vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
- Mỗi lần ở quanh họ thì tôi lại thật buồn . | Every time I 'm around one of them , I get blue . |
- Không phải trầm cảm lâm sàng . | It 's not clinical depression . |
Tuyệt , biết hết luôn rồi . | Great . Got it all figured out . |
Thế cô đâu cần tôi nữa . | You do n't need me . |
Có 3 bác sĩ phòng cấp cứu , 2 nhà thần kinh học và 1 tay bên X quang đã cho là không phải . | Three E.R. doctors , two neurologists and a radiologist have all figured out what it 's not . |
- Chúng ta cần tìm hiểu xem nó là gì . | We need to figure out what it is . |
- Nếu có bất kỳ tay bác sĩ nào vừa được đề cập quan tâm đến ý kiến của tôi , họ sẽ đi mà hỏi thôi . | If any of the above - mentioned doctors ... were interested in my opinion , they would have asked for it . |
Không ai trong số họ sẵn sàng dẫn mạng đến chỗ anh cả . | None of them are willing to subject themselves to you . |
Vào hang mới bắt được cọp chứ . | No pain , no gain . |
Mẫu máu cho thấy không có dấu hiệu bị viêm nhiễm , và không ai tìm ra chính xác nguyên nhân , - Ý . | The blood work shows no signs of inflammation , and no one can figure out what 's actually the cause -- Ah . |
Tôi đã không nhận ra là nó có thể khiến 1 người phụ nữ dễ trở nên cáu kỉnh bất thường . | I did n't realize it was possible for a woman to be unusually irritable . |
Có cố gắng đấy , nhưng anh hay ghét người ta chứ đâu có ghét việc kết hôn . | Nice try , but you 're a misanthrope , not a misogynist . |
Điều đầu tiên người ta yêu cầu 1 bác sĩ khi tiếp nhận bệnh nhân là gì ? | What 's the first thing you ask a doctor who 's referring a patient ? |
Có phải anh đang nghi ngờ khả năng lấy tiền sử bệnh của tôi ? | Are you questioning my ability to take a history ? |
- Không phải'Là gì ?'.'Tại sao ?'. | What 's the primary -- Not ' What . ' ' Why ? ' . |
- Bệnh tật không có động cơ . | Diseases do n't have motives . |
- Đưa tôi bệnh án . | Give me the chart . |
Tôi thấy thứ cô quan tâm thú vị đấy . | I find your interest interesting . |
Cô ấy dễ cáu kỉnh và ngủ 18 giờ 1 ngày . | She 's irritable and sleeping 18 hours a day . |
Có gì hay ho về chuyện đó ? | What 's interesting about that ? |
Chứng ngủ nhiều thường đi kèm với tính cáu kỉnh của bệnh nhân trầm cảm . | Hypersomnia 's usually accompanied by irritability in depressed patients . |
Đúng , nhưng chả liên quan . | True , but not relevant . |
Ngủ 18 tiếng 1 ngày . | She 's sleeping 18 hours a day . |
Trầm cảm lâm sàng không gây sốt . | Clinical depression does not cause fever . |
- Cô ta có thể bị ốm và trầm cảm . | - She could be sick and depressed . |
- Cô ấy bị ốm . | - She 's sick . |
Tại sao không nghĩ đến nhỉ ? | Why did n't I think of that ? |
- Ừ , ý tôi là thế đấy . | - Yeah , that 's what I meant . |
Ngủ nhiều và thay đổi tính cách thường có quan hệ đến não . | Hypersomnia and personality changes point toward the brain . |
Có thể đây là 1 vấn đề về não à ? | Could this be a brain problem ? |
Nhưng bệnh nhân chưa bao giờ rời khỏi Mĩ , đặc biệt là đến các vùng nhiệt đới . | But the patient 's never been outside of the United States -- especially the tropics . |
Ý cô là cô ta nói mình chưa bao giờ đi khỏi Mĩ . | - You mean she claims she 's never been outside the U.S. |
Xét nghiệm máu và tuỷ sống cho thấy không có dấu hiệu của ký sinh trùng . | Blood and C.S.F. smears show no sign of parasites . |
- Một khối u ở ngay trên đỉnh của cuống não mà 3 bác sĩ khoa cấp cứu , 2 nhà thần kinh học và 1 tay X quang lại bỏ qua à ? | - A tumor sitting directly on top of the brain stem ... that three E.R. doctors , two neurologists and a radiologist missed ? |
Xét nghiệm lại máu và cả cộng hưởng từ với vết cắt 2mm qua não giữa . | Redo the blood work , and get a new M.R.I. with two - millimeter cuts through the mesodiencephalic . |
Và kiểm tra cả các mụ dì ghẻ độc ác . | And check for evil stepmothers . |
Ngủ nhiều thế này thường là do táo độc đây . | This much sleep usually indicates poison apples . |
Có dấu hiệu gì khác ngoài việc khó thở không ? | Anything else besides the shortness of breath ? |
- 8 tiếng 1 ngày . | - Eight hours a day . |
- Tôi dạy mẫu giáo . | - I teach preschool . |
Có tiền sử bệnh tim trong gia đình không ? | Any history of heart disease in your family ? |
- Gần đây có chịu nhiều căng thẳng không ? | Been under a lot of stress lately ? |
- Không nhiều hơn bình thường . | No more than usual . |
Có lẽ cô chỉ bị thiếu máu thôi . | You 're probably just a little anemic . |
- Thế tôi có cần cởi ra không ? | Do I need to take this off ? |
Chỉ cần kéo phía trước xuống thôi . | You can just pull that down in front . |
- Đồ thật à ? | - Are those real ? |
- Thế trông giống thật không ? | - Do they look real ? |
Trông đẹp vãi chấy . | They look pretty damn good . |
Dành tặng sinh nhật thứ 40 của chồng tôi . | They were a present for my husband 's 40th . |
Nhưng tôi e nguyên nhân của chuyện này đã rõ rành rành trước mắt rồi . | But I 'm afraid the cause of your problem could be staring us right in the face . |
Thật ra , tôi đoán mình là người cứ nhìn chằm chằm . | Actually , I guess I 'm the one doing the staring . |
Tất nhiên là tôi chưa thể chắc . | Ofcourse , I ca n't be sure . |
Tôi phải tham khảo ý kiến 1 đồng nghiệp . | I 'd like to consult a colleague . |
Cậu ta là lão làng trong mấy vấn đề này . | He 's actually somewhat of an expert in these matters . |
Có thể gọi bác sĩ Wilson giùm tôi không ? | Can I get a page on Dr. Wilson ? |
- Chúng tôi chỉ kiểm tra cho chắc thôi . | - We 're checking just to be safe . |
- Các người đã kiểm tra rồi mà . | - Y'all already checked for that . |
Có vài khối u gần như không thể thấy được , trừ khi chúng ta biết chính xác nó ở đâu . | Some tumors are almost impossible to see unless you know exactly where to look . |
- Nghĩa là nó phải rất nhỏ đúng không ? | - That means it would be small , right ? |
Vậy mấy người có thể phẫu thuật lấy nó ra không ? | Then you 'd be able to operate , take it out ? |
Nếu chỉ là khối u , thì có nhiều cách điều trị khác nhau nhưng cái này còn có những vấn đề khác ngoài vấn đề kích thước . | If it 's a tumor , there are a variety of treatment options , but there are variables other than just size . |
Cố gắng nằm yên như có thể nhé . | Try to remain as still as possible . |
Nếu cô ít động đậy , thì chúng tôi có thể thấy rõ ràng hơn . | The less distortion there is , the more detail we 'll be able to see . |
Chà , ngực thế mới là ngực chứ . | Well . That 's what breasts look like . |
Có phải đó vẫn là 1 lời dối trá nếu mọi người đã biết là nói dối không ? | Is a lie a lie if everybody knows it 's a lie ? |
Ừm , nếu cây cối giả vờ như chết đi trong rừng , house , thôi nào . | Well , if a tree pretends to fall in a forest -- House , come on . |
Là 1 món quà sinh nhật , chứ không phải là luận triết học . | They 're a birthday present , not a philosophical treatise . |
Cô ta không làm thế vì chồng , mà vì chính bản thân mình . | She did not do that for her husband . She did that for herself . |
Cô ta cho rằng nếu mình trông khác đi , thì sẽ hấp dẫn hơn , điều mà tôi buộc phải nói | She thinks if she looks different , she 'll be more attractive , which I have to say -- |
Không phải vì chồng . | Not to her husband . |
Phẫu thuật thẩm mỹ khiến cho người khác nhìn vào chúng ta khác đi . | Cosmetic surgery is so everyone else will look at us differently . |
Cùng 1 lý do với việc cậu đeo cà vạt . | The same reason you 're wearing that tie . |
Đó chính là điều tôi định nói . | That was gonna be my next point . |
3 tháng gần đây nhất , cùng 5 cái cà vạt . | Last three months , same five ties . |
Thứ 5 thì đeo cái có hoa văn đó . | Thursday should be that paisley thing . |
- Đó là món quà của vợ tôi . | It 's a gift from my wife . |
- Đâu , đâu phải . | No , it 's not . |
Cậu tự mua ấy chứ . | You bought that yourself . |
Cậu muốn bảnh hơn khi đi làm . | You want to look pretty at work . |
Wilson có 1 cô bạn gái . | Wilson 's got a girlfriend . |
Phải cần 2 trưởng khoa khác nhau để điều trị bệnh khó thở hả ? | It takes two department heads to treat shortness of breath ? |
Tôi muốn xét nghiệm máu và điện tâm đồ bao gồm cả kiểm tra độc tính của cô | I want an E.K.G. and blood tests , including tox screen on Mrs. -- |
- Phòng xét nghiệm 1 . | - Exam Room One . |
- Yêu cầu xét nghiệm để che độ'râm'hả . | - You 're ordering tests to cover your lechery . |
- 1 ca gay go đây . | - Very tricky case . |
Không có tổn thương và phản ứng diện rộng mà ta có thể thấy được . | There were no lesions and no mass effect that we could see . |
Nghĩa là chúng tôi vẫn chưa chắc chắn cái gì gây ra vấn đề về thần kinh . | It means we 're still not sure what 's causing the neurological problems . |
Tôi biết có bệnh rất khó để chữa nhưng điều mà tôi không hiểu là sao lại mất quá nhiều thời gian để tìm ra bệnh của cô ấy . | I know some things are hard to cure , but what I just do n't get is why it 's taking so long to figure out what 's wrong with her . |
- Tôi biết anh sợ , và tôi cũng thế . | - I know you 're scared . I would be too . |
- Tôi thấy không khoẻ . | - I do n't feel good . |
Em yêu , em ổn chứ ? | Honey , are you all right ? |
Nghiêng cô ấy qua 1 bên . | Get her on her side . |
- Tôi cần ít Ativan ! | - I need some Ativan ! |
- Cô ấy bị co giật . | - She 's having a seizure . |
Cố lên nào , Elyse . | Come on , Elyse . |
Điều mà chúng ta có thể phát hiện ra là chả có khối u nào cả . | That we were able to detect . - It 's not a tumor . |
1 khối u thần kinh đệm nhỏ có thể không bị nhìn thấy . | A small glioma could hide from contrast . |
Chúng ta nên chụp cắt lớp tán xạ positron . | We could do a PETscan . |
Ừ , đó là cách mà 1 bác sĩ có trách nhiệm sẽ lãng phí thời gian của mình trong trường hợp này . | That 's how a responsible doctor would waste his time in this situation . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.