vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
- Đuổi chúng đi ! | - Get 'em off ! |
- Chả có gì cả , Elyse . | There 's nothing there , Elyse . |
- Chúng cắn tôi . | They 're biting me . |
Tiêm thuốc an thần cho bệnh nhân , người vốn đã ngủ 18 giờ 1 ngày á ? | You gave sedatives to a patient who 's already sleeping 18 hours a day ? |
Còn tốt hơn là để cô ta gãi toạc cả da ra . | It was better than letting her scratch all the skin off her arms . |
Côn trùng kinh dị phù hợp với triệu chứng cận ung thư . | - Creepy - crawlies are consistent with paraneoplastic syndrome . |
Đó là 1 lời giải thích đơn giản . | There is a simple explanation . |
Có lẽ cô ta thật sự có ký sinh trùng dưới da . | Maybe she really has bugs under her skin . |
Đó là các triệu chứng thể hiện sự xấu đi sau khi trị liệu miễn dịch được tiến hành . | - That 's what a worsening of symptoms after immunotherapy would suggest . |
Cấy máu và biểu đồ thời gian đã loại trừ gần hết các loại vi khuẩn . | Blood cultures and the timeline rule out most bacteria . |
Bệnh nhân đã nôn ra giày của cậu , cậu đã dọn sạch hết chưa ? | Patient throws up on your shoes , do you clean up most of it ? |
Các triệu chứng loại trừ phần còn lại . | The symptoms rule out the rest . |
Huyết thanh học đã loại trừ các virus . | Serology rules out viruses . |
Xét nghiệm tuỷ sống loại trừ ký sinh trùng . | C.S.F. smears rule out parasites . |
Ở giai đoạn cuối của bệnh ngủ hầu như tất cả ký sinh trùng đều bên trong não . | In the final stage of African trypanosomiasis almost all the parasites are inside the brain . |
Và chúng có thể không bị phát hiện qua việc xét nghiệm . | It 's possible they would n't show on smears . |
Nhưng không thể có 1 bệnh nhân chưa bao giờ đặt chân đến Châu Phi mà lại bị bệnh ngủ . | But it 's not possible for a patient who 's never been to Africa to have African sleeping sickness . |
- Tôi chỉ bảo là các triệu chứng phù hợp thôi . | - I 'm just saying it fits the symptoms . |
- Cô ta có thể nhiễm nó từ việc truyền máu . | - She could 've got it from a transfusion . |
- Cô ấy chưa bao giờ làm . | - Which she never had . |
Không , nhà bếp chỗ cô ta làm còn sạch hơn 1 vài bệnh viện đấy . | No , the kitchen she works in is cleaner than some hospitals . |
Nhưng họ có cả món thịt thỏ . | But they do serve rabbit . |
Nó cũng bắt đầu với phát ban hoặc bị loét ở khu vực nhiễm trùng . | Tularemia initially presents with a rash or ulcer near the infection site . |
Không nếu như cổ hít phải . | Not if she inhaled it . |
Thái thịt lâu có thể bị nhiễm khuẩn từ không khí . | Chopping the meat with the cleaver could easily aerosolize the bacteria . |
Sau đó phải có triệu chứng về hô hấp . | Then she 'd have respiratory symptoms . |
- Có thể cô ta không để ý , tưởng là bị cảm . | - Maybe she ignored it , figured she had a cold . |
Chúng ta phủ định bệnh Lyme vì các cặp tình nhân sẽ chú ý đến việc phát ban nhưng những cơn ho khan lại có thể bỏ qua thế sao ? | We rejected Lyme disease because the couple would have noticed a rash , but a wet , hacking cough is just gonna slip right by ? |
Rồi , 2 ý kiến vô dụng . | Okay , two lousy ideas . |
Thật không may , lại tốt hơn mấy ý kiến khác . | Unfortunately , they 're better than all the other ideas . |
Đó là lý do tôi cử cậu đi đấy . | That 's why I ride you . |
Giữ , có phải anh ta vừa bật TV ? | Stay tuned -- Did he just turn on the TV ? |
Anh ta cần suy nghĩ . | He needs to think . |
Vậy là thứ này sẽ nói cho ta biết là cô ấy có bị sốt thỏ hay không ? | So this should tell us whether or not she 's got rabbit fever ? |
Để chuẩn đoán bệnh sốt thỏ , cần phải tăng gấp 4 lần mức kháng thể trong huyết thanh . | For a diagnosis of tularemia you need a fourfold increase in serum antibody levels . |
Để đo được thì cần phải làm từ trước . | To measure an increase you need a before . |
- Xét nghiệm RPR đơn hơn 160 là đầu mối lớn đấy . | - A single titer over 160 would be a big clue . |
-'Đó là lý do tôi cử anh đi'. | - ' That 's why I ride you ' . |
Khi tôi có 1 ý hay thì là do anh ta à ? | When I have a good idea it 's because of him ? |
Thật ra , tôi nghĩ anh ta nói ý kiến của cậu thật vô dụng . | Actually , I think he said your idea was a lousy idea . |
Tôi sẽ nói rằng chọn cái khả thi nhất và bắt đầu điều trị hoặc điều trị cả 2 . | I say we take our best guess and start treatment . Or treat both . |
Điều trị bệnh sốt thỏ có thể gây ra thiếu máu không tái tạo . | The treatment for tularemia can cause aplastic anemia . |
- Sao anh ta không bảo cậu đi ? | - How come he does n't ride you guys ? |
- Phải lòng cậu rồi chứ sao . | - Got a crush on you . |
- Chỉ là anh ta không biết cách bộc lộ thôi . | - He just does n't know how to show it . |
- Thôi bỏ qua đi , anh ấy chọc tức tất cả mà . | - Get over it . He rides everybody . |
- 1 / 10 bệnh nhân sẽ chết khi chữa trị bệnh ngủ . | - The treatment for sleeping sickness kills one in 10 patients . |
- Chúng ta hãy bắt đầu với liệu pháp an toàn hơn . | - We start with the safer treatment . |
An toàn hơn', ý cô là cái có ít khả năng giết cô ta hơn chứ gì . | By ' safer ' , you mean the one that 's slightly less likely to kill her . |
Foreman đã có bè kiểm tra bệnh sốt thỏ ? | Foreman got the gang testing for tularemia ? |
- Có vẻ không thuyết phục , nhưng đáng làm đấy . | - Probably inconclusive , but worth doing . |
Vậy , tên cô ta là gì ? | So , what 's her name ? |
Khi nào tôi mới được gặp đây ? | When do I get to meet her ? |
- Chả có ai cả . | - There 's nobody . |
- Mồm cậu tuy nói không . | - Your lips say no . |
- Ừm , hàng Pháp . | Well , they 're French . |
- Đừng tin vào những gì họ nói . | - You ca n't trust a word they say . |
- Rắn rỏi nhưng phong cách . | - Solid , yet stylish . |
Một người phụ nữ lão luyện sẽ rất ấn tượng . | A professional woman would be impressed . |
Tôi nghĩ là kế toán . | I 'm thinking accountant . |
Chắc là ai đó trong bệnh viện . | It 's somebody in the hospital . |
Hoá trị liệu đâu có khiêu gợi . | Chemo 's not sexy . |
Cô ta chắc chắn có những khoảng thiếu mà anh cần . | She would certainly have the neediness you need . |
Tôi sẽ không hẹn hò với con gái của bệnh nhân . | I 'm not gonna date a patient 's daughter . |
Tất nhiên là đa số đàn ông đã kết hôn sẽ nói rằng họ không hẹn hò gì cả . | Ofcourse , most married men would say they do n't date at all . |
Không phải hẹn hò mà . | There was no date . |
Hôm nay là lần đầu tiên cô ấy làm ở khoa u bướu , cô ấy gặp khó khăn tí giàu cảm xúc mà . | It 's her first time in an oncology unit . She 's having a tough time -- emotionally . |
- Tôi chỉ định giúp thôi . | - I wanted to be nice . |
Cậu luôn thế mà , 1 nét duyên thầm . | You always do . It 's part of your charm . |
Kết quả kiểm tra của cô Campbell . | Mrs. Campbell 's test results . |
Giáo viên dạy mầm non với trái tim silicon . | The preschool teacher with the heart of silicone . |
Không nhớ gì cả . | Does n't ring a bell . |
Họ đến từ hôm qua . | They came in yesterday . |
Tôi cho là các anh phải giải quyết xong rồi chứ . | I figured you guys would have been all over them . |
Tôi biết cách mà anh liên quan đấy nhé . | I know how concerned you were . |
Cô ta nổi đoá lên vì chúng ta đã chú ý đến cô gái khác nhiều hơn . | She 's all upset ' cause we paid more attention to the other girl . |
Cậu xử lí cặp mông nhé , ngực thì tôi lo xong rồi . | You check out her ass . I 've got the chest . |
Tất nhiên , là ý kiến của tôi . | Ofcourse , that 's just my opinion . |
Anh có thể gọi thêm vài tên bảo vệ vào tham khảo ý kiến đấy . | You might wanna call a couple of guys from maintenance in for a consult . |
Anh có kiểm tra kết quả điện tâm đồ trước khi cô ta rời đi không ? | You check her E.K.G. results before she left the other day ? |
- Anh làm mà . | - You ordered it . |
- Cậu mới là người chịu trách nhiệm . | - You 're the responsible one . |
Chúng trông bình thường mà . | They look normal to me . |
Tôi có phải lấy những mô cấy ra không ? | Do I have to get rid of the implants ? |
Nhưng xét nghiệm điện tâm đồ cho thấy nhịp tim của cô giảm nhẹ . | But your E.K.G. shows a slightly decreased heart rate . |
Cô bảo rằng không thay đổi chế độ ăn và thể dục . | You told me you had n't changed your diet or exercise . |
- Có phải chồng cô bị cao huyết áp ? | Does your husband have high blood pressure ? |
- Ừ , cô thấy đấy nếu cô cứ lặp lại những gì tôi nói , thì cuộc nói chuyện này sẽ dài gấp đôi . | Yeah , you see , if you 're gonna repeat everything I say , this conversation 's gonna take twice as long . |
Vâng , anh ấy đã được chuẩn đoán 6 tháng trước . | Yes . He was diagnosed six months ago . |
- Anh ta có nấu nướng nhiều không ? | He do a lot of cooking ? |
- Không hẳn , ngoài cháo yến mạch vào buổi sáng . | Not really , other than oatmeal in the morning . |
Cô có để ý đến mùi vị của nó trong thời gian gần đây không ? | Did you happen to notice a slightly odd taste to the oatmeal lately ? |
Có phải anh bảo rằng , - Thế có vẻ như là chồng cô đã khuấy thuốc huyết áp của mình cùng với thứ đường nâu . | Are you saying that -- That it looks like your husband ... stirred in some of his blood pressure medication along with the brown sugar . |
- Ông nghĩ chồng tôi cố gắng đầu độc tôi à ? | You think my husband 's trying to poison me ? |
Tôi đoán anh ta cho rằng nếu cả 2 đều lãnh cảm thì sẽ không có hại gì hết . | I 'm guessing he figured if you 're both frigid , no harm , no foul . |
Nhưng nếu cô quan tâm về chuyện khó thở , thì tốt nhất nên tự làm bữa sáng . | But if you 're still concerned about the shortness of breath , I 'd start making your own breakfast . |
Nếu cô còn quan tâm đến chồng mình , tôi sẽ làm điều này có trách nhiệm hơn . | If you care about your husband at all , I 'd do the responsible thing . |
Mua 1 ít bao cao su , đi sàn chẳng hạn , và tìm | Buy yourself some condoms , go to a bar , find -- |
- Không , nhưng khá tệ đấy . | No . But too bad . |
Thật may mắn , tôi đã có câu trả lời . | Luckily , I have the answer . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.