vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
- Cám ơn đã hỏi câu đó . | - Thanks for asking . |
Cho điều riêng tư : tình dục . | To life itself : sex. |
- Không phải là chưa có tiền lệ . | - It 's not without precedent . |
1 người đàn ông Bồ Đào Nha 3 năm trước đã được chuẩn đoán là bị bệnh ngủ . | A Portuguese man was diagnosed three years ago with C.N.S. - affected sleeping sickness . |
Sự liên quan duy nhất với Châu Phi là qua cô bạn gái đã từng phục vụ trong quân đội Angola . | His only connection with Africa was through a girlfriend who 'd served with the military in Angola . |
Ấy tìm đâu ra vụ đó thế ? | Where 'd you find that ? |
Tạp chí của viện vệ sinh dịch tễ vùng nhiệt đới . | The Journal of the Instituto de Higiene e Medicina Tropical . |
- Không biết tiếng Bồ Đào Nha à ? | - You do n't read Portuguese ? |
- Khá chắc về những gì mình nói . | Pretty sure that 's what it said . |
- Hoặc thế hoặc là quảng cáo kính mát . | Either that or it was an ad for sunglasses . |
Chồng cô ta chưa bao giờ đặt chân đến Châu Phi . | Her husband has never been to Africa either . |
Oh , lại khó xử rồi . | Oh , stymied again . |
- Vì họ hoàn toàn chung thuỷ với nhau . | They 're completely devoted to each other . |
- Họ yêu thương nhau . | They love each other . |
Họ biết tha thứ cho nhau . | They 're overcompensating for guilt . |
Tìm ra xem đó là gì đi . | - Find out which it is . |
Anh muốn tôi hỏi 1 người đàn ông có vợ sắp chết nếu anh ta lừa dối cô ta à ? | - You want me to ask a man whose wife is about to die if he cheated on her ? |
Không , tôi muốn cô cứ tỏ ra lịch sự và để cô ta chết đi . | No , I want you to be polite and let her die . |
Thật ra , cũng chả muốn cô đi hỏi . | Actually , I do n't want you to ask her anything . |
Foreman , lo tên chồng . | Foreman , take the husband . |
Chase , lo cô vợ . | Chase , take the wife . |
Anh không tin tưởng tôi làm việc này à ? | You do n't trust me to do my job ? |
Tất cả chúng ta đều đề ra các câu hỏi dựa trên những câu trả lời mà mình muốn nghe . | We all formulate questions based on the answers we want to hear . |
Vậy anh định thay câu này thế nào ?'Cô đã đi lăng nhăng phải không ? | And how exactly do you reformulate ' Have you screwed around ? |
Có phải cô đã biết cô ta từng cố gắng mang thai không ? | Did you know she 's been trying to get pregnant ? |
Sau khi cô trở nên đơ đơ về vụ những đứa bé bị bệnh , tôi đã đoán ra vấn đề của cô . | After you got so freaked about the sick babies a while ago , Ifigured that was your thing . |
Nhưng nếu cô chưa bao giờ được kê thuốc folat , và cô không thể mất đứa bé nếu như cô chưa bao giờ mang thai . | But you 've never been prescribed folic acid , and you ca n't lose a baby if you 've never been pregnant . |
- Anh đã xem bệnh án của tôi ? | You pulled my medical records ? |
- 1 hôm cô bị ho , và tôi thấy hơi lo . | You coughed the other day . I was concerned . |
Vậy cái nào , hử , bệnh ngủ hay là sốt thỏ ? | So it 's either , uh , sleeping sickness or this rabbit thing ? |
Cả 2 đều gây tử vong nếu không điều trị . | They 're both fatal without treatment . |
- Đó là những xét nghiệm anh có thể làm ? | Are there tests you can do ? |
- Không phải ở giai đoạn này . | Not at this stage . |
Nhưng triệu chứng nào cũng có 1 tiền sử nhất định . | But each condition has a unique history . |
Hy vọng những câu trả lời của anh có thể giúp chúng tôi . | We 're hoping your answers to a few questions will help us . |
Tất nhiên rồi , bất cứ gì anh cần . | Sure . Whatever you need to know . |
Trước khi gặp vấn đề về việc ngủ , có phải cô có vấn đề về hô hấp 1 cơn ho mãi không dứt hay đại loại thế không ? | Before the sleeping problems , did you have any trouble breathing , a cough that would n't go away -- anything like that ? |
Rõ ràng là , tôi chưa bao giờ rời xa cô ấy quá 1 đêm . | I 've never been away from her for more than a night . |
Nếu cô ấy có vấn đề về hô hấp thì tôi đã chú ý rồi . | If she had breathing troubles I would 've noticed . |
Các triệu chứng khác có vẻ thích hợp hơn nếu anh đã từng đi lăng nhăng . | The other condition is significantly more likely if -- if you 've had an affair . |
Cô đã bao giờ'đi đêm'chưa ? | Have you ever had an affair ? |
Tôi nghĩ mình phải biết rõ có lừa dối vợ không chứ . | - I think I 'd remember cheating on my wife . |
- Anh có thể miễn cưỡng thừa nhận mà . | You might be reluctant to admit it . |
Tôi chỉ muốn mọi chuyện được sáng tỏ . | I just want to be perfectly clear . |
Nếu vợ anh mắc bệnh ngủ , và chúng tôi không thể chữa được cô ấy sẽ chết . | If your wife has sleeping sickness , and we do n't treat her , she 'll die . |
Tôi không bao giờ làm thế với Ed . | I would never do that to Ed. |
Họ nói rằng không lừa dối lẫn nhau , loại được bệnh ngủ . | They say no cheating , we cross off sleeping sickness . |
Rồi , vậy chúng ta đi đến bệnh sốt thỏ của Foreman . | Okay . We go with Foreman 's tularemia . |
Bắt đầu truyền tĩnh mạch chloramphenicol , 25 mg / kg , 4 lần 1 ngày . | Start her on I.V. chloramphenicol , 25 milligrams per kilogram , four times a day . |
- Kế bên cô . | Right next to you . |
Cô đã có khoảng hơn 20 ngày với niềm vui này . | You have about 20 more days of this fun . |
Tỉ lệ lưu lượng tốt rồi . | Flow rate looks good . |
Không có phát ban hay ửng da . | No rash or flushing . |
Cô không nhớ mình vừa hỏi à ? | Do you not remember just asking ? |
- Cô ấy lại buồn ngủ nữa à ? | - She fall asleep again ? |
Đến giai đoạn giữa rồi . | In the middle of a sentence . |
- Bệnh nhân không phản ứng . | - Patient 's not responding . |
Elyse , dậy đi . | Elyse , wake up . |
- Cô ấy không phản ứng lại cơn đau . | - She 's unresponsive to pain . |
Thôi mà , Elyse . | Come on , Elyse . |
Cô ấy đang hôn mê . | She 's in a coma . |
Chỉ có 1 cách duy nhất để người mắc bệnh thỏ chìm vào hôn mê trong khi đang truyền tĩnh mạch chloramphenicol . | There 's only one way a tularemia patient goes into a coma ... while on I.V. chloramphenicol . |
- Là bệnh nhân không bị sốt thỏ . | The patient does n't have tularemia . |
- Vậy thì còn có cái khác . | And then there was one . |
Bệnh nhân bị hôn mê là do ngủ quá nhiều . | Patient comes in ' cause she 's sleeping too much . |
Mất 10 bác sĩ và 1 cơn hôn mê để chuẩn đoán bệnh ngủ . | It takes 10 doctors and a coma to diagnose sleeping sickness . |
Nhưng rồi chẳng có gì . | And then there was none . |
Chúng ta vẫn còn vấn đề làm sao để giải thích 1 cô em da trắng ở Jersey người chưa bao giờ đến phía Nam D.C mắc phải bệnh ngủ . | We still have the problem of explaining how a white chick from Jersey who 's never traveled south of D.C. has African sleeping sickness . |
Vẫn còn lời giải thích rõ ràng . | Still have the obvious explanation . |
Tôi sẽ làm rõ chuyện này . | I made it clear . |
Nếu gã này bố láo về việc đi đêm thì hắn biết chắc mình đang giết vợ . | If this guy 's lying about sleeping around he knows he 's murdering his wife . |
- Và chờ cậu . | And waiting for you . |
Vợ cậu đã mắc bệnh ngủ . | Your wife has human African trypanosomiasis . |
- Ý ông không phải là bệnh sốt thỏ virus , u bướu hay hay ung thư à ? | You mean it 's not tularemia , a virus , tumor or -- or cancer ? |
Tôi chưa bao giờ đi bậy bạ cả . | I 've never had an affair . |
Và tôi tin Elyse . | And I trust Elyse . |
Đó là lý do tôi cần giấy cam kết của cậu trước khi chính thức thực hiện . | Which is why I need your written consent before I can legally prescribe it . |
- Tại sao lại nói dối nếu cô ấy biết mình có thể chết vì nó ? | Why would she lie if she knew it could kill her ? |
- Tôi không hỏi tại sao bệnh nhân lại nói dối . | I do n't ask why patients lie . |
- Để bảo vệ cậu vì cô ấy không nghĩ thế là quan trọng , với lại có vẻ dễ dàng , vì đó là những gì con người có thể làm . | To protect you , because she did n't think it mattered , it just seemed easier , because ... that 's what people do . |
Nhưng nếu cậu nghĩ rằng đâu đó 1 lần có khả năng cô ấy không được toàn vẹn vào dịp cuối tuần khi cậu đi khỏi sau khi cãi nhau cô ấy đến chỗ bạn 1 bữa tiệc Giáng Sinh ngu ngốc thì cậu phải cho phép tôi bắt đầu chữa trị . | But if you think there 's a possibility that just one time ... she was n't perfect -- one weekend you 're out of town , one fight where she ran to a friend , one stupid Christmas party -- then you need to allow me to start treatment . |
Cậu tin tưởng vợ mình đến thế à ? | You trust your wife that much ? |
Và ống truyền nước đặc biệt . | And special I.V. tubing . |
- Sao chúng ta phải cần mấy thứ này ? | Why do we need this stuff ? |
- Vì melarsoprol làm chảy nhựa . | Because melarsoprol melts plastic . |
Thứ này cơ bản là thạch tín hoà chung với chất chống đông . | This stuff 's basically arsenic mixed with antifreeze . |
Những gì không giết được chúng ta thì khiến ta thêm mạnh mẽ , hử ? | What does n't kill us makes us stronger , huh ? |
Nietzsche sẽ không lém lỉnh được như vậy nếu ông ta kê đơn melarsoprol . | Nietzsche would n't have been so glib if he 'd been prescribed melarsoprol . |
Có thể gây nôn mửa , đau bụng , ngộ độc máu , tổn thương thần kinh , loạn nhịp tim. | Can cause vomiting , abdominal pain , blood toxicity , neural damage , cardiac arrhythmia ' . |
Họ quên nói là nó sẽ gây đau đớn vãi hàng . | They forgot to say it 's gonna hurt like all hell . |
Thật may vì cô ta đang hôn mê . | She 's lucky she 's in a coma . |
- Mất bao lâu mới biết nó có tác dụng ? | How long before we know if it 's working ? |
- Khó mà nói được . | It 's tough to say . |
Dấu hiệu tốt là khi cô ấy không trở nên tệ hơn . | It 's a good sign that she has n't gotten any worse . |
Thậm chí cô ấy có biết tôi ở đây không ? | Does she even know I 'm here ? |
Cô ấy biết anh luôn ở đây vì cổ mà . | She knows you 're always there for her . |
Nếu cô ấy khoẻ hơn thì nghĩa là cô ấy không dành cho tôi trọn vẹn . | If she gets better , it means she was n't always there for me . |
Nghĩa là cô ấy đã có lúc ngã lòng . | It means she made a mistake . |
Một phần trong tôi , 1 phần lớn trong tôi , không thể chịu nổi chuyện này . | Part of me -- a big part of me -- ca n't handle that . |
Nó không muốn cô ấy khỏi bệnh . | It does n't want her to get better . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.