vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Con lúc nào cũng đúng . | You always had to be right . |
Con , chưa bao giờ chịu nghe lời . | You ... you ... you never listened . |
Cái đồ cứng đầu này . | Just that thick head of yours . |
Ta đã cầu nguyện cho con . | I prayed for you . |
Và ta chẳng nhận được hồi đáp . | And I got no answer . |
Chỉ có bóng đen . | There is only blackness . |
Chỉ có cái chết . | There is only death . |
Xin hãy gọi tôi là Francesca . | Please call me Francesca . |
Cô sở hữu sòng bạc Palace Royale , cô là một trong những mạnh thường quân tiên phong , theo nguồn tin của tôi , cô chính là người cầm đầu một đế chế buôn bán thuốc phiện đồ sộ . | You own the palace royale casino , you 're one of the city 's leading philanthropists , and according to my sources , you 're the matriarch to a rather sizeable drug trafficking empire . |
Vậy sao tôi lại đến đây ? | So why am I here ? |
Anh nghĩ gì tôi cũng được , gia đình tôi vốn dĩ đứng về phía con người suốt bao nhiêu năm rồi , như vậy đã đủ điều kiện thế chỗ của Cha Kieran chứ . | Whatever you may think of me , my family 's been a part of the human faction for years , which makes me uniquely qualified to take father Kieran 's place . |
Từ giờ anh sẽ phải gặp tôi dài dài . | You 'll deal with me from now on . |
Cô đang ra lệnh cho tôi sao ? | Are you giving me a mandate ? |
Tôi chỉ muốn kết đồng minh thôi . | I 'm giving you an ally . |
Tôi mong muốn hoà bình nhiều như anh vậy . | I want peace just as much as you do . |
Lối sống mà tôi đang rất tận hưởng , đều trông cả vào nó . | My lifestyle , which I enjoy very much , depends on it . |
Phải , tôi có thể thấy cô cực kỳ có động lực thúc đẩy . | Yes , I can see you 're highly motivated . |
Anh biết không , cho anh hay , tôi đã nói chuyện với thị trưởng mới cả sát trưởng và những thành phần liên quan , họ đều ủng hộ tôi đấy . | You know , I should mention , I 've already spoken to the city 's new mayor and the chief of police and other ... Interested parties , and I have their blessing . |
Tôi nghĩ anh sẽ thấy được lợi ích khi có tôi về phe mình , dù chỉ nhằm hạn chế anh em tôi đánh úp bất ngờ khiến anh bị một vố đau thôi . | I think you 'll find it beneficial to have me on your side , even if it 's just to prevent my less civil brethren from lashing out in ways that could prove painful to you . |
Không thích màu xanh thiên thanh à ? | Not a fan of cerulean blue ? |
Không thích em cứ thờ ơ như thế . | Not a fan of your continued indifference . |
Chà , kể ra cũng khó mà thống nhất một cộng đồng xưa nay luôn thù địch nhau . | Well , it 's difficult trying to unite a community that has a history of mutual loathing . |
Bớt nói thừa đi , Niklaus . | Spare me the platitudes , Niklaus . |
Nếu muốn hoà bình , thì hãy bắt đầu với người sói kìa . | If you want peace , you must begin with the werewolves . |
Một trăm năm trước , họ còn nắm quyền cai trị thành phố này . | 100 years ago , they had a run at ruling this city . |
Vậy mà sau này , chỉ còn có thể dõi mắt nhìn kẻ thù xâu xé di sản kế thừa đó . | As of late , all they 've had is time to watch their enemies tear down that legacy . |
Càng có thêm lý do để tất cả kẻ thù của họ miễn cưỡng ngồi lại bàn bạc . | All the more reason why their enemies are reluctant to bring them to the table . |
Trích dẫn lời của Bienville nào . | Take a page from Bienville , brother . |
Nếu bàn hội nghị có trở ngại , thì quẳng nó đi . | If the table 's the obstacle , remove it . |
Anh có nhớ năm 1720 , gã thống đốc khẩn thiết nhờ cậy sự giúp đỡ của ta xây những con đập đầu tiên cho thành phố ? | Do you recall in 1720 the Governor 's desperation to secure our help to build the cities first levees ? |
Ta ngồi lại với gã và từ chối lời đề nghị , thế là gã thiết đãi chúng ta bằng rượu , bằng những cô nàng váy corset , và bằng đàm phán song phương cho đến khi gã nhận được lời đồng ý mới thôi . | We sat with him and refused his offer , and so he plied us with wine , with corseted women , and with raucous camaraderie until he had his yes . |
Em đang bảo anh tiệc tùng sao ? | Are you suggesting that I throw a party ? |
Ấn tượng lắm , anh trai . | I 'm impressed , brother . |
Giờ chỉ cần ngăn không cho họ xé xác nhau ra thôi . | Now if I can just keep them from tearing one another to shreds . |
Chà , vì anh tôi , hãy nâng ly cho buổi tối cực kỳ buồn tẻ này . | Well , then for your sake , here 's to a spectacularly boring evening . |
Gì đấy thằng nhỏ ? | What 's up , little man ? |
Hắn chẳng đáng đếm xỉa đâu . | He 's not even worth it . |
Vì anh bận tâm , tôi linh cảm được là anh sẽ khen tôi đẹp . | Since you 're preoccupied , I 'll intuit your flattering compliment . |
Tôi nghĩ anh cũng rất bảnh bao . | I think I look stunning , too . |
Tôi tin chắc cô tốn thời gian để chọn lựa chiếc vày này cũng nhiều như việc củng cố đồng minh vậy . | I trust you 've spent as much time fortifying alliances as you clearly have selecting that dress . |
Vậy là anh chịu chú ý đến tôi . | So you do notice me . |
Và đúng , chính tôi đã giải quyết tranh chấp ở các bến cảng , tôi đã dàn xếp ổn thoả cho phù thuỷ với việc tăng cổ phần khu nghĩa trang , tôi cũng chào đón những người bạn trăng khuyết trở lại làm người bằng những thẻ chip casino 100 đô - la . | And , yes , I 've already settled the dispute over the docks , I pacified the witches with an increased share in cemetery tours , and I 've given the crescents a welcome back to humanity gift in the form of $ 100 chips to my casino . |
Nên tôi nghĩ mình xứng đáng được thưởng rượu sâm - panh phải không ? | So I think I deserve some champagne , do n't you ? |
Cô cũng biết , xét theo tình trạng ngày càng xấu đi của Kieran , thì số còn lại sẽ chấp thuận đề nghị của cô . | You know , in light of Kieran 's deteriorating condition , the others have acquiesced to your proposal . |
Cô sẽ thay mặt con người cho tới khi ông ấy sẵn sàng tiếp tục . | You will represent the human faction until he 's ready to resume . |
Vậy tôi nghĩ ta nên tận dụng thời gian hạn hẹp của nhau đi . | Then I suggest we make the most of our limited time together . |
Nếu anh trông chờ tôi van xin tha mạng , thì mơ đi nhé . | If you expect me to beg for my life , that 's not me anymore . |
Cậu nghĩ tôi đến để giết cậu ? | You think I 'm here to kill you ? |
Tôi ở đây vì Davina . | I 'm here about Davina . |
Nếu như thất bại , mỗi phe đều sẽ tìm kiếm thế lực chống lại phe khác . | If it falls apart , each faction 's gonna look for leverage against the other ones . |
Davina cần phải có khả năng tự vệ , thậm chí cả với người của em ấy nếu cần . | Davina has to be able to defend herself , even from her own people if need be . |
Em ấy phải thực hiện phép thuật trở lại . | She has to start doing magic again . |
Vì phải có người lên tiếng , nhưng con bé sẽ không chịu nghe tôi . | Because someone has to tell her , and she wo n't listen to me . |
Rồi sao , tôi bảo em ấy , xong anh sẽ cố lôi kéo em ấy về phía mình chứ gì , phải rồi , lại lợi dụng để làm vũ khí riêng của anh hả ? | So , what , I tell her , and you try to get her back on your side , right , go back to using her as your personal weapon ? |
Tôi không quan tâm con bé chọn ai , chỉ cần nó được an toàn bởi hai ta đều biết bây giờ nó đang gặp nguy hiểm . | I do n't care whose side she ends up on , just that she 's safe because we both know right now she is n't . |
Cậu sẽ lịch sự và niềm nở . | You will be polite and welcoming . |
Anh biết đấy , người của hắn giết cả nhà tôi . | See , his people killed my whole family . |
Em gái tôi bê bết máu trên mặt đất bên cạnh tôi . | My sister bled out on the floor right next to me . |
Nên nói cho anh hay tôi không thể lịch sự hay chào mừng gì sất . | I can not be polite and welcoming to that . |
Diego , tôi hiểu nỗi căm phẫn của cậu . | Diego , I understand your anger . |
Tuy nhiên , có những mối hữu nghị chúng ta cần thiết lập nếu muốn giao hảo trong hoà bình . | However , there are certain overtures that need to be made if we are to find a degree of peace . |
Chào mừng đến nhà tôi . | Welcome to my home . |
Nếu Hayley không kiên quyết gây áp lực , thì tôi cũng chẳng đến được đây nhỉ . | I would n't be here if Hayley had n't forced the issue . |
Tôi không chắc cậu có nếm trải được những tình cảm dạt dào ở đây không . | It 's rather unlikely that you 'll experience an outpouring of kind sentiment here . |
Với ma cà rồng mà nói thì các cậu là à , bọn man rợ . | The vampires in particular view you as ... Well , barbaric . |
Hayley nói hiệp ước hoà bình này rất quan trọng với anh . | Hayley tells me that this peace treaty is important to you . |
Phải , chắc chắn rồi . | Yes , it certainly is . |
Nhiều là đằng khác , thực chất nếu có ai đe doạ phá huỷ những thứ tôi gầy dựng ở đây , tôi cũng sẽ huỷ diệt những thứ mà họ có , chàng trai ạ . | So much so , in fact , that if anyone threatened to dismantle what I 'm building here , I 'd destroy everything they hold dear . |
Buổi tối tuyệt vời nhé . | Have a wonderful evening . |
Đừng nói là em ghen với Cami đấy , cưng à . | Do n't tell me you 're jealous of Cami , luv . |
Tôi thấy cô ta rất tầm thường . | She seems so ... ordinary . |
Thi thoảng những điều bình thường lại là bến đỗ dừng chân nghỉ ngơi . | Well , sometimes , ordinary is a welcome respite . |
Tôi rất mừng vì cậu đã nhận lời mời . | I 'm so glad you accepted my invitation . |
Vậy ra đây là nơi ngài Klaus Mikaelson vĩ đại lên giọng mỉa mai và bẻ cổ tôi sao ? | So is this where the great Klaus Mikaelson says something poignant and snaps my neck ? |
Tôi không ở đây để giết cậu . | I 'm not here to kill you . |
Tôi chỉ muốn tặng cậu một món quà . | I 'm here to offer you a gift . |
Lòng tốt vô bờ từ trái tim của một ma cà rồng sao ? | Out of the kindness of your vampire heart ? |
Trước khi tôi chưa chuyển hoá , nhịp đập tim tôi là của một người sói . | You see , long before I evolved , mine beat as a werewolf . |
Tôi hiểu sức mạnh của cậu . | I know your power . |
Tôi hiểu trọng trách của cậu . | I know your burden . |
Tôi ở đây để rũ bỏ gánh nặng cho cậu . | I 'm here to take the latter away . |
Anh muốn biến tôi thành người lai . | You want to make me a hybrid . |
Tôi luôn đặt bầy đàn của mình lên trên hết , và sẽ không để bất cứ gì nguy hại đến dòng dõi gia đình , đặc biệt là phải biến thành tên ma cà rồng ký sinh trùng khát máu . | I put my pack first , and I 'm not gonna let anything compromise my family line , especially becoming some bloodthirsty vampire parasite . |
Sự kiêu hãnh đó lòng trung thành đó , chính xác là lý do tôi vẫn chưa bẻ cổ cậu đấy . | That pride ... That sense of loyalty , well , that 's exactly why I have n't snapped your neck yet . |
Vậy nếu trước sau gì cũng giết tôi , thì anh muốn cái quỷ gì hả ? | Well , if you 're not gonna kill me , then what the hell do you want ? |
Chỉ muốn trao lại cậu thành phố cậu đã bị tước đoạt . | Only to give you back the city that was taken from you . |
Như thế sao có thể gọi là mỉa mai ? | How was that for poignant ? |
Sao tôi phải tin lời một kẻ định âm mưu sau lưng anh ruột mình chứ ? | Why would I trust someone who 's conspiring behind his own brother 's back ? |
Tôi đâu có cố phá hỏng sự liên doanh của Elijah . | I 'm not trying to undermine Elijah 's venture . |
Ma cà rồng huỷ diệt sinh mệnh để tồn vong , phù thuỷ có mạnh cách mấy rồi cũng chết đi , chỉ có người sói là vươn lên không ngừng bởi sức mạnh của họ xuất phát từ sự gắn kết gia đình . | Vampires destroy life to survive , witches are only as powerful as their dead , but the werewolves have thrived because their strength comes from family unity . |
Tôi muốn dành cho đứa con chưa sinh sự an toàn của tinh thần đoàn kết đó . | The safety of that unity is what I want for my unborn child . |
Sự thật đau lòng là ma cà rồng rất mất đoàn kết . | The painful truth is vampires are the antithesis of unity . |
Vậy là sau cả ngàn năm , cuối cùng anh cũng sẵn sàng giang tay ôm lấy nửa kia của cây phả hệ ? | So , what , after a thousand years , you 're finally ready to embrace the other half of your family tree ? |
Có lẽ nửa kia đó không muốn nhìn nhận anh đâu . | Maybe the other half does n't want you . |
Ồ , có chứ , một khi họ được quay lại thành phố . | Oh , they will once they return to the quarter . |
Anh đã lên kế hoạch dự phòng rồi à ? | You got a plan to back that up ? |
Mẹ tôi là một phù thuỷ vô cùng quyền năng . | My mother was a very powerful witch . |
Tôi chứng kiến bà tạo ra tất cả món đồ ma thuật bằng thủ công , nhưng món sở hữu đắt giá nhất của bà ấy chính là chiếc nhẫn này . | I watched her craft all manner of magical items , but her most prized possession was this ring . |
Tôi đã không còn thấy nó cả ngàn năm rồi , và sau đó nó lại nằm trên vòng cổ của một người sói , một hậu duệ tiếp nối cha ruột tôi . | I had n't seen it for 1,000 years , and then it turned up hanging around the neck of a werewolf , a direct descendant of my biological father . |
Tôi tin bà đã đưa ông ấy chiếc nhẫn này nhằm giải thoát cho ông . | I believe she gave him this ring as a way of freeing him . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.