vi
stringlengths
9
986
en
stringlengths
9
847
Tôi đã liên kết với cậu như là người dùng thứ 2 an toàn .
I 'm now securely bonded to you as a secondary user .
- Chip của nó có tốc độ xử lý bao nhiêu ?
~ What 's its core processor speed ?
- Bố biết làm chi ?
~ How should I know ?
Đừng có làm hư cô ấy , cô ấy đắt lắm đấy .
Do n't go unscrewing her , she 's expensive .
Xin chào , em chắc là Matilda .
Hello , you must be Matilda .
Đẹp lắm phải không , Mats ?
Pretty , is n't she , Mats ?
Nếu em nói vậy , Teeny .
If you say so , Teeny .
Mẹ sẽ đồng ý chuyện này chứ ?
Mum OK with this ?
- Nó là một ngạc nhiên .
~ It 's a surprise .
Gần đến giờ ăn rồi .
It 's almost dinner time .
Mẹ mình về rồi .
My mum 's back .
- Oh , lại đây nào !
~ Oh , come here !
2 trong 3 đứa mừng khi gặp mẹ .
Well , two out of three pleased to see me .
Chị chắc là Laura .
You must be Laura .
Em không muốn nó ở gần bọn trẻ !
I do n't want one around the kids !
Chúng ta đã nói chuyện này rồi !
We 've had this conversation !
Có thể , hồi đó , nhưng em thấy cái nhà này chưa ?
Maybe , ages ago , but have you seen the place ?
Đó là sau khi có nó chưa đến một ngày !
That 's after having it for less than a day !
Nó sẽ làm hư bọn trẻ .
It will mess with their heads .
Và ta không cần nó !
And we do n't need one !
- Anh sẽ trả nó lại .
~ You 're taking it back .
Anh sẽ không trả , anh cần giúp đỡ , nên anh mua nó .
I 'm not taking it back , I needed some help , so I got some .
- Sao anh không báo cho em chứ ?
~ Why did n't you tell me about it ?
- Em không có ở đây !
~ You were n't here !
- Vậy , nhắn tin cho tớ nhé ?
~ So , message me , yeah ?
5 ngày , Laura !
Five days , Laura !
Anh đang chăm sóc con , và làm việc , như thường ngày , ổn cả , nhưng em đâu có về cái nhà này và nói cho anh gia đình này cần cái gì đâu !
I 've been looking after them , and working , like I always do , which is fine , but you do n't get to waltz back in the door and tell me what this family needs !
Em không có lựa chọn , em phải ở lại .
I had no choice , I had to stay .
Gọi đến văn phòng nếu anh muốn .
Call the office if you want .
Cái anh muốn là thử nó .
What I want is to try this .
Nó được gọi là vòng đời .
This is called the life cycle .
Trước tiên , nó trong một quả trứng bao quanh .
So first , they 're in an egg that 's round .
Sau đó , nó biến thành ấu trùng , đó là con .
Then they turn into larvae , which is a baby .
Rồi nó biến thành con bọ rùa đỏ xinh đẹp .
Then they turn into a beautiful red ladybird .
Vậy , con đặt tên cho nó chưa ?
So , have you given it a name ?
Bọn con đang chờ mẹ .
We were waiting for you , Mum .
Con nghĩ ta nên gọi chị ấy là Anita .
I think we should call her Anita .
Như bạn con đã chuyển nhà ?
Like your friend who moved ?
Con yêu , con biết nó chỉ là máy móc .
Darling , you know that 's just a machine .
Nó không có cảm xúc .
It does n't have feelings .
Nó không thể thay thế Anita .
It ca n't replace Anita .
Nó là cái tên hay .
It 's just a nice name .
Mọi người hài lòng với Anita chứ ?
Everyone happy with Anita ?
Con thì được rồi .
It 's fine by me .
Tên cô sẽ là Anita .
Your name is going to be Anita .
Vậy , um , tên cô là gì ?
So , um , what 's your name ?
Tên tôi là Anita Hawkins .
My name is Anita Hawkins .
Ta có một tháng để trả lại nó .
We 've got a month to take it back .
Ta có thể bàn về nó sau .
We can talk about it then .
Sao ta có đủ tiền mua nó ?
How the hell can we afford it ?
Hơn 5 năm , ít hơn khi ta trả tiền xe .
Over five years , less than we pay for the car .
Chúng ta cần ra khỏi đường cái .
We need to get off the road .
Trời đang tối dần .
It 's getting dark .
Tìm chỗ nào đó mà ta không thể bị nhìn thấy từ đường và cắm trại .
Find somewhere that we ca n't be seen from the road and set up camp .
Sạc với nhiên liệu ta còn , còn Max và tôi sẽ tìm thêm , cất đi , nếu là hắn , ta chạy .
Charge with what fuel we 've got left , and Max and me will look for some more .
Chị muốn tôi mở hành lý giúp chị không , Laura ?
Would you like me to unpack your case for you , Laura ?
Hey , tôi đang tìm người máy này .
Hey , I 'm looking for this synth .
Oh , anh đem nó đến khi nào ?
Oh , when did you bring it in ?
Cô ấy bị trộm khoảng 5 tuần trước .
She was stolen ... about five weeks ago .
Tôi biết anh dùng chỗ này như là bình phong để di chuyển các đơn vị có tiếng .
I know you use this place as a front to move boosted units .
Tại sao , anh cảm thấy bị đe doạ sao ?
Why , do you feel threatened ?
Tôi chưa từng thấy cô ấy .
I have never seen her .
Chúng tôi không còn làm nữa .
We do n't do that no more .
Cho tôi cái tên !
Give me a name !
Có lẽ cô ấy bị hư !
Perhaps she 's been damaged !
Hoặc tái lập trình hoặc tiêu huỷ .
Or reprogrammed ... or destroyed .
Đừng nói vậy , mà cũng đừng nghĩ như thế .
Do n't say that , do n't even think that .
Cô ấy bị trộm bởi mấy thằng nghiện , bị bán ở đâu đó , như Fred và Lishka .
She 's been taken by junkers , sold on somewhere , just like Fred and Lishka .
Thì tại sao cô ấy là người duy nhất chưa liên lạc ?
Then why 's she the only one that has n't been in contact ?
Đây là tiệc ạ ?
Is it a party ?
Con nghĩ sao , Mats ?
What do you reckon , Mats ?
Cái con của nhà Harun làm việc này 3 bữa 1 ngày .
Harun 's parents ' one does this three meals a day .
Anita , đường nâu .
Anita , brown sugar .
Cô ấy không phải là một nô lệ .
She 's not a slave .
Cô ta là thế mà .
That 's exactly what she is .
Có Anita không có nghĩa là 3 đứa ngồi cả ngày .
Having Anita does n't mean you three get to sit on your bums all day .
Vì Chúa , chỗ đó sạch rồi !
For God 's sake , that 's already clean !
Máy rửa chén làm việc không ngừng trong nhiều năm .
The dishwasher 's worked nonstop for years .
- Sao ta không ném cho nó một bữa tiệc nhỉ ?
~ Why do n't we throw it a party ?
- Im đi , Mats .
~ Shut up , Mats .
Oh , vì chúng ta không thể đoán tại sao em thích cô ấy nhiều đến thế , Crusty Sheets .
Oh , because we ca n't guess why you like her so much , Crusty Sheets .
Oh , đủ rồi , Mattie !
Oh , enough , Mattie !
Tôi xin lỗi , Anita .
I apologise , Anita .
Cuối cùng cũng có người cười trò đùa của tôi .
Finally , someone to laugh at my jokes .
Ý anh là trừ anh ra .
Besides you , you mean .
Cô không đọc được à ?
Can you not read ?
Có , tôi có thể đọc , tiến sĩ Millican .
Yes , I can read , Dr Millican .
Tôi là Lindsey Kiwanuka , nhân viên phụ trách của anh .
I 'm Lindsey Kiwanuka , your case worker .
Anh đã thất bại trong việc giữ hẹn với chúng tôi .
You 've failed to keep any of your appointments with us .
Nơi rộng lớn cho mọi người .
Big place to have all to yourself .
Tôi thấy anh không có người thân ở gần đây .
I see you have no family nearby .
Tôi sống trong cô độc mà là nỗi đau trong tuổi trẻ , nhưng ăn ngon trong những năm trưởng thành .
I live in that solitude that is painful in youth , ' but delicious in the years of maturity .
Anh có người máy trong nhà không ?
Is your synth in ? Wow .
Anh có con D - series bản gốc .
You have an original D-series .
Nó ra ngoài mua đồ rồi .
He 's out grocery shopping .
Nhưng tôi có tin tốt .
But I have good news .
Anh đủ điều kiện để nâng cấp .
You qualify for an upgrade .
Một món hàng xịn .
One of these bad boys .
Có thể làm việc gấp 10 lần con D - series .
Can do ten times what a D - series can do .
Cô ấy có thể điều chỉnh thuốc men , lập kế hoạch tập thể dục để giảm nguy cơ cho anh , đo huyết áp bằng ngón tay .
She can fine - tune your medication , develop exercise plans to lower your risk , take your blood pressure with a finger .