vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Xét nghiệm và X - quang đột nhiên không thể có sai sót sao ? | Suddenly tests and radiologists are incapable of error ? |
1 u thần kinh đệm mà không thấy khi chụp cộng hưởng từ pha tương phản thì hẳn phải bé hơn 1 hạt cát thứ sẽ không làm người ta bệnh nặng đến mức vậy . | A glioma not presenting on a contrast M.R.I. would have to be smaller than a grain of sand , which does not a gravely ill person make . |
- Có thể chỉ là rối loạn hậu kinh . | - It could be just postictal disorientation . |
- Lúc này chúng ta có thể thấy được các tiến triển . | - We would have seen improvement by now . |
- Cuối giai đoạn bệnh Lyme có thể gây co giật . | - Late - stage Lyme disease can cause seizures . |
- Chồng có quan tâm đến cô ấy không ? | - Does the husband care about her ? |
- Không bao giờ rời giường bệnh . | - He has n't left her bedside . |
Thế cũng cho thấy rằng cô ta không mắc bệnh Lyme . | It also means she does n't have Lyme disease . |
Sao cơ , tình yêu chiến thắng tất cả hử ? | What , love conquers all ? |
Bệnh Lyme lúc đầu gây phát ban . | Lyme disease initially presents with a rash . |
- Chúng ta đã xem xét mọi thứ khác . | - We 've looked at everything else . |
Anh đã nhìn ngực cô ta chưa ? | Did you look at her breasts ? |
Có thể là cận ung thư . | It could be paraneoplastic . |
Có bất kỳ tiền sử bệnh nào của gia đình về ung thư vú không ? | She have any family history of breast cancer ? |
Mẹ cô ta chết vì nó . | Her mother died of it . |
Não , nhưng không phải là não . | The brain , but not the brain . |
Làm thế nào ung thư vú lại gây ra vấn đề về thần kinh chứ ? | How can breast cancer cause problems in her brain ? |
Có những phân tử tương đồng giữa tế bào não và tế bào của khối u . | There are molecular similarities between brain cells and tumor cells . |
Hội chứng cận ung thư làm kháng thể của chính cơ thể hoạt động sai lệch . | Paraneoplastic syndrome causes the body 's own antibodies to get thrown off track . |
Nên chúng sẽ tấn công lên não thay vì vào khối u . | They end up attacking the brain instead of the tumor . |
Vậy , nếu tìm ra được khối u , các người sẽ làm gì ? | So , if you do find a tumor , what do you do ? |
Chúng tôi sẽ điều trị các nguyên nhân ác tính tiềm ẩn . | We treat the underlying malignancy . |
Một khi không có khối u nào phát tác , thì chẳng có gì khiến kháng thể nhầm lẫn cả . | Once there 's no tumor to attack , there 's nothing for the antibodies to get confused about . |
- Nếu như khối u được chữa trị . | - If the tumor 's treatable . |
Xin lỗi , tôi biết nó có hơi khó chịu . | I 'm sorry . I know it 's uncomfortable . |
- Ít ra nó cũng khiến tôi tỉnh táo . | At least it 'll keep me awake . |
Ước gì mọi người thôi bảo tôi đừng lo lắng nữa . | I wish people would stop telling me not to worry . |
Mẹ tôi cũng bị ở tuổi này . | My mom was the same age . |
Chúng tôi định sẽ có con trong hơn 1 năm . | We 've been trying to get pregnant for over a year . |
Thật may mắn khi chưa làm thế . | Guess we 're lucky we did n't . |
Nhiều thứ đã thay đổi kể từ khi mẹ cô mất . | A lot has changed since your mom died . |
Chụp cộng hưởng từ và X - quang ngực chỉ thấy 1 vài vôi lành tính . | The M.R.I. and the mammogram only showed a few benign calcifications . |
Rất có thể là 1 khối u tế bào nhỏ . | It 's most likely a small - cell tumor . |
Không có gì bất ngờ khi chúng ta gặp phải khó khăn khi tìm nó . | It 's no surprise we 're having trouble finding it . |
Chúng ta nên chụp cắt lớp tán xạ . | We should do a PET scan . |
Bắt đầu từ phổi , sau đó có thể là xương . | Start with her lungs , then maybe her bones . |
Đôi khi nó không cho thấy gì liên quan đến khối u . | Sometimes it presents with no tumor at all . |
Làm thế nào mà 1 bệnh bị u gây ra lại không có khối u nào chứ ? | - How can a disease caused by a tumor present if there 's no tumor ? |
Có thể xảy ra trong 12 % trường hợp . | - It happens -- 12 % of cases . |
- Và làm thế nào chữa được nếu không có u ? | - And how do you treat it if there 's no tumor ? |
12 % đó đâu có chữa được . | Those 12 % , no treatment . |
Họ quá bận rộn trong việc tìm kiếm các khối u đó cho đến khi bệnh nhân xuống lỗ . | They were too busy looking for the tumor -- right till they put the patient in the ground . |
- Chúng ta có lựa chọn gì nào ? | - What choice do we have ? |
- Điều trị các triệu chứng . | - Treat the symptoms . |
- Vậy chúng ta bỏ qua các khối u ư ? | - So we 're just gonna ignore the tumor ? |
Ừ , cuối cùng thì nó sẽ lớn hơn . | Well , eventually it 'll get bigger . |
Lúc đấy thì dễ tìm rồi . | Then it 'll be really easy to find . |
- 1 trong số các cậu kiểm tra chỗ làm cô ta làm . | - One of you needs to check out where she works . |
- Bởi vì chồng cô ta không bị bệnh . | - ' Cause the husband 's not sick . |
Nếu đó không phải là cận ung thư , thì sẽ là phản ứng chống lại độc đố nào đó và rõ ràng nó không đến từ nhà của họ . | If it 's not paraneoplastic , and it is a reaction to some sort of toxin , it 's obviously not coming from their home . |
Foreman , cậu làm đi . | Foreman , you do it . |
- Sao lại là tôi ? | Why are you riding me ? |
- Thì luôn là thế còn gì . | It 's what I do . |
- Ừ , với tôi là thế . | Yeah . Seems to me . |
Ừm , chắc không phải phân biệt chủng tộc . | Well , that rules out the race thing . |
Vì tuần rồi cậu mới như 1 anh đen mà . | Cause you were just as black last week . |
Elyse làm việc ở đây bao lâu rồi ? | How long has Elyse worked here ? |
Rôtisseur là người chuẩn bị các loại thịt nướng và nước xốt . | The rôtisseur prepares the roasted meats and gravies . |
Mấy anh rửa lò nướng như thế nào ? | How do you clean your grill ? |
- Khá tốn công đấy . | You say ' elbow grease ' . |
- Có sử dụng nước tẩy rửa hoá học không ? | Do you use chemical cleaners ? |
Dù sao thì sếp cũng không làm việc này . | And chefs do n't do the cleaning anyway . |
Hẳn phải phun gián và đại loại thế chứ . | You must spray for roaches and that sort of thing . |
Nhà bếp của tôi sạch lắm . | My kitchen is clean . |
Tôi phải quay lại với công việc đây . | I need to get back to work . |
Tthực tế là tôi ở đây hỏi anh mấy câu đó , nó không khiến anh lo lắng à ? | So the fact that I 'm here asking you these questions , it does n't worry you ? |
Nhìn tôi xem , tôi làm ở đây 18 giờ 1 ngày . | Look at me . I 'm here 18 hours a day . |
Tôi dùng 1 chất tẩy rửa duy nhất suốt 15 năm nay , và mọi người vẫn khoẻ như ngựa ấy . | I use the same detergents for 15 years , and everyone is healthy as a horse . |
Dù Elyse có bị gì chăng nữa thì cũng không phải bị ở đây . | Whatever Elyse has , she did n't get here . |
Và tôi có rôtisseur mới rồi đấy . | And I had to get a new rôtisseur . |
Tôi có bảo rằng mình sẽ ở đây trong trường hợp cô tỉnh lại . | I told him I 'd stay up here in case you woke up . |
Cô phải có chuyện gì tốt hơn để làm chứ . | You must have better things to do . |
- Cô chưa kết hôn hả ? | - You 're not married ? |
Chờ anh chàng trong mơ hả ? | Waiting for the perfect guy ? |
Cô đã tìm thấy rồi . | You 've already found him . |
Anh ấy ném khăn tắm của tôi ra ngoài cửa sổ . | He threw my towels out the window . |
Đó là cách chúng tôi gặp nhau . | That 's how we met . |
Năm đầu đại học , Ed đi dự tiệc bạn cùng phòng của tôi và tôi gục luôn . | Freshman year , Ed came to a party that my roommate and I threw . |
Anh ấy ngủ gần như cả đêm trên sàn nhà tắm . | He spent most of the night on the bathroom floor . |
Anh ấy cho là tôi sẽ không để ý bãi nôn trên khăn tắm , nếu tôi không có cái nào . | He figured I would n't notice the vomit on the towels if I did n't have any towels . |
Tôi cho là anh ta đến xin lỗi vào ngày hôm sau hử ? | I 'm assuming he came back the next day to apologize ? |
Tôi bắt tại trận ngay . | I had to track him down . |
Giải quyết xung đột chưa bao giờ là điểm mạnh của Ed . | Conflict resolution has never been one of Ed 's strong points . |
Không ai hoàn hảo cả phải không ? | Nobody 's perfect , right ? |
Oh , cổ tôi đau quá . | Oh , my neck hurts . |
Cô đã nằm trên giường này khá lâu rồi . | You 've been in this bed for a really long time . |
Chúng ta sẽ đi làm xét nghiệm giống như đã làm tối qua , được chứ ? | We 're gonna do the same test we did last night , okay ? |
Cô có biết hôm nay ngày mấy không ? | Do you know what day it is ? |
Có lẽ là kích thích da nhẹ thôi . | It 's probably a mild skin irritation . |
- Cô có biết hôm nay ngày gì không ? | - Do you know what day it is ? |
Tôi lấy ít kem cho cô nhé ? | How about I get you that cream right now ? |
Phủi chúng khỏi người tôi ! | Get 'em off of me ! |
- Đuổi chúng đi ! | - Get 'em off me ! |
Phủi chúng khỏi tôi ! | Get 'em off me ! |
- Elyse , bình tĩnh . | - Elyse , calm down . |
- Phủi chúng ra khỏi người tôi ! | - Get them off me ! |
- Elyse , bình tĩnh , bình tĩnh . | - Elyse , calm down . Calm down . |
Chúng cắn tôi kìa ! | They 're biting me ! |
Tôi cần 1 ít Haldol , 5 mg . | I 'm gonna need some Haldol , five milligrams . |
- Em yêu , sao thế ? | - Honey , what 's wrong ? |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.