vi stringlengths 9 986 | en stringlengths 9 847 |
|---|---|
Nếu có người nhìn thấy mẹ vào đây thì sao ? | I mean , what if someone saw you in here ? |
Mà con bắt đầu biết nói dối mẹ từ bao giờ thế ? | By the way ... When did you start lying to me ? |
Con bắt buộc phải đến bữa tối hôm nay . | I just got trapped into coming to this dinner . |
Madeleine muốn giới thiệu con cho bạn của cô ấy . | Madeleine wanted me to meet her friend . |
Con chẳng có hứng thú gì với bạn cô ấy nhưng con không muốn bất lịch sự . | I 've got no interest in her friend , but I did n't want to be rude . |
Thà cứ đến bữa tối nay còn hơn từ chối cô ấy . | It just seemed easier to go to the dinner than insult her . |
Ồ con trai mẹ bắt đầu biết nghĩ cho người khác rồi cơ đấy . | Well , I 'm glad you 're thinking of everyone else 's feelings . |
Mẹ đang phản ứng quá đáng đấy . | Mother , you 're overreacting , okay ? |
Dù sao thì mẹ cũng phải đi ngay đi . | But right now you need to leave . |
Không thể để mẹ liều đi vào nhà hàng lần nữa được . | We ca n't risk you walking back through the restaurant . |
Điều buồn cười là một người đã chết dám hiên ngang đi vào một nhà hàng mà có thể dễ dàng bị nhận ra bởi bất kì một người nào biết mẹ đấy . | What 's ridiculous is a dead woman walking through a restaurant where she might be spotted by any number of people who know her . |
Mẹ có thấy ai mẹ biết đâu . | I did n't see any people I know . |
Mẹ cứ ra bằng lối cửa sổ đi . | Just go out the window now . |
Con sắp ăn tối xong rồi . | I will be done with dinner soon . |
Mẹ cứ đợi con ở đó . | Just wait for me . |
con còn thích mẹ không ? | Norman , do you still like me ? |
Con vẫn thích mẹ . | I still like you . |
Tôi có thể đến toà và dễ dàng biện hộ rằng tính mạng của anh đang bị đe doạ ở đây và thật không công bằng khi bắt anh vào trong một nhà tù mức trung vì lời khai man của một kẻ bị mua chuộc . | I can go to a circuit judge and effectively argue that your life is in jeopardy in here and that it was punitive to ever put you in a medium - security prison based on a perjury charge . |
Tôi có thể đưa anh đến làm việc ở một trang trại . | I should be able to get you to a work farm . |
Tôi cũng muốn được chuyển chỗ . | Well , I 'd like to be moved . |
Tôi có trách nhiệm phải chăm sóc cậu con trai mà vợ tôi để lại . | I have a responsibility to ... To take care of the son that she left behind . |
Tôi sẽ điền đơn chuyển trại . | I 'll file the transfer request . |
anh cứ nghỉ ngơi đi . | - Until then , just relax . |
Những người con ăn tối cùng vẫn còn ở ngay kia . | The people I was having dinner with are just a few cars away . |
Họ sẽ nhìn thấy mẹ mất . | They might see you . |
Tại sao con lại ăn tối với người nhìn giống mẹ như thế ? | Why are you having dinner with someone who looks like me ? |
Con không nghĩ cô ấy nhìn giống mẹ đâu . | I do n't think she looks like you . |
Cô ta chính là mẹ mười năm về trước còn gì . | She 's like me but ten years younger . |
Đừng nói con là kiểu thích người giống hệt mẹ mình nhé . | Are you gonna be one of those guys ? |
chỉ là một bữa tối bình thường thôi mà . | Mother , it was just a friendly little dinner . |
- Mẹ đang làm gì thế ? | What are you doing ? |
- Mẹ ra ngoài . | I 'm going out . |
Buổi tối vui vẻ chứ ? | How 's your night going ? |
Chỉ là tôi chán ngấy công việc của mình . | I 'm just sick of my job . |
Tôi là người chăm sóc cho một bệnh nhân tâm thần . | I 'm a caretaker for a mentally ill person . |
Và tôi tôi không nghĩ là cậu ta còn thích tôi như trước . | And I do n't ... i do n't think he likes me that much anymore . |
Điều đó làm công việc của tôi lại càng khó . | It makes the job a lot harder . |
Tôi sắp không chịu được rồi . | It 's getting to me . |
Tôi muốn ra ngoài nhiều hơn và gặp những người thật sự . | I need to get out more , see real people . |
Chắc tôi phải làm việc ít đi thôi . | I 'm gonna have to start cutting my hours . |
Tôi thực sự khâm phục cậu có thể làm công việc đó . | I admire that you do that work . |
Có thể tiên đoán gì về người bạn của chúng ta đây ? | How much do we project onto our mates ? |
Mà tại sao chúng ta lại cần nhiều thứ quá vậy ? | And why the hell do we need so much anyways ? |
Phải chăng hạnh phúc chỉ đơn giản là một sự sáng tạo của trí óc mà thôi . | Is happiness , in a sense , all just a creation of the mind ? |
Đừng có giỡn với tôi lúc này . | You do n't want to mess with me right now . |
Sao anh lại nói điều đó với người anh đánh đến sống dở chết dở đánh cắp hết tiền và chôn vùi cuộc đời họ thế ? | You 're saying that to somebody who you beat the crap out of , left for dead , stole all their money , and ruined their life . |
Đừng quên lí do cho việc đó là ông suýt đã khiến cả tôi và con trai tôi mất mạng . | You 're forgetting about the part where you almost got me and my son killed . |
Đừng nói về Norma như thế , không tôi sẽ giết ông đấy . | Do n't you dare talk about her like that , or I will kill you . |
Chúng ta không cần nói về chuyện anh đã hãm hiếp em gái mình như thế nào . | We do n't have to talk about how you raped your sister . |
Tôi không quan tâm chúng ta đang ở chỗ đông người đâu . | I do n't care if we are in public , okay ? |
Dám nhắc đến tên Norma như thế nữa tôi sẽ giết chết ông . | You say her name again like that , and I will kill you . |
Tôi sẽ giết ông . | I will kill you . |
Anh vừa mới biết hả . | You just found out . |
- Ông chẳng biết cái quái gì hết . | You have no idea about anything . |
Norma sẽ không tự tử đâu . | She would n't kill herself . |
- Nói với ai ? | - You told who ? |
Mà em ấy không chịu nghe tôi nói . | She did n't listen to me . |
Nó sẽ phải trả giá cho chuyện này . | He 's not getting away with it , no . |
Mày không thoát được đâu ! | You 're not getting away ! |
Tao biết mày đã làm gì ! | I know what you did ! |
Tôi vẫn còn sống . | I 'm still alive . |
Bạn có thể cần thêm trợ giúp tại nhà ? | Could you use some extra help around the house ? |
Bạn có thể làm gì nếu bạn có ai đó , cái gì đó như cái này ? | What could you accomplish if you had someone , something like this ? |
Nếu ta có thể làm nó trong văn phòng vào thứ 2 , ta sẽ không nói chuyện lúc này ! | If we could do it in the office on Monday , we would n't be talking now ! |
Ở đây cũng là cuối tuần vậy . | It 's the weekend here too . |
Đứa nào bắt máy đi chứ ? | Can one of you get that ? |
Ừ , người cung cấp sẽ không | Yeah , the supplier wo n't ... |
Bạn đang gọi đến nhà Hawkin . | You 've reached the Hawkins . |
Hãy để lại lời nhắn , chúng tôi có thể nghe lại nó khoảng 3 tháng 1 lần . | Please leave a message , ' we might remember to check it in about three months ' time . |
Tại sao mẹ chưa về ? | Why is n't Mum back yet ? |
- Con biết tại sao mà , vụ án của mẹ sắp hết hạn . | ~ You know why , her case is running over . |
- Soph , mang giầy đi . | ~ Soph , shoes on . |
Ta sẽ đi shopping . | We 're going shopping . |
Con quá giang đến Josh ' s được không ? | What about my lift to Josh 's ? |
Phương tiện có bánh bố mẹ tặng con lúc Giáng sinh đấy . | That thing with wheels we got you for Christmas ? |
Chỉ cần anh ký vào đó . | Just need your autograph there . |
Đây là điều tốt nhất anh sẽ làm cho gia đình anh . | This is the best thing you 'll do for your family . |
Cộng thêm , 30 ngày hoàn trả , không đòi hỏi gì . | Plus , 30 days to return , no questions asked . |
Ký đi , bố ! | Go on , Dad ! |
Cô ấy không đẹp thì sao ? | What if she 's not pretty ? |
Ta có thể đổi cô ấy nếu cô ấy không đẹp chứ ? | Can we change her if she 's not pretty ? |
Chỉ cần làm theo hướng dẫn trên tablet , và anh sẽ cài đặt nó mọi lúc . | Just follow the instructions on the tablet , and you 'll have it configured in no time . |
Cô ấy được bóc tem . | There she blows then . |
Người nhân tạo mới nhất . | Your brand - new synthetic . |
Hồ sơ đồ dùng tiêu chuẩn đã cài đặt . | Standard domestic profile installed . |
Bao gồm tất cả các công việc gia đình cơ bản của anh . | That 'll cover all your basic housework . |
Tôi sẽ để anh kích hoạt . | I 'll leave you to crack on . |
Giờ tôi đang ở chế độ cài đặt và sẵn sàng liên kết người dùng chính . | I 'm now in set - up mode and ready for primary user bonding . |
Tôi là người dùng chính . | I 'm the primary user . |
Một mẫu ADN sẽ được dùng cho mục đích nhận dạng và bảo mật . | A DNA sample will be taken for identification and security purposes . |
Thông tin này sẽ không được chia sẻ cho bất kì tổ chức bên thứ 3 nào . | This information will never be shared with any third - party organisation . |
Tôi đã liên kết với anh như là người dùng chính an toàn . | I 'm now securely bonded to you as my primary user . |
Rồi , giờ ta làm gì đây ? | Right , now what do we do ? |
Xem kìa , Soph , đó là con robot tài giỏi . | Look , Soph , that 's a really posh one . |
Con thích cái của chúng ta . | I like our one . |
Olivia Green có 2 con ở nhà cậu ấy , nhưng nó không hay bằng chị . | Olivia Green has two at her house , but they 're not as cool as you . |
Thêm tài liệu cho anh . | More bumf for you . |
Anh muốn tôi lái không , Joe ? | Would you like me to drive , Joe ? |
Ừ , thử đi . | Yeah , go on then . |
Xe của chúng tôi ở đó . | That 's our car there . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.