vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Và mẹ sẽ gọi cho con mỗi ngày . | Besides , it 'll give you the night off , okay ? |
Mẹ lo lắng quá nhiều rồi . | - You worry too much . |
Mẹ rất lo đấy . | - I worry too much ? |
Lại đây ôm mẹ đi , mẹ là chuyên gia đấy . | Come here , give me a hug , I 'm an expert at it . |
Và hãy cư xử cho tốt đấy . | I 'll miss you , be good . |
Vâng , con sẽ không thiêu rụi ngôi nhà và không giết bất kì ai đâu . | Yeah , I wo n't burn down the house or kill anybody or anything , so . |
Con cũng thương mẹ . | I love you too , Mom. |
Tìm con đi , chú Cameron . | - Come find me , Uncle Cameron ! |
Này , cho con ra . | - Hey , let me out ! |
Cho chú một lý do hay để cho con ra ngoài đi . | - Give me one good reason to let you out . |
Ngay đi , chú Cameron . | Now , Uncle Cameron ! |
Khi chú vào đại học , chú phải về đây tìm con đấy . | When you go to college , who 's gonna come find me here ? |
Có vẻ chú sẽ vào đại học đấy . | Looks like I 'm not going to college . |
Con sẵn sàng đi gặp mẹ chưa ? | - Are you ready to go see Momma ? |
Nhưng bà không cho con đi mà . | - But Grandma said we ca n't go . |
Giờ chú là chủ nhà và chú nói là ổn thôi . | I 'm in charge now , and I say it 's okay . |
Chỉ cần con nói một câu thôi , cô bé à . | But if you say one word , though , lady . |
Con đưa con bé đi đâu vậy ? | Where are you taking her ? |
Đưa nó đi sở thú . | I 'm taking her to the zoo . |
Cố gắng đi theo quá trình và tiếp tục làm việc . | Trying to stay on track and keep going to work . |
Có chuyện gì bên đó vậy ? | - What 's going on over there ? |
Cả tuần nay họ cứ đánh nhau . | - There 's been awful fights all week . |
Chị có báo cảnh sát chưa ? | - Did you call the cops ? |
Chuyện nhà hàng xóm thật sự không quan trọng lắm . | In this neighborhood , there 's really no point . |
Ở khu này tốt hơn là không nên quan tâm chuyện người khác . | Around here , it 's better to mind your own business . |
Chú Cameron , đừng đi . | Uncle Cameron , do n't go ! |
Tránh ra đi , anh bạn . | - Get her away , man ! |
Cậu đang làm gì vậy hả ? | - You 're letting him get away . |
Cậu làm gì ở đây vậy hả ? | What the hell are you doing here ? |
Tôi chỉ muốn giúp thôi . | He was the last one ! |
Có chuyện gì vậy ? nói cho tôi nghe đi . | - What happened , just tell me what happened . |
Tôi qua đây để giúp đỡ . | I 'm here to help ! |
Chị có bị chảy máu không ? | - Are you bleeding ? |
Tất cả là tại cậu . | - This is all your fault . |
Không thể tin là cậu lại để anh ta đi mất . | - I ca n't believe you let him get away . |
Chị tôi đang gọi cảnh sát . | - My sister is calling the cops . |
Tôi phải cứu con tôi . | - I have to save my baby . |
Tôi qua đây để giúp đỡ . | - We 're here to help ! |
Hãy để tôi giúp chị . | Let me help you ! |
Ngày thứ nhất , con bé bị làm sao vậy ? | - What 's wrong with her ? |
Con bé sẽ ổn thôi . | - She 'll be okay . |
Nghe này , hãy để cảnh sát giải quyết chuyện này . | Listen , let 's let the cops deal with this one . |
Nhưng con của cô ta có bị làm sao không ? | What if she caught whatever that baby had ? |
Hai đứa nên ra khỏi đây đi . | You better get out ta here . |
Hãy gọi cho chị , được chứ ? | - Just call me , okay ? |
Được rồi , đỡ nó lên đi . | All right , take her . Come on , baby . |
Mẹ cháu đâu rồi ? | Where 's your mother ? |
Nanny , mẹ cháu đi làm rồi . | Nanny , she went on a retreat . |
Để cháu giúp bà . | Let me help you . |
Không cần cái đó đâu , trời nóng quá . | Oh , not the comforter , it 's too hot . |
Bà cần gì nữa không ? | - If you need anything else ... |
Một nụ hôn chúc ngủ ngon của Angie . | - I want a good night kiss from Angie . |
Lấy giúp bà quyển sách . | Hand me my book , honey . |
Hãy chăm sóc cho Angie , Cam . | - Take care of Angie , Cam . |
Em không có ở đó , anh đã nói rồi . | Yeah , and you were n't there , I 'm telling you . |
Anh nói giống phim quá . | Do n't be so dramatic . |
Nghe như mẹ anh vậy . | You sound like your mom . |
Anh thề anh nghe như là có thứ gì đó ở dưới cái giường . | I swear , I heard something coming up , like from under the bed . |
Mẹ anh mà biết chuyện này thì làm sao đây ? | That 's what you get for smoking this . |
Anh đang xem xét vài chuyện ở đây . | I 've been a bit preoccupied around here . |
Anh lại viện cớ nữa . | God , you 're making excuses again . |
Anh đã nói là anh đang suy nghĩ về chuyện đó . | - Look , I told you I 'd think about it . |
Đó là tương lai của chúng ta , Cameron . | - This is our future , Cameron . |
Anh biết mà , Megan . | - I know , Megan . |
Anh đã tốt nghiệp cả năm rồi . | - You graduated a year ago . |
Anh muốn kết thúc như chú anh và mẹ anh sao ? | You wanna end up like your uncle , or your mom ? |
Thôi nào , anh phải chờ bao lâu để bắt đầu cuộc đời của anh chứ ? | Come on , how long are you gonna wait to start your own life ? |
- Cam , chuyện gì vậy ? | - What , Cam , what the hell ? |
Con biết là giờ này con phải ở trên giường chứ ? | Oh , you know you need to be in bed . |
Giờ chú không chơi trò này đâu . | I 'm not doing this right now . |
Thôi nào , ra khỏi đó đi . | Angie , come on . Get out of there ! |
Có thứ gì đó trong ánh mắt của Angie . | You should 've seen the look in Angie 's eyes . |
Em có biết là chuyện đó nghe điên rồ thế nào không ? | Do you have any idea how insane that sounds ? |
Ý chị là có thể con bé chỉ bị bệnh gì đó thôi . | I mean , seriously , you probably just smoked something that you should n't have . |
Chúng ta có thể nói về chuyện này sau được không ? | Okay , can we talk about your hallucinations later please ? |
Angie sẽ ổn thôi , bác sĩ đã nói rồi mà . | Angie 's gonna be just fine . |
Em chỉ cần theo dõi con bé thôi , được chứ ? | The doctor said that I just need you to watch her , okay ? |
Tôi biết chị ở trong đó . | I know you 're in there . |
Mở cửa đi , tôi cần phải nói chuyện với chị . | - Come on . I gotta talk to you . |
Làm ơn , là cháu gái của tôi . | Please . It 's my niece . |
Tôi không có gì để nói với cậu . | - I have nothing to say to you . |
Không , làm ơn , hãy giúp tôi . | - No , help me , please . |
Nghe này , dù chị ghét tôi vì bất cứ chuyện gì , đừng đổ chuyện đó lên cháu gái tôi . | Listen , whatever the reason is you hate me , do n't take it out on my niece . |
Nó chỉ là một cô bé . | She 's just a little girl . |
Tất cả những gì cậu cần biết đều ở trong này . | All you need to know , is in here . |
Đó là những người được chọn để đứa bé được cứu . | - They were chosen , so that a child could be saved . |
Cái chết của họ sẽ cứu được đứa bé . | Their deaths were wasted , they always are . |
Cô ta thách cậu thử nhưng cô ta biết cậu sẽ thất bại . | She dares you to try , but she knows . You will fail . |
Chị đang nói về ai vậy ? | Who are you talking about ? |
Cô ta là Kẻ Cắp Con Nít , tên cô ta là Lilith . | She 's the child - stealer , her name is Lilith . |
Cô ta là vợ thứ nhất của Adam . | She was Adam 's first wife . |
Ý chị là sao ? Adam là ai ? | What do you mean , Adam and Eve , Adam ? |
Với một lời nguyền . | Her womb was cursed . |
Cô ta không bao giờ có con . | She would never bear children . |
Vậy ý chị muốn nói là Lilith đã bắt Angie . | So what are you telling me is that Lilith has Angie ? |
Vẫn còn thời gian để cứu cô bé . | - There 's still time to save her . |
Cậu phải đưa ra sáu mạng sống khác để đổi lấy mạng của Angie , sáu mạng người thân thuộc của cô bé . | You need to offer six other lives to Lilith in little Angie 's place , six lives from her bloodline , from your family . |
Chị muốn tôi làm gì chứ ? | What do you want me to do ? |
Chị mong là tôi sẽ giết họ sao ? | Are you expecting me to kill them ? |
Lilith sẽ đến lấy . | Lilith does the taking . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.