vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Rất rõ ràng em không hề thờ ơ như em muốn anh tin là thế . | It 's clear to me you 're not as disinterested as you 'd like me to believe . |
Nếu chúng ta không hoà thuận , vậy làm sao mà trông chờ kẻ khác noi theo ? | If there is no peace between us , then how can you expect others to follow suit ? |
Em sẽ làm vui lòng anh nhưng em đảm bảo đám cư dân của thành phố này sẽ không làm theo bản thoả thuận đâu . | If it will make you happy ... But I assure you this city 's inhabitants will not adhere to this agreement . |
Và con nghĩ sao mẹ lại phải giả vờ chết ? | And why am I pretending to be dead ? |
Để mẹ có thể tránh xa tất cả mọi người . và mọi thứ khiến mẹ bị phân tâm khỏi con đấy . | So I could get away from everyone , everything that could distract me from you . |
cô ấy đã có chồng rồi mà . | - Mother , she 's married . |
Con không thể quen biết với bất kì ai nữa đặc biệt là phụ nữ . | You ca n't have other people in your life , especially women . |
Tôi cần thuê phòng một vài giờ . | I need a room for a few hours . |
Tôi rất tiếc đơn xin hoãn án của anh bị từ chối . | I was sorry to hear your parole got denied . |
đó là tất cả những gì tôi cần . | That 's all I care about . |
con đang cầm ví của ai đó và con không biết tại sao con lại có nó . | Mother , I have someone else 's wallet , and I do n't know how I got it . |
Mẹ có bao giờ cảm thấy như mình đang mơ một cơn ác mộng . lặp đi lặp lại . nhưng lại không thể nhớ được nó là gì không ? | Do you ever have the feeling that you 've had the same nightmare over and over again , but that you ca n't remember it ? |
Có người nghe thấy bây giờ . | Someone 's gonna hear you . |
Anh có ở đó không ? | Y - you there ? |
Những cơn mưa khó chịu cuối cùng cũng rời đi . | Those thunder bumpers have finally left the area . |
trời có nắng , đến ngày thứ bảy có thể sẽ lại có mưa . | It is 68 degrees and partly sunny in bend , with another chance of rain on Saturday . |
Vùng áp cao đang , Romero . | High pressure building ... romero . |
Tôi đến đây vì có vẻ ông khá quan tâm đến tôi . | I 'm here because you were worried about me . |
Ông thật tốt khi cử một'người bạn' đến xem tôi sống chết thế nào . | It was really kind of you to send your friend to see how I 'd been getting along . |
Đừng nghĩ là tôi không thấy cảm thông với tình cảnh của ông bây giờ nhé . | Do n't think I am unsympathetic to your plight . |
Vì tôi rất hiểu cảm giác bị nhốt ở một chỗ và bị giám sát mọi lúc ông là người bỏ tôi vào chỗ đó mà còn nhớ không ? | I know what it 's like to be locked up somewhere and being watched all the time , because you put me in such a place ... do you remember ? |
Đó là quyết định của mẹ cậu . | That was your mother 's decision . |
Đó là một lời nói dối . | That is a lie . |
Tất cả là do ông . | It ... it was you . |
Và tôi vẫn còn sống . | And I 'm still alive . |
Tôi sẽ đến khi cậu không thể lường trước được nên đừng sống quá thoải mái trên căn nhà chỉ còn đơn độc mình cậu đó . | I 'm coming for you when you least expect it , so do n't get too cozy up at that house all by yourself . |
Caleb đã quyết định đi rồi . | Caleb decided to move on . |
Ông ấy nghĩ sống ở đây sẽ không tốt cho ông ấy mặc dù ông ấy rất muốn ở cạnh chúng ta . | He said he did n't think it 'd be good for him to live here , even though he 'd love to be near us . |
ít nhất lần này ông ấy cũng viết thư để lại . | Well , at least he left a note this time . |
Là em đã nói chuyện với ông ấy . | Yeah , I talked to him . |
Em đã nói gì . | What did you say ? |
Anh thấy có lỗi quá nhưng nhẹ nhõm . | I feel terrible ... And relieved . |
Và anh cảm thấy có lỗi vì đã cảm thấy nhẹ nhõm . | And ... and I feel terrible that I feel relieved . |
- Đây không phải lỗi của anh . | Hey , it 's not your fault . |
Anh không thể thay đổi những thứ xảy ra trước khi anh được sinh ra . | You ca n't fix something that happened before you were born . |
Và anh đã làm tất cả những điều anh có thể làm rồi . | And you 've done the best you possibly could with it . |
Đây là con đường đúng đắn . | It 's a good path . |
Chúng ta hãy cố đi tiếp đi . | Let 's just try and stay on it . |
Em biết chuyện này khó khăn thế nào mà | God , I know how hard it is . |
Em có cảm giác y hệt về chuyện mẹ em . | I feel the same way about my mom . |
Em ước gì Katie có thể biết bà ấy và Caleb nhưng em không nghĩ chuyện đó sẽ tốt cho bất kì ai . | I wish Katie could know her and ... and Caleb , but I - i just do n't think it 's in anyone 's best interest . |
em có nhà không ? | Norma , are you home ? |
- Này cẩn thận đấy . | - Hey . Watch it . |
Cô cũng đến đây mua cà phê à ? | D - do you get some coffee here , too ? |
Tiệm này ở ngay đối diện cửa hàng mà . | It ... It 's right across the street . |
Hầu hết đều liên quan đến bảo tồn những kiến trúc cổ của thị trấn . | A lot of them about preserving the architectural history of the village . |
Nếu cậu không muốn có thể bảo tôi dừng bất kì lúc nào . | And if you hate it , you can tell me to stop . |
Tôi có thể giới thiệu cậu cho một người được không ? | Can I set you up with someone ? |
À ừm , tôi giờ không muốn làm mấy chuyện kiểu đó lắm . | I do n't really do that sort of thing , you know . |
Tôi vừa biết một cô gái rất tốt tên là Joanne . | I 've gotten to know this nice girl , joanne . |
Cô ấy đang giúp tôi làm trang web cho cửa hàng . | She 's helping me with my store website . |
Cô ấy đang độc thân và nói là chưa bao giờ gặp gỡ ai . | She 's single and says she never meets anyone . |
Tôi nghĩ chuyện này sẽ tốt cho tất cả mọi người . | I thought it would be a win-win . |
Đây cũng là cơ hội cho chúng ta biết nhiều hơn về nhau . | And a chance for us to get to know each other better , too . |
Nếu cô đi cùng thì mọi chuyện lại khác rồi . | Well , I think if you 're going , then it 's different . |
- Ừm đúng thế . | - Yeah . You are . |
Em mải nói chuyện quá . | I just got caught up . |
Cậu ấy là chủ nhà nghỉ Bates ở ngay bên ngoài thị trấn . | He owns the bates motel right outside the village . |
Tên anh là gì ? | What was the name ? |
Em đang giới thiệu Norman cho Joanne Carlson . | I 'm setting Norman up with joanne Carlson . |
Cô gái mà đang thiết kế lại hoàn toàn trang web của chúng ta ấy . | You know , that woman who 's been totally redesigning our website ? |
- Anh đã gặp cô ấy hai lần rồi mà . | - You met her , like , twice . |
Đầu óc Sam lúc nào cũng chỉ ở Seattle thôi . | Sam 's head is still in Seattle . |
À , tôi làm việc ở đó . | My business is there . |
Tôi đang hoàn tất một vài dự án phát triển bất động sản . | I 'm finishing up some real estate development . |
Nghe có vẻ thú vị đó Sam . | Sounds exciting , Sam . |
Thế tối nay thì sao nhỉ ? | Why do n't we say tonight ? |
7 giờ tại quán Temple Street nhé ? | Say , 7:00 at the temple street bar ? |
Tôi sẽ rất vui được ăn tối với cô và gặp bạn cô . | I would love to have dinner with you , meet your friend . |
- Hẹn gặp sau . | - See you later . |
Anh thấy sao rồi . | How do you feel ? |
Anh có biết tên của mình không ? | Do you know your name ? |
Thế anh có biết tên anh không ? | D - do you know yours ? |
Tôi biết tôi không phải người vừa bị co giật . | I know that I do n't have a concussion . |
Tôi đang hưởng án 5 năm tù vì bị vu oan . | I 'm serving five years on a trumped - up perjury beef . |
Có người phát hiện ra anh là cảnh sát à ? | Did someone find out you 're a cop ? |
Sự thật không thể che giấu được . | Ca n't hide the truth forever . |
Biết tôi đã từng là cảnh sát và xồ lấy tôi . | Found out I was an ex-cop and jumped me . |
Có lẽ tôi nên nói chuyện với luật sư của mình . | Maybe I need to talk to my lawyer . |
Mẹ đang nói chuyện với ai thế ? | Who are you talking to ? |
Mẹ đang học tiếng Pháp . | I 'm studying French . |
Căn phòng này màu xanh . | The bedroom is blue . |
Mẹ nghĩ không thể chỉ vì mẹ bị kẹt ở đây mà tâm trí mẹ cũng bị giam lại . | I figure just because I 'm trapped in this house does n't mean my mind has to stagnate . |
Quả sơ - ri màu đỏ . | The cherry is red . |
Mà cả ngày nay con làm gì thế ? | By the way , where have you been all day ? |
Mẹ dậy lúc 7 giờ mà con đã đi khỏi nhà rồi . | I was up at 7:00 . You were already gone . |
Con đi làm vài việc vặt ấy mà . | I just had a few errands to run . |
Kẻ phản bội bị treo cổ . | The traitor was hung . |
Khoá học kiểu gì vậy ? | What kind of French course is this ? |
- Thực sự hôm nay con ở đâu ? | - Where were you really today ? |
Con vào trại giam gặp Romero . | I went to see romero in prison . |
Để nói với anh ta con biết anh ta cử người đến giết con và con vẫn sống khoẻ mạnh sao ? | To tell him that you know he sent someone to kill you and you 're still alive ? |
- Cơ bản là vậy . | - Basically , yes . |
- Con không biết nghĩ à ? | - That 's kind of dumb . |
Để anh ta nghĩ con đã chết rồi và sau đó để yên cho con không phải là tốt hơn à ? | I mean , would n't it be better to let him think that you 're dead so he leaves you alone ? |
một ngày nào đó ông ta sẽ ra tù , và chúng ta sẽ phải đối mặt với chuyện đó thôi . | Mother , he is going to get out someday , and we have to deal with it . |
Ông ta nghĩ con đã giết mẹ . | He thinks that I killed you , remember ? |
Mẹ có thể xử lí anh ta khi anh ta ra tù . | I can handle him when he gets out . |
Ý mẹ là mẹ sẽ giết ông ta sao ? | Are ... are you saying you 're gonna kill him ? |
mẹ vẫn còn tình cảm với Romero à ? | Mother , do you still have feelings for him ? |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.