return ... shoot her ! |
Tôi thực sự không có tâm trạng để bơi lắm . | I 'm really not in the mood for a swim . |
Phải , một thằng đồi bại như mày sao có thể đến với con gái tao được ? | So , how did a lowlife like you ... end up with my daughter ? |
Đó có phải là nơi ông bỏ cô ấy không ? | Is n't that where you left her ? |
Việc giao hàng sẽ hoàn thành . | The delivery will be made . |
Con gái tao sẽ vượt qua điều này . | My daughter will get over it . |
Nếu tao may mắn , có thể nó sẽ nhìn thấy ánh sáng mặt trời . | If I 'm lucky , maybe she 'll see the light . |
Đúng , nếu cô ấy may mắn có lẽ ông sẽ bị xe tải cán rồi . | Yeah , if she 's lucky maybe you 'll get hit by a truck . |
Mày biết cái quái gì ? | What do you know ? |
Tôi biết cô ấy không bao giờ ngừng là cô ấy và cô ấy không phải là ông hay bất kì thứ gì giống ông . | I know she 'll never stop being who she is ... and she 'll never be you or anything like you . |
Nó sẽ đổi ý thôi nhưng mày sẽ không ở đây để nhìn thấy điều đó đâu . | She 'll come around ... but you wo n't be here to see it . |
Tao đoán là nó sẽ không đổi ý nữa đâu . | I guess she wo n't be coming around after all . |
Tôi muốn nhìn nó đến . | I 'd rather see it coming . |
Chẳng gì khác với tao cả . | Makes no difference to me . |
Tính giờ khá ấn tượng đấy Frank ạ . | Pretty impressive timing , Frank . |
Hope đã nói đúng về cô . | Mom was right about you ! |
Chị là chị của em và em phải làm việc này . | - You 're my sister and I do love you ! |
Cô đang làm gì vậy hả ? | - What are you doing ? |
Cô làm gì vậy hả ? | What are you doing ? |
Came , dậy đi con , mẹ sắp đi rồi . | Cameron , get up , I 'm leaving soon . |
Cameron , dậy ngay đi . | - Cameron , get up , now ! |
Con biết là hôm nay mẹ phải đi làm mà , ít ra con phải dậy sớm để giúp mẹ giải quyết việc nhà chứ . | - I 've been planning this retreat for months , the least you could 've done is gotten up early and helping out around here . |
Con không muốn ăn trứng . | - I do n't want eggs . |
Angie , con ăn đi . | - Angie you love eggs . |
- Angie , ăn đi . | - Angie , eat it . |
Chúa ơi , Joey , cầm đi này . | - Jesus , Joey , take it . |
- Hai người thôi đi , đủ rồi . | - You guys stop , enough , take this . |
Ngay đi , Cameron , mẹ cần con giúp . | Now , Cameron , I need help packing ! |
Chúa ơi , sao con phải làm những việc này chứ . | - Oh , my God . Geez , why am I getting yelled at ? |
Chú Joey thì chẳng làm gì cả . | Uncle Joey does n't do anything around here . |
Ông ấy bị sao chứ ? | - What the hell is his problem ? |
Cũng giống như chúng ta đang sống ở đây , chúng ta là một gia đình . | For the same reason she lets us live here , we 're family . |
Một phút thôi , mẹ à . | - One minute , Mom . |
Eliza , mẹ không tìm thấy bỉm . | - Eliza , I ca n't find my pills . |
Con giúp mẹ đóng gói đồ đạc . | Will you please help me finish packing ? |
Và lấy túi ngủ cho mẹ . | And get my sleeping bag from the cellar ? |
Chú Cameron , con có cái này cho chú xem này . | Uncle Cameron , I have something to show you . |
Chú đã nói là chú đang cố mà . | I told you , I 'm working on it . |
Sao bà không thích mẹ con vậy ? | Why does n't Grandma like Mom ? |
Bà chỉ không muốn con ở gần mẹ khi mẹ con bị bệnh thôi . | She just does n't want you around her when she 's sick . |
Con đã vẽ một bức tranh cho mẹ . | I made a painting for Mom . |
Đứa bé đó là ai vậy ? | - Where is the baby going ? |
Mẹ con giữ tay em lại để em không lên thiên đường . | I 'm trying to grab his hand to stop him from going to heaven . |
Con nhớ em con thế nào không ? | Do you remember your twin brother ? |
Bức tranh rất đẹp , mẹ con sẽ rất thích nó . | Well , it 's beautiful , and your mom 's gonna love it . |
Mẹ nói lần cuối , mẹ không muốn Angie ở gần nó . | For the last time , I do n't want Angie around her , move ! |
Mẹ , con bé có quyền được ở bên canh mẹ của nó . | Mom , she has the right to see her real mother . |
Mẹ quên là mẹ cũng từng nghiện rượu sao ? | - Did you forget you 're an alcoholic ? |
Mẹ đã cai rượu 12 năm rồi . | I 've been sober for 12 years . |
Vâng , vậy khi Caitlyn đã cai nghiện thì chị ấy có thể ở với chúng ta . | Yeah , well , Mom , when you were getting sober you still had the right to see us . |
Cameron , mẹ chỉ uống rượu , còn Caitlyn là nghiện ma tuý . | Cameron , I was drinking , Caitlin 's a junkie ! |
Vậy những thứ đó làm chị ấy không thể trở thành một người mẹ như mẹ sao ? | So those mistakes make her less fit to be a mom than you ? |
Đủ rồi , tránh ra , cuộc đối thoại này đã chấm dứt . | Oh , that 's it , move , this discussion is over . |
Ai đó cay cú rồi . | - Hey , someone 's cranky . |
Nghe này , mẹ vẫn cầu nguyện cho Caitlyn . | Listen , I pray for Caitlin , I do . |
Nhưng mẹ đã mất một đứa cháu và sẽ không để mất thêm một đứa nữa . | But I lost one grandchild because of her , and I 'm not gonna lose another , okay ? |
Nghe này , chú Joey nói là sẽ giúp chăm sóc Angie , con hiểu không ? vì vậy , không cãi nhau nữa , hứa với mẹ đi . | Listen , Uncle Joey said that he 'd help with Angie , all right , so no fighting , promise ? |
Mẹ lại giao Angie cho chú Joey chứ không phải là Caitlyn . | You trust douchebag Uncle Joey with Angie but not Caitlin ? |
Thôi đi , và Angie sẽ đến buổi kiểm tra sức khoẻ vào cuối tuần này . | Stop in , and Aunt Jean is gonna come this weekend , check in , all right ? |
Con không nhớ được sao ? | - What am I , five ? |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.