vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Khi mỗi người các vị được được tôn làm đại diện cho cộng đồng mình , tôi tôn trọng điều đó . | While you were each selected to represent your own communities , and I 'll honor that . |
Tuy nhiên , xung đột phe phái rồi lại tới tôi giải quyết thôi . | However , issues which arise between factions , they will come to me . |
Giờ tất cả chúng ta đều có phần trách nhiệm với đống hỗn độn trong thành phố này . | Now we are all to some extent responsible for the current chaos in the city . |
Thế nhưng , các người chỉ có một lựa chọn vô cùng , vô cùng đơn giản ở đây . | However , you have one very , very simple choice ahead of you here . |
Tất cả các người có thể chơi đẹp với nhau , hoặc biến khỏi đây . | You can all play nicely together , or you can leave . |
Tất cả những gì cậu cần làm là cố gắng . | All you have to do is try . |
Cố gắng và thất bại kể từ khi cậu trở về . | Trying and failing ever since you came back . |
Chừng nào cậu thôi yếu đuối đi . | When you stop being weak . |
Cậu được chỉ định làm cô gái mùa vụ , nhưng chắc là cậu không thuộc về nơi này . | You 're supposed to be a harvest girl , but maybe you do n't belong here . |
Chẳng phải anh nên tham gia đánh đấm với mấy tay vênh vang kia sao ? | Should n't you be out there playing fight club with the rest of the frat boys ? |
Cái đó chỉ để phân thứ hạng thôi mà . | That 's just for pecking order . |
Họ thừa biết ai mới là số 1 . | They already know who 's the Alpha . |
Em nên thử món sườn nướng đó . | You got to try Tucker 's ribs . |
Sau đó ta chơi trò ném móng ngựa à ? | Then we 're gonna go play horseshoes ? |
Đừng cười nhạo cuộc sống dân dã chứ cưng . | Do n't mock country living , darling . |
Chỉ là cuộc sống gia đình vui vẻ đến thế này tôi chưa quen được thôi . | This is just a lot more family fun than I 'm used to . |
Chà , không chừng tôi có thể giúp em quen dần . | Well , maybe I can help you get used to it . |
Vậy thì chỉ cần quên đi việc cô ta dành hết nửa đời sống với con người và nửa đời còn lại với ma cà rồng là được . | Then all we got to do is just forget that she spent half her life with humans and the other half with vampires . |
Ollie , biến đi . | Ollie , back off . |
Nếu gã còi đó có gì muốn nói , thì cứ để anh ta nói . | If the runt of the litter has got something to say , he should say it . |
Cô biết đấy , thành phố rỉ tai nhau rằng anh chàng Elijah của cô đang thâu tóm quyền hành . | You know , word from the quarter is your boy Elijah 's holding some kind of power summit . |
Đoán xem ai không được mời nào . | Guess who was n't invited . |
Anh nghe ở đâu ? | Where did you hear this ? |
Vấn đề là chúng ta mắc kẹt ở chốn đầm lầy này trong khi bạn trai ma cà rồng của cô quyết định chia chác thành phố , nhưng điều đó cho thấy anh ta tôn trọng người sói biết bao nhiêu , nhỉ ? | The point is is that we 're stuck here living in the swamp while your vampire boyfriend 's deciding who gets what in the city , but I guess that shows how much respect he 's got for the werewolves , huh ? |
Thành phố cũng là của bọn này . | This is our city , too . |
Sẽ chẳng đi tới đâu đâu . | We 're getting nowhere . |
Mấy loài hạ đẳng các người không thể thoả thuận | You vile creatures can not agree ... |
Thưa cha , hãy bình tĩnh lại . | Father , calm yourself , please . |
Giờ trở lại vấn đề phân chia ranh giới , tất cả phải nghe và làm theo đi . | Now returning to the issue of boundaries , you will all heed to the following . |
Anh phân chia thành phố , và người sói còn không nói được một lời ? | You 're dividing up the city , and the werewolves do n't even get a say ? |
Cô ta làm cái quái gì ở đây ? | What the hell is she doing here ? |
Chúng tôi không phân chia thành phố . | We are not dividing the city . |
Chỉ đang lập ranh giới mà thôi | We 're establishing boundaries ... |
Sẽ không có hoà bình nếu người sói bị cho ra rìa . | There is not gonna be a peace if the werewolves are excluded . |
Họ muốn một ghế trên bàn hội nghị | They want a seat at the table ... |
Còn nếu như không , tôi đảm bảo tất cả các người sẽ phải hối hận . | And if they do n't get one , I can guarantee that you will all regret it . |
Không , thật ra , tôi còn chẳng biết anh định làm gì ở đây cho tới khi có người nói em hay . | No , actually , I do n't because I did n't even know what you were doing out here until someone else told me . |
Nói gì đi chứ , Elijah . | Tell me something , Elijah . |
Anh bỏ mặc người sói bởi vì em đúng không ? | Did you leave the werewolves out because of me ? |
Tôi không tính phần họ bởi họ đã không còn thuộc khu Pháp nữa . | I excluded them because they no longer reside in the french quarter . |
Điều quan ngại của tôi là dàn xếp mối bất hoà nơi đây . | My immediate concern is to end the mounting conflict here . |
Tôi có thể đảm bảo với em một khi hiệp ước được củng cố nó sẽ mở rộng và bao gồm cả người của em . | Now I can assure you once this treaty is solidified it will expand to include your people . |
Vậy cho đến lúc đó , em nên nói gì với họ đây ? | And until then , I should tell them what ? |
Ngồi yên đó , lăn một vòng đi ? | Sit , stay , roll over ? |
Tôi thấy tốt hơn hết em nên đứng ngoài tất cả chuyện này đi . | I would prefer that you remove yourself from the process altogether . |
Hayley , em có thật sự chắc rằng mình sẽ không quay lại vùng giới nghiêm không ? | Hayley , are you absolutely certain that you should n't return to the compound ? |
Vậy anh nghĩ ở đây con bé sẽ an toàn ? | You think that 's where she 'll be safe ? |
Đầm lầy thì tốt hơn sao ? | Is the bayou any better ? |
Loài sói xứng đáng có tiếng nói riêng . | The wolves deserve a voice . |
Anh biết đó là chuyện nên làm mà . | You know it 's the right thing to do . |
Anh nên nhìn vẻ mặt của anh trai anh lúc Hayley bước vào . | You should have seen your brother 's face when Hayley walked in . |
Anh có tin chuyện này sẽ thành công không , khi bọn tôi chỉ bằng mặt mà không bằng lòng ở thành phố này ? | Do you believe this will actually work , that we can finally have some semblance of peace in this city ? |
Tôi thấy đèn sân còn sáng nên cược là anh không ở cùng ả phù thuỷ máu lạnh bán khoả thân này . | I saw the light from the courtyard and took a chance that ... You were n't with a half - naked psychowitch . |
Xem ra là tôi thua cược rồi . | Seems I gambled and lost . |
Mười phút trước tôi khoả thân hoàn toàn đó chứ . | 10 minutes ago , I was fully naked . |
Vậy cô đạt mục đích rồi còn gì . | Then you served your purpose . |
Đừng vì tôi mà trở ngại . | Do n't let me hold you up . |
Ả đàn bà từng đe doạ bắt tôi phải đâm anh bằng con dao kỳ quái để anh chịu đau đớn khủng khiếp cơ đấy . | The woman tried to blackmail me into stabbing you with the mystical knife of excruciating pain . |
Chà , New Orleans này chẳng có gì ngoài bạn tình xa lạ , nhưng chắc cô không tới đây để tra hỏi chuyện vui thú của tôi đâu nhỉ . | Well , New Orleans breeds nothing if not strange bedfellows , but I assume you 're not here to question me on my leisure activities . |
Chú ấy ngày càng sa sút . | He 's ... deteriorating . |
Thuốc men , trị liệu , đều không hiệu quả . | The pills , the meditation , they 're not working . |
Mỗi ngày chú ấy càng thiếu sáng suốt hơn . | His lucidity 's shrinking by the day . |
Phù thuỷ ra tay , thì phù thuỷ thu hồi được . | A witch did this , a witch can undo it . |
Thấy anh vô cùng gắn bó với Genevieve . | You seem supertight with Genevieve . |
Biết đâu anh có thể thuyết phục cô ta đến giúp . | Maybe you could persuade her to help . |
Chẳng ích gì đâu . | It wo n't do any good . |
Mấy loại bùa này , khở phát là ma thuật , nhưng sau đó chúng ăn sâu , và đảo lộn chất hoá học trong não bộ . | These hexes , they start with magic , but as they take root , they alter the very chemistry of the brain . |
Tôi rất tiếc , Cami . | I 'm sorry , Cami . |
Vế thương coi như xong rồi . | The damage is done . |
Tôi không chấp nhận , cả anh cũng vậy thôi , nếu như nhà anh gặp chuyện như thế . | I refuse to accept that , and you would , too , if you had any concept of family . |
Davina , em làm gì ở đây vậy ? | Davina , what are you doing out here ? |
Anh sẽ tới gặp em ở bất cứ đâu em muốn . | I would have met you anywhere you wanted . |
Không phải chỗ Klaus hay Marcel có mặt , nhưng cũng khắp mọi nơi , em biết đó , bất cứ đâu , em hiểu ý anh mà . | I mean , not anywhere Klaus or Marcel would be , which could be pretty much , you know , anywhere , but you know what I mean . |
Cậu ấy không thể nào biết được những gì em đã trải qua lúc chết . | She has no idea what I went through when I was dead . |
Không phải cứ thực hiện phép thuật trở lại là được . | I ca n't just start practicing again . |
Em biết em không nên tin tưởng Marcel khi anh ấy bảo em quay về . | I knew I should n't have trusted Marcel when he told me to go back . |
Em không biết mình còn chịu đựng nổi không nữa . | I do n't know how much more of it I can take . |
Lại đi cùng với phù thuỷ nữa sao ? | On the outs with the witch again ? |
Tôi che tai mắt rồi . | I got it covered . |
Sao phải quan trọng tới mức kéo tôi ra đây vậy ? | What was so important you dragged me all the way out here ? |
Tôi có một đề xuất . | I have a proposal . |
Tôi muốn cậu và những người đang ở cùng Klaus gia nhập phe tôi . | I want you and all the guys who walked out on Klaus with you to join me . |
Gầy dựng đội binh à ? | Rounding up an army ? |
Không thể giành lại thành phố mà không có một đội trong tay . | Ca n't take back the city without one . |
Không vũ khí , không đồng minh . | You have no weapons , no allies . |
Thậm chí lỡ mà đến gần thành phố , Elijah sẽ khử anh . | You go even close to the quarter , and Elijah will kill you . |
Đó là nếu Klaus chưa kịp tóm được anh trước . | That 's if Klaus does n't get you first . |
Vậy thì sao , chả lẽ tôi nên trốn chui nhủi ở khu ổ chuột như cậu ? | So , what , maybe I should hide out in bucktown like you ? |
Tôi nghĩ cậu đến đây là vì cậu không muốn rời xa nhà mình . | I think you 're here because you do n't want to leave your home . |
Một cuộc chiến đang âm ỉ , T , và trong lúc mọi người chọn phe phái cho mình , tôi sẽ tìm cách lấy lại thành phố của chúng ta , cho nên | A battle is brewing , T , and while everyone 's busy choosing sides , I 'm gonna find a way to take back our city , so ... |
Anh ăn nói lúc nào cũng khôn khéo vô cùng , Marcel , nhưng lúc này phải cần nhiều hơn một bài diễn văn hoành tráng . | You were always great with words , Marcel , but it 's gonna take more than a big speech this time . |
Có cần thiết phải vậy không ? | Is that really necessary ? |
Căn bệnh , nó đang xâm chiếm khả năng tha thứ của ta , thay vào đó bằng một ý nghĩ mà ta hoàn toàn không thể làm chủ được mình | The sickness , it 's overtaking my inclination to forgive , replacing it with one thought that I could barely contain at the summit |
Giết sạch từng đứa một . | Kill every last one of them . |
Ta cũng từng cố tìm cách cứu Sean , nhưng ta quá chú tâm tìm kiếm thay vì ngăn cản thằng bé , và ta không ta không để chuyện đó lặp lại với mình đâu . | I tried to figure it out with Sean , but I was focused too much on that instead of trying to stop him , and I 'm not ... I 'm not gonna let that happen to me . |
Con là người nhà O ' Connell . | You 're an O'Connell . |
Bọn họ sẽ yêu cầu con thay thế chỗ ta trên bàn hội nghị . | They are going to ask you to take my place at the table . |
Ta phải nói bao nhiêu lần là mình vô phương cứu chữa đây ? | How many times do I have to tell you I ca n't be fixed ? |
Đã bao nhiêu lần con nói là con sẽ không ngừng cố gắng đây ? | And how many times do I have to tell you I will not stop trying ? |
hệt như lúc con còn nhỏ . | like when you were a little girl . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.