vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Có phải điều đó khiến tôi trở thành 1 kẻ kinh khủng ? | Does that make me a terrible person ? |
Vậy anh chữa bệnh rối loạn giấc ngủ cho cô ta vì anh không nghĩ rằng nó có thể khiến ai đó trở nên chung thuỷ hơn à ? | So you 're treating her for African sleeping sickness because you do n't think it 's possible for someone to be faithful in a relationship ? |
- Và cậu cần nói cho tôi nghe . | And you need to tell me that . |
- Này nhé , tôi chả có đi đêm gì cả . | Look . I am not having an affair . |
Tôi đi ăn trưa với người mà mình làm việc cùng . | I had lunch with someone I work with -- at work . |
Tôi tin cậu , nhưng điều mà tôi không tin là'có 1 lần'. | I believe you . What I do n't believe is it 'll be just once . |
- Tôi yêu vợ mình . | I love my wife . |
Xin lỗi nhé , tôi biết cậu yêu vợ mình . | I 'm sorry . I know you love your wife . |
Thực tế thì có lẽ cậu yêu tất cả phụ nữ mình yêu trừ vợ cậu . | In fact , you probably love all the women you loved who were n't your wife . |
- Lắm lúc anh khùng lắm , biết không ? | You can be a real jerk sometimes , you know that ? |
Còn cậu là anh trai tốt bụng . | And you 're the good guy . |
Ít ra thì tôi đang cố . | At least I try . |
Miễn là cậu cố gắng trở nên tốt hơn thì có thể làm bất cứ gì mình muốn . | As long as you 're trying to be good , you can do whatever you want . |
- Và miễn là anh đừng có luôn nói những gì mình muốn . | And as long as you 're not trying , you can say whatever you want . |
- Giữa chúng ta , ta có thể làm bất cứ gì mà . | So , between us , we can do anything . |
Chúng ta có thể thống trị cả thế giới . | We can rule the world . |
Cho tôi 1 ly đôi thưa quý cô . | Mine 's a double , senorita . |
Tiếng Bồ Đào Nha , như cô biết đấy . | That 's Portuguese , you know . |
Tôi đang điều chỉnh lại máy ly tâm . | I 'm recalibrating the centrifuge . |
Đó là 1 điều rất đáng buồn . | It 's a very sad thing . |
- Khiến tôi cũng phát khóc . | Makes me cry too . |
Tôi nói với chồng hắn là kẻ đê tiện . | I told the husband he was a jerk . |
Hồi học đại học , tôi -- tôi đã từng yêu , và kết hôn . | When I was in college , I -- I fell in love , and I got married . |
Ở lứa tuổi đó , cơ hội để kết hôn | At that age , the chances of marriage lasting -- |
Nó kéo dài 6 tháng . | It lasted six months . |
Ung thư tuyến giáp đã di căn lên não anh ấy . | Thyroid cancer metastasized to his brain . |
Và họ không thể làm gì được . | There was nothing they could do . |
Lúc đó tôi 21 , và | I was 21 , and ... |
Tôi đã nhìn chồng mình chết . | I watched my husband die . |
Nhưng đó không phải là toàn bộ câu chuyện . | But that 's not the whole story . |
Đó chỉ là triệu chứng , không phải bệnh của cô . | It 's a symptom , not your illness . |
Ung thư tuyến giáp có thể được chuẩn đoán ít nhất 1 năm trước khi cậu ta chết . | Thyroid cancer would have been diagnosed at least a year before his death . |
Cô đã biết cậu ta sẽ chết khi cô kết hôn . | You knew he was dying when you married him . |
Đó hẳn phải là lần đầu cô gặp cậu ta . | It must have been when you first met him . |
Không thể lúc nào cũng là người tốt và sống hiền hoà được . | You ca n't be that good a person and well - adjusted . |
Sốt ở mức 104 . | Her fever spiked at 104 . |
Khoảng 90 đến 40 . | Barely 90 over 40 . |
Đã tiêm dopamine chưa ? | Did you give her dopamine ? |
Bắt đầu 270 micrograms mỗi 10 phút trước . | Started 270 micrograms per minute 10 minutes ago . |
Giết ký sinh trùng chả tốt hơn bao nhiêu nếu chúng ta khiến tim ngừng đập cùng lúc . | Killing the parasites is n't gonna do much good if we kill her heart at the same time . |
Lúc này chúng ta đang giết cả 2 . | Right now we 're killing both . |
Nếu cô ta chết , ít ra chúng ta nên để cô ấy tự chết mà không cần phải bơm axit thông qua tĩnh mạch . | If she 's gonna die , we should at least let her do it without that acid flowing through her veins . |
Chúng tôi đã hy vọng rằng tình trạng của vợ cậu sẽ có 1 vài tiến triển . | We would 've expected your wife 's condition to show some improvement by now . |
Nó đang đi theo hướng khác . | It 's going the other way . |
Anh sẽ định làm gì ? | What are you gonna do ? |
Anh đã luôn thành thật với cô ấy ? | Were you always honest with her ? |
Anh có biết mình may mắn thế nào không ? | Do you know how lucky you are ? |
Không thể yêu 1 người và làm thế với họ . | You ca n't love a person and do that to them . |
Tôi cần phải biết ai là người cô đã lăng nhăng . | I need to know who you had the affair with . |
Sao cô lại nói dối chúng tôi ? | Why did you lie to us ? |
Cô biết tính mạng mình đang bị đe doạ . | You knew your life was at stake . |
Anh ấy sẽ không quay lại , phải không ? | He 's not coming back , is he ? |
Những tội lỗi mà chúng ta gây ra đều sẽ phải trả giá . | We all make mistakes , and we all pay a price . |
Tôi cần cái tên đó . | I need that name . |
Có biết bố cháu đâu không ? | Do you know where your dad is ? |
Thành phố này từng là nhà tôi . | This town was my home once . |
Hãy đi thật xa và đừng bao giờ quay trở lại . | Go far away and never come back . |
Tất cả người sói đều trở thành đám lông lá đầy răng nhọn đêm nay , trong khi gia tộc bị nguyền rủa của cô sẽ thành người nhưng chỉ trong vài giờ và không thể hoá người cho đến trăng tròn kế tiếp . | Every werewolf will be a bundle of fur and sharp teeth tonight whilst your cursed crescent clan will be ... Human but only for a few hours and wo n't be again until the next full moon . |
Anh chính là con sói đã theo dõi tôi . | You 're the wolf who 's been watching me . |
Lẽ ra em đã là vợ anh . | You were supposed to be my wife . |
Nghiền nát thảo mộc này thành hồ . | It 's herbs ground into paste . |
Hãy cho họ uống khi về lốt người trong lần trăng tròn tới . | On the next full moon when your people become human , feed it to them . |
Lời nguyền sẽ được giải . | The curse will be broken . |
Ta bị yểm bùa , và không biết mình còn lại bao nhiêu thời gian . | I 've been hexed , and I do n't know how long I have . |
Đấng tổ tiên nói họ sẽ làm những điều kinh khủng với em nếu em còn sử dụng sai phép thuật nữa . | The ancestors said they 'd do horrible things to me if I misused my magic again . |
Marcellus , cậu chính thức bị trục xuất . | Marcellus , you are here by exiled . |
Nếu tôi phát hiện dù chỉ một dấu vết , các người sẽ không có kết cục tốt đẹp đâu . | If I so much as find a trace of you , it will not end well for you . |
Làm khá lắm , anh trai . | Nicely done , brother . |
Giọng điệu bắt đầu giống em rồi đó . | You 're beginning to sound like me . |
Người ta bảo thời gian sẽ chữa lành mọi vết thương | They say the passage of time will heal all wounds ... |
Nhưng mất mát càng nhiều , thương tổn càng sâu và quá trình để hàn gắn vết thương ấy sẽ càng khó khăn hơn . | But the greater the loss , the deeper the cut ... And the more difficult the process to become whole again . |
Nỗi đau sẽ phai , nhưng mỗi vết sẹo lại gợi nhớ những dày vò và khiến cho ta bất chấp tất cả để không bị tổn thương thêm lần nữa . | The pain may fade , but scars serve as a reminder of our suffering and make the bearer all the more resolved never to be wounded again . |
Khi thời gian qua đi , ta bị đắm chìm những trò tiêu khiển , hành xử trong chán nản | So as time moves along , we get lost in distractions , act out in frustration ... |
Trút vào những cơn giận . | Give in to anger . |
Lúc nào cũng thế , ta ủ mưu chờ đến lúc ta mạnh mẽ hơn . | All the while , we plot and plan as we wait to grow stronger . |
Để rồi thời gian cứ thế trôi , ta không kịp nhận ra rằng | Then before we even realize that so much time has passed ... |
Vết thương đã lành , sẵn sàng cho một khởi đầu mới . | We are healed , ready to begin anew . |
Nói cứ như anh đã làm hoà với đám quỷ dữ của mình rồi ấy nhỉ . | Spoken like a man who 's made peace with his demons . |
Đám đó đã chết hoặc bị đuổi đi cả rồi . | My demons are dead or chased off . |
Tin rằng cô có thể tìm thấy quần áo của mình dưới sàn nhà đấy . | I trust you can find your clothing and the door . |
Em có nhớ ả ta từng tra tấn em gái mình không vậy ? | You do recall that ... woman tortured our sister ? |
Cô ta cũng tiết lộ sự thật về sự phản bội của em gái ta kìa . | She also revealed the truth about our sister 's treachery . |
Và hậu quả là , Rebekah ra đi mãi mãi . | And as a consequence , Rebekah is gone forever . |
Chẳng phải nhiều khi nó vẫn muốn thế sao . | A desire which she apparently harbored for quite some time ! |
Niklaus , đã một tháng rồi . | Niklaus , it has been a month . |
Giờ anh thấy nỗi mất mát của con bé cũng sâu sắc như em vậy , nhưng em cần thôi ngay kiểu xao nhãng bản thân với thái độ ngớ ngẩn này và biến nó thành hành động thiết thực đi . | Now I feel our sister 's loss as deeply as you , but you must stop distracting yourself with this ridiculous behavior and channel it into some kind of action . |
Chính xác thì sao phải thế ? | Why must I exactly ? |
Bởi vì dưới thời cai trị của Marcel , thành phố này đã đi vào quy củ phải có một vị Vua . | Because over the course of Marcel 's tenure , the city grew accustomed to having a King . |
Em muốn ngai vàng này . | You wanted this throne . |
Thì phải gánh lấy trách nhiệm trị vì nó . | Now you must accept the responsibility that accompanies that . |
Xin lỗi nhé , nhưng em thà ở đây lo chuyện khác còn hơn . | Apologies , but I 'm rather ensconced in other pursuits . |
Nếu em cứ dễ dãi thờ ơ với nhà mình như vậy , con gái em rồi sẽ ra sao đây . | If you can so easily neglect your home , I wonder what will become of your daughter . |
Em đã quên cảm giác phải sống cận kề với mối đe doạ bạo lực rồi sao ? | Have you forgotten what it was like to live beneath the threat of violence ? |
Ta phải làm cùng nhau , Niklaus . | We must work together , Niklaus . |
Hãy hợp nhất thành phố này lần nữa . | Let 's make this city whole again . |
Có lẽ nó vỡ vụn đến không thể hàn gắn được nữa rồi . | Perhaps it is too broken to mend . |
- PhuDeViet . Org Thánh đường Anne từ lâu đã trở thành cầu nối trong thành phố chúng ta , vì vậy gặp nhau ở đây là thích hợp nhất dưới chỉ đạo của ngài Elijah Mikaelson nhằm mang lại sự hoà hợp cho nơi mà chúng ta gọi là nhà . | St. Anne 's has long been neutral ground in our city , so it 's only fitting that we gather in this chamber at the behest of Elijah Mikaelson to bring harmony to this place we call home . |
Cảm ơn mọi người vì đã đến . | Thank you all for coming . |
Phải , cảm ơn , và chào mừng . | Yes , thank you , and welcome . |
Ông bảo nếu bọn tôi nghe theo thì bọn tôi sẽ tự mình làm chủ . | You said if we came along that we would get to run things by ourselves . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.