vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
- Là Chick thôi mà . | - It 's just chick . |
Anh ta phiền quá đi . | He 's so annoying . |
Cứ lúc nào anh ta đến mẹ lại phải trốn . | I have to hide every time he comes over . |
Con biết mà mẹ nhưng ông ta rất tốt với con . | I know , mother , but he 's been nice to me , okay ? |
Với lại con có một người bạn bên ngoài cũng cần thiết mà . | And besides , okay , it 's necessary to have one friend from the outside . |
Giúp chúng ta có vẻ bình thường . | It makes things look more normal . |
Chỉ qua xem cậu thế nào thôi . | I just came by to check on you . |
Không đúng lúc à ? | Is it a bad time ? |
Tiện nói vậy thôi . | It 's just an expression . |
Tôi đến mang cái này cho cậu . | I 'm here . I brought these for you . |
Giống táo Lady Annes đấy . | Yeah , they 're lady annes . |
Ông ta chuyển khỏi đấy rồi . | Moving out of that place . |
Thật ra đó không thật sự là lí do tôi đến đây . | That 's actually not why I ... Why I came . |
Tôi muốn cho cậu xem một thứ . | I wanted to show you something . |
Tôi có một công việc cho cậu . | I have a business proposition for you . |
Chúng ta cùng xuống tầng hầm nào ! | Let 's go in the basement ! |
Tầng hầm thì tầng hầm ! | The basement it is ! |
Một con chim cắt . | It 's a peregrine . |
Loài thú có tốc độ nhanh nhất . | Fastest - moving creature on record . |
Loài này giờ hiếm lắm . | Still pretty rare , though . |
Rồi tôi sẽ giúp cậu bán . | Then I help you sell 'em . |
Ông nghĩ có người muốn mua sao ? | You really think someone will buy them ? |
Cậu có tài năng mà . | You got quite a talent . |
Kĩ thuật của cậu rất cao . | Your technique is superlative . |
Tôi biết một người buôn đồ ở Portland chuyên bán đồ độc . | I know an art dealer in Portland who specializes in the un- commonalities . |
Cô ấy đã trưng bày một vài tác phẩm của tôi . | She 's showcased some of my work . |
Thế chúng ta chia 50 / 50 nhé . | We 'll do a 50/50 split . |
Caleb làm tôi tàn tật cả tay và người . | Caleb crippled my hands and my body . |
Tôi không tự làm việc được nữa . | I ca n't work on my own . |
Tốt hơn trước nhiều rồi . | It 's working much better . |
Cảm ơn ông đã sửa nó . | Thanks for fixing it . |
Giờ tủ giữ lạnh tốt lắm . | It 's staying cold . |
Chào mừng đến Nhà nghỉ Kings . | Welcome to the kings motel . |
- Tôi đến thăm em gái thôi . | - I 'm just visiting my sister . |
- Vậy cũng được . | - Cash is fine . |
Em gái anh là ai thế ? | Who 's your sister ? |
Lần cuối anh nói chuyện với em gái là khi nào ? | Um , when was the last time you talked to her ? |
Tầm một năm rưỡi gì đó . | Like , a year and a half ago . |
Tôi vừa từ nước ngoài về . | I 've been out of the country . |
Nhưng em gái anh đã mất rồi . | She ... she passed away . |
Thật là một bi kịch đáng tiếc . | It was a terrible tragedy . |
Tôi vừa gặp con trai Norma . | I was just with her son . |
Tôi cũng không biết phải nói sao . | I do n't know what to tell you . |
Nhưng bà ấy đã chết rồi . | Look , she ... she died . |
Có trên bản tin trong thị trấn . | It made the local news . |
Tôi rất tiếc anh phải biết chuyện bằng cách này . | I 'm so sorry you had to hear about it this way . |
Anh lại cần một phòng thuê theo giờ sao ? | You need a room again for a few hours ? |
Tôi đến để gặp cậu . | I came to see you . |
Tôi không chắc chúng ta là cùng một kiểu người đâu . | I 'm not sure we have the same dictionary definition . |
Tôi sẽ không đứng đây và giải thích cho cậu chuyện của mình . | I 'm not gonna stand here and explain myself to you . |
Tất cả những gì tôi muốn nói là đừng có can thiệp vào . | All I can tell you is ... Stay out of it . |
Đây không phải chuyện của tôi . | It 's none of my business . |
Tôi cũng chỉ vừa biết anh và vợ anh . | I barely know you or your wife . |
Nhưng giữa hai người đàn ông với nhau anh không quan tâm đến vợ mình đúng không ? | But man - to - man , Sam , you do n't care much for her , do you ? |
Đừng có giỡn với tôi . | Do n't screw with me . |
mẹ hút thuốc đấy à ? | Mother , are you smoking ? |
Cái này đâu có giết được mẹ nữa . | It 's not like it 's gonna kill me . |
- Mẹ có thể hút thuốc nếu mẹ muốn . | I can smoke if I want to . |
- Không mẹ không thể . | No , you ca n't . |
Mẹ không muốn hút thuốc . | You ca n't smoke . |
Mẹ chỉ làm thế để trừng phạt con thôi . | You 're just trying to punish me . |
Mẹ cư xử thế này vì chuyện Romero sao ? | Is this silliness because we were talking about romero ? |
Mẹ vẫn yêu ông ta sao ? | Do you still love him ? |
Ông ta đã cử người đến giết con . | He sent someone here to kill me . |
Mẹ nhớ chứ đúng không ? | You remember that , right ? |
Dạo này con hay thích họp hội kinh doanh thế ? | You seem really into business meetings lately . |
Và buổi hôm trước con đã không đi rồi . | And I did n't even go to the last one . |
Đừng khiến tâm trạng ủ rũ theo loại nhạc này nữa mẹ . | Just do n't get yourself in such a state , listening to this music . |
- Và đừng hút thuốc đấy . | - And do n't smoke . |
Tôi bắt đầu sự nghiệp từ các nhà hát kịch . | I started in the theater department . |
Nhưng chưa bao giờ được nhận , và bố tôi luôn nói là sẽ không ai cho tôi diễn đâu và tôi cần một công việc khác . | I wanted to be a stage actor more than anything , but I never got cast , and my dad kept telling me that no one was going to cast me and I needed another job . |
Bố tôi nói thế giới này chẳng cần thêm một diễn viên nào đâu , đồ tồi'. | He said that the last thing this world needs is another actor , and I was like , ' thanks , asshole . |
Bố mẹ không phải lúc nào cũng hiểu . | Parents do n't always know . |
Chúng tôi không nói chuyện với nhau nữa . | We do n't talk anymore . |
Vậy là sau đó cô quyết định , - theo ngành thiết kế phần mềm . | So , then you decided to go into computer programming . |
Cô quá giỏi ấy . | You 're amazing at it . |
cậu phải nhìn trang web mà cô ấy thiết kế cơ . | Norman , you should see the website she 's making for us . |
Làm việc với cô nên mới dễ đó . | It 's easy with you . |
chỉ nhìn vào cửa hàng của cô ấy là thấy . | I know she is , just from being in her shop . |
Ừm , đương nhiên rồi . | Yes , of course , Sam . |
Nhưng anh có thấy có mặt bao giờ đâu . | It 's just , you 're never there . |
Vì công việc của tôi ở Seattle . | Well , my business is in Seattle . |
Tôi đâu phải người muốn chuyển nhà nhưng chúng tôi đang thích nghi dần rồi . | It was n't my idea to move , but we 're getting it figured out . |
Hết rượu mất rồi . | And we 're out . |
Cho chúng tôi thêm một chai Château de Maragrite được không ? | Could we get another bottle of the château de maragrite ? |
Ngữ giọng Pháp của cậu hay quá . | You have such a good French accent . |
Cậu biết tiếng Pháp à ? | Do you speak French ? |
Là do tôi thi thoảng hay xem phim Pháp . | I just listen to French movies sometimes . |
Tôi đang xem phim hay đọc phim vậy ?', kiểu đó . | am I watching this or reading it ? ' You know ? |
Tôi là người thích làm việc hơn . | I guess I 'm more of a doer . |
Anh ấy kiếm được kha khá từ công việc này mà thị trường ở Seattle đương nhiên tốt hơn nhiều so với thị trường ở đây . | He made some good money from it , but he knows the market way better in Seattle than the market here . |
- Em có thể làm được mà . | - You can handle it . |
- Ừ em làm được . | - Yeah , I can . |
Mọi chuyện rồi sẽ ổn cả thôi . | It 's all gonna be good . |
Mẹ tôi cũng hay nói như thế . | My mother used to say that . |
Bà ấy nói đúng đó . | Well , she was right . |
Bà ấy vừa mất cũng chưa được lâu . | She passed away not too long ago . |
Tôi rất mừng vì cậu quyết định đến đây hôm nay . | I 'm really glad you came out tonight . |
Mẹ phải là người hỏi con mới đúng . | I could just as easily ask you that question . |
con không phải người mọi người nghĩ là đã chết đâu . | Mother , I am not the one who 's supposed to be dead . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.